Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người phát sinh ở đại nào dưới đây?

A. Trung sinh. B. Cổ sinh. C. Nguyên sinh. D. Tân sinh.

Câu 2: Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện là đặc điểm sinh vật điển hình ở đại nào dưới đây?

A. Trung sinh. B. Cổ sinh. C. Nguyên sinh. D. Tân sinh.

Câu 3: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A. Thực vật. B. Động vật. C. Ánh sáng. D. Vi sinh vật.

Câu 4: Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5oC đến 40oC, sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 20oC đến 30oC. Theo lí thuyết, khoảng giá trị nhiệt độ nào là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài này?

A. Từ 20oC đến 30oC. B. Từ 5oC đến 40oC. C. Trên 40oC. D. Dưới 5oC.

Câu 5: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A. Tập hợp các cá thể bướm trong rừng Cúc Phương – Ninh Bình.

B. Tập hợp các cá thể Voọc đầu trắng ở vườn quốc gia Cát Bà – Hải Phòng.

C. Tập hợp các cá thể cá trong Hồ Hạnh Phúc – Kiến An.

D. Tập hợp các cá thể chim trong Thảo Cầm Viên – Hà Nội.

Câu 6: Do thiếu thức ăn, nơi ở, nhiều cá thể trong các quần thể chim hoặc thú đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau nhằm bảo vệ nơi sống. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào sau đây?

A. Hỗ trợ cùng loài. B. Ức chế- cảm nhiễm. C. Cạnh tranh cùng loài. D. Cạnh tranh khác loài.

Câu 7: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng lẻ. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây?

A. Cạnh tranh cùng loài. B. Cộng sinh. C. Hợp tác. D. Hỗ trợ cùng loài.

Câu 8: Quần thể cây hoa Đỗ Quyên sống trên vùng núi Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có khoảng 150 cây. Đây là ví dụ về đặc trưng nào của quần thể?

A. Mật độ cá thể. B. Tăng trưởng của quần thể.

C. Kích thước quần thể. D. Phân bố cá thể.

Câu 9: Ở Việt Nam, chim cu gáy là loài ăn hạt thường xuất hiện vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm. Sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể chim cu gáy thuộc kiểu biến động nào sau đây?

A. Không theo chu kì. B. Theo chu kì mùa.

C. Theo chu kì tuần trăng. D. Theo chu kì nhiều năm.

Câu 10: Khi thức ăn khan hiếm, các con cá mập cạnh tranh nhau thức ăn, dẫn tới cá mập lớn ăn thịt cá mập bé. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào sau đây?

