Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,0 điểm) Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. CH3OH và HOCH2CH2OH là những alcohol.
B. CH4, CH2=CH2 và CH≡CH là những hydrocarbon.
C. CH3COOH và CH2(COOH)2 là những carboxylic acid.
D. CH3CH=O và CH3COCH3 là những aldehyde.
Câu 2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ không cho ta biết
A. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử. B. số lượng nguyên tử các nguyên tố.
C. hàm lượng mỗi nguyên tố. D. tỉ lệ số lượng nguyên tử giữa các nguyên tố.
Câu 3. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
A. vt=vn=0. B. vt=0,5vn. C. vt= 2vn. D. vt=vn≠ 0.
Câu 4. Tính chất nào dưới đây không phải tính chất của N2?
A. Tan ít trong nước. B. Chất khí, không màu.
C. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp. D. Nặng hơn không khí.
Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl. B. C2H5OH. C. KNO3. D. CH3COOH.
Câu 6. Vào mùa hè nắng nóng, người ta thường giã rau má để uống. Hành động đó đã ứng dụng phương
pháp tách biệt và tinh chế nào?
A. Chiết. B. Chưng cất. C. Kết tinh. D. Sắc kí.
Câu 7. SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây
ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid. B. Hiệu ứng domino.
C. Hiệu ứng nhà kính. D. Sương mù.
Câu 8. Hình ảnh sơ đồ thí nghiệm dưới đây dùng để tách và tinh chế hợp chất hữu cơ theo phương pháp
nào?
A. Chưng cất. B. Chiết. C. Kết tinh. D. Sắc kí cột.
Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: X
+ O2 ⎯ Y
+ O2 ⎯ Z
+H2O + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ W. Biết rằng, X,Y,Z,W đều chứa nitrogen;
X và W có thể phản ứng với nhau tạo thành muối tan trong nước. Chất X phù hợp với sơ đồ trên là
A. 3 HNO . B. NO. C. 2 NO . D. 3 NH .
Câu 10. Nhóm gồm tất cả các kim loại đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Fe, Mg, Al. B. Cu, Cr, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Cu, Fe, Al.
ĐỀ SỐ 1
Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 11. Chất nào dưới đây có đồng phân lập thể?
A. CH2 = CH2. B. CH2=C(CH3)-CH3. C. CH3 -CH=CH-CH3. D. CH2=CH-CH3.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng về muối ammonium?
A. Có tính chất base. B. Kém bền với nhiệt.
C. Là chất điện li mạnh. D. Dễ tan trong nước.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.(Đ – S)
Câu 1. Cho cân bằng hóa học của phản ứng sau:
2NO2(g) ⇌ N2O4(g) ΔH298
0 = –58 kJ.
( nâu đỏ) (không màu)
a. Chiều thuận là quá trình thu nhiệt.
b. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
c. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên.
d. Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 luôn bằng số mol N2O4.
Câu 2. Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực, có hoạt tính hóa học rất mạnh.
a. Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
b. Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ acid vào nước, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
c. Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh sạch.
d. Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
3. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (1,0 điểm)
Câu 1. Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại
chất điện li mạnh?
Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3
+ O2,xt,to
⎯⎯⎯⎯⎯ NO
+ O2 ⎯ NO2
+H2O + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ HNO3
+ Cu,to
⎯⎯⎯ Cu(NO3)2
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Có bao nhiêu phản ứng mà nguyên tử nitrogen đóng vai trò chất khử?
Câu 3. Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch
Ba(OH)2, dung dịch Na2CO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 4. Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, CH3COONa, CH3-OH,
H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?
II.TỰ LUẬN. (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi nhỏ dung dịch Ba(OH)2 lần lượt
vào các ống nghiệm đựng các dung dịch: (NH4)2SO4, KNO3, K2SO4.
Câu 2(1,0 điểm): Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ:
S
+ O2,to
⎯⎯⎯ SO2
+ O2,to
⎯⎯⎯ SO3
+H2O
⎯⎯ H2SO4
a. (0,5 đ) Từ 8 tấn sulfur chứa 25% tạp chất trơ, có thể sản xuất được bao nhiêu m3 dung dịch H2SO4 95% (D=
1,83 g/mL)? Biết hiệu suất của cả quá trình là 95%.
b. (0,5 đ) Trong dân gian có câu: “Anh đừng bắc bậc làm cao. Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”.
