Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:

Câu 1. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác trong phòng thí nghiệm?
A. Cốc thủy tinh B. Bình định mức C. Ống đong D. Pipet

Câu 2 .Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên cao 5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J B. 50 J C. 100 J D. 200 J

Câu 3. Cơ năng của một vật bằng tổng:
A. Động năng + thế năng B. Thế năng – động năng

C. Động năng × thế năng D. Động năng / thế năng

Câu 4. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
A. Góc tới lớn hơn góc tới hạn B. Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
C. Góc tới bằng 0° D. Góc tới bằng 90°

Câu 5. Điều kiện để ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính là:
A. Lăng kính trong suốt và ánh sáng trắng B. Góc tới bằng 0°

C. Lăng kính không trong suốt D. Ánh sáng đơn sắc

Câu 6. Khi ánh sáng trắng chiếu vào thấu kính phân kỳ, hiện tượng xảy ra là:
A. Hội tụ ánh sáng B. Phân kỳ ánh sáng C. Phản xạ ánh sáng D. Tán sắc ánh sáng

Câu 7. Đơn vị của điện trở là:
A. Ampe (A) B. Vôn (V) C. Ohm (Ω) D. Watt (W)

Câu 8. Điều gì đúng khi mắc hai điện trở R1R_1R1​ và R2R_2R2​ nối tiếp?
A. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở khác nhau
B. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở bằng nhau
C. Hiệu điện thế trên mỗi điện trở bằng nhau
D. Tổng điện trở nhỏ hơn từng điện trở

Câu 9. Một bóng đèn có điện trở 10 Ω, được mắc vào hiệu điện thế 12 V. Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
A. 12 W B. 14,4 W C. 10 W D. 1,2 W

Câu 10. Một vật nhận công 100 J trong 10 giây. Công suất trung bình là:
A. 10 W B. 100 W C. 1 W D. 1000 W

II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm)

Câu 11. (1 điểm) Thế năng của vật phụ thuộc vào khối lượng vật, gia tốc trọng trường và độ cao so với mốc chọn.
A. Đúng B. Sai

Câu 12. (1 điểm) Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn.
A. Đúng B. Sai

III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)

Câu 13. (1 điểm)
Một vật có cơ năng 50 J, trong đó động năng là 20J. Tính thế năng của vật.

Câu 14. (1 điểm)
Mô tả hiện tượng tán sắc ánh sáng khi ánh sáng trắng đi qua thấu kính lăng kính.