A. Cạnh tranh cùng loài. B. Cạnh tranh khác loài.

C. Hỗ trợ cùng loài. D. Hỗ trợ khác loài.

docx 71 trang Nam Phương 22/04/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC: 2025 - 2026
 SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
 Môn: SINH HỌC 12
 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
 Thời gian: 45 phút
 (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 câu, 7 điểm) 
Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người phát sinh ở đại nào dưới đây?
A. Trung sinh.B. Cổ sinh.C. Nguyên sinh.D. Tân sinh.
Câu 2: Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện là đặc điểm sinh vật điển hình ở đại nào dưới 
đây?
A. Trung sinh.B. Cổ sinh.C. Nguyên sinh.D. Tân sinh.
Câu 3: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Thực vật.B. Động vật. C. Ánh sáng.D. Vi sinh vật.
Câu 4: Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5oC đến 40oC, sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 20oC 
đến 30oC. Theo lí thuyết, khoảng giá trị nhiệt độ nào là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài này?
A. Từ 20oC đến 30oC.B. Từ 5 oC đến 40oC.C. Trên 40 oC.D. Dưới 5 oC.
Câu 5: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp các cá thể bướm trong rừng Cúc Phương – Ninh Bình. 
B. Tập hợp các cá thể Voọc đầu trắng ở vườn quốc gia Cát Bà – Hải Phòng. 
C. Tập hợp các cá thể cá trong Hồ Hạnh Phúc – Kiến An.
D. Tập hợp các cá thể chim trong Thảo Cầm Viên – Hà Nội. 
Câu 6: Do thiếu thức ăn, nơi ở, nhiều cá thể trong các quần thể chim hoặc thú đánh lẫn nhau, dọa nạt 
nhau nhằm bảo vệ nơi sống. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào sau đây? 
A. Hỗ trợ cùng loài.B. Ức chế- cảm nhiễm. C. Cạnh tranh cùng loài.D. Cạnh tranh khác loài.
Câu 7: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống 
riêng lẻ. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây?
A. Cạnh tranh cùng loài.B. Cộng sinh.C. Hợp tác.D. Hỗ trợ cùng loài.
Câu 8: Quần thể cây hoa Đỗ Quyên sống trên vùng núi Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có khoảng 150 cây. Đây là 
ví dụ về đặc trưng nào của quần thể?
A. Mật độ cá thể.B. Tăng trưởng của quần thể.
C. Kích thước quần thể.D. Phân bố cá thể.
Câu 9: Ở Việt Nam, chim cu gáy là loài ăn hạt thường xuất hiện vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng 
năm. Sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể chim cu gáy thuộc kiểu biến động nào sau đây?
A. Không theo chu kì.B. Theo chu kì mùa.
C. Theo chu kì tuần trăng.D. Theo chu kì nhiều năm.
Câu 10: Khi thức ăn khan hiếm, các con cá mập cạnh tranh nhau thức ăn, dẫn tới cá mập lớn ăn thịt cá 
mập bé. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào sau đây?
A. Cạnh tranh cùng loài.B. Cạnh tranh khác loài.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. Hỗ trợ cùng loài.D. Hỗ trợ khác loài.
Câu 11: Quần xã sinh vật nào sau đây thường có độ đa dạng cao nhất?
A. Thảo nguyên.B. Hoang mạc.C. Rừng mưa nhiệt đới.D. Sa mạc.
Câu 12: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật?
A. Mật độ cá thể.B. Thành phần loài.C. Tỉ lệ giới tính.D. Nhóm tuổi.
Câu 13: Trong quần xã sinh vật, quan hệ nào sau đây thuộc nhóm quan hệ đối kháng?
A. Hội sinh.B. Cộng sinh.C. Ức chế cảm nhiễm.D. Hợp tác.
Câu 14: Quan hệ giữa cây họ Đậu và vi khuẩn cố định nitơ sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu thuộc mối 
quan hệ nào sau đây?
A. Hội sinh.B. Cộng sinh.C. Kí sinh.D. Hợp tác.
Câu 15: Sự hợp tác giữa hai loài trong quần xã sinh vật, trong đó một bên có lợi, còn một bên không có 
lợi mà cũng không có hại là đặc điểm của mối quan hệ nào sau đây?
A. Hội sinh.B. Cộng sinh.C. Kí sinh.D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 16: Vào mùa sinh sản, tảo giáp nở hoa, gây độc cho cá và tôm sống trong cùng môi trường. Đây là 
ví dụ về mối quan hệ nào sau đây?