Hãy giải thích câu ca dao trên?
Câu 3(1,0 điểm): Nicotine là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá, có rất nhiều chất độc không
những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh, gây ra các bệnh hiểm nghèo
như ung thư phổi, ung thư vòm họng...Biết kết quả phân tích nguyên tố của nicotine có 74,07%C, 8,64%H
và 17,28%N về khối lượng. Phân tử khối của hợp chất này được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng
với peak ion có giá trị m/z lớn nhất như hình dưới:.
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. CH3OH và HOCH2CH2OH là những alcohol.
B. CH4, CH2=CH2 và CH≡CH là những hydrocarbon.
C. CH3COOH và CH2(COOH)2 là những carboxylic acid.
D. CH3CH=O và CH3COCH3 là những aldehyde.
Câu 2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ không cho ta biết
A. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử. B. số lượng nguyên tử các nguyên tố.
C. hàm lượng mỗi nguyên tố. D. tỉ lệ số lượng nguyên tử giữa các nguyên tố.
Câu 3. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
A. vt=vn=0. B. vt=0,5vn. C. vt= 2vn. D. vt=vn≠ 0.
Câu 4. Tính chất nào dưới đây không phải tính chất của N2?
A. Tan ít trong nước. B. Chất khí, không màu.
C. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp. D. Nặng hơn không khí.
Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl. B. C2H5OH. C. KNO3. D. CH3COOH.
Câu 6. Vào mùa hè nắng nóng, người ta thường giã rau má để uống. Hành động đó đã ứng dụng phương
pháp tách biệt và tinh chế nào?
A. Chiết. B. Chưng cất. C. Kết tinh. D. Sắc kí.
Câu 7. SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây
ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid. B. Hiệu ứng domino.
C. Hiệu ứng nhà kính. D. Sương mù.
Câu 8. Hình ảnh sơ đồ thí nghiệm dưới đây dùng để tách và tinh chế hợp chất hữu cơ theo phương pháp
nào?
A. Chưng cất. B. Chiết. C. Kết tinh. D. Sắc kí cột.
Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: X
+ O2 ⎯ Y
+ O2 ⎯ Z
+H2O + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ W. Biết rằng, X,Y,Z,W đều chứa nitrogen;
X và W có thể phản ứng với nhau tạo thành muối tan trong nước. Chất X phù hợp với sơ đồ trên là
A. 3 HNO . B. NO. C. 2 NO . D. 3 NH .
Câu 10. Nhóm gồm tất cả các kim loại đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Fe, Mg, Al. B. Cu, Cr, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Cu, Fe, Al.
ĐỀ SỐ 1
Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 11. Chất nào dưới đây có đồng phân lập thể?
A. CH2 = CH2. B. CH2=C(CH3)-CH3. C. CH3 -CH=CH-CH3. D. CH2=CH-CH3.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng về muối ammonium?
A. Có tính chất base. B. Kém bền với nhiệt.
C. Là chất điện li mạnh. D. Dễ tan trong nước.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.(Đ – S)
Câu 1. Cho cân bằng hóa học của phản ứng sau:
2NO2(g) ⇌ N2O4(g) ΔH298
0 = –58 kJ.
( nâu đỏ) (không màu)
a. Chiều thuận là quá trình thu nhiệt.
b. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
c. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên.
d. Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 luôn bằng số mol N2O4.
Câu 2. Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực, có hoạt tính hóa học rất mạnh.
a. Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
b. Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ acid vào nước, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
c. Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh sạch.
d. Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
3. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (1,0 điểm)
Câu 1. Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại
chất điện li mạnh?
Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3
+ O2,xt,to
⎯⎯⎯⎯⎯ NO
+ O2 ⎯ NO2
+H2O + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ HNO3
+ Cu,to
⎯⎯⎯ Cu(NO3)2
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Có bao nhiêu phản ứng mà nguyên tử nitrogen đóng vai trò chất khử?
Câu 3. Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch
Ba(OH)2, dung dịch Na2CO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 4. Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, CH3COONa, CH3-OH,
H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?
