Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 12. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí
A. giảm 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đổi. D. tăng 245kJ.
Câu 13. Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là
A. 708,8 kJ. B. 36,8 kJ. C. 672 kJ. D. 635,2 kJ.
Câu 14. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. 50 J.
Câu 15. Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 100C thì:
A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 16. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01.105 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá
A. 16,7 kg B. 1,5kg C. 8,35kg D. 0,668kg
Câu 17. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng
A. kg/J B. J.kg C. J/kg D. J
Câu 18. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.
A. 18450 kJ B. 26135 kJ C. 84500 kJ D. 804500 kJ
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD&ĐT CÀ MAU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I THPT PHAN NGỌC HIỂN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: KHTN – LỚP 12 (Phần: Vật Lý) Mã đề 101 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải tính chất của các phân tử chất khí? A. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh. B. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ. C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất. D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng cố định. Câu 2: Trong mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các phân tử có thể chuyển động không ngừng theo mọi hướng, hoặc đứng yên. B. Các chất được cấu tạo bởi các phân tử, nguyên tử có kích thước rất nhỏ. C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Giữa các phân tử có khoảng cách nên chúng luôn tương tác nhau bởi lực hút rất mạnh. Câu 3. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào: A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10B. Từ phút thứ 10 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15 Câu 4: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng.B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 5: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng A. tăng dần lên B. giảm dần đi C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 6: Trong thang nhiệt Farentheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu? A. 273K B. 32°F C. 0K D. 0°C Câu 7. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius? A. Kí hiệu của nhiệt độ của t. B. Đơn vị đo nhiệt độ là oC. C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC. D. 1oC tương ứng với 273 K. Câu 8: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin? A. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.B. Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K. C. Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.D. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K. Câu 9: Một vật được làm lạnh từ 300C xuống 50C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin? A. 25 K. B. 150 K. C. 298 K. D. 35 K. Câu 10. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 11. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt? A. Đun nóng nước B. Một viên bi bằng C. Nén khí trong D. Cọ xát hai vật bằng bếp. thép rơi xuống đất mềm. xilanh. vào nhau. Câu 12. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí A. giảm 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đổi. D. tăng 245kJ. Câu 13. Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là A. 708,8 kJ. B. 36,8 kJ. C. 672 kJ. D. 635,2 kJ. Câu 14. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. 50 J. Câu 15. Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 100C thì: A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng. B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Không khẳng định được. Câu 16. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01.105 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá A. 16,7 kg B. 1,5kg C. 8,35kg D. 0,668kg Câu 17. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng A. kg/JB. J.kg C. J/kgD. J Câu 18. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg. A. 18450 kJ B. 26135 kJ C. 84500 kJ D. 804500 kJ PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về sự sôi? A. Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. B. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. D. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. Câu 2: Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm thì: A. Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải nóng B. Có sự truyền nhiệt xảy ra giữa tay và nước C. Nhiệt lượng được truyền từ bàn tay trái sang nước ấm D. Nhiệt lượng được truyền từ nước ấm sang tay phải Câu 3. Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn như hình vẽ. Khí giãn nở đẩy pít - tông từ vị trí (1) đến vị trí (2). A. Khối khí trong xi lanh nhận nhiệt lượng Q (Q > 0). B. Khí giãn nở và nhận công A (A > 0). C. Lượng khí bên trong xilanh nhận nhiệt và sinh công làm biến đổi nội năng. D. Khi khối khí trong xi lanh nhận được một nhiệt lượng 150 J thì khối khí giãn nở làm thể tích tăng từ 20 cm3 đến 30 cm3, biết rằng áp suất của khối khí trong xilanh không đổi và bằng 5.105 Pa. Nội năng của khối khí trong quá trình này tăng 145 J. Câu 4: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn. B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở nhiệt độ nóng chảy của nó là 3,6.105 J. D. Dùng lò nung có công suất 2000 W hiệu suất 75% thì mất 240s để làm nóng chảy hoàn toàn 2kg đồng ở nhiệt độ nóng chảy của nó. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Nhiệt kế ở hình bên đang chỉ số đo bằng bao nhiêu K theo thang nhiệt độ Kelvin? Câu 2. Nội năng của khối khí tăng 15 J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 35 J. Khi đó, khối khí đã thực hiện công bao nhiêu Jun? Câu 3. Một lượng khí chứa trong một xilanh có pittong di chuyển được, ở trạng thái cân bằng, khối khí được cung cấp nhiệt lượng 4,98 kJ, khí giãn nở đẩy pittong làm tăng thể tích một lượng ΔV 15(dm3 ) .Trong quá trình này, áp suất của khối khí không đổi và bằng p 2,5105 Pa . Độ biến thiên nội năng là bao nhiêu kJ? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy) Câu 4. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun ? (lấy = 10 /푠2). Câu 5. Một nhà máy thép mỗi lần luyện được 35 tấn thép. Cho nhiệt nóng chảy riêng của thép là 2,77.105 J/kg. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thép trong mỗi lần luyện của nhà máy ở nhiệt độ nóng chảy. Đơn vị MJ Câu 6. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi 100g nước ở 1000C là bao nhiêu kJ? Cho biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg ----------HẾT---------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1. D 2. B 3. A 4. A 5. D 6. B 7. D 8. A 9. A 10. B 11. A 12. B 13. A 14. B 15. A 16. B 17. C 18. B II. Trắc nghiệm Đúng /Sai Câu 1 a. Đ b. Đ c. S d. Đ Câu 2 a. S b. Đ c. S d. S Câu 3 a. Đ b. S c. Đ d. Đ Câu 4 a. S b. Đ c. Đ d. Đ III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 288 3 1,23 5 9695 2 20 4 10 6 230 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: KHTN – LỚP 12 (Phần: Vật Lý) Mã đề 129 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1: Chất nào sau đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định? A. Muối ăn.B. Thạch anh. C. Thuỷ tinh.D. Kim cương. Câu 2: Ở nhiệt độ 273 C , thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546 C khi áp suất khí không đổi có giá trị A. 20 lít.B. 10 lít. C. 15 lít.D. 5 lít. Câu 3: Một bọt khí được coi là hình cầu. Khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước bán kính bọt khí tăng gấp đôi. Coi nhiệt độ của bọt khí không đổi. Tỉ số áp suất dưới đáy hồ và áp suất khí quyển là A. 0,25.B. 2. C. 0,5.D. 8. Câu 4: Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước ở áp suất tiêu chuẩn theo thang nhiệt độ Kelvin lần lượt là A. 273 K và 373 K.B. 0 K và 273 K. C. 0 K và 100 K. D. 100 K và 373 K. Câu 5: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Bỏ qua áp suất khí quyển. Độ biến thiên nội năng của khí bằng A. 0,5 J .B. 0,5 J .C. 2,5 J.D. 2,5 J . Câu 6: Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sa Pa , Mẫu Son, nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất? A. Nóng chảy.B. Hóa hơi. C. Đông đặc.D. Ngưng tụ. Câu 7: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle? A. Hình (c).B. Hình (a). C. Hình (d).D. Hình (b). Câu 8: Đối với khối khí lí tưởng xác định, khi tăng nhiệt độ tuyệt đối khối khí lên 2 lần thì động năng tịnh tiến trung bình của phân tử DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. giảm 4 lần.B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần.D. tăng 2 lần. Câu 9: Nội năng của vật biến đổi như thế nào nếu vật đó tỏa nhiệt ra ngoài và thực hiện công lên vật khác? A. Không thay đổi.B. Giảm xuống. C. Tăng lên rồi giảm xuống. D. Tăng lên. Câu 10: Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng? Khí lí tưởng có A. kích thước các phân tử khí có thể bỏ qua. B. khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua. C. các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm. D. các phân tử va chạm với thành bình tạo nên áp suất. Câu 11: Xilanh chứa một khối khí nhất định. Ban đầu pit-tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm (hình vẽ). Hỏi phải đẩy pít-tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi. A. Pit tông dịch sang phải một đoạn là 8 cm. B. Pit tông dịch sang trái một đoạn là 8 cm. C. Pit tông dịch sang phải một đoạn là 10 cm. D. Pit tông dịch sang trái một đoạn là 10 cm. Câu 12: Một khối khí xác định, khi giãn nở đẳng nhiệt thì A. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng. B. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm. C. khối lượng riêng của khí tăng lên. D. áp suất khí tăng lên. Câu 13: Nội năng của vật phụ thuộc vào A. nhiệt độ và thể tích của vật.B. khối lượng và nhiệt độ của vật. C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật. Câu 14: Một khối khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ tăng ở áp suất không đổi thì khối lượng riêng của khối khí sẽ A. giảmB. có thể tăng hoặc giảm C. không thay đổi D. tăng Câu 15: Áp suất của một khối khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào A. hình dạng của bình.B. khối lượng phân tử khí. C. mật độ phân tử khí. D. nhiệt độ của khối khí. Câu 16: Đơn vị nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn là? A. Jun (J). C. Jun trên độ (J/độ). B. Jun trên kilôgam (J/kg). D. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 17: Biết nhiệt độ sôi, nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi của nước lần lượt là 1000C 4200 J/kg.K và 2,3.106 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 2 kg nước ở 200C là A. 5,272.106 J. B. 2,636.106 J. C. 52,72.106 J. D. 26,36.106 J. Câu 18: Khối lượng của phân tử khí hydrogen là 3,3.10-24 gam. Biết rằng trong 1 giây, có 1023 phân tử khí hydrogen chuyển động với vận tốc 1000 m/s đập vào 1cm2 thành bình theo phương nghiêng 300 với thành bình. Áp suất khí lên thành bình là bao nhiêu? A. 3,3.103 Pa B. 3,3.105 Pa C. 33.kPa D. 3,3 Pa PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi. Họ đã thực hiện các nội dung sau: + Chuẩn bị bộ thí nghiệm (hình bên). + Dịch chuyển từ từ pit- tông để làm thay đổi thể tích của khí. + Đọc và ghi kết quả áp suất thể tích theo số chỉ của dụng cụ đo kết quả như bảng bên. a) Khi tiến hành thí nghiệm nhóm học sinh đã dịch chuyển pittông từ từ mục đích chính là để nhiệt độ khối khí không thay đổi. b) Từ kết quả thí nghiệm nhóm học sinh xác định được hệ thức liên hệ giữa áp suất và thể 23,95 tích là p = trong đó p đo bằng bar, V đo bằng cm3. (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập V phân) c) Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm của nhóm học sinh là đúng. d) Thí nghiệm này đã kiểm chứng được định luật Boyle. Câu 2: Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên. Nhiệt lượng kế cách nhiệt chứa 0,136kg nước. Công suất điện tiêu thụ được xác định bằng oát kế là 18,3W. Thời gian đun được xác định bằng đồng hồ là 180 s. Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế. Ban đầu nhiệt độ của nước là 270C, sau khi đun nước có nhiệt độ 330C. Nhiệt dung của nhiệt lượng kế không đáng kể. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_12_de_thi_vat_li_12_canh_dieu_giua_ki_1_nam_hoc_2025_2026.docx