A. Hội sinh.B. Cộng sinh.C. Kí sinh.D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 17: Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất trải qua các giai đoạn theo trình tự nào sau 
đây? 
(1) Tiến hóa sinh học. (2) Tiến hóa tiền sinh học. (3). Tiến hóa hóa học.
A. (1) → (2) → (3).B. (3) → (1) → (2).C. (2) → (3) → (1).D. (3) → (2) → (1).
Câu 18: Các cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A. Chi trước của thỏ và cánh của dơi.B. Gai cây xương rồng và gai cây hoa hồng.
C. Ruột thừa của người và manh tràng của thỏ.D. Ngà của voi và răng nanh của hổ.
Câu 19: Động vật nào sau đây có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường?
A. Ếch đồng.B. Chim bồ câu.C. Lợn rừng.D. Bò tót.
Câu 20: Sự cạnh tranh về nhân tố sinh thái nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố cá 
thể theo chiều hướng thẳng đứng trong quần xã rừng mưa nhiệt đới?
A. Ánh sáng.B. Nhiệt độ.C. Độ ẩm. D. Không khí.
Câu 21: Khi mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, chỗ ở chật trội, nguồn sống 
không đủ cung cấp cho các cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới hiện tượng nào sau đây?
A. Giảm mức độ cạnh tranh.B. Tăng mức độ sinh sản.
C. Tăng mức độ tử vong.D. Giảm mức độ xuất cư.
Câu 22: Trong quần thể động vật, xét các nhân tố: mức sinh sản (B), mức nhập cư ( I), mức tử vong (D), 
mức xuất cư ( E). Trường hợp nào sau đây làm cho kích thước quần thể tăng lên?
A. B+ I = D + E.B. B + I > D + E.C. B + I < D + E.D. B = D; I < E.
Câu 23: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần duy trì đa dạng sinh học trong quần xã?
I. Không đốt rừng làm nương rẫy.
II. Bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.
III. Cấm săn bắt và buôn bán các loài động vật hoang dã.
IV. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.
Câu 24: Theo tiêu chí tăng dần mức độ đa dạng sinh học, có thể sắp xếp các quần xã dưới đây theo thứ tự 
nào? 
I. Đồng rêu hàn đới. II. Rừng lá rộng rụng theo mùa.
III. Rừng lá kim phương Bắc. IV. Rừng mưa nhiệt đới.
A. IV → II → III → I.B. IV → III → I → II.C. I → III→ II → IV.D. I → II → III → IV.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không có ở cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
B. Phiến lá dày, mô giậu phát triển, lá xếp nghiêng.
C. Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
D. Có khả năng điều tiết quá trình thoát hơi nước tốt.
Câu 26: Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quan hệ cạnh tranh chỉ xảy ra ở các quần thể sống trên cạn.
B. Các quần thể động vật chỉ cạnh tranh nhau về thức ăn.
C. Quan hệ hỗ trợ không xảy ra khi kích thước quần thể đạt tối đa.
D. Quan hệ hỗ trợ làm tăng khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong quần xã?
A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt liên quan chặt chẽ với số lượng cá thể con mồi.
B. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.
C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.
D. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.
Câu 28: Giả sử kết quả khảo sát diện tích khu phân bố và mật độ của 4 quần thể thỏ như sau:
 Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4
 Diện tích nơi cư trú 
 2558 2426 1935 1954
 (m2)
 Mật độ ( cá thể/ m2) 1 1,5 2 2,5
Ở thời điểm khảo sát, kích thước (tính theo số lượng cá thể) của quần thể nào lớn nhất? 
A. Quần thể 1.B. Quần thể 2.C. Quần thể 3.D. Quần thể 4. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (04 câu, 3 điểm) 
Câu 1 (1,0 điểm) 
a. Giải thích vì sao động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thì kích thước cơ thể lớn 
hơn so với động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp.
b. Lấy ví dụ minh họa cho quy tắc về kích thước các bộ phận chi, tai, đuôi,  của cơ thể (quy tắc Anlen).
Câu 2 (1,0 điểm) 
Trong nông nghiệp, người ta sử dụng một số loài thiên địch ( ong mắt đỏ, bọ rùa, ) để tiêu diệt một số 
loài côn trùng gây hại cho cây. Đây là ứng dụng của hiện tượng nào? Phân tích ưu điểm của biện pháp 
này so với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại.
Câu 3 (0,5 điểm) 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Một doanh nghiệp tại Nghệ An đã nhập 100 con cừu từ châu Âu về nuôi để thu hoạch lông cừu. Tuy 
nhiên sau một thời gian nuôi, nhiều con cừu đã bị chết, những con còn lại thì lông không phát triển. Phân 
tích nguyên nhân thất bại của doanh nghiệp trên.
Câu 4 (0,5 điểm) 
Tại một khu bảo tồn thiên nhiên, người ta tiến hành khoanh nuôi một quần thể động vật. Cho biết ở thời 
điểm khởi đầu quần thể này gồm 11000 cá thể, quần thể này có tỉ lệ sinh sản là 12%, tỉ lệ tử vong là 8%, 
tỉ lệ xuất cư là 2% năm. Theo lí thuyết, sau một năm quần thể này gồm bao nhiêu cá thể?
 ------------- HẾT -------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm 
(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 12 14
 ĐA D B C B B C D C B A C B C B
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 ĐA A D D B A A C B D C A D A D
II. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
 Câu Nội dung Điểm
 a. 
 0,25
 - Đối với động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới ( nơi có khí hậu lạnh) thì kích thước 
 0,25
 cơ thể lớn sẽ có tỉ lệ S/V nhỏ làm giảm diện tích tỏa nhiệt của cơ thể đồng thời có lớp 
 1 mỡ dày nên khả năng chống rét tốt.
 - Động vật hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có kích thước cơ thể nhỏ sẽ có tỉ lệ S/V 
 lớn làm tăng diện tích tỏa nhiệt của cơ thể.
 0,5
 b. Ví dụ: Thỏ ở vùng ôn đới có tai, đuôi, nhỏ hơn tai và đuôi của thỏ ở vùng nhiệt đới.
 * Trong nông nghiệp, người ta sử dụng một số loài thiên địch ( ong mắt đỏ, bọ rùa, 
 ) để tiêu diệt một số loài côn trùng gây hại cho cây. Đây là ứng dụng của hiện 
 tượng: khống chế sinh học.
 * Phân tích ưu điểm của biện pháp này so với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa 0,5
 học để tiêu diệt sinh vật gây hại.
 - Biện pháp sử dụng thuốc hóa học làm ô nhiễm môi trường sống, gây ô nhiễm nông 
 2
 phẩm dẫn đến gây độc hại cho người và động vật. Biện pháp sử dụng thiên địch giúp 
 khắc phục được nhược điểm này của biện pháp sử dụng thuốc hóa học.
 - Biện pháp sử dụng thuốc hóa học không chỉ giết chết các sinh vật gây hại mà còn 
 giết chết các sinh vật có ích trong môi trường và thường dẫn đến làm mất cân bằng 
 sinh thái. Biện pháp sử dụng thiên địch giúp khắc phục được nhược điểm này của biện 0,5
 pháp sử dụng thuốc hóa học.
 Nguyên nhân thất bại là do doanh nghiệp này đã không hiểu về ảnh hưởng của các 
 nhân tố sinh thái ( đặc biệt là nhiệt độ) đến đời sống và bộ lông của cừu:
 - Cừu ở châu Âu, khu vực có khí hậu lạnh, nhiệt độ thấp nên lông dày và dài để giữ 0,25
 3 ấm cơ thể. Khi nhập về Nghệ An, khu vực nắng nóng, nhiệt độ cao (tức điều kiện kiện 
 sống thay đổi) dẫn đến những con cừu kém thích nghi sẽ bị chết. Những con cừu sống 0,25
 thì lông dày và dài sẽ bất lợi cho việc điều hòa thân nhiệt trong điều kiện nắng nóng → 
 lông cũ rụng đi, lông mới kém phát triển.
 Số lượng cá thể trong quần thể sau 1 năm:
 4 = 11 000 + (12% - 8% - 2%). 11 000 = 11220 cá thể. 0,5
 ( Học sinh có thể làm theo cách khác, đúng, vẫn cho điểm tối đa)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC: 2025 - 2026
 MÔN: SINH HỌC 12
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến 
câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chon một phương án. 
Câu 1. Tay của người và chi trước của mèo là những cơ quan 
A. tương đồng. B. thoái hoá. 
C. tương tự. D. có chức năng giống nhau. 
Câu 2. Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột non B. Ruột thừa. C. Ruột già. D. Dạ dày
Câu 3. Cho bảng sau về sự khác biệt về số lượng amino acid trong cytochochrome C ở một số loài so với 
người. Nhận xét nào sau đây sai? 
 Loài sinh vật Số lượng amino acid khác so với ở người
 Tinh tinh 0
 Khỉ Rhessus 1
 Thỏ 9
 Bò 10
 Bầu câu 12
A. Tất cả các loài trên đều xuất phát từ một nguồn gốc chung.
B. Khỉ Rhessus là loài có quan hệ họ hàng với người là gần nhất.
C. Đây là một trong những bằng chứng sinh học phân tử. 
D. Sự khác nhau về amino acid càng nhiều thì quan hệ họ hàng càng xa nhau. 
Câu 4. Bước đầu tiên của quy trình nghiên cứu của Charles Darwin là 
A. quan sát thu thập dữ liệu. 
B. kiểm chứng giả thuyết bằng thực nghiệm. 
C. hình thành giả thuyết giải thích giữ liệu quan sát được.
D. xử lí số liệu bằng toán học. 
Câu 5. Theo quan điểm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các 
giống vật nuôi và cây trồng là
A. các nhân tố hữu sinh. B. chọn lọc nhân tạo. C. chọn lọc tự nhiên. D. các nhân tố vô sinh.
Câu 6. Theo Charles Darwin để chọn lọc nhân tạo xảy ra thì cần có 
A. biến dị cá thể.B. biến dị tổ hợp.
C. biến dị đột biến.D. biến dị không di truyền. 
Câu 7. Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A. Đột biến. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Di - nhập gen.D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 8. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định? 
A. Đột biến.B. Giao phối không ngẫu nhiên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. Dòng gen.D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 9. Nhân tố tiến hoá nào sau đây luôn làm giảm đa dạng di truyền của quần thể? 
A. Đột biến.B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Dòng gen.D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 10. Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất là
A. Tiến hóa hóa học → tiến hóa sinh học → tiến hóa tiền sinh học.
B. Tiến hóa hóa học → tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa sinh học.
C. Tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa sinh học → tiến hóa hóa học.
D. Tiến hóa sinh học → tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa hóa học.
Câu 11. Kết thúc quá trình tiến hoá hoá học là hình thành 
A. các hợp chất hữu cơ.B. hình thành tế bào sơ khai.
C. hình thành các loài như ngày nay. D. các hợp chất vô cơ. 
Câu 12.Trong lịch sử tiến hóa của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. Đại nguyên sinh B. Đại tân sinh C. Đại cổ sinhD. Đại trung sinh
Câu 13.Trong lịch sử tiến hóa của sinh giới qua các đại địa chất, đặc điểm đại nguyên sinh là
A. đa dạng các động vật thân mềm và tảo.B. sự di cư của động từ dưới nước lên cạn. 
C. thực vật có hoa xuất hiện. D. phát sinh các nhóm linh trưởng. 
Câu 14. Trong quá trình phát sinh loài người, giai đoạn hình thành loài có đặc điểm kích thước cơ thể và 
não lớn, biết sử dụng công cụ bằng đá là giai đoạn
A. người vượn Ardipithercus. B. người vượn Austrapithecus. 
C. chi Homo. D. vượn Gibbon. 
Câu 15. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh? 
A. Nhiệt độ. B. Độ ẩm.C. Gió. D. Sâu hại. 
Câu 16. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi nuôi ở Việt Nam được mô tả ở hình bên dưới.
Khoảng giá trị từ 35°C đến 42°C được gọi là
A. khoảng thuận lợi. B. giới hạn sinh thái C. khoảng chống chịu. D. giới hạn trên.
Câu 17. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những con cá sống trong hồB. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
C. Những con ốc bươu vàng trong ao. D. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ
Câu 18. Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
A. Hai con sư tử tranh giành nhau thức ăn. 
B. Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá.
C. các cây sống thành bụi chống được gió bão.
D. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống xung quanh. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), 
b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. 
Câu 1. Cho các bằng chứng tiến hóa sau:
 Bằng chứng 1 Bằng chứng 3 Bằng chứng 4
 Bằng chứng 2
 Chi trước của một số Hoá thạch xương khủng Gai xương rồng và gai hoa 
