Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Gương chiếu hậu ô tô có kích thước 16cm x 26cm. Để tráng một số lượng gương soi có diện tích
bề mặt như trên với độ dày 0,1 μm người ta đun nóng dung dịch chứa 26,77 gam glucose với một lượng
dung dịch silver nitrate trong ammonia. Biết khối lượng riêng của silver là 10,49 g/cm³, hiệu suất phản
ứng tráng gương là 80% (tính theo glucose). Số lượng gương soi tối đa sản xuất được khoảng
Câu 2. X là một chất hữu cơ có trong thuốc lá. Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotine như sau:
74% C; 8,65% H; còn lại là N. Biết phổ khối lượng của X như hình dưới:
Câu 1. Gương chiếu hậu ô tô có kích thước 16cm x 26cm. Để tráng một số lượng gương soi có diện tích
bề mặt như trên với độ dày 0,1 μm người ta đun nóng dung dịch chứa 26,77 gam glucose với một lượng
dung dịch silver nitrate trong ammonia. Biết khối lượng riêng của silver là 10,49 g/cm³, hiệu suất phản
ứng tráng gương là 80% (tính theo glucose). Số lượng gương soi tối đa sản xuất được khoảng
Câu 2. X là một chất hữu cơ có trong thuốc lá. Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotine như sau:
74% C; 8,65% H; còn lại là N. Biết phổ khối lượng của X như hình dưới:
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com HÓA HỌC Cánh diều (Có đáp án) ́ Cuố i Kì 1 Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ 1 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 12 TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG Thời gian làm bài 45 phút P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi t hí sinh chỉ chọn 1 phương án. C âu 1. Tinh bột thuộc loại là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột t huộc loại A. polysaccharide. B. disaccharide. C. lipid. D. monosaccharide. C âu 2. Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)2]n. C âu 3. Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai? A. CH3NHCH3. B. CH3CH(CH3)NH2. C. H2N(CH2)6NH2. D. C6H5NH2. C âu 4. Số đồng phân amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. C âu 5. Amino acid (X) có công cấu tạo sau: T ên gọi đúng của (X) là A ., -diaminohexanoic acid. B. 2,6-diaminohexanoic acid. C . ,ω-diaminohexanoic acid. D. 2,5-diaminopentanoic acid. C âu 6. Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptide (X), ngoài các -amino acid còn thu được các dipetit: G ly-Ala ; Phe- Val ; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ? A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe. D. Gly-Ala-Phe-Val. C âu 7. Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều A . monosaccharide. B. chuỗi polypeptide. C. polysaccharide. D. disaccharide. Cở âu 8. Protein có tóc, móng, sừng là A. karetin. B. fibroin. C. myosin. D. albumin. C âu 9. Kí hiệu của một polymer nhiệt dẻo phổ biến được mô tả qua hình dưới đây: P VC là kí hiệu của polymer nào sau đây? A. Poly(vinyl chloride). B. Polyethylene. C. Polystyrene. D. Poly(vinyl acetate). C âu 10. Cao su buna-S (hay còn gọi lả cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ư ớc tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com phẩm là cao su buna-S? A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-Cl. C. CH2=CH-CH=CH2, sulfur. D. CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CN. C âu 11. Hình ảnh dưới đây mô tả cấu tạo phân tử chất nào? A. Maltose. B. Saccharose. C. Amylose. D. Amylopectin. C âu 12. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất: methylamine, ammonia, phenol và a niline có các tính chất được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T N hiệt độ sôi (oC) 182 184 -6,7 -33,4 p H (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 N hận xét nào sau đây đúng? A . Chất Z là methylamine. B. Chất T là aniline. C . Chất Y là phenol. D. Chất X là ammonia. C âu 13. Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N . Từ X thực hiện sơ đồ phản ứng sau: X + NaOH Y + CH4O Y + HCl dư Z + NaCl C ông thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. CH3CH(NH2)COOCH3 và ClH3NCH2COOH. C. H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. D. H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. C âu 14. Mô tả hiện tượng nào dưới đây không chính xác? A . Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch B . Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng C . Nhỏ vài giọt nitric acid đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng. D . Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy. C âu 15. Zytel là một loại polymer được sử dụng phổ biến trong công nghiệp ô tô và điện tử. Polymer này c ó cấu tạo như sau: C ông thức của các monomer cần thiết để tổng hợp nên loại polymer này là (với -C6H4- là vòng benzene) A. H2N[CH2]8NH2 và p-HOCC6H4CHO. B. H2N[CH2]8NH2 và p-HOOCC6H4COOH. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. H2N[CH2]9NH2 và p-HOCC6H4CHO. D. H2N[CH2]9NH2 và p-HOOCC6H4COOH. Câu 16. Cho các phát biểu sau: ( a) Vật liệu composite cốt sợi được dùng phổ biến sản xuất thân, vỏ máy bay, tàu thuyền, ( b) Săm, lốp xe làm bằng cao su nhanh bị hỏng khi ngâm trong xăng hoặc dầu. ( c) Bản chất bám dính của keo là tạo ra lớp màng mỏng bám chắc hai mảnh vật liệu giúp chúng kết dính với nhau. (d) Vải làm từ nylon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm. ( e) Khi rớt sulfuric acid đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. P HẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở m ỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột và cellulose. a . Có ba chất trong dãy trên có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. b . Có ba chất trong dãy trên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. c . Có một chất trong dãy trên thuộc loại disaccharide. d . Có bốn chất trong dãy trên mà cấu tạo phân tử có nhiều nhóm hydroxy. C âu 2. Hình dạng phân tử của methylamine và aniline được mô tả như hình dưới đây: a . Công thức phân tử là methylamine và aniline lần lượt là CH5N, C7H9N. b . Cấu trúc phân tử của methylamine và aniline được biểu diễn như hình dưới đây: c . Lực base của methylamine mạnh hơn lực base của aniline. d. Nguyên tử nitrogen trong phân tử methylamine và aniline tạo ba liên kết cộng hóa trị với hydrogen và g ốc hydrocarbon, đồng thời còn một cặp electron chưa tham gia liên kết. C âu 3. Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau: a . Glutamic acid là một α-amino acid. b . 1 mol glutamic acid tác dụng tối đa với 1 mol NaOH trong dung dịch. c . Glutamic acid có tính chất lưỡng tính. d . Cho m gam hỗn hợp glutamic acid là alanine tỷ lệ mol 1:2 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 2M thu được 47,7 gam muối C âu 4. Polymer X là chất dẻo có tính cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến để sản xuất vật liệu cách đ iện, ống dẫn nước, áo mưa. Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên. a . Monomer cấu tạo nên X có công thức cấu tạo là CH2=CH–Cl. b . Polymer X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. c . Thủy phân X trong môi trường kiềm, đun nóng thu được poly(vinyl alcohol). d . Phân tử polymer X chứa 2836 mắt xích có giá trị phân tử khối là 177520 P HẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. C âu 1. Gương chiếu hậu ô tô có kích thước 16cm x 26cm. Để tráng một số lượng gương soi có diện tích b ề mặt như trên với độ dày 0,1 μm người ta đun nóng dung dịch chứa 26,77 gam glucose với một lượng d ung dịch silver nitrate trong ammonia. Biết khối lượng riêng của silver là 10,49 g/cm³, hiệu suất phản ứ ng tráng gương là 80% (tính theo glucose). Số lượng gương soi tối đa sản xuất được khoảng C âu 2. X là một chất hữu cơ có trong thuốc lá. Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotine như sau: 7 4% C; 8,65% H; còn lại là N. Biết phổ khối lượng của X như hình dưới: C ó tổng số bao nhiêu nguyên tử của các nguyên tố trong công thức đơn giản nhất của X? C âu 3. Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra CH3O H và chất hữu cơ A; còn Y tạo ra B và khí NH3. Tính tổng giá trị phân tử khối của A và B? C âu 4. Caprolactam được tổng hợp từ cuối thế ki XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế g iới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tồng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam đ ược điều chế theo sơ đồ sau: Đ ể sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung b ình của cả quá trình trên là 60%)? (kết quả làm tròn đến phần mười). DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. A 2. C 3. A 4. D 5. B 6. D 7. B 8. A 9. A 10. A 11. C 12. A 13. A 14. B 15. D 16. D P HẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đ S S SĐ Đ Đ Đ SĐ Đ S S P HẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 589 13 191 14,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 2 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU KIỂM TRA HK1 T RƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN M ÔN HÓA HỌC LỚP 12AB Thời gian làm bài : 50 phút; C ho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (amu): H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137. P HẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. C âu 1. Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. C âu 2. Tính chất vật lí chung của hầu hết polymer là A . chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước. B. chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước. C . chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước. D. chất lỏng, không màu, không tan trong nước. C âu 3. Chất nào sau đây không phải là ester? A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOH. C. HCOOCH3. D. (C15H31COO)3C3H5. C âu 4. Mùi tanh của cá chủ yếu được gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimethylamine. Để khử m ùi tanh của cá trước khi chế biến, các đầu bếp thường dùng A . giấm ăn. B. nước muối. C. nước vôi. D. ethanol. C âu 5. Một thí nghiệm được mô tả như hình dưới đây: T hứ tự các amino acid ứng các vệt được đánh dấu (1), (2), (3) là A. Ala, Lys, Glu. B. Lys, Ala, Glu. C. Lys, Glu, Ala. D. Glu, Ala, Lys. C âu 6. Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp glucose được dùng tráng gương, tráng ruột phích. Glucose có công thức hóa học là A. C6H12O6 B. C6H22O5 C. C12H22O11 D. C6H10O5 C âu 7. Điện phân CaCl2 nởóng chảy, cathode xảy ra quá trình A . khử ion Cl-. B. oxi hoá ion Ca2+. C. khử ion Ca2+. D. oxi hoá ion Cl-. C âu 8. Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết A . α-1,4-glycoside. B. α-1,2-glycoside. C. α-1,6-glycoside. D. β-1,4-glycoside. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 9. Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V? 3+ - + + A. A1 /Al. B. Cl2/2Cl . C. Na /Na. D. 2H /H2. C âu 10. Tên gọi của aminoacid nào sau đây là đúng A. H2N-CH2-COOH (glixerin) B. HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (glutaric acid) C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valine) D. CH3-CH(NH2)-COOH (aniline) C âu 11. Pin Galvani còn được gọi là A . Pin nhiên liệu. B. Pin nhiệt điện. C. Pin điện hóa. D. Pin quang điện. C âu 12. Amino acid thiết yếu là các amino acid A . phải được lấy thông qua chế độ ăn uống. B . không cần thiết cho sức khoẻ con người. C . chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật. D . có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người. C âu 13. Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với đ iện cực và dung dịch nào sau đây? A . Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng. B . Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng. C . Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt. D . Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt. C âu 14. Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân t hiện với môi trường? ( a) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng. ( b) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm. ( c) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inbox hoặc thủy tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân hủy s inh học, thân thiện với môi trường như tre giấy, ( d) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ, ( e) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom. A. 3 B. 6. C. 5. D. 4. C âu 15. Thành phần tạo nên vị ngọt đặc trưng của nước mắm (được sản xuất từ cá) và nước tương (được s ản xuất từ đậu nành) là các amino acid tạo thành từ sự thuỷ phân hoàn toàn của protein có trong cá hoặc đ ậu nành. Thông thường để đánh giá độ nước mắm, nước tương người ta dùng độ đạm. Độ đạm là tổng k hối lượng của nguyên tố nào trong một lít dung dịch? A. Oxygen. B. Carbon. C. Hydrogen. D. Nitrogen. C âu 16. Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đ ều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. Trong phân tử protein c ác gốc α-amino acid gắn với nhau bằng liên kết A. peptide. B. glicoside. C. hydrogen. D. ion. C âu 17. Công thức nào sau đây là công thức của chất béo? A. (C17H35COO)3C3H5. B. CH3COOCH2C6H5. C. C15H31COOCH3. D. (C17H33COO)2C2H4. C âu 18. Chất nào sau đây là aminoacid (R là gốc hydrocarbon)? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. RCOOH. B. ROH. C. H2NRCOOH. D. RNH2. P ở HẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 1. Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ t erephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước u ống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ n hựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên. a ) PET thuộc loại polyester. b ) Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng. c ) Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng oxygen là 40%. d ) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp. C âu 2. Một pin Galvani được thiết lập bởi hai điện cực chuẩn theo sơ đồ dưới đây: a ) Điều kiện thực hiện thí nghiệm trên là nồng độ ion kim loại bằng 1M và nhiệt độ là 298K. b ) Khi pin Galvani hoạt động, trong cầu muối xảy ra sự di chuyển của các electron. 표 c ) 푖푛 = 1,102 . d ) Chiều của dòng electron chạy qua dây dẫn là từ cực Zn sang cực Cu. C âu 3. Methyl metacrylate có công thức cấu tạo là CH2=C(CH3)COOCH3. a) Khi trùng hợp methyl metacrylate thu được poly(methyl metacrylate), có ứng dụng làm thủy tinh hữu cơ. b ) Methyl metacrylate là este không no, đơn chức, mạch hở, có phản ứng làm mất màu nước bromine ở n hiệt độ thường. c ) Cho 15 gam methyl methacrylate tác dụng với 100 mL dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được 10,8 gam muối. d ) Khi thủy phân methyl methacrylate trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch, dung dịch thu đ ược gồm methacrylic acid và methy alcohol. C âu 4. Cho một peptide X có công thức cấu tạo như sau: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 12 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com a ) X tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1 : 4. b) X là Gly-Ala-Val-Ala. c) Amino acid đầu N và đầu C của X là Gly và Ala. d) X là tetrapeptide. P HẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. ∘ ∘ 표 C âu 1. Cho biết: EZn2/Zn― = ―0,762 V;EAg―/Ag = +0,799 V. T ính giá trị pin cho pin Galvani: Zn (푠) |Zn2+( 푞)‖Ag+( 푞)|Ag(푠). (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). C âu 2. Cho 5,9 gam amine X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 g am muối. Xác định số nguyên tử H trong phân tử X. C âu 3. Có bao nhiêu chất thuộc loại acid béo omega-3 trong các chất sau: O OH HO (1) (2) O O O HO HO (3) (4) O OH OH O (5) (6) C âu 4. Điện phân 500 mL dung dịch CuSO4 có nồng độ a mol/lít (điện cực trơ) đến khi thu được 1,2395 l ởít khí (đkc) anode thì dừng lại. Cho thanh sắt dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy k hối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Tính giá trị của a. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). C âu 5. Từ m kg mùn cưa chứa 50% cellulose (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được 100 kg glucose với h iệu suất toàn bộ quá trình là 80%. Tính giá trị m (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). C âu 6. Từ alanine và glycine có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dipeptide? ----HẾT--- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_14_de_thi_cuoi_ki_1_hoa_hoc_12_canh_dieu_co_dap_an.pdf