docx 111 trang Đan Chi 06/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 9
 MÔN: KHTN
 Tỉ lệ
 Mức độ đánh giá Tổng % 
 Nội 
 điểm
 Chủ dung/đơn 
 TNKQ Tự luận
TT đề/Chương vị kiến 
 Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 thức
 Vận Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng dụng
 Nhận biết Nhận Nhận 
 dụng cụ, biết dụng Nhận biết 
 hóa chất cụ, hóa biết dụng cụ, 
 trong chất dụng hóa chất 
 Biết 1 5%
 phòng thí trong cụ, trong 
 nghiệm phòng thí hóa phòng 
 nghiệm chất thí 
1
 nghiệm
 Năng 
 Động Động 
 lượng Hiểu 1 5%
 Năng năng năng
 cơ học
 lượng cơ 
 Thế 
 học Thế năng Biết 1 5%
 năng
 Cơ năng Cơ năng Hiểu 1 5%
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Công và Công và 
 Vận 
 công suất công 1 1 10%
 dụng
 suất
 Khúc xạ Ánh Khúc xạ 
 Hiểu 1 5%
 ánh sáng sáng ánh sáng
 Phản xạ Phản xạ 
 toàn phần toàn Biết 1 5%
 phần
 Lăng 
2 Ánh sáng Lăng kính Hiểu 1 5%
 kính
 Thấu Vận 
 Thấu kính 1 5%
 kính dụng
 Kính lúp Kính lúp Hiểu 1 5%
 Điện trở. Điện trở 
 Định luật Điện – Định Hiểu 1 5%
 ohm luật Ôm
 Đoạn Đoạn 
 mạch nối mạch nối 
 Vận 
3 Điện tiếp, song tiếp, 1 1 10%
 dụng
 song song 
 song
 Năng Năng 
 lượng của lượng & Hiểu 1 5%
 dòng điện công 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 và công suất 
 suất dòng 
 điện
Tổng số câu 10 2 0,5 1 0,5 2 2 0,5 1,5 1 12 6 3 21
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 9
 MÔN: KHTN
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 Nội dung/ TNKQ
 Chủ đề/ Yêu cầu Tự luận
TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 Chương cần đạt
 thức Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 1 Nhận biết 
 dụng cụ, hóa 
 chất trong 
 phòng thí 
 nghiệm
 Năng lượng 
 cơ học
 Động năng Nhận biết 
 và gọi đúng 
 1
 tên dụng 
 cụ, hóa chất
 Thế năng Hiểu được 
 Năng lượng 
 khái niệm 
 cơ học 1
 và cách 
 tính
 Cơ năng Hiểu được 
 khái niệm 1
 và vận 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 dụng cơ 
 bản
 Công và Biết được 
 công suất tổng cơ 
 năng = 1
 động năng 
 + thế năng
2 Ánh sáng Khúc xạ Vận dụng 
 ánh sáng công thức 
 1 1
 tính công, 
 công suất
 Phản xạ Hiểu hiện 
 toàn phần tượng, vận 
 1
 dụng giải 
 thích
 Lăng kính Biết điều 
 kiện xảy ra 1
 hiện tượng
 Thấu kính Vận dụng 
 mô tả hiện 
 tượng tán 1 1
 sắc ánh 
 sáng
3 Điện Điện trở. Biết và vận 
 Định luật dụng để 1
 ohm giải thích 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 hội tụ/ phân 
 kỳ
 Đoạn mạch Hiểu và áp 
 nối tiếp, dụng định 1
 song song luật Ôm
 Năng lượng Vận dụng 
 của dòng tính điện 
 điện và trở, cường 1 1
 công suất độ dòng 
 điện
 Hiểu và 
 vận dụng 
 1
 tính công, 
 công suất
Tổng số câu 10 2 0,2 0,8 1 1 1 1 1 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu 1. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác trong phòng thí nghiệm?
A. Cốc thủy tinh B. Bình định mức C. Ống đong D. Pipet
Câu 2 .Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên cao 5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J B. 50 J C. 100 J D. 200 J
Câu 3. Cơ năng của một vật bằng tổng:
A. Động năng + thế năng B. Thế năng – động năng 
C. Động năng × thế năng D. Động năng / thế năng
Câu 4. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
A. Góc tới lớn hơn góc tới hạn B. Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
C. Góc tới bằng 0° D. Góc tới bằng 90°
Câu 5. Điều kiện để ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính là:
A. Lăng kính trong suốt và ánh sáng trắng B. Góc tới bằng 0° 
C. Lăng kính không trong suốt D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 6. Khi ánh sáng trắng chiếu vào thấu kính phân kỳ, hiện tượng xảy ra là:
