Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công thức tổng quát của alkyne là
A. CnHn+2 (n ≥ 1). B. CnH2n+2 (n ≥ 0). C. CnH2n (n ≥ 2). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 2. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào
sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4.
Câu 3. Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC. B. Cracking alkane.
C. Tách H2 từ ethane. D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar.
Câu 4. Cho alkene X có công thức cấu tạo sau: CH3C=C-CH(CH3)-CH2CH3. Tên của X là
A. 4-methylhex-2-ene. B. 2-methylpent-3-ene.
C. 4-methylpent-2-ene. D. 2-methylpent-4-ene.
Câu 5. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:
A. Ni, to. B. Mn, to. C. Lindlar, to. D. Fe, to.
Câu 6. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết ba.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của benzene?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, as.
Câu 9. Một trong những ứng dụng của toluene là
A. Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.
B. Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.
C. Làm chất đầu để điều chế phenol.
D. Làm chất đầu để sản xuất polystyrene.
Câu 10. Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. 3 CH CH2Cl. B. CH2 CHBr. C. 2 ClCH COOH. D. 3 2 CF CH Cl.
Câu 11. Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 12. Cho phản ứng hóa học sau:
t0
2 5 2 5 C H Br NaOHC H OHNaBr
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 13. Cho các dẫn xuất halogen mạch không nhánh sau: (1) CH3Cl; (2) C2H5Cl; (3) C3H7Cl; (4) C4H9Cl.
Thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi là
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (4) < (2) < (3). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (4) < (2) < (1) < (3).
Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 14. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính?
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br. B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
C. CH3–CH2–CHBr–CH3. D. CH3–CH2–CH2–CH2Br.
Câu 15. Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 16. Có bốn đồng phân alkene A1, A2, A3, A4 tương ứng với công thức phân tử C4H8 (tính cả đồng
phân hình học). Trong đó A1, A2 và A3 tác dụng với hydrogen tạo ra sản phẩm giống nhau. A1 và A2 tác
dụng với bromine cho sản phẩm giống nhau. A3 và A4 lần lượt là:
A. cis-but-2-ene và trans-but-2-ene. B. trans-but-2-ene và cis-but-2-ene.
C. 2-methylpropene và but-1-ene. D. but-1-ene và 2-methylpropene.
Câu 17. Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?
A. benzene, toluene và styrene. B. benzene, ethylbenzene và phenylacetylene
C. benzene, toluene và hex – 1 – ene. D. benzene, toluene và hexane.
Câu 18. Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng
hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây
A. CH3CH2CH2Br. B. CH3CHBrCH3. C. CH3CH2CHBr2. D. CH3CHBrCH2Br.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Cho các chất sau: neopentane, propene, acetylene.
a) Cả 3 chất đều là chất khí ở điều kiện thường.
b) Để phân biệt 3 chất trên ta dùng dung dịch brom.
c) Có 1 chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.
d) Có 1 chất có đồng phân hình học.
Câu 2. Ở điều kiện thường: benzene, toluene, xylene là chất lỏng không màu, trong suốt, dễ cháy, có mùi
đặc trưng; naphthalene là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng.
a) Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
b) Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện
thường.
c) Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện
thường.
d) Nitro hoá toluene tạo thành hỗn hợp hai sản phẩm chính là ortho và meta – nitrotoluene.
Câu 3. X có công thức CH3CH2Cl, được sử dụng để ngăn chặn cơn đau do tiêm và tiểu phẫu hoặc dùng để
làm giảm đau tạm thời các chấn thương nhỏ khi chơi thể thao. Ethyl chloride cũng giúp giảm đau cơ bắp
sau khi tập luyện kéo dài.
a) Tên của dẫn xuất trên là ethyl chloro.
b) X phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp tạo ethanol.
c) Trong môi trường acid, X có thể tách HCl tạo thành ethene.
d) X có nhiệt độ sôi cao hơn ethane.
Câu 4. Các liên kết ở alkene và alkyne kém bền vững, dễ bị đứt ra để tạo thành các liên kết mới.
a) Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa.
b) Các alkene không đối xứng thực hiện phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov.
c) Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide : [Ag(NH3)2]OH là thuốc thử dùng để phân biệt
Alkene và alkyne.
d) Khi oxi hóa hoàn toàn alkene, alkyne sản phẩm thu được là CO2 và H2O.
