Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 17.
a) (1,0 điểm) Khi một bóng đèn Compact đang sáng thì dòng điện đi qua bóng đèn này đã gây
ra những tác dụng nào? Trong các tác dụng đó tác dụng nào có ích? Vì sao?
b) (0,5 điểm) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 bóng đèn, 1 nguồn điện, 1 khóa, 1 vôn kế đo hiệu điện
thế giữa hai đầu nguồn điện.
Câu 18.
a) (0,5 điểm) Hãy viết các phương trình hoá học giữa khí oxygen và các đơn chất tương ứng để
tạo ra các oxide sau: CO2; Na2O.
b) (0,5 điểm) Dựa vào bảng tính tan dưới dây, hãy cho biết những base nào là base không tan
và base nào là base kiềm?
pdf 53 trang Băng Băng 26/11/2025 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐĐỀỀ TTHHII
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 KẾT NỐI TRI THỨC
 Giữa Học Kì 2
 (Có đáp án) Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN – LỚP 8
 Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
 ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
 Chọn 01 phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Trên sơ đồ mạch điện, kí hiệu là thiết bị điện nào?
A. Công tắc đóng. B. Nguồn điện. C. Biến trở. D. Công tắc mở.
Câu 2. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng
điện?
A. Dòng điện chạy qua quạt làm cánh quạt quay.
B. Dòng điện chạy qua bếp điện làm nó nóng lên.
C. Dòng điện chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên.
D. Dòng điện chạy qua cơ thể người gây co giật các cơ.
Câu 3. Đơn vị nào là đơn vị dùng để đo cường độ dòng điện?
A. Ampe (A). B. Vôn (V). C. Met (m). D. Jun (J).
Câu 4. Nhiệt năng của một vật là
A. hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 5. Điền vào chỗ trống (): "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết
với nhóm .... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. đơn chất, hydrogen, OH-. B. hợp chất, hydroxide, OH-.
C. đơn chất, hydroxide, H+. D. hợp chất, hydrogen, H+.
Câu 6. Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?
A. Fe(OH)2. B. NaOH. C. Cu(OH)2. D. Zn(OH)2.
Câu 7. Oxide là
A. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
C. hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
D. hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
Câu 8. Oxide nào sau đây là oxide base?
A. P2O5. B. SO2. C. CaO. D. CO.
Câu 9. Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm không
khí vào phổi?
A. Mũi. B. Khí quản. C. Thanh quản. D. Họng.
Câu 10. Lọc và thải ra môi trường các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong quá trình trao đổi chất
và các chất có thể gây độc cho cơ thể là chức năng của
A. hệ hô hấp. B. hệ bài tiết. C. hệ nội tiết. D. hệ tuần hoàn.
Câu 11. Trong các ý sau đây, ý nào là đúng khi bảo vệ tốt hệ hô hấp?
(1) Thường xuyên sử dụng khẩu trang khi ra đường và khi làm việc trong môi trường ô nhiễm.
(2) Hút thuốc lá và trồng nhiều cây xanh.
(3) Giữ ấm cơ thể và cổ họng vào thời tiết lạnh, giao mùa; tránh đồ ăn quá lạnh, cay.
(4) Duy trì thể dục thể thao hằng ngày, bổ sung đủ nước, ăn uống đủ chất để tăng cường sức
đề kháng.
(5) Không vệ sinh răng miệng và cổ họng hằng ngày.
(6) Không nên tiêm phòng vaccine bệnh lao vì gây ra các tác dụng phụ.
A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (4), (5), (6).
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 12. Để phòng bệnh sỏi thận cần
A. uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí.
B. uống nhiều nước hơn bình thường.
C. hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật.
D. tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật.
Câu 13. Bộ phận trung ương của hệ thần kinh gồm
A. dây thần kinh. B. hạch thần kinh. C. não và tủy sống. D. não.
Câu 14. Tật cận thị là
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn rõ những vật ở gần.
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở gần.
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở xa.
Câu 15. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các
tuyến nội tiết khác?
A. Tuyến sinh dục. B. Tuyến yên. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tuỵ.
Câu 16. Bệnh bướu cổ do cơ thể thiếu iodine dẫn đến hormone.. không được tiết ra, khi đó
tuyến yên sẽ tiết TSH để tăng cường hoạt động của tuyến giáp, gây phì đại tuyến.
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm () là:
A. TH. B. Glucagon. C. Insulin. D. Adrenalin.
II. TỰ LUẬN:
Câu 17.
a) (1,0 điểm) Khi một bóng đèn Compact đang sáng thì dòng điện đi qua bóng đèn này đã gây
ra những tác dụng nào? Trong các tác dụng đó tác dụng nào có ích? Vì sao?
b) (0,5 điểm) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 bóng đèn, 1 nguồn điện, 1 khóa, 1 vôn kế đo hiệu điện
thế giữa hai đầu nguồn điện.
Câu 18.
a) (0,5 điểm) Hãy viết các phương trình hoá học giữa khí oxygen và các đơn chất tương ứng để
tạo ra các oxide sau: CO2; Na2O.
b) (0,5 điểm) Dựa vào bảng tính tan dưới dây, hãy cho biết những base nào là base không tan
và base nào là base kiềm?
 Kim loại K Pb Cu Fe Ba
 Hoá trị I II II III II
 Nhóm - OH t k k k t
 (Trong đó: t - tan; k - không tan)
Câu 19. (0,5 điểm) Cho bảng pH của một số chất như sau:
 Chất Dịch dạ Nước Nước Nước cà Nước Sữa Nước tinh Huyền phù
 dày chanh soda chua táo khiết Al(OH)3
 pH 1 2 3 4 5 6 7 9
 Dựa vào bảng pH trên hãy giải thích: Người bị viêm dạ dày khi đói sẽ rất đau vì dịch dạ
dày tiết ra làm đau chỗ loét. Tại sao dùng thuốc có chứa Al(OH)3 có thể làm giảm đau?
Câu 20. (0,5 điểm) Cân bằng môi trường trong cơ thể là gì và có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
Câu 21.
a) (1,0 điểm) Quá trình thu nhận ánh sáng diễn ra như thế nào để ta nhìn thấy hình ảnh của một
con mèo?
b) (1,5 điểm) Giải thích vì sao chúng ta không nên đọc sách ở những nơi thiếu ánh sáng? Để
bảo vệ mắt không bị tật cận thị ta nên làm gì?
 ---------Hết-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án C D A D B B C C A B C A C C B A
II. TỰ LUẬN:
 Câu Nội dung Điểm
 17 a) -Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng. 0,5
 -Tác dụng có ích là tác dụng phát sáng. 0,25
 -Vì mục đích sử dụng bóng đèn compact là để thắp sáng (tác dụng phát sáng). 0,25
 Tác dụng nhiệt gây hao phí điện.
 b) Vẽ đúng sơ đồ
 0,5
 a) 4Na + O2 → 2Na2O 0,25
 t0
 18 C + O2  CO2 0,25
 b) Base tan (kiềm): KOH, Ba(OH)2 0,5
 Base không tan: Cu(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3
 Al(OH)3 CÓ phản ứng trung hoà acid trong dịch dạ dày, làm giảm nồng độ
 19 acid, do đó thuốc có chứa Al(OH)3 có thể làm giảm đau. 0,5
 20 - Cân bằng môi trường trong của cơ thể là duy trì sự ổn định của môi trường
 trong cơ thể. Giúp đảm bảo hoạt động sống của cơ thể diễn ra bình thường và 0,5
 khi mất cân bằng môi trường trong cơ thể sẽ gây ra một số bệnh nguy hiểm.
 21 a) Quá trình thu nhận ánh sáng để nhìn thấy hình ảnh một con mèo là: 1,0
 Ánh sáng từ con mèo khúc xạ qua giác mạc và thể thủy tinh tới màng lưới, tác
 động đến tế bào thụ cảm thụ thị giác, gây hưng phấn các tế bào này và truyền
 theo dây thần kinh thị giác tới não cho cho ta cảm nhận về hình ảnh của con
 mèo.
 b) - Vì khi đọc sách ở những nơi thiếu ánh sáng mắt phải điều tiết nhiều làm 0,5
 cho thể thủy tinh phải phồng lên, lâu dần sẽ gây tật cận thị.
 - Một số biện pháp bảo vệ mắt khỏi tật cận thị: 1,0
 + Ngồi học đúng tư thế, giữ đúng khoảng cách khi ngồi học
 + Đọc sách trong môi trường đủ ánh sáng, không đọc sách trên tàu xe
 + Không xem tivi, điện thoại quá lâu
 + Bổ sung những thực phẩm giàu vitamin A cho mắt
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Môn: Khoa học tự nhiên 8
 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
 (Đề có 02 trang)
A. PHÂN MÔN LÝ (5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách nào?
A. Nung nóng. B. Nhúng vào nước đá.
C. Cọ xát. D. Cho chạm vào nam châm.
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả
năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút
hay đẩy chúng? Tại sao?
A. Đẩy, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát.
B. Hút, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát.
C. Đẩy, vì vụn giấy nhiễm điện.
D. Hút, vì vụn giấy nhiễm điện.
Câu 3: Cường độ dòng điện được kí hiệu là:
A. V. B. A. C. U. D. I.
Câu 4: Ampe kế là dụng cụ để đo:
A. Cường độ dòng điện. B. Hiệu điện thế. C. Công suất điện. D. Điện trở.
Câu 5: Chọn câu sai:
A. 1 V = 1000 mV. B. 1 kV = 1000 mV.
C. 1 mV = 0,001 V. D. 1000 V = 1 kV.
Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.
C. Giữa các phân tử có lực tương tác.
D. Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.
II. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 7: (1.5 điểm)
a. Dòng điện là gì?
b. Vật dẫn điện là gì? Vật cách điện là gì? Lấy ví dụ minh họa.
Câu 8: (2 điểm) Một mạch điện được mắc như sau:
a. Kể tên các thiết bị điện có trong mạch điện trên.
b. Vẽ sơ đồ mạch điện khi bóng đèn đang sáng và xác định chiều dòng điện trong mạch.
B. PHÂN MÔN HÓA (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
 Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là:
 A. 1:1. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:3.
Câu 2. Một lá sắt (iron) nặng 42 g để ngoài không khí, xảy ra phản ứng với oxygen, tạo ra gỉ sắt.
Sau một thời gian, cân lại lá sắt thấy khối lượng thu được là 58 g. Khối lượng khí oxygen đã
tham gia phản ứng là:
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 A. 8 g. B. 16 g. C. 32 g. D. 2. 4 g
Câu 3. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái
niệm nào sau đây?
 A. Tốc độ pảứh n ng. B. Cằ ân b ng hóa học.
 C. Pảứh n ng thuận nghịch. D. Pảứh n ng một chiều.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 4. (0,75 điểm ) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a, Fe + Cl2 ---> FeCl3
b, KMnO4 ---> K2MnO4 + MnO2 + O2
c, MgCl2 + AgNO3 ---> Mg(NO3)2 + AgCl
Câu 5. (1 điểm) Nhiệt phân 11,84 g Mg(NO3)2, phảứn nảg x y ra theo sơ đồ sau:
 Mg(NO3)2 ---> MgO + NO2 + O2
 o
Thu được 0,7437 L khí O2 (ở 25 C, 1 bar).
a, Cân bằng PTHH của phảứn ng trên.
b, Tính hiệuấ su t của phảứn nệg nhi t phân trên.
c, Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứnồg (g m MgO và Mg(NO3)2 dư).
 Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau:
 M g = 24 amu; N = 14 amu; O = 16 amu
C. PHÂN MÔN SINH (2,5 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆ( M 0,75 đểi m)
Câu 1. Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
 A. Tập hợp các cá thể chim sẻ sốởng 3 hòn đảo khác nhau.
 B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.
 C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
 D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.
Câu 2. Nhân tố sinh thái là gì?
 A. Là các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đếựn s ạtồn t i và phát triểủn c a sinh vật.
 B. Là các nhân tố trong môi trường.
 C. Là các nhân tố ảnh hưởng đếựn s tồnạ t i và phát triển của sinh vật.
 D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: Thứ tự nào sau đây thểệ hi n các cấp độ tổ cứh c từ tấh p nhấết đ n cao nhất?
 A. Qầ u n xã, quần thể, sinh vât. B. Quần xã, sinh vật, quần thể.
 C. Sậinh v t, quần xã, quầ n thể. D. Sinh vật, quần thểầ, qu n xã.
II. PHẦN TỰ LUẬN( 1,75 điểm)
Câu 1: (0,75 điểm)
 Môi trường sống là gì? Có mấyạ lo i môi trường sống?
Câu 2: (0,5 điểm)
Cho các quần xã sinh vật sau: đồng cỏ, rừng nhiệt đới, rừng ôn đới, sa mạc. Hãy sắp xếp các
quần xã trên theo thứ tự gải m dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự khác biệt lớn về độ đa dạng
giữa các quần xã này?
Câu 3: (0,5 điểm)
Em hãy tính mật độ cá thể của mỗi quần thể trong bảng dữ liệu sau đây:
 Quần thể Số lượng cá thể Không gian phân bố
 Lim xanh 10.000 20 ha
 Bắp cải 2.400 600 m2
 - -------------- HẾT ---------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN LÝ (5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án C B D A B D
II. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 7: (1,5 điểm)
 a Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện. 0.5
 b Vật dẫn điện là vật cho dòng điện chạy qua. Lấy VD đúng 0,5
 Vật cách điện là vật không cho dòng điện chạy qua. Lấy VD đúng 0,5
 Câu 8: (2 điểm)
 a Bóng đèn; công tắc; nguồn điện; dây nối (mỗi ý đúng 0,25 điểm) 1
 b - Vẽ đúng sơ đồ mạch điện 0,5
 - Xác định đúng chiều dòng điện 0,5
 Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
B. PHÂN MÔN HÓA (2,5 điểm)
 I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án A B A
 II. TỰ LUẬN (1,75 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 4 a, 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 0,25
 b, 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 0,25
 c, MgCl2 + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2AgCl 0,25
 5 a, 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2 0,25
 11,84
 b, Số mol Mg(NO3)2 ban đầu: 푛 = = 0,08 (mol)
 ( 3)2 148
 0,7437 0,25
 Số mol O2 sinh ra: 푛 = = 0,03 (mol)
 2 24,79
 Phương trình hoá học: 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2;
 Tỉ lệ phương trình 2 : 2 : 4 : 1 mol
 Đề bài 0,08 0,03 mol
 Phản ứng 0,06 ← 0,06 ← 0,12 ← 0,03 mol 0,25
 Sau phản ứng 0,02 dư 0,06 0,12 0,03 mol
 0,06
 Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là: H = .100% = 75%.
 0,08
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 cấ, Ch t rắn sau phản ứng: Mg(NO3)2 dư: 0,02 mol, MgO: 0,06 mol
 Kố h i lượng chất rắn thu được sau phảứn ng:
 mchất rắn = mMg(NO3)2 + mMgO = 0,02.148 + 0,06.40 = 5,36 (g). 0,25
* Lưu ý: Học sinh giải các cách giải khác đúng kết quả, không sai bản chất hoá học vẫn cho
điểm tối đa.
C. PHÂN MÔN SINH (2,5 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (0,75 ểđi m)
 Mỗi câu trả lời đúng được2ể 0, 5 đi m
 Câu 1 2 3
 Đáp án C A D
II. TỰ LUẬN( 1,75 điểm)
 Câu Nội dung Để i m
 Câu 1 *Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các 0,25 điểm
 (0,75 điểm) nốh ân t xung quanh sinh vật, có ảnh hưởnựg tr c tiếp hay
 gếián ti p đếnự s tồạn i và phát triển của chúng.
 *Có 4 loại môi trường sống chủ yếu: Mỗi ý đúng
 + Môi trường dưới nước: 0,1 điểm
 + Môi trường trong đất:
 + Môi trường trên cạn:
 + Môi trường sinh vât:
 Câu 2 - Quần xã rừng nhiệt đới → quần xã rừng ôn đới → quần xã 0,25 điểm
 (0,5 điểm) đồng cỏ → quần xã sa mạc.
 0,25 điểm
 - Sự khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này chủ
 yếu là do điều kiện khí hậu khác nhau ở mỗi vùng.
 Câu 3 Mật độ của các cá thể trong quần thể là:
 (0,5 điểm) + Lim xanh: 10000 : 20 = 500 (cây/ha). 0,25 điểm
 2
 + Bắp cải: 2400 : 600 = 4 (cây/ m ). 0,25 điểm
 - -------------- HẾT ---------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 3
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
 Môn: KHTN 8
 TRƯỜNG PTDTBTTH SÀNG MA SÁO
 (Thời gian làm bài 90 phút)
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
C họn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
C âu 1: Các vật nhiễm điện hút nhau khi:
A . nhiễm điện cùng dấu B. nhiễm điện trái dấu
C . nhiễm điện âm D. nhiễm điện dương
C âu 2. Cầu dao tự động có tác dụng:
A . Tự động ngắt mạch khi có hiện tượng đoản mạch
B . Làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch
C . Làm cho mạch dẫn điện tốt
D . Đóng mở công tắc dễ dàng
Câu 3. Khi làm cho bàn là điện nóng lên để là quần áo cho nhanh khô. Người ta đã ứng dụng tác dụng
nào của dòng điện?
A . Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng phát sáng. C. Tác dụng sịnh lý. D. Tác dụng hóa học.
C âu 4. Đơn vị đo của cường độ dòng điện là:
A. Ampe (A) B. Vôn (V) C. Ôm ( ) D. Jun (J)
C âu 5. Năng lượng nhiệt của một vật là gì?
A . Hiệu động năng của các phân tử tạo nên vật. B. Tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.
C . Hiệu thế năng của các phân tử tạo nên vật. D. Tổng thế năng của các phân tử tạo nên vật.
Câu 6: Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí sẽ:
A . xích lại gần nhau hơn. B. nở ra lớn hơn.
C . liên kết lại với nhau. D. Có tốc độ trung bình lớn hơn.
C âu 7. Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng
cách nào?
A . Sự đối lưu B. Sự dẫn nhiệt của không khí
C . Sự bức xạ D. Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt
C âu 8: Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt theo mỗi mùa trong năm.
A. Không có gì thay đổi
B . Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại
C . Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn
D . Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại
C âu 9: Chức năng của hệ vận động là?
A . Nâng đỡ, tạo hình dáng, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể vận động.
B . Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài.
C . Vận chuyển các chất trong cơ thể tới nơi cần thiết, giúp cho sự trao đổi chất ở tế bào.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
D. Cả 3 đáp án trên
C âu 10: Các cơ quan trong hệ vận động là?
A . Xương, cơ vân
B . Ống tiêu hóa: Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn
C . Tuyến tiêu hóa: Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến gan, tuyến tụy, tuyến ruột
D. Cả B và C
C âu 11: Tật liên quan đến hệ vận động là?
A . Cong vẹo cột sống B. Viêm khớp C. Loãng xương D. Còi xương
C âu 12: Bệnh liên quan đến hệ vận động là?
A. Viêm khớp B. Loãng xương C. Còi xương D. Tất cả đáp án trên
I :I. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a . (0,5 điểm) Thế nào là vật dẫn điện?
b . (1,0 điểm) Cho các chất sau: đồng, bạc, không khí ẩm, nước thường, nhựa, thủy tinh, gỗ khô, nước cất,
 Hãy nêu các chất hoặc vật dẫn điện?
C âu 14. (0,5 điểm) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 nguồn điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn, 1 ampe kế
và 1 vôn kế.
C âu 15. (1 điểm) Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị dùng trong sinh hoạt
h àng ngày. Hãy kể tên các thiết bị đó?
Cốảủệứỏ âu 16. (1,0 điểm) Nêu b n nh hưởng c a hi u ng nhà kính đến s c kh e và đời sống của con người.
C âu 17. (1,0 điểm) Theo em tại sao tôn lợp mái lại có thiết kế hình lượn sóng mà không phải là dạng mặt
phẳng?
C âu 18. (1,5 điểm) Phân tích sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương dài?
C âu 19. ( 0,5 điểm ) Em hãy nêu một số biện pháp phòng bệnh về tiêu hóa.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_13_de_thi_khtn_lop_8_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.pdf