II.TỰ LUẬN. (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi nhỏ dung dịch Ba(OH)2 lần lượt
vào các ống nghiệm đựng các dung dịch: (NH4)2SO4, KNO3, K2SO4.
Câu 2(1,0 điểm): Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ:
S
+ O2,to
⎯⎯⎯ SO2
+ O2,to
⎯⎯⎯ SO3
+H2O
⎯⎯ H2SO4
a. (0,5 đ) Từ 8 tấn sulfur chứa 25% tạp chất trơ, có thể sản xuất được bao nhiêu m3 dung dịch H2SO4 95% (D=
1,83 g/mL)? Biết hiệu suất của cả quá trình là 95%.
b. (0,5 đ) Trong dân gian có câu: “Anh đừng bắc bậc làm cao. Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”.
Hãy giải thích câu ca dao trên?
Câu 3(1,0 điểm): Nicotine là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá, có rất nhiều chất độc không
những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh, gây ra các bệnh hiểm nghèo
như ung thư phổi, ung thư vòm họng...Biết kết quả phân tích nguyên tố của nicotine có 74,07%C, 8,64%H
và 17,28%N về khối lượng. Phân tử khối của hợp chất này được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng
với peak ion có giá trị m/z lớn nhất như hình dưới:.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Đề thi CUỐI Kì 1 HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU Có Đáp Án DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MôÓỌn: H A H C Lớp: 11 Thời gian : 45 phút (kểhông k thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM. (7 ĐIỂM) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,0 điểm ) Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhậ n định nào sau đây không đúng? A. CH3OH và HOCH2CH2OH là những alcohol. B. CH4, CH2=CH2 và≡ CH CH là những hydrocarbon. C. CH3COOH và CH2(COOH)2 là những carboxylic acid. D. CH3CH=O và CH3COCH3 là những aldehyde. Câu 2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ không cho ta biết A. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử. B. số lượng nguyên tử các nguyên tố. C. hàm lượng mỗ. i nguyên tố D. tỉ lệ số lượng nguyên tử giữ. a các nguyên tố CMâu 3. ốệi quan h giữa tốảc độ ph nứ nậg thu n vt và tốc ảđộ ph nứ nị g ngh ch vn ở tạr ng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt=vn=0. B. vt=0,5vn. C. vt= 2vn. D. vt=vn≠ 0. Câu 4. Tính chất nào dưới đây không pảh iấ tính ch t của N2? A. Tan ít trong nước. B. Chất khí, không màu. C. K hông duy trì sự cháy và sự ấhô h p. D. Nặng hơn không khí. Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. HCl. B. C2H5OH. C. KNO3. D. CH3COOH. Câu 6. Vào mùa hè nắng nóng, người ta thường giã rau má để uống. Hành động đó đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế nào? A. Chiết. B. Chưng cất. C. Kết tinh. D. Sắc kí. Câu 7. SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây? A. Mưa acid. B. Hiệuứ ng domino. C. Hiệuứ ng nhà kính. D. Sương mù. Câu 8. Hình ảnh sơ đồ thí nghiệm dưới đây dùng để ếtách và tinh ch hợp chất hữu cơ theo phương pháp nào? A. Chưng cất. B. Chiết. C. Kết tinh. D. Sắc kí cột. Câu 9. C ho sơ đồ chuyển hoá sau: X Y Z W. Biếtằ r ng, X,Y, Z, W đềuứ ch a nitrogen; + O2 + O2 +H2O + O2 X và W có thể phảnứ nớg v i nhau tạo thành muối tan trong nước. Chất X ợphù h pớ v i sơ đồ trên là �⎯� �⎯� �⎯⎯⎯⎯⎯⎯� A. HNO3 . B. NO. C. NO2 . D. NH3 . Câu 10. Nhóm gồm tất cả các kim loại đều không ảph nứ nớg v iị dung d ch HNO3 đặcộ, ngu i? A. Fe, Mg, Al. B. Cu, Cr, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Cu, Fe, Al. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 11. Chất nào dưới đây có đồng phân lập thể? A. CH2 = CH2. B. CH2=C(CH3)-CH3. C. CH3 -CH=CH-CH3. D. CH2=CH-CH3. Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng về muối ammonium? A. Có tính chất base. B. Kém bền với nhiệt. C. Là chất điện li mạnh. D. Dễ tan trong nước. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1. Cho cân bằng hóa học của phản ứng sau: 2NO2(g) N2O4(g) H = –58 kJ. ( nâu đỏ) (không màu) 0 298 a. Chiều thuận là quá trình thu nhiệt. ⇌ ∆ b. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch. c. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên. d. Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 luôn bằng số mol N2O4. Câu 2. Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực, có hoạt tính hóa học rất mạnh. a. Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay. b. Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ acid vào nước, không làm ngược lại gây nguy hiểm. c. Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh sạch. d. Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen. 3. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (1,0 điểm) Câu 1. Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh? , , , Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3 o NO NO2 HNO3 o Cu(NO3)2 Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. C+óO b2axot tnhiêu +phOả2n ứng +mHà2 On+guOy2ên tử nit+roCguetn đóng vai trò chất khử? Câu 3. Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nó�⎯n⎯g⎯ ⎯lầ⎯�n lượt t�á⎯c� dụng v�ớ⎯i⎯ ⎯c⎯á⎯c⎯ c�hất sau: C�⎯u⎯,⎯ �Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2CO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa? Câu 4. Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, CH3COONa, CH3-OH, H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ? II.TỰ LUẬN. (3 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi nhỏ dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các ống nghiệm đựng các dung dịch: (NH4)2SO4, KNO3, K2SO4. Câu 2(1,0 điểm): Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ: , , S o SO2 o SO3 H2SO4 + O2 t + O2 t +H2O 3 a. (0,5 đ) Từ 8 tấn sulfur chứa 25% tạp chất trơ, có thể sản xuất được bao nhiêu m dung dịch H2SO4 95% (D= 1,83 g/mL)? B�i⎯ế⎯t⎯ �hiệu suấ�t⎯ c⎯ủ⎯�a cả qu�á⎯ t⎯r�ình là 95%. b. (0,5 đ) Trong dân gian có câu: “Anh đừng bắc bậc làm cao. Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”. Hãy giải thích câu ca dao trên? Câu 3(1,0 điểm): Nicotine là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá, có rất nhiều chất độc không những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh, gây ra các bệnh hiểm nghèo như ung thư phổi, ung thư vòm họng...Biết kết quả phân tích nguyên tố của nicotine có 74,07%C, 8,64%H và 17,28%N về khối lượng. Phân tử khối của hợp chất này được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng với peak ion có giá trị m/z lớn nhất như hình dưới: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Xác định công thức phân tử Nicotine? Cho K=39, N=14, S=32, H=1, Fe=56, O=16, C=12, Al=27, Na=23. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I . Trắc nghiệm. (7 điểm) 1 . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D A D D D A A A D C C A 2 . Câu trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm 1 2 a b c d a b c d S S Đ S Đ Đ Đ S 3 . Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (1,0 điểm) 1 2 3 4 5 3 2 6 I I. Tự luận: (3 điểm). Câu Đáp án Điểm Ố ng nghiệm K2SO4. (NH4)2SO4 KNO3 0,5đ H iện tượng X uất hiện kết tủa T hoát ra khí mùi khai, xuất hiện Không hiện trắng k ết tủa trắng tượng 1 ↓↑(→N H4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O 0,5đ K→NO3 + Ba(OH)2 không xảy ra ↓K→ 2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2KOH 8.75 a. Ta có: ms = = 6(푡 푛) 100 0,25đ 2 6.98 95 0,25đ = ⋅ = 17,46(푡 푛). H2SO4 32 100 100. 100.17,45625 푡 3 Vậy: = = . % = 1,83.95 = 10,041( m ) b. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. 0,5đ - Phèn chua có vị chat chua, không độc. - Khi tan trong nước phèn chua sẽ bị thủy phân theo phương trình Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42- Al3+ →+ 3H2O Al(OH)3 + 3H+ - Những hạt Al(OH)3 kết tủa dạng keo lơ lững này đã kết dính các hạt bụi bẩn các hạt đất n hỏ để trở thành hạt đất lớn nặng hơn và lắng chìm xuống vì vậy mà nước trở nên trong hơn. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 3 D ựa vào phổ khối lượng MNicotine = 162. 0,25đ Gọi CTTQ của X là CxHyNz Ta có: D ựa vào phồ khối lượng MNicotine = 162. 0,5đ Gọi CTTQ của X là Cx Hy Nz Ta có: 74,07.162 = = 10 12.100 8,64.162 = = 14 1.100 0,25đ 17,28.162 = = 2. 14.100 ủVâv CTPT c a nicotine là: C10H14 N2. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT KẺ SẶT MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 45 phút Nguyên tử khối: Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; S = 32; O = 16, C = 12, H = 1, Fe = 56. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là A. C4H6O. B. C4H6O2. C. C20H30O. D. C2H3O. Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu? A. HCl. B. C6H12O6 (glucose). C. MgCl2. D. CH3COOH. Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng trong các thủy vực là gì? − 3− A. Sự gia tăng quá mức các chất dinh dưỡng như nitrate ( NO3 ) và phosphate ( PO4 ) từ nước thải sinh hoạt, phân bón nông nghiệp và công nghiệp. B. Sự thay đổi nhiệt độ nước trong thủy vực. C. Sự tích tụ các chất hữu cơ do phân hủy xác sinh vật. D. Quá trình xói mòn đất làm thay đổi hệ sinh thái nước ngọt. Câu 4. Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là A. băng bó tạm thời vết bỏng. B. đưa đến cơ sở y tế gần nhất. C. trung hoà acid bằng dung dịch NaHCO3. D. rửa với nước lạnh nhiều lần. Câu 5. Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH4? A. C3H6. B. C2H4. C. C2H5OH D. C2H6. Câu 6. Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng? A. Na2SO4. B. NaNO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 7. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây? A. NH4HCO3. B. (NH4)3PO4. C. NaCl. D. CaCO3. Câu 8. Bộ dụng cụ như hình vẽ mô tả cho phương pháp tách chất A. Chiết. B. Chưng cất. C. Sắc kí cột. D. Kết tinh. Câu 9. Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. CO2. B. NH3. C. N2. D. SO2. Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? to A. 2KClO3 → 2KCl + 3O2 B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. to C. 2SO2 + O2 2SO3. D. C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O. Câu 11. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Chỉ ra nhận định đúng? A. Nồng độ io⇌n [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L. B. Nồng độ ion [OH−] của nước chanh hơn 102,4 mol/L. C. Nước chanh có môi trường base. D. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4 mol/L. o Câu 12. Cho phản ứng sau: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) ∆r H298 = -197,8 kJ. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng? A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất. Câu 13. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OH, C2H5OH. C. CH3CH2Cl, CH3CH2OH. D. CH3OCH3, CH3CHO. Câu 14. Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất? A. Carbon dioxide. B. Oxygen. C. Argon. D. Nitrogen. Câu 15. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon? A. CH4. B. C2H5Cl. C. CaC2. D. C6H6. Câu 16. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước? A. Cô cạn. B. Lọc. C. Chiết. D. Dùng máy li tâm. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Dung dịch H2SO4 loãng có tính chất chung của acid như làm quỳ hóa đỏ, tác dụng với kim loại, base, muối, Ngoài tính acid mạnh, dung dịch H2SO4 đặc còn có tính oxi hóa mạnh. a) Cho vụn đồng (copper) vào dung dịch sulfuric acid đặc và nóng thấy vụn đồng tan tạo dung dịch màu xanh đồng thời có khí màu nâu đỏ (NO2) thoát ra. b) Ao nhiễm H2SO4 gây ra hiện tượng phú dưỡng. c) Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 7,437 lít H2 (đkc). d) Để pha loãng acid H2SO4 đặc thành acid loãng người ta nhỏ từ từ từng giọt H2SO4 đặc và cốc nước theo thành đũa thuỷ tinh đồng thời khuấy nhẹ. Câu 2. Cho các chất sau đây: (I) CH3−CH2−CH3 (II) CH3−CH2−OH (III) CH3−CH3 (IV) CH3−O−CH3 (V) CH3−CH2−CH2−OH (VI) CH3−OH a) Các chất có cùng công thức đơn giản nhất là (IV) và (VI). b) Các chất (IV) và (II) là đồng phân của nhau. c) Các chất (I) và (III) là các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng. d) Các chất thuộc dãy đồng đẳng alkane là (I), (II) và (V). Câu 3. Quá trình nấu rượu gạo thủ công được thực hiện như sau: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Gạo được nấu chín, để nguội, rắc men, ủ kín 3 – 5 ngày, thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethanol và bã rượu. - Đun nóng hỗn hợp trên đến nhiệt độ sôi, hơi bay ra đi vào đường ống dẫn. Hỗn hợp hơi trong đường ống được làm lạnh sẽ hoá lỏng và chảy vào bình hứng (như hình sau). Cho các phát biểu sau đúng hay sai? a) Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta dùng phương pháp chưng cất thường. b) Ethanol có nhiệt độ sôi thấp hơn nước sẽ bay hơi ra trước rồi được ngưng tụ và lấy ở bình hứng. c) Vai trò của thùng nước lạnh là để ngưng tụ ethanol. d) Quá trình nấu rượu gạo thủ công gọi là kết tinh rượu. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Cho các phát biểu sau (1) Ngâm hoa quả làm siro thuộc phương pháp chiết. (2) Làm đường từ mía thuộc phương pháp chưng cất. (3) Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh. (4) Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn. (5) Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp chưng cất. (6) Tinh chế đường mía bằng phương pháp kết tinh. Có bao nhiêu phát biểu đúng? Câu 2. Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận? (1) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g) (2) CO(g) + H2O(g) H2 (g) + CO2 (g) (3) PCl5 (g) Cl2 (g)+PCl3 (g) (4) H2 (g) + I2 (g) 2HI(g) Câu 3. Cho hợp chất hữu cơ butanoic acid có công thức cấu tạo sau: Trong công thức phân tử của butanoic acid có bao nhiêu nguyên tử H? Câu 4. Cho các chất CH4, CO2, CH2=CH2, C6H12O6, Na2CO3, CH3CH2OH và CH3COOH. Có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ? PHẦN IV. Tự luận. Câu 1 (1,0 điểm). Tại nhiều làng nghề thủ công mĩ nghệ, sulfur dioxide được dùng là chất chống mốc cho các sản phẩm mây tre đan. Trong một ngày, một làng nghề đốt cháy 20 kg sulfur (lưu huỳnh) để tạo thành sulfur dioxide. a) Tính thể tích khí SO2 (đkc) tối đa tạo ra? b) Giả thiết có 20% lượng khí SO2 trên bay vào khí quyển và chuyển hoá hết thành H2SO4 trong nước +O2 +H2O mưa theo sơ đồ: SO2 xt→ SO3 → H2SO4 - Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ trên. -5 - Tính thể tích nước mưa bị nhiễm acid nếu nồng độ H2SO4 trong nước mưa là 1,25.10 M. Câu 2 (1,0 điểm). Chưng cất lôi cuốn hơi nước cây Hương nhu thu được hỗn hợp tinh dầu với nước. Cho hỗn hợp này tác dụng với dung dịch NaOH dư, loại bỏ phần không tan, sau đó acid hoá dung dịch DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com bằng acid HCl thu được hỗn hợp chứa chấtỏ l ng X nặng hơn nước. Loại bỏ nước để thu lấy X là chất có mùi thơm dịu, đượcử s dụng nhiều trong y học. Kết quả p hân tích nguyên tố trong phân tử X như sau: %C = 73,17%; %H = 7,32% và %O = 19,51 về khối lượng. a) Xác định công thức đơn giảnấ nh t của X. b) D ưới đây là phổ khối lượng (MS) của chất X. Xác định công thức phân tử của X. ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc n ghiệm nhiều phương án lựa chọn 1.. 2.. 3.. 4.. 5.. 6.. 7.. 8.. 9.. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 1 2 3 SSDD SDDS DDDS PHẦN III. Câu trắc n ghiệm trả lời ngắn 1 2 3 4 3 1 8 5 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_13_de_thi_cuoi_ki_1_hoa_hoc_11_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf

