Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1: Khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn thì kết luận nào sau đây đúng?

A. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào bản chất của vật rắn

B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn.

C. Các chất rắn khác nhau có nhiệt nóng chảy riêng giống nhau.

D. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật rắn

Câu 2: Chiều cao của cột thủy ngân trong nhiệt kế thủy ngân thay đổi theo nhiệt độ. Ứng với hai vạch có nhiệt độ là 0°C và 100°C thì chiều cao của cột thủy ngân trong nhiệt kế là 2 cm và 22 cm. Khi sử dụng nhiệt kế này để đo nhiệt độ cơ thể của một em bé đang bị sốt thì thấy cột thủy ngân cao 9,8 cm. Theo thang nhiệt Kelvin, nhiệt độ của em bé lúc này là

A. 39,5K. B. 312K. C. 312,5K. D. 39K.

Câu 3: Nhiệt dung riêng của đồng là điều này cho biết

A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.

Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

A. Jun trên độ (J/ độ). B. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

C. Jun trên kilôgam (J/ kg). D. Jun (J)

Câu 5: Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

A. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

C. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

Câu 6: Khi đi thăm quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

A. Mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra môi trường bên ngoài.

B. Mặc áo ấm để ngăn tia tử ngoại từ mặt trời.

C. Mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

D. Mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

Câu 7: Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học ?

A. ΔU = A – Q. B. ΔU = A + Q. C. A = ΔU – Q. D. ΔU = Q – A.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

A. Có hình dạng và thể tích riêng.

B. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

C. Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

D. Có thể nén được dễ dàng.

Câu 9: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra và thực hiện công 60 J đẩy pit-tông đi lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. - 40 J. B. 160 J. C. -160 J. D. 40 J.

Câu 10: Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

A. Độ Kelvin (kí hiệu K). B. Độ Fahrenheit (kí hiệu ∘F).

C. Độ Celsius (kí hiệu ∘C). D. Độ Fahrenheit và độ Celsius.

Câu 11: Cung cấp nhiệt lượng 2J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh có độ lớn là 10N. Coi pit-tông chuyển động thẳng đều. Độ biến thiên nội năng của khí trong xi lanh là

A. – 1,5 J. B. 1,5 J. C. -2,5 J. D. 2,5J.

Câu 12: Khi nói về sự bay hơi của chất lỏng thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Sự bay hơi chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

B. Sự bay hơi xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ của chất lỏng.

C. Sự bay hơi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

D. Sự bay hơi chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

Câu 13: Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác “nóng” và “lạnh” của vật nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến

A. năng lượng nhiệt của các phân tử. B. khối lượng của vật.

C. trọng lượng riêng của vật. D. động năng chuyển động của vật.

Câu 14: Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ... là

A. 1/273,16. B. 1/100. C. 1/10. D. 1/273,15.

docx 86 trang Minh1120 25/12/2025 410
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THPT SƯƠNG NGUYỆT ANH NĂM HỌC 2025-2026
 Môn thi: Vật Lí – Lớp 12
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
___________________________________________________________________________________
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn thì kết luận nào sau đây đúng?
 A. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào bản chất của vật rắn
 B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn.
 C. Các chất rắn khác nhau có nhiệt nóng chảy riêng giống nhau.
 D. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật rắn
Câu 2: Chiều cao của cột thủy ngân trong nhiệt kế thủy ngân thay đổi theo nhiệt độ. Ứng với hai vạch có 
nhiệt độ là 0°C và 100°C thì chiều cao của cột thủy ngân trong nhiệt kế là 2 cm và 22 cm. Khi sử dụng 
nhiệt kế này để đo nhiệt độ cơ thể của một em bé đang bị sốt thì thấy cột thủy ngân cao 9,8 cm. Theo 
thang nhiệt Kelvin, nhiệt độ của em bé lúc này là
 A. 39,5K. B. 312K. C. 312,5K. D. 39K.
Câu 3: Nhiệt dung riêng của đồng là 380퐽/ .퐾 điều này cho biết
 A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
 B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
 C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
 D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.
Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
 A. Jun trên độ (J/ độ). B. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
 C. Jun trên kilôgam (J/ kg). D. Jun (J)
Câu 5: Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?
 A. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
 B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
 C. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
 D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 6: Khi đi thăm quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta 
cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
 A. Mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra môi trường bên ngoài.
 B. Mặc áo ấm để ngăn tia tử ngoại từ mặt trời.
 C. Mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.
 D. Mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.
Câu 7: Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học ?
 A. ΔU = A – Q. B. ΔU = A + Q. C. A = ΔU – Q. D. ΔU = Q – A.
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 A. Có hình dạng và thể tích riêng.
 B. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
 C. Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
 D. Có thể nén được dễ dàng.
Câu 9: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra và thực hiện công 60 J đẩy pit-
tông đi lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
 A. - 40 J. B. 160 J. C. -160 J. D. 40 J.
Câu 10: Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là
 A. Độ Kelvin (kí hiệu K). B. Độ Fahrenheit (kí hiệu ∘F).
 C. Độ Celsius (kí hiệu ∘C). D. Độ Fahrenheit và độ Celsius.
Câu 11: Cung cấp nhiệt lượng 2J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy 
pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh có độ lớn là 10N. Coi pit-tông chuyển 
động thẳng đều. Độ biến thiên nội năng của khí trong xi lanh là
 A. – 1,5 J. B. 1,5 J. C. -2,5 J. D. 2,5J.
Câu 12: Khi nói về sự bay hơi của chất lỏng thì kết luận nào sau đây là đúng?
 A. Sự bay hơi chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.
 B. Sự bay hơi xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ của chất lỏng.
 C. Sự bay hơi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
 D. Sự bay hơi chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.
Câu 13: Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác “nóng” và “lạnh” của vật nhưng 
đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi 
tiếp xúc với vật liên quan đến
 A. năng lượng nhiệt của các phân tử. B. khối lượng của vật.
 C. trọng lượng riêng của vật. D. động năng chuyển động của vật.
Câu 14: Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và 
nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu 
... là
 A. 1/273,16. B. 1/100. C. 1/10. D. 1/273,15.
Câu 15: Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào 
da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn
 A. thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
 B. khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
 C. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
 D. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
Câu 16: Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá 
trình này, hỗn hợp nước đá
 A. thực hiện công. B. có nhiệt độ tăng lên.
 C. có nội năng tăng lên. D. thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.
Câu 17: Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng 
nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 A. là chất khí. B. là chất lỏng.
 C. là chất rắn. D. đang chuyển thể.
Câu 18: Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có 
thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái 
Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật 
khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
 A. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”. B. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
 C. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”. D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), 
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận 
được nhiệt lượng 740 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 800C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm 880 J/kg.K, nhiệt 
dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Coi nhiệt lượng mà ấm tỏa ra bên ngoài là không đáng kể. 
 a) Trong quá trình đun nước thì ấm nhôm tỏa nhiệt lượng còn nước thu nhiệt lượng. 
 b) Nếu 1kg nhôm có nhiệt độ giảm 10C thì nhôm tỏa nhiệt lượng là 880J. 
 c) Nếu 1kg nước có nhiệt độ tăng thêm 10C thì nước phải thu nhiệt lượng là 4180J. 
 d) Nhiệt độ ban đầu của nước trong ấm nhôm là 250C. 
Câu 2: Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông dịch 
chuyển làm thể tích của khối khí tăng thêm 5 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.105Pa và không đổi trong 
quá trình khí dãn nở. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng 800 J. 
 a) Khối khí nhận nhiệt lượng nên Q > 0. 
 b) Khối khí truyền nhiệt lượng nên Q < 0. 
 c) Khối khí thực hiện công. 
 d) Nhiệt lượng đã cung cấp cho khối khí là 700J. 
 Câu 3: Cho đồ thị thể hiện mối quan hệ giữa 
 sự thay đổi nhiệt độ của kim loại thiếc khi đun 
 nóng vào thời gian như hình vẽ. Nhiệt nóng 
 chảy riêng của thiếc là 60143J/kg. Nhiệt dung 
 riêng của thiếc rắn là 230J/kg.K. 
 a) Nhiệt độ nóng chảy và đông đặc của thiếc 
 đều bằng 2320C. 
 b) Khi thiếc đang nóng chảy thì nhiệt độ của 
 thiếc vẫn là 2320C nên nội năng của thiếc 
 không tăng. 
 c) 1kg thiếc rắn ở 2320C sẽ tỏa nhiệt lượng là 
 60143J khi nó nóng chảy hoàn toàn. 
 d) Để 1kg thiếc rắn ở 320C chuyển hoàn toàn 
 thành thiếc lỏng ở 2320C thì thiếc cần thu 
 nhiệt lượng là 106143J. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 4: Một ấm điện có công suất 2000 W để đun 1kg nước ở 25°C đến khi sôi ở 1000C. Cho nhiệt dung 
riêng của nước là 4200J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. Bỏ qua hao phí do tỏa 
nhiệt ở vỏ ấm điện và môi trường xung quanh. 
 a) Khi đun thì nước trong ấm thu nhiệt lượng. 
 b) Vì khi đun nước trong ấm thu nhiệt lượng nên nhiệt độ của nước trong ấm luôn tăng đến khi ta 
 ngừng đun. 
 c) Nhiêt lượng cần cung cấp để 1kg nước hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là 4200J. 
 d) Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, ta tiếp tục đun nước sôi thêm 1 phút thì nước còn lại trong ấm là 
 850g. 
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 8 m xuống sân và nảy lên được 6 m. Lấy g = 
10m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng bao nhiêu Jun? 
 0
Câu 2: Một bình cách nhiệt nhẹ chứa nước ở nhiệt độ 푡0 = 20 . Người ta lần lượt thả vào bình này 
những quả cầu giống nhau đã được đốt nóng lên đến 1000 . Sau khi thả quả cầu thứ nhất thì nhiệt độ của 
 0
nước trong bình khi có cân bằng nhiệt là 푡1 = 40 . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình và môi trường. Giả 
thiết nước không bị tràn ra ngoài và không tính đến sự bay hơi của nước. Cần phải thả bao nhiêu quả cầu 
nữa để nhiệt độ của nước và bình khi cân băng nhiệt là 600C? 
Câu 3: 313K ứng với bao nhiêu 0F? 
Câu 4: Biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 휆 = 3,4.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho cục nước 
đá có khối lượng m = 100 g để nó hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu kJ? 
Câu 5: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 700J. Khí nở ra thực hiện công A đẩy pit-tông 
lên đồng thời nội năng của khí tăng 150J. Công mà khí thực hiện có giá trị bao nhiêu Jun? 