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công thức tổng quát của alkyne là
A. CnHn+2 (n ≥ 1). B. CnH2n+2 (n ≥ 0). C. CnH2n (n ≥ 2). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 2. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào
sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4.
Câu 3. Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC. B. Cracking alkane.
C. Tách H2 từ ethane. D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar.
Câu 4. Cho alkene X có công thức cấu tạo sau: CH3C=C-CH(CH3)-CH2CH3. Tên của X là
A. 4-methylhex-2-ene. B. 2-methylpent-3-ene.
C. 4-methylpent-2-ene. D. 2-methylpent-4-ene.
Câu 5. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:
A. Ni, to. B. Mn, to. C. Lindlar, to. D. Fe, to.
Câu 6. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết ba.
Câu 7. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của benzene?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, as.
Câu 9. Một trong những ứng dụng của toluene là
A. Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.
B. Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.
C. Làm chất đầu để điều chế phenol.
D. Làm chất đầu để sản xuất polystyrene.
Câu 10. Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. 3 CH CH2Cl. B. CH2 CHBr. C. 2 ClCH COOH. D. 3 2 CF CH Cl.
Câu 11. Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 12. Cho phản ứng hóa học sau:
t0
2 5 2 5 C H Br NaOHC H OHNaBr
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 13. Cho các dẫn xuất halogen mạch không nhánh sau: (1) CH3Cl; (2) C2H5Cl; (3) C3H7Cl; (4) C4H9Cl.
Thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi là
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (4) < (2) < (3). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (4) < (2) < (1) < (3).
Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 14. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính?
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br. B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
C. CH3–CH2–CHBr–CH3. D. CH3–CH2–CH2–CH2Br.
Câu 15. Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 16. Có bốn đồng phân alkene A1, A2, A3, A4 tương ứng với công thức phân tử C4H8 (tính cả đồng
phân hình học). Trong đó A1, A2 và A3 tác dụng với hydrogen tạo ra sản phẩm giống nhau. A1 và A2 tác
dụng với bromine cho sản phẩm giống nhau. A3 và A4 lần lượt là:
A. cis-but-2-ene và trans-but-2-ene. B. trans-but-2-ene và cis-but-2-ene.
C. 2-methylpropene và but-1-ene. D. but-1-ene và 2-methylpropene.
Câu 17. Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?
A. benzene, toluene và styrene. B. benzene, ethylbenzene và phenylacetylene
C. benzene, toluene và hex – 1 – ene. D. benzene, toluene và hexane.
Câu 18. Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng
hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây
A. CH3CH2CH2Br. B. CH3CHBrCH3. C. CH3CH2CHBr2. D. CH3CHBrCH2Br.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Cho các chất sau: neopentane, propene, acetylene.
a) Cả 3 chất đều là chất khí ở điều kiện thường.
b) Để phân biệt 3 chất trên ta dùng dung dịch brom.
c) Có 1 chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.
d) Có 1 chất có đồng phân hình học.
Câu 2. Ở điều kiện thường: benzene, toluene, xylene là chất lỏng không màu, trong suốt, dễ cháy, có mùi
đặc trưng; naphthalene là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng.
a) Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
b) Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện
thường.
c) Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện
thường.
d) Nitro hoá toluene tạo thành hỗn hợp hai sản phẩm chính là ortho và meta – nitrotoluene.
Câu 3. X có công thức CH3CH2Cl, được sử dụng để ngăn chặn cơn đau do tiêm và tiểu phẫu hoặc dùng để
làm giảm đau tạm thời các chấn thương nhỏ khi chơi thể thao. Ethyl chloride cũng giúp giảm đau cơ bắp
sau khi tập luyện kéo dài.
a) Tên của dẫn xuất trên là ethyl chloro.
b) X phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp tạo ethanol.
c) Trong môi trường acid, X có thể tách HCl tạo thành ethene.
d) X có nhiệt độ sôi cao hơn ethane.
Câu 4. Các liên kết ở alkene và alkyne kém bền vững, dễ bị đứt ra để tạo thành các liên kết mới.
a) Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa.
b) Các alkene không đối xứng thực hiện phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov.
c) Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide : [Ag(NH3)2]OH là thuốc thử dùng để phân biệt
Alkene và alkyne.
d) Khi oxi hóa hoàn toàn alkene, alkyne sản phẩm thu được là CO2 và H2O.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề thi Giữa Kì 2 HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU (Có Đáp Án) Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 S GD&ĐT QUẢNG NAM Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 HÓA HỌC 11 P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí s inh chỉ chọn một phương án. C âu 1. Công thức tổng quát của alkyne là AC. nHn+2 ≥C(n 1). B. nH2n+2 ≥C(n 0). C. nH2n ≥C(n 2). D. nH2n-2 ≥(n 2). Câu 2. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3. C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4. C âu 3. Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là o A. Đun C2H5OH với H2SO4 ởđặc 170 C. B. Cracking alkane. C. Tách H2 từ ethane. D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar. C âu 4. Cho alkene X có công thức cấu tạo sau: CH3C=C-CH(CH3)-CH2CH3. Tên của X là A. 4-methylhex-2-ene. B. 2-methylpent-3-ene. C. 4-methylpent-2-ene. D. 2-methylpent-4-ene. C âu 5. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác: A. Ni, to. B. Mn, to. C. Lindlar, to. D. Fe, to. C âu 6. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều A . vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết ba. C ởâ u 7. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng điều kiện thường? A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene. C âu 8. Tính chất nào sau đây không phải của benzene? o A . Tác dụng với Br2 (t , FeBr3) . B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ). C . Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, as. C âu 9. Một trong những ứng dụng của toluene là A . Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu. B . Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane. C . Làm chất đầu để điều chế phenol. D . Làm chất đầu để sản xuất polystyrene. C âu 10. Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen của hydrocarbon? CH CH Cl. CH CHBr. ClCH COOH. CF CH Cl. A. 3 2 B. 2 C. 2 D. 3 2 C âu 11. Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. t0 C âu 12. Cho phản ứng hóa học sau: C2H5Br NaOH C2H5OH NaBr P hản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây? A . Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C . Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hóa – khử. C âu 13. Cho các dẫn xuất halogen mạch không nhánh sau: (1) CH3Cl; (2) C2H5Cl; (3) C3H7Cl; (4) C4H9Cl. T hứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi là A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (4) < (2) < (3). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (4) < (2) < (1) < (3). DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 14. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây l à sản phẩm chính? A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br. B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br. C. CH3–CH2–CHBr–CH3. D. CH3–CH2–CH2–CH2Br. Câu 15. Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch A gNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt? A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. C âu 16. Có bốn đồng phân alkene A1, A2, A3, A4 tương ứng với công thức phân tử C4H8 (tính cả đồng phân hình học). Trong đó A1, A2 và A3 tác dụng với hydrogen tạo ra sản phẩm giống nhau. A1 và A2 tác d ụng với bromine cho sản phẩm giống nhau. A3 và A4 lần lượt là: A. cis-but-2-ene và trans-but-2-ene. B. trans-but-2-ene và cis-but-2-ene. C. 2-methylpropene và but-1-ene. D. but-1-ene và 2-methylpropene. C âu 17. Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4? A. benzene, toluene và styrene. B. benzene, ethylbenzene và phenylacetylene C. benzene, toluene và hex – 1 – ene. D. benzene, toluene và hexane. C âu 18. Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng h ợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây A. CH3CH2CH2Br. B. CH3CHBrCH3. C. CH3CH2CHBr2. D. CH3CHBrCH2Br. P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi c âu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1: Cho các chất sau: neopentane, propene, acetylene. a ở) Cả 3 chất đều là chất khí điều kiện thường. b ) Để phân biệt 3 chất trên ta dùng dung dịch brom. c ) Có 1 chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt. d) Có 1 chất có đồng phân hình học. CỞ â u 2. điều kiện thường: benzene, toluene, xylene là chất lỏng không màu, trong suốt, dễ cháy, có mùi đ ặc trưng; naphthalene là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng. a) Toluene (C6H5CH3) ở không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím điều kiện thường. b) Styrene (C6H5CH=CH2) ở tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím điều kiện thường. c) Naphthalene (C10H8) ở tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím điều kiện thường. d ) Nitro hoá toluene tạo thành hỗn hợp hai sản phẩm chính là ortho và meta – nitrotoluene. Câu 3. X có công thức CH3CH2C l, được sử dụng để ngăn chặn cơn đau do tiêm và tiểu phẫu hoặc dùng để l àm giảm đau tạm thời các chấn thương nhỏ khi chơi thể thao. Ethyl chloride cũng giúp giảm đau cơ bắp s au khi tập luyện kéo dài. a ) Tên của dẫn xuất trên là ethyl chloro. b ở ) X phản ứng với dung dịch NaOH điều kiện thích hợp tạo ethanol. c ) Trong môi trường acid, X có thể tách HCl tạo thành ethene. d ) X có nhiệt độ sôi cao hơn ethane. C âu 4. Các liên kết ở alkene và alkyne kém bền vững, dễ bị đứt ra để tạo thành các liên kết mới. a ) Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa. b ) Các alkene không đối xứng thực hiện phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov. c ) Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide : [Ag(NH3)2] OH là thuốc thử dùng để phân biệt Alkene và alkyne. d ) Khi oxi hóa hoàn toàn alkene, alkyne sản phẩm thu được là CO2 và H2O. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com P HẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. C âu 1: Cho 3,7185 lít (đkc) hỗn hợp ethane và ethylene đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau p hản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 2,8 gam.Hãy tính số gam của ethane trong hỗn hợp trên. Câu 2: Câu 4: Dẫn 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng thu a gam kết t ủa..Tính giá trị của a. C âu 3: Phản ứng sau có thể tạo thành tối đa bao nhiêu sản phẩm thế? 1:1 FeBr C6H5 CH3 + Br2 3 C âu 4: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu cho dưới đây? ( a) Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether,.. ( b) Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. ( ởc) Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể dạng rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào khối lượng p hân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen. ( d) Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ. ( e) do liên kết C-X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hóa học. C âu 5: Hỗn hợp khí X gồm methane, ethylene, acetylene. Đốt cháy 11,30 gam hỗn hợp X tỏa ra nhiệt l ượng 566,13 kJ. Biết khi đốt cháy 1 mol metane tỏa ra nhiệt lượng là 783 kJ, đốt cháy 1 mol ethylene tỏa r a nhiệt lượng là 1423 kJ, đốt cháy 1 mol acetylene tỏa ra nhiệt lượng là 1 300 kJ. Dẫn 11,30 gam hỗn hợp t rên qua bình đựng nước bromine dư thấy có 80 gam bromine tham gia phản ứng. Phần trăm methane theo t hể tích là bao nhiêu % ?(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) C âu 6: Các arene thường có chỉ số octane cao nên được pha trộn vào xăng để năng cao khả năng chống k ích nổ của xăng, như toluene và xylene thường chiếm tới 25% xăng theo thể tích. Tỉ lệ này với benzene đ ược EPA(The U.S. Environmental Protection Agency – Cơ Quan Bảo vệ môi trường Hoa Kì) quy định p ởh ải giới hạn mức không quá 1% vì chúng là chất có khả năng gây ung thư. Giả sử xăng có khối lượng riêng là 0,88 g/cm3 thì trong 88 tấn xăng có pha trộn không quá bao nhiên m3 benzene? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN P hần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 10 C 2 B 11 C 3 A 12 A 4 A 13 A 5 C 14 C 6 A 15 A 7 D 16 D 8 C 17 D 9 A 18 D Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu L ệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu L ệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 a Đ 3 a S b S b Đ c Đ c S d S d Đ 2 a Đ 4 a Đ b Đ b Đ c S c S d S d Đ P hần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 1.5 4 3 2 32,2 5 31,3 3 2 6 1 L ưu ý: Phần nhận biết HS trả lời đáp án khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa G iải sơ lược phần III. C âu 1: Cho 3,7185 lít (đkc) hỗn hợp ethane và ethylene đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau p hản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 2,8 gam.Hãy tính số gam của ethane trong hỗn hợp trên. n n n m h ỗn hợp khí = 0,15 mol, C2H4 = 0,1 mol. Suy ra C2H6 = 0,05 mol. Suy ra C2H6 = 0,05.30=1,5gam. Câu 2: Câu 4: Dẫn 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng thu a gam kết t ủa..Tính giá trị của a. n n C4H6 = C4H5Ag = 0,2 mol. a = 0,2.161=32,2 gam. C âu 3: Phản ứng sau có thể tạo thành tối đa bao nhiêu sản phẩm thế? 1:1 FeBr C6H5 CH3 + Br2 3 0-bromotoluene và p-bromotoluen. C âu 4: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu cho dưới đây? ( a) Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether,.. ( b) Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ( ởc) Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể dạng rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào khối lượng p hân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen. ( d) Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ. ( e) do liên kết C-X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hóa học. P hát biểu đúng là b,c,d. C âu 5: Hỗn hợp khí X gồm methane, ethylene, acetylene. Đốt cháy 11,30 gam hỗn hợp X tỏa ra nhiệt l ượng 566,13 kJ. Biết khi đốt cháy 1 mol metane tỏa ra nhiệt lượng là 783 kJ, đốt cháy 1 mol ethylene tỏa r a nhiệt lượng là 1423 kJ, đốt cháy 1 mol acetylene tỏa ra nhiệt lượng là 1 300 kJ. Dẫn 11,30 gam hỗn hợp t rên qua bình đựng nước bromine dư thấy có 80 gam bromine tham gia phản ứng. Phần trăm methane theo t hể tích là bao nhiêu % ?(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) G ọi x,y,z lần lượt là số mol của CH4, C2H4, C2H2. 16x + 28y + 26z =11,3 (1) 783x + 1423y + 1300z = 566,13 (2) y + 2z = 0,5 (3) Giải ra x = 0,15; y = 0,16; z = 0,17. P hần trăm methane theo thể tích = (0,15/0,48).100% = 31,25 (%). Làm tròn 31,3. C âu 6: Các arene thường có chỉ số octane cao nên được pha trộn vào xăng để năng cao khả năng chống k ích nổ của xăng, như toluene và xylene thường chiếm tới 25% xăng theo thể tích. Tỉ lệ này với benzene đ ược EPA(The U.S. Environmental Protection Agency – Cơ Quan Bảo vệ môi trường Hoa Kì) quy định p ởh ải giới hạn mức không quá 1% vì chúng là chất có khả năng gây ung thư. Giả sử xăng có khối lượng riêng là 0,88 g/cm3 thì trong 88 tấn xăng có pha trộn không quá bao nhiên m3 benzene? X ăng có khối lượng riêng là 0,88 g/cm3 nên 0,88 tấn xăng ứng với 1 m3. Vậy 88 tấn xăng ứng với 100 m3. D o đó trong 88 tấn xăng có pha trộn khoảng 100.1% = 1 m3 benzene DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 2 TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGHĨA HÀNH Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TỔ: LÝ – HÓA – CN M ôn: Hóa học, Lớp 11 T) hời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề I đ.i ểPHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 m) C âu 1. Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no? A ử.. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân t B ử.. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân t C ử.. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân t D ử.. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân t C ởâu 2. Hiện nay, nhiều nơi nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi g ia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là A. Cl2.CBH . 4. C. CO2.N D. 2. Câu 3. Công thức chung của alkane là AC. nH2n (≥Cn 2). B. nH2n + 2 (≥Cn 1). C. nH2n (≥Cn 3). D. nH2n-2 (≥n 2). CỞ ởâ u 4. điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây thể khí? AC. 5H12.C B. 6H14.C C. 4H10.C D. 7H16. C ấ âu 5. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nh t? AC. Butane. B. Etane. . Methane. D. Propane. C đ âu 6. Phát biểu nào sau đây không úng? Aσữ . Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma bền v ng. B ở. Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa m ạnh như KMnO4. C . Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử carbon trong alkane bởi chlorine. C −. Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C C. C đ âu 7. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không úng? A. Propane C3H8 và butane C4H10 đ ược sử dụng làm khí đốt. B . Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm. C . Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel. D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp. C âu 8 . Hãy chọn khái niệm đúng về alkene. A ử.. Alkene là những hiđrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân t B ử.. Alkene là những hiđrocarbon mạch hở và có 1 liên kết đôi trong phân t C ử.. Alkene là những hiđrocarbon mạch hở và có 1 liên kết ba trong phân t D ử.. Alkene là những hiđrocarbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân t DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 9. Alkene có công thức phân tử chung là A. CnH2n (≥Cn 1). B. nH2n-2 (≥Cn 2). C. nH2n+2 (≥Cn 1). D. nH2n (≥n 2). Câu 10. Góc liên kết CCH trong phân tử acetylene có giá trị là A. 1800. B. 121,30. C. 109,50. D. 1200. C ọ âu 11. Chất nào sau đây không có đồng phân hình h c? A. CH3CH=CHCH3 B. CH3CH=C(CH3)2 C. CH3CH=CHCH2CH3 D. CH3CH2CH=CHCH2CH3. C âu 12. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (0C) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường? A. (X). B. (Y). C. (Z). D. (T). C âu 13. Alkene X có đặc điểm trong phân tử có 8 liên kết xích-ma. Công thức phân tử của X là AC. 2H4.C B. 4H8.C C. 3H6.C D. 5H10. C âu 14. Hợp chất CH2=C(CH3)-CH2-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là A. 2-methylbut-1-ene. B. 3-methylbut-1-ene. C. 2-ethylprop-1-ene. D. isopentene. Câu 15. Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức C5H8 t ác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 d ư tạo kết tủa vàng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16. Cho các chất sau: methane, ethene, acetylene, propylene, propene. Số chất làm mất màu dung d ịch nước bromine là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 17. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều A đ. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết ôi. D. liên kết ba. C âu 18. Công thức phân tử của toluene là A. C6H6.B . C7H8.C . C8H8.C D. 7H9. C âu 19. Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng? A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều. B ẳ . Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt ph ng. C . Các góc liên kết đều bằng 109,50. D . Độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau. C ắ âu 20. Chất nào sau đây là chất rắn, màu tr ng? A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene. C đ âu 21. Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau ây? A . Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B . Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ). C . Tác dụng với dung dịch KMnO4. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D . Tác dụng với Cl2 (as). C âu 22. 2,4,6 - Trinitrotoluene (thường gọi là TNT) là một trong những c hất nổ thông dụng nhất cho c ác ứng dụng của quân đội và c ông nghiệp và khai thác mỏ. Sức công phá của TNT được xem là thước đo t iêu chuẩn về sức công phá của các quả bom và của các l oại t ừhuốc nổ khác. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp t A. benzene. B. methylbenzene. C. vinylbenzene. D. p-xylene. C ứâu 23. Xét phương trình phản ng: A. 1:1. B. 2:1. C. 1:3. D. 1:2. C âu 24. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hyrocarbon? A. Cl–CH2–COOH. B. CH3–CH2–Cl. C. CH3–CH2–Mg–Br. D. CH3–CO–Cl. C âu 25. Nhiệt độ nóng chảy của dẫn xuất monochlorine so với hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon là Aơ . cao h n. B. thấp h n. C. bằng nhau. D. không xác định. C âu 26. Một trong số các ứng dụng tiêu biểu của dẫn xuất halogen là AệB. làm nhiên li u. . làm thủy tinh hữu cơ. CD . kích thích quả mau chín. . sản xuất polime. C âu 27. Cho phản ứng hoá học sau: P đhản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau ây? A ếộ.. Phản ứng th B. Phản ứng c ng. C . Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hoá - khử. C âu 28. Câu 28. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là A. 2-methylbut-1-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methyl-but-1-ene. D. 2-methylbut-2-ene. I đIi.ể TỰ LUẬN: 4 câu (3,0 m) 3 ụ. Mức độ vận d ng C âu 29: (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng sau, chỉ viết sản phẩm chính (các chất hữu cơ viết ở dạng công t hức cấu tạo thu gọn và ghi rõ điều kiện phản ứng xảy ra nếu có): a) CH≡CH + H2O→ b) CH2=CH2 + Br2 → cC) 6H6 + Br2 khan → d) CH3- C(CH3)= CH-CH3 +→ HBr C âu 30: (1,0 điểm): Cho 12,3 gam hỗn hợp X gồm C2H2 v à 1 anken Y. Cho X tác dụng hết với dung dịch b romine (dư) thì khối lượng bromine phản ứng là 80 gam. Mặt khác nếu cho X t ác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 t hì thu được 36 gam kết tủa. Tìm CTPT v à thành phần % về khối lượng của Y trong X ? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 4 . Mức độ vận dụng cao C âu 31 (0,5 điểm): Cho 6,45 gam một dẫn xuất monochlorine X tác dụng với dung dịch KOH trong C2H5OH đun nóng nhẹ, thu được V lít khí Y (đkc) và 7,45 gam muối Z. Tìm công thức c ủa X và giá trị của V. C âu 32 (0,5 điểm): Một mẫu khí gas X chứa hỗn hợp propane và butane. Đốt cháy hoàn toàn 4 gam mẫu khí g as X tỏa ra nhiệt lượng 198 kJ. Biết rằng khi đốt hoàn toàn 1 mol propane tỏa ra nhiệt lượng là 222 kJ và 1 m ol butane tỏa ra nhiệt lượng là 2850 kJ. Tính tỉ lệ số mol của propane và butane trong hỗn hợp X. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_13_de_thi_giua_ki_2_hoa_hoc_11_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf

