Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Chromium (Cr) là
A. [Ar]3d44s2. B. [Kr]3d54s1. C. [Ar]4d55s1. D. [Ar]3d54s1.
Câu 2. Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là?
A. Cho kim loại Na tác dụng với nước.
B. Cho Na2O tác dụng với nước.
C. Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn.
D. Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng?
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì
A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hóa trị
hơn.
B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị
hơn.
C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hóa trị
hơn.
D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị
hơn.
Câu 4. Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào
sau đây?
A. Khối lượng nguyên tử tăng dần. B. Số electron hóa trị tăng dần.
C. Độ bền liên kết kim loại giảm dần. D. Độ âm điện giảm dần
Câu 5. Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm
cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có
chứa nhiều các ion
A. Na+ và K+. B. Ca2+ và Mg2+. C. Cl- và SO42-. D. HCO3- và Cl-.
Câu 6. Ở điều kiện thường, dãy các đơn chất kim loại có khối lượng riêng tăng dần từ trái sang phải là
A. Sc, Ti, Co, Cu. B. V, Cr, Mn, Fe. C. Sc, Ti, Ni, Cu D. Sc, Ti, Co, Ni.
Câu 7. Trong tinh thể kim loại
A. các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
B. các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung
quanh.
C. các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
D. các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án)
Đề thi CUỐI Kì 2 HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU Có Đáp Án DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU MÔN: Hóa - LỚP: 12 TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC Thời gian làm bài:45 phút P HẦN I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu học sinh chỉ chọn 1 phương án. C âu 1. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Chromium (Cr) là A. [Ar]3d44s2. B. [Kr]3d54s1. C. [Ar]4d55s1. D. [Ar]3d54s1. C âu 2. Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là? A . Cho kim loại Na tác dụng với nước. B. Cho Na2O tác dụng với nước. C . Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn. D . Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn. C âu 3. Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng? Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì A . nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hóa trị hơn. B . nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị hơn. C . nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hóa trị hơn. D . nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hóa trị hơn. C âu 4. Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần là do nguyên nhân nào sau đây? A . Khối lượng nguyên tử tăng dần. B. Số electron hóa trị tăng dần. C . Độ bền liên kết kim loại giảm dần. D. Độ âm điện giảm dần C âu 5. Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm c ho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có c hứa nhiều các ion + + 2+ 2+ - 2- - - A. Na và K . B. Ca và Mg . C. Cl và SO4 . D. HCO3 và Cl . C Ởâ u 6. điều kiện thường, dãy các đơn chất kim loại có khối lượng riêng tăng dần từ trái sang phải là A. Sc, Ti, Co, Cu. B. V, Cr, Mn, Fe. C. Sc, Ti, Ni, Cu D. Sc, Ti, Co, Ni. Câu 7. Trong tinh thể kim loại A ở. các electron hóa trị nằm giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau. B ở. các ion dương kim loại nằm các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh. C . các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể. D ở. các electron hóa trị các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do. Câu 8. Khi đốt nóng tinh thể BaCl2 trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A . Đỏ son. B. tím nhạt. C. Lục vàng. D. Đỏ cam. C âu 9. Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây? A . Tính dẻo B. Ánh kim C. Dẫn điện tốt D. Dẫn nhiệt tốt C âu 10. Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là A. +2, +6 và +2, +4, +7. B. +2, +3 và +2, +4, +7. C. +2, +3 và +2, +4, +6. D. +2, +3 và +2, +6, +7. C âu 11. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Na. C Ởâ u 12. nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư? A. Al. B. Ba. C. Fe. D. Cu P HẦN II – Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI. Trong từng câu, tại mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn một trong h ởa i phương án ĐÚNG hoặc SAI bằng cách TÔ vào 1 trong 2 ô tương ứng phiếu trả lời trả lời trắc nghiệm Câu 1. Nhóm IIA gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba. T hực hiện thí nghiệm đốt cháy kim loại nhóm IIA (M) trong khí oxygen: cho mỗi mẩu kim loại Mg, Ca v à Ba vào các muôi sắt, hơ nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa nhanh vào các bình tam giác chịu n hiệt chứa khí oxygen. a . Các phản ứng trên xảy ra theo phương trình hoá học có dạng: 2M + O2 → 2MO. b . Các kim loại khử oxygen với mức độ tăng dần: Mg, Ca và Ba. c . Các kim loại đều cháy mạnh tạo ngọn lửa sáng chói. d . Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm IIA có mức oxy hóa là +2 hoặc +1 C( âu 2. Nikel Ni) là một trong những nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, có số hiệu nguyên tử l à 28. Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề dưới đây? a . Cấu hình electron nguyên tử Ni là 1s22s22p63s23p64s23d8 hay [Ar] 4s23d8 b . Ni có nhiều mức oxy hóa, trong đó phổ biến nhất là +2. c . Dung dịch muối Ni2+ là hợp chất không màu. d. Cấu hình electron của Ni2+ là [Ar]3d8 P HẦN III – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn C âu 1: Trong công nghiệp sản xuất nhôm từ quặng bauxite theo quy trình Hall Heroult được thực hiện §iÖn ph©n nãng ch¶y Tinh chÕ §iÖn cùc than ch× t heo sơ đồ: Quặng bauxite A12O3 2Al T heo tính toán, quặng bauxite chứa khoảng 48% Al2O3 còn lại là các tạp chất khác. Giả thiết trong quá t rình sản xuất chỉ có 85% lượng nhôm trong quặng chuyển hoá thành kim loại. Từ 10 tấn quặng bauxite c ó thể sản xuất được bao nhiêu tấn nhôm? CỞâu 2. 40oC Ở, độ tan của NaCl trong nước là 36,4 g trong 100 g nước. nhiệt độ này, dung dịch NaCl b ão hòa có nồng độ x%. Giá trị của x là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần mười/ tức là 1 số sau dấu phẩy). C âu 3. Cho dãy các chất: Mg(OH)2, MgCO3, CaCO3, Ca(NO3)2, BaSO4, Ba(OH)2. Trong dãy trên, có bao n ởh iêu chất không tan trong nước nhiệt độ thường? C âu 4. Cho bảng khối lượng riêng của các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dưới đây: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com T ởrong các kim loại chuyển tiếp trên, có bao nhiêu kim loại nhẹ (D < 5 g/cm3)? P HẦN IV – TỰ LUẬN M ột nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định hàm lượng Iron (Fe) trong một mẫu phân bón vi lượng d ùng cho cây trồng. Họ cân chính xác 1,430 gam mẫu phân bón rổi hòa tan hoàn toàn trong dung dịch sulfuric acid loãng dư thu được 50,00 ml dung dịch X. Để xác định hàm lượng ion Fe²⁺ , họ tiến hành c huẩn độ 25,00 ml dung dịch X bằng dung dịch kali pemanganate (KMnO₄) 0,0200 M. Điểm tương đ ương đạt được khi đã dùng hết 18,50 ml dung dịch KMnO₄. 