 Cánh bướm và cánh dơi
 loài động vật long hồng
Khi nói về các bằng chứng trên, nhận định nào sau đây đúng hay sai? 
 Mệnh đề Đúng Sai
 a. Bằng chứng 1 là bằng chứng chứng minh được nguồn gốc các loài sinh vật.
 b. Tất cả các loại bằng chứng trên đều là bằng chứng trực tiếp chứng minh quan hệ họ 
 hàng giữa các loài. 
 c. Bằng chứng 3 là bằng chứng chính xác nhất trong các loại bằng chứng tiến hoá trên.
 d. Chi trước của một số loài động vật ở bằng chứng 1 bị bị thoái hoá do tác động của 
 môi trường.
Câu 2. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0.36AA: 0.48Aa: 0.16aa. Mỗi nhận định sau đây 
đúng hay sai về quần thể trên? 
 Mệnh đề Đúng Sai
 a. Nếu chịu tác động của dòng gen thì có thể làm tăng tần số allele A.
 b. Nếu không có tác động của nhân tố tiến hoá thì ở F4 có 84% số cá thể mang alen a.
 c. Nếu có tác động của yếu tố nguẫ nhiên thì allele a có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi 
 quần thể.
 d. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn làm giảm đa dạng di truyền của 
 quần thể.
Câu 3. Hai loài cá hồi sinh sống trong các suối ở một 
vùng núi. Kết quả nghiên cứu hoạt tính của một loại 
enzim ở hai loài dưới tác động của nhiệt độ được trình 
bày ở hình bên. Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai về 2 
loài trên? 
a. Loài 1 có khả năng chịu lạnh tốt hơn loài 2. 
b. Nếu nuôi chung 2 loài với số lượng tương đương ở 
nhiệt độ 120 C thì loài 1 có khả năng sống sót tốt hơn. 
c. Sự biến động nhiệt độ của môi trường thì loài 1 chịu 
ảnh hưởng nhiều hơn loài 2. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
d. Do biến đổi khí hậu, nhiệt độ ở vùng núi đã tăng lên.
Trong một số thập niên tới, loài 2 có thể di chuyển lên 
vùng cao hơn. 
Câu 4. Loài chim biển Marus trong họ Chim điên 
(Sulidae) có tập tính làm tổ tập đoàn trong mùa sinh sản. 
Hình ảnh dưới đây mô tả về cách phân bố cá thể của 
chúng trong mùa sinh sản ở New Zealand. Phân tích và 
cho biết mỗi nhận định sau đúng hay sai? 
a. Đây là phân bố theo nhóm.
b. Kiểu phân bố này giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các 
cá thể trong quần thể.
c. Kiểu phân bố này gặp khi các cá thể trong quần thể 
cạnh tranh gay gắt.
d. Kiểu phân bố này các cá thể sẽ hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi môi trường. 
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 
Câu 1. Cho các bằng chứng tiến hoá sau: 
(1) Bằng chứng tế bào.
(2) Bằng chứng sinh học phân tử.
(3) Bằng chứng hoá thạch.
(4) Bằng chứng giải phẫu. 
Có bao nhiêu bằng chứng trên là bằng chứng gián tiếp chứng minh nguồn gốc các loài? 
Câu 2. Có bao nhiêu nội dung sau đây không có trong quy trình nghiên cứu của Charles Darwin? 
(1) Quan sát biến dị cá thể của các cá thể trong quần thể.
(2) Chỉ có một số ít cá thể có thể sống sót đến giai đoạn trưởng thành và sinh sản. 
(3) Chọn lọc tự nhiên không chỉ làm cho sinh vật thích nghi môi trường sống mà còn làm xuất hiện các 
loài mới từ một tổ tiên chung. 
(4) Gây đột biến để tạo ra nguồn biến dị cho chọn lọc.
(5) Tiến hành các thí nghiệm để kiểm chứng các giả thuyết nêu ra. 
Câu 3. Cho các đặc điểm sau về sự xuất hiện và phát triển của các loài sinh vật ở các đại địa chất:
(1) Xuất hiện loài người
(2) Thực vật hạt trần và dương xỉ ngự trị. 
(3) Xuất hiện nhiều dạng côn trùng
(4) Thực vật có mạch xuất hiện
(5) Đa dạng các loài thân mềm và tảo
Có bao nhiêu đặc điểm là của đại cổ sinh? 
Câu 4. Trong số các nhân tố tiến hoá: Chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên, dòng gen, yếu tố 
ngẫu nhiên và đột biến, có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể? 
Câu 5. Hình dưới đây nói về sự tác động của các nhân tố sinh thái đến cây trồng, có bao nhiêu nhân tố 
thuộc nhân tố vô sinh? 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_12_de_thi_sinh_hoc_12_ctst_giua_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co.docx