Câu 6: Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg. Nhiệt 
lượng cần cung cấp để 100g nước ở 250C hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là bao nhiêu kJ? 
 ------------------------HẾT------------------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- CB coi kiểm tra không giải thích gì thêm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 A 7 B 13 C
 2 B 8 A 14 D
 3 A 9 D 15 A
 4 C 10 C 16 C
 5 D 11 B 17 D
 6 D 12 C 18 C
Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a) S a) Đ
 b) Đ b) S
 1 3
 c) Đ c) S
 d) S d) Đ
 a) Đ a) Đ
 b) S b) S
 2 4
 c) Đ c) S
 d) S d) S
Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 4 4 34
 2 2 5 -550
 3 104 6 262
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THPT CHIÊM THÀNH TẤN NĂM HỌC 2025-2026
 Môn: Vật Lí 12
 Thời gian làm bài: 45 phút
 (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm) 
Thí sinh trả lời các câu từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án đúng.
Câu 1. Nhiệt kế được chế tạo dựa trên
 A. sự giãn nở vì nhiệt của chất khí.
 B. tính chất điện trường tác dụng lực lên hạt mang điện.
 C. sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
 D. một số tính chất vật lí phụ thuộc vào nhiệt độ của các chất.
Câu 2. Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ 
nào sau đây?
 A. Cân điện tử. B. Oát kế.
 C. Thước đo chiều dài. D. Nhiệt kế.
Câu 3. Nhiệt độ cho biết
 A. trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.
 B. khi hai vật chênh lệch nhiệt độ thì không có sự truyền nhiệt năng.
 C. trạng thái cân bằng của các vật.
 D. sự thay đổi nội năng của vật.
Câu 4. Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết 
quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện 
trở chìm trong hỗn hợp nước và nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
 A. b, d, a, e, c. B. b, d, e, c, a. C. b, a, c, d, e. D. b, d, a, c, e.
Câu 5. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một đơn vị khối lượng chất hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định 
là.
 A. nhiệt dung riêng. B. nhiệt hóa hơi riêng.
 C. nhiệt nóng chảy riêng D. nhiệt nóng chảy.
Câu 6. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
 A. Cọ xát vật lên mặt bàn. B. Làm lạnh vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 C. Đốt nóng vật. D. Đặt vật lên mặt bàn.
Câu 7. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một miếng sắt có khối 
lượng 2kg ở nhiệt độ 1000C tăng lên 5000C là
 A. 382400 J. B. 109940 J. C. 219880 J. D. 439760 J.
Câu 8. Kí hiệu Q là nhiệt lượng cung cấp cho m (kg) chất hóa hơi ở nhiệt độ sôi. Nhiệt hóa hơi riêng của 
chất đó là
 m Q
 L= L=
 A. L=Q - m B. Q C. L=Q + m D. m
Câu 9. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một vật để làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc vào
 A. độ tăng nhiệt độ của vật. B. tính chất của chất làm vật.
 C. hình dạng của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 10. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là
 A. J.kg. B. J. C. kg/J. D. J/kg.
Câu 11. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q 0 mô tả quá trình hệ
 A. truyền nhiệt và nhận công. B. nhận nhiệt và sinh công.
 C. nhận nhiệt và nhận công. D. truyền nhiệt và sinh công.
Câu 12. Nội năng của một vật là
 A. tổng động năng và thế năng của vật.
 B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
 C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
 D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công.
Câu 13. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105 J/kg. Để làm nóng chảy hoàn toàn 500 g nước 
đá ở 0°C cần cung cấp nhiệt lượng bằng
 A. Q = 167 k J. B. Q = 167.106 J. C. Q = 7.107 J. D. Q = 167 J.
Câu 14. Trong thí nghiệm thực hành đo nhiệt dung riêng của nước đá. Biết rằng công suất trung bình của 
bình nhiệt lượng trong quá trình đo là 900w, khối lượng nước đá là 1,0kg . Một học sinh tiến hành thí 
nghiệm và thu được đồ thị thực nghiệm như hình 1. Nhiệt dung riêng của nước đá mà bạn học sinh đo 
được thông qua thí nghiệm trên gần giá trị nào sau đây?
 A. 2880J / kg.K. B. 4180J / kg.K. C. 4321 J / kg.K. D. 4200 J / kg.K.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là sai?
 A. Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.
 B. Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn
 C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
 D. Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.
Câu 16. Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius là
 T K = t 0 C - 273 T K 273.t 0 C
 A. . B. .
 t 0 C 
 T K = t 0 C + 273 T K 
 C. . D. 273 .