1. Nêu vai trò của dung dịch axit sunfuric loãng trong quá trình hòa tan mẫu phân bón và trong phản ứng c huẩn độ. 2 ⁺ . Viết phương trình ion thu gọn chuẩn độ Fe² bằng MnO₄⁻ trong môi trường acid. 3 . Tính số mol ion MnO₄⁻ đã phản ứng trong quá trình chuẩn độ. 4. Tính số mol ion Fe²⁺ có trong 25,00 ml dung dịch X. 5 ở. Giả sử toàn bộ sắt trong mẫu phân bón ban đầu đều dạng ion sắt (II). Tính phần trăm khối lượng của Iron ( Fe) trong mẫu phân bón vi lượng. (Cho Fe = 56) H ọc sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm) --- HẾT--- H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. D 2. C 3. D 4. C 5. B 6. B 7. B 8. C 9. C 10. B 11. C 12. B P . HẦN II – Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI Câu 1 Câu 2 Đ Đ S S SĐ S P HẦN III – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 2,16 26,7 4 2 P HẦN IV – TỰ LUẬN - Nêu vai trò 0,5đ - Viết phương trình ion thu gọn 0,5đ - Tính số mol ion MnO₄⁻ 0,5đ - Tính số mol ion Fe²⁺ 0,5đ - Tính phần trăm khối lượng của Iron 1đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GD & ĐT QUẢNỊ G TR ĐỀ KỂI M TRA CỐU I KỲ II TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 12 Tờh i gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Cho biết: H =1, C =12; O = 16, Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg = 24; Ba = 137 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ cọh n một phương án. Câu 1. Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếứp th nhất? A. Ni. B. Mg. C. Ba. D. Ne. Câu 2. Để ẩt yớ l p cặn bám dưới đáy dụng cụ đun, đựng nước nóng trong gia đình, người ta có thể sử dụng dung dịch nào sạu đây? A. Mố u i ăn. B. Gấ i m ăn. C. Đường kính. D. Ethyl alcohol. Câu 3. Trong ăn m n đi n hóa, câu nào sau đây pểhát bi u đ ng? A. Ở cực dư ng có quá trình o i hóa, im oại bị ăn m n. B. ực dư ng quá trình hử, im oại bị ăn m n. C. Ở cực âm có quả trình hử. D. Ở cực âm có quá trình o i hóa, im oại bị ăn m n. Câu 4. Ở trạấng thái c bản, c u hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1.ố S hi u nguyên tử ủc a nguyên tố X là A. 13. B. 11. C. 12. D. 14. 2- Câu 5. Đi n tích của phức chất [PtCl4] và [Fe(CO)5] lần ượt là A. 2- và 0. B. 2+ và 0. C. 1- và 0. D. 2+ +và 5 . Câu 6. Trước hi thi đấu các môn thể thao, các vậộn đ ng viên thường xoa một ít muối magnesium carbonate dướiạ d ng bột m àu trắng làm tăng ma sát và hút ứẩm. Công th c của magnesium carbonate là A. CaCO3. B. MgSO3. C. MgCO3. D. CaSO4. Câu 7. Khi đốt nóng tinh thể NaCl trong ngọn lửa đèn hí hông màu thì tạo ra ngọửn l a có màu A. đỏ cam. B. đỏ tía. C. tạím nh t. D. vàng. Cầ âu 8. Trong ph nử t phức chất K3[Fe(CN)6]ắ, s t (iron) được gọi là A. cấửh t kh . B. nguyên tử trung tâm. C. acid. D. base Câu 9. Nguyên tử trung tâm của các phức chất [CrCl3(NH3)3] có đi n tích là A. 2+. B. 0. C. 4+. D. 3+. Câu 10. Trong các kim loại sau đây, im oại dẫ ốn đi n t t nhất là A. copper. B. zinc. C. magnesium. D. silver. Câu 11. Mố u i nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch và bị phân huỷ hi đun nóng? A. Ca(HCO3)2. B. KCl. C. CaSO4. D. Na2SO4. Câu 12. Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 13. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2? A. KNO3. B. NaNO3. C. HCl. D. NaCl. Câu 14. Số o xi hóa của Cr trong Cr2O3 là A. -3. B. +3. C. -2. D. +2. Câu 15. Ở nứ i tồn rác thải, chất nào sau đây được các công nhân v sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, di t khuẩn, phòng chống dịch b nh? A. Đá vôi. B. Than đá. C. Vôi bột. D. Cát vàng. Câu 16. Thép là vật li u kim loại có thành phần chính là A. đồng và kẽm. B. sắt và carbon. C. đồng và thiếc. D. nhôm và magnesium. Câu 17. Kim loại nào sau đây không ảph nứ ng được với dung dịch H2SO4 loãng? A. Cu. B. Fe. C. Zn. D. Ca. Câu 18. Baking soda bị pủhân h y hi đun nóng tạo thành soda. Tổng h số (nguyên, tối giản) của các chất trong phư ng trình phảứn ng phân hủy baking soda là A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Lấy các mẫu im oại (Li, Na hoặc K) có ích cỡ ấp ỉ nhau và cho vào các chậu thủy tinh đã chứa hoảng 1/3 thể tích nước. Thêm 2 – 3 giọt dung dịch pheno phtha ein vào chậu sau hi im oại tan hết. a) Các dung dịch thu được sau phản ứng đề có màu hồng. b) Trong nước, potassium tan nhanh h n so với sodium, sodium tan nhanh h n so với lithium. cị ) Các dung d ch sau phản ứng có giá trị pH < 7. d) Lấy các kim loại trên cùng một khối ượng thì K tạo ra ượng H2 là lớn nhất. Câu 2: ho độ tan của aSO4.2H2O trong nước ở các nhi t độ như sau: Nhi t độ (°C) 0 10 20 40 60 80 Độ tan (g/100 g nước) 0,223 0,244 0,255 0,265 0,244 0,234 a) Độ tan của CaSO4.2H2O trong nước tăng dần theo nhi tộ đ từ 0° đến 80°C. b) CaSO4.2H2O có độ tan lớn nhấtở nhi t độ 80°C. c) Ở 0°C thì CaSO4.2H2O (calcium sulfate) không tan trong H2O. d) Ở 20°C, dung dịch CaSO4 bão hoà pha chế từ CaSO4.2H2O có nồng độ 0,254%. Câu 3: Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp u và Fe được trình bày trong bảng sau Kim Nhi t độ nóng Khối ượng Độ dẫn đi n ở Độ cứng loại chảy (oC) Riêng (g/cm3) 20oC (Hg = 1) (Kim cư ng = 10) Fe 1535 7,86 10 4 Cu 1084 8,96 57,1 3 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com a) Fe và u đều là kim loại nhẹ. b) Fe có độ cứng cao h n u. c) Fe khó bị nóng chảy h n u. d) Fe và Cu mềm h n ạkim lo i nhóm IA. + Câu 4: Xét phức chất [CoCl2(NH3)4] a) Nguyên tử trung tâm trong phức chất là Co2+. - b) Các phối tử có trong phức chất là Cl và NH3 . c) Số ượng phối tử trong phức chất là 6. d) Đi n tích của phức chất là 3+. PHẦN III – Thí sinh trả ờl i từ câu 1 đến câu 3 (tô đáp án vào ô tương ứng) Câu 1: ho các phát biểu về các nguyên tố im oại nhóm IA. (a) Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1 (n > 1). (b) Có số oxi hóa là +1 hoặc +2 trong các hợp chất. (ửc) Có tính kh mạnh. (d) Có bán kính nguyên tử ỏnh . (e) Tác dụng tốt với dung dịch acid. Có bao nhiêu phát biểu đ ng? Câu 2: arna ite à muối hoáng, thành phần gồm có K và Mg 2 ngậm nước. Khi nung nóng 5,55 gam carna ite, thu được 3,39 gam muối han. Mặt hác, nếu cho 5,55 gam carna ite tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được ết tủa. Nung ết tủa đến hối ượng hông đổi thì hối ượng ết tủa giảm 0,36 gam. ông thức hóa học của carna ite: K .Mg 2.nH2O. Xác định giá trị n. Câu 3: Trong phòng thí nghi m, nồng độ iron (II) sulfate có thể được ác định bằng phư ng pháp chuẩn độ theo phư ng trình hóa học sau: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Chuẩnộ đ 5 mL dung dịch FeSO4 aM cần 5 mL dung dịch KMnO4 0,02M. Tìm giá trị của a. ----- HẾT ----- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 A B D B A C D B D D A C C B C B A C PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. Thí sinh chỉ lựa chọn chọn chính xác được 0,25 điểm/ý. Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Ý Câu Ý Câu Ý Ý án án án án a Đúng a Sai a Sai a Sai 1 b Đ úng 2 b Sai 3 b Đúng 4 b Đúng c Sai c Sai c Đúng c Đúng d Sai d Đúng d Sai d Sai PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu Đáp án 1 3 2 6 3 0,1 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 3 S Ở GD – ĐT QUẢNG NAM K IỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH Môn: Hóa học – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể )thời gian giao đề C ho nguyên tử khối: H=1; C=12; O=16; Na=24; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40. P HẦN I. Câu trắc n ghiệm n hiều phương án l ựa chọn. Thí sinh trả l ời từ câu 1 đ ến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (3,0 điểm) Câu 1. Tính chất nào sau đây do electron tự do gây ra? A. Đ ộ cứng. B . Khối lượng riêng. C. Tính dẻo. D. N hiệt độ nóng chảy. C âu 2. Trong tinh thể kim loại, tồn tại lực hút tĩnh điện giữa A. các ion mang điện tích trái dấu. B. eletron và neutron trong hạt nhân. C. các electron hoá trị tự do. D. c ởác ion dương nút mạng với các electron hoá trị chuyển động tự do. C ởâ u 3. Trong tự nhiên, kim loại nào sau đây chủ yếu tồn tại dạng đơn chất? A. Platinum (Pt). B. Iron (Fe). C. Calcium (Ca). D. Aluminium (Al). Câu 4. Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố aluminium (Al)? A. Hematite. B. Bauxite. C. Pyrite. D. Silver sulfide. C âu 5. Thành phần chính của hợp kim dural là A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Cr. C âu 6. Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng? A. L àm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người. B. C hế tạo thân máy bay siêu nhanh. C. C hế tạo thép không gỉ. D. Làm lõi dây điện. C âu 7. Thép là hợp kim của sắt và carbon. Để thép ngoài không khí ẩm thì thép A. b ị ăn mòn hoá học. B . bị ăn mòn điện hoá. C. k hông bị ăn mòn. D. b ị khử thành Fe2O3. C âu 8. Trong các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy A. t ăng dần. B. giảm dần. C. t ăng lên đến K, sau đó giảm. D. g iảm đến K, sau đó tăng. C âu 9. Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất? A. Na. B. Al. C. Mg. D. K. C âu 10. Để xử lí chất thải có tính acid người ta thường dùng A. nước vôi. B. phèn chua. C. g iấm ăn. D. m uối ăn. Câu 11. Muối nào sau đây tan tốt trong nước? A. CaCO3. B. BaSO4. C. CaSO4. D. Mg(NO3)2. C âu 12. Nước chứa nhiều các ion nào sau đây có tính cứng toàn phần? 2+ 2+ - 2- + + 2- - A. Mg , Ca , HCO3 , SO4 . B. Na , K , SO4 , Cl . DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 2+ 2+ - 2+ 2+ 2- - C. Mg , Ca , HCO3 . D. Mg , Ca , SO4 , Cl . P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi c âu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (2,0 điểm) C âu 1. Copper (Cu) là nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Cu là một kim loại có tính dẻo, khả n ăng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt. a) Nguyên tử Cu có cấu hình electron là [Ar]3d94s2. b ) Nguyên tử Cu có số oxi hoá +2 trong hợp chất Cu(OH)2. c) Dung dịch CuSO4 có màu xanh. d ) Cu có khả năng dẫn điện tốt nên được sử dụng làm dây dẫn điện. C ởâu 2. Các kim loại kiềm nằm nhóm IA trong Bảng hệ thống tuần hoàn và hợp chất của chúng có nhiều ứ ng dụng trong thực tế như: sản xuất pin lithium, nước Javel, tế bào quang điện a ở) Sodium (Na) tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên. b ) Nhiệt độ sôi của các nguyên tố kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs. c ) Để bảo quản, có thể ngâm potassium (K) trong dầu hoả. d ) Muối sodium chloride (NaCl) cháy cho ngọn lửa màu tím. P HẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm) C âu 1. Cho các kim loại: Na; Ag; Fe; Ba. Số kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là bao nhiêu? C âu 2. Nhiệt phân hoàn toàn calcium carbonate. Tổng hệ số nguyên, tối giản sau khi cân bằng của phản ứng trên là bao nhiêu? C âu 3. Cho Fe vào các ống nghiệm đánh số chứa các dung dịch riêng biệt: (1) CuCl2; (2) AgNO3; (3) MgCl2; (4) Fe2(SO4)3. L iệt kê các ion kim loại có thể bị khử theo số thứ tự tăng dần? (Ví dụ: 123; 234; 1234,) C âu 4. Cho các quá trình của phương pháp Solvay: (1) – Tách NaHCO3 ởk hỏi dung dịch, nung nhiệt độ cao, thu được soda. (2) – Nung CaCO3 rồi dẫn khí thoát ra vào dung dịch bão hoà của NaCl trong NH3. ( 3) – Sản phẩm NH4C l được chế hoá với vôi tôi, thu khí NH3. (4) – Hoà tan NaCl vào dung dịch NH3 đến bão hoà. S ắp xếp các quá trình phù hợp với phương pháp Solvay? P hần IV: Tự luận. (3,0 điểm) C âu 1: (1,0 điểm) Tại nhà máy giấy Bãi Bằng có xưởng sản xuất xút - chlorine với công suất lớn nhất t rong cả nước bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl với anode làm bằng than chì và cathode làm - b ằng sắt, giữa hai điện cực có màng ngăn xốp để ngăn không cho Cl2 tiếp xúc với OH . Xút được dùng c ho việc nấu bột giấy, chlorine dùng cho việc tẩy trắng bột giấy. a ) Hãy cho biết nguyên liệu dùng để sản xuất xút (NaOH) công nghiệp và khí chlorine? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_10_de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_12_canh_dieu_co_dap_an.pdf