A. Hội tụ ánh sáng B. Phân kỳ ánh sáng C. Phản xạ ánh sáng D. Tán sắc ánh sáng
Câu 7. Đơn vị của điện trở là:
A. Ampe (A) B. Vôn (V) C. Ohm (Ω) D. Watt (W)
Câu 8. Điều gì đúng khi mắc hai điện trở R1R_1R1 và R2R_2R2 nối tiếp?
A. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở khác nhau
B. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở bằng nhau
C. Hiệu điện thế trên mỗi điện trở bằng nhau
D. Tổng điện trở nhỏ hơn từng điện trở
Câu 9. Một bóng đèn có điện trở 10 Ω, được mắc vào hiệu điện thế 12 V. Công suất tiêu thụ của bóng 
đèn là:
A. 12 W B. 14,4 W C. 10 W D. 1,2 W
Câu 10. Một vật nhận công 100 J trong 10 giây. Công suất trung bình là:
A. 10 W B. 100 W C. 1 W D. 1000 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm)
Câu 11. (1 điểm) Thế năng của vật phụ thuộc vào khối lượng vật, gia tốc trọng trường và độ cao so với 
mốc chọn.
A. Đúng B. Sai
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 12. (1 điểm) Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất 
nhỏ sang môi trường chiết suất lớn.
A. Đúng B. Sai
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 13. (1 điểm)
Một vật có cơ năng 50 J, trong đó động năng là 20J. Tính thế năng của vật.
Câu 14. (1 điểm)
Mô tả hiện tượng tán sắc ánh sáng khi ánh sáng trắng đi qua thấu kính lăng kính.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15. (1 điểm)
Một vật có khối lượng 3 kg rơi tự do từ độ cao 10 m.
a) Tính động năng khi vật chạm đất (bỏ qua ma sát).
b) Tính cơ năng của vật.
Câu 16. (1 điểm)
Hai điện trở R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện 12 V.
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch.
b) Tính hiệu điện thế rơi trên mỗi điện trở.
Câu 17 (1 điểm)
Một tia sáng trắng chiếu vào thấu kính lăng kính, xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Giải thích hiện 
tượng này và nêu ứng dụng thực tế.
 Hết
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 9 giữa học kì 1 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm, 0,3 điểm/câu)
 Câu Đáp án Điểm Hướng dẫn chấm
 1 B 0,3 Chọn đúng “Bình định mức”
 Tính Wt=mgh=2×10×5=100JW_t = m g h = 2 × 10 × 5 = 100 JWt
 2 C 0,3
 =mgh=2×10×5=100J
 3 A 0,3 Cơ năng = Động năng + Thế năng
 4 A 0,3 Phản xạ toàn phần khi góc tới > góc tới hạn
 5 A 0,3 Ánh sáng trắng + lăng kính → tán sắc ánh sáng
 6 B 0,3 Thấu kính phân kỳ → phân kỳ ánh sáng
 7 C 0,3 Đơn vị điện trở = Ohm (Ω)
 8 B 0,3 Dòng điện qua các điện trở nối tiếp bằng nhau
 9 B 0,3 P = U²/R = 12²/10 = 14,4 W
 10 A 0,3 P = A/t = 100/10 = 10 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm, 1 điểm/câu)
 Câu Đáp án Điểm Hướng dẫn chấm
 11 Đúng 1 Thế năng phụ thuộc m, g, h
 12 Sai 1 Phản xạ toàn phần xảy ra từ môi trường chiết suất lớn → nhỏ
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm, 1 điểm/câu)
 Câu Điểm Hướng dẫn chấm
 13 1 Thế năng = Cơ năng – Động năng = 50 – 20 = 30 J
 14 1 Mô tả hiện tượng: ánh sáng trắng → nhiều màu, theo thứ tự đỏ→tím
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
 Câu Điểm Hướng dẫn chấm
 a) Wđ = 10.m h = 3×10×10=300 J
 15 1
 b) Động năng khi chạm đất Wd = 300 J Wc= Wt+Wđ= 600J
 a) Rt = R1+R2=10Ω, I=U/Rt=12/10=1,2A
 16 1
 b) U1=I×R1=4,8V, U2=I×R2=7,2V
 - Hiện tượng: tán sắc ánh sáng
 17 1 - Giải thích: các màu chiết suất khác nhau → khúc xạ khác nhau
 - Ứng dụng: quang phổ, phân tích ánh sáng, hiệu ứng ánh sáng
Ghi chú khi chấm:
1. Trắc nghiệm: Chọn đúng đáp án = đầy đủ điểm, sai = 0.
2. Đúng – sai: Trả lời đúng = 1 điểm, sai = 0.
3. Trả lời ngắn: Chấp nhận cách diễn đạt khác nhưng phải đủ ý + đúng số liệu.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_12_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9_giua_hoc_ki_1_co_ma_tra.docx