Câu 17. Nước đựng trong các cốc nước giống nhau bay hơi càng nhanh khi nó
 A. càng nóng. B. càng lạnh. C. càng nhiều. D. càng ít.
Câu 18. Theo mô hình động học phân tử điều nào sau đây là sai?
 A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
 B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
 C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
 D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm) Thí sinh trả lời các câu từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý 
a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Hình 2 biểu diễn đồ thị nhiệt độ theo nhiệt lượng tỏa ra của một chất lỏng ở điều kiện áp suất tiêu 
chuẩn. 
 Hình 2
 a) Sau 10 phút chất lỏng đông đặc hoàn toàn.
 b) Để đông đặc hoàn toàn chất lỏng tỏa ra môi trường một nhiệt lượng 15 kJ.
 c) Đoạn CD biểu diễn quá trình đông đặc của chất lỏng.
 d) Đoạn AB và BC biểu diễn quá trình hạ nhiệt độ của chất lỏng.
Câu 2. Dùng một ấm điện có công suất 1000 W đun 500 g nước ở 40°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. 
Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,2.103 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg.
 a) Sau khi đun nước đến nhiệt độ sôi, người ta để nước trong ấm tiếp tục sôi trong 1 phút. Khối 
lượng nước còn lại trong ấm là 200 g.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Vật lí 12 KNTT giữa kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 b) Nhiệt lượng cần cung cấp để 500 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là 0,904 J.
 c) Nhiệt lượng để làm nóng 500 g nước từ 400C đến 1000C là 126.103 J.
 d) Bỏ qua mọi sự mất mát năng lượng.Thời gian cần thiết để đun 500 g nước từ 400C đạt đến nhiệt 
độ sôi là 2,1 phút.
Câu 3. Cho các phát biểu sau về nhiệt độ và thang nhiệt độ
 a) Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.
 b) Thang nhiệt độ Kelvin, hai nhiệt độ dùng làm mốc là: nhiệt độ thấp nhất các vật có thể có và 
nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng, hơi trong trạng thái cân bằng 
nhiệt ở áp suất tiêu chuẩn.
 c) Năng lượng nhiệt được truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
 d) Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi 
là nhiệt năng.
Câu 4. Xét khối khí chứa trong xi-lanh. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, đồng thời nung nóng khí 
bằng ngọn lửa đèn cồn.
 a) Nội năng của khí tăng.
 b) Khí nhận nhiệt lượng nên Q < 0.
 c) Khí nhận công nên A > 0.
 d) Biểu thức định luật I nhiệt động lực học cho khối khí là U A .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm) Thí sinh trả lời các câu từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Nhiệt kế chỉ giá trị 320C, theo thang Kelvin nhiệt độ này có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 2. Một ấm điện công suất 1500 W chứa 800 g nước ở 600 C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 
4,2.103 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. Thời gian cần thiết để hóa hơi hoàn toàn 
lượng nước trên là bao nhiêu phút? (Kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
 5
Câu 3. Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4.10 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 
chảy hoàn toàn cục nước đá khối lượng 150 g ở nhiệt độ 00C có giá trị bằng bao nhiêu kilo J?
Câu 4. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xi-lanh. Biết khí truyền ra môi trường xung 
quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?
Câu 5. Có hai bình cách nhiệt, bình thứ nhất chứa 6 kg nước ở nhiệt độ 600C và bình thứ hai chứa 4 kg 
nước ở nhiệt độ 200C. Rót một lượng nước có khối lượng m từ bình thứ hai sang bình thứ nhất. Sau khi 
có sự cân bằng nhiệt, người ta lại rót một lượng nước có khối lượng đúng bằng m từ bình thứ nhất sang 
bình thứ hai để nhiệt độ của bình thứ hai sau khi cân bằng là 250C. Tìm nhiệt độ cân bằng theo đơn vị 0C 
của bình thứ nhất trong lần rót đầu tiên. (Kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) 
Câu 6. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt hoá hơi riêng của 
nước là 2,26.106 J/kg. Khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối 
lượng 600 g đựng 1,5 lít nước ở nhiệt độ 300C. Sau 30 phút đã có 20% lượng nước trong ấm hoá hơi ở 
nhiệt độ sôi 1000C. Biết hiệu suất của ấm là 70%, nhiệt lượng trung bình mà bếp điện cung cấp cho ấm 
nước trong mỗi giây là bao nhiêu Oat (W)? (Kết quả làm tròn đến số nguyên) 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_13_de_thi_vat_li_12_kntt_giua_ki_1_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx