Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của lực gồm:

A. điểm đặt, độ lớn B. điểm đặt, phương và chiều

C. độ lớn, phương và chiều D. điểm đặt, phương và chiều, độ lớn

Câu 2: Mặt Trời là một:

A. vệ tinh B. hành tinh C. sao D. sao chổi

Câu 3: Đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

A. Máy nước nóng năng lượng Mặt Trời B. Xe máy

C. Bếp ga D. Máy sấy khô quần áo

Câu 4: Khi thả một vật đang cầm trên tay thì vật đó sẽ rơi xuống do chịu tác dụng của:

A. lực ma sát B. lực cản của nước

C. lực hút của trái đất D. lực hấp dẫn

Câu 5: Trái đất tự quay quanh trục của nó một vòng hết:

A. 12 giờ B. 24 giờ C. 1 giờ D. 48 giờ

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về lực ma sát là sai?

A. là lực không tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

B. có đơn vị đo là Niu-tơn (N)

C. có tác dụng thúc đẩy hoặc cản trở chuyển động

D. là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

Câu 7: Hành tinh là:

A. thiên thể tự phát sáng và chuyển động quanh sao

B. thiên thể không tự phát sáng và chuyển động quanh sao

C. thiên thể không tự phát sáng và chuyển động quanh vệ tinh

D. một tập hợp các sao

Câu 8: Khi máy tính đang hoạt động, ta thấy vỏ máy tính nóng lên. Năng lượng làm vỏ máy nóng lên là gì? Nó có ích hay hao phí?

A. Nhiệt năng – có ích B. Quang năng – có ích C. Quang năng – hao phí D. Nhiệt năng – hao phí

docx 118 trang Noel 06/05/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2 từ tuần 19 đến tuần 31
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (Nhận biết : 1.25 điểm; Thông hiểu: 2.25 điểm, Vận dụng: 0.5 điểm)
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết : 2.75 điểm;Thông hiểu: 0.75 điểm; Vận dụng: 1.5 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
- Nội dung kì 2: 100% (10 điểm)
 Chủ đề MỨC ĐỘ
 Tổng số câu
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm 
 Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số
 luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
- Lực và tác dụng của lực
 1 1 0,25
- Lực tiếp xúc- lực không tiếp xúc
- Biến dạng của lò xo 1 1 0,25
- Ma sát 1 1 0,25
- Lực cản của nước
- Khối lượng và trọng 1 1 0,25
lượng
- Khái niệm và số dạng năng lượng 1 1 1,0
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Sự chuyển hóa năng lượng 1/2 1/2 1 1,0
Năng lượng hao phí 1 1 0,25
Năng lượng tái tạo 1 1 0,25
Tiết kiệm năng lượng 1 1 1,5
Chuyển động nhìn thấy của mặt trời thiên thể 4 4 1,0
Bài 30: Nguyên sinh vật
 1(0.25) 1 0.25
Bài 31: Thực hành quan sát nguyên sinh vật
Bài 32: Nấm
Bài 33: Thực hành quan sát các loại nấm 1(0.25) 1(0.5) 1 0.75
Bài 34: Thực vật
TH: Quan sát và phân biệt một số nhóm thực 2(0.5) 1(1.5) 1 3 2
vật
Bài 36: Động vật
TH: Quan sát và nhận biết một số nhóm động 2(0.5) 1(0.5) 1 2 1
vật ngoài thiên nhiên
Đa dạng sinh học
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
 Số câu
 Điểm số
 Tổng số điểm 4.0 điểm 3.0 điểm 2.0 điểm 1.0 điểm 10 điểm 10
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6
 Số ý TL/
 Câu hỏi
 số câu hỏi TN
 Chủ đề Mức độ Yêu cầu cần đạt
 TL TN TL TN
 (Số ý) Số câu) (Số ý) Số câu)
- Lực là gì? Biểu diễn Nhận biết - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
 lực - Nêu được đơn vị lực đo lực.
 - Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế.
 - Nêu được các đặc trưng cơ bản của lực.
 - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ. 1 1
 - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển động.
 - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật.
 - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
 - Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc.
 - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực 
 không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
 Thông hiểu- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, 
 có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.
 - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, chọn 
 lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế).
 - - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
 - - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực 
 không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực, lấy đươc ví 
 dụ về lực không tiếp xúc.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Vận dụng - Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực 
 trong trường hợp đó
Biến dạng của lò xò Nhận biết - Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện. Nêu được độ dãn của lò xo tỉ lệ 1 9
 với khối lượng vật treo.
 - Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém.
 - Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi
 Thông hiểu- Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu lực tác dụng
 - Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật 
 treo
 Vận dụng - Giải thích được một số hiện tượng thực tế: nguyên nhân biến dạng của vật rắn, 
 lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ 
 thuật
 Lực ma sát Nhận biết - Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát nghỉ) 1 6
 - Kể tên được ba loại lực ma sát
 - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ
 - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của ma sát trượt
 Thông hiểu- Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát.
 Cho ví dụ.về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát nghỉ).
 Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn..
 Vận dụng - Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát 
 nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế.
 - Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông 
 đường bộ
 Lực cản của nước Nhận biết - Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong môi trường 
 (nước hoặc không khí).
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Thông hiểu- Chỉ ra được chiều của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường
 Vận dụng - Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động trong môi trường 
 nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi trường đó.
Trọng lượng, lực hấp Nhận biết- - Nêu được khái niệm về khối lượng, lực hút của trái đất. 1 4
 dẫn - Nêu được khái niệm lực hấp dẫn.
 - Nêu được khái niệm trọng lượng.
 Thông hiểu- Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các nhãn hiệu 
 của sản phẩm tên thị trường.
 - - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực.
 Vận dụng Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của vật hoặc ngược lại
 Khái niệm về năng Nhận biết - Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một số ứng dụng khoa học kĩ 
 lượng thuật thể hiện năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
 - Một số dạng năng - Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực tế.
 lượng - Kể tên được một số loại năng lượng.
 Thông hiểu- Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng 1 17
 khi bị đốt cháy. Lấy được ví dụ minh họa.
 - Phân biệt được các dạng năng lượng.
 - Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
 Vận dụng - Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải phóng năng lượng 
 lớn, nhỏ.
 - So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có khả năng sinh ra lực tác 
 dụng mạnh lên vật khác
 Sự chuyển hóa năng Nhận biết - Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền năng lượng giữa các vật. 1 19a
 lượng - - Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
 Thông hiểu- - Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa năng lượng 
 chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác.
 Vận dụng - Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để giải thích một 1 19b
 cao số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ thuật.
 - Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải 
 thích được.
 Năng lượng hao phí Nhận biết - Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này 
 Năng lượng tái tạo sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng 
Tiết kiệm năng lượng lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi.
 Thông - Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này sang dạng 1 8
 hiểu khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng hao phí 
 trong quá trình truyền và biến đổi. Lấy được ví dụ thực tế.
 - Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo thường dùng trong thực 1 3
 tế.
 Vận dụng - Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng lượng tiết kiệm 1 18
 và hiệu quả.
 Chuyển động nhìn Nhận biết- - Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày quan sát thấy. 1 10
 thấy của mặt trời - Nêu được Mặt trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt trăng, các hành tinh và 3 2,5,7
 thiên thể sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt trời.
 Thông hiểu - Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời.
 Vận dụng - Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng
 Nhận biết - Nêu được một số nguyên sinh vật, một số bệnh do NSV gây ra 1 13
Nguyên sinh vật-Thực - Mối quan hệ cộng sinh 1 11
 hành quan Thông - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, 
 hiểu mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ...).
 - - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
 - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
 Vận dụng Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính 
 hiển vi.
 Nấm – Thực hành Nhận biết - Nêu được một số bệnh do nấm gây ra
 quan sát nấm Thông - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm 
 hiểu đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình 
 thái, trình bày được sự đa dạng của nấm.
 - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được 
 trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...).
 - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.
 Vận dụng Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường 
 thấp hoặc kính lúp).
 Vận dụng - Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời 1 22
 cao sống như kỹ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, bảo quản thực phẩm, bảo 
 vệ cơ thể
 Thực vật Nhận biết- Các ngành TV và đặc điểm của chúng 2 12,14
TH: Quan sát và phân Thông - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật 2 12,14
 biệt một số nhóm hiểu không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có 
 thực vật mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
 - Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực 
 phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, 1 20
 trồng cây gây rừng, ...).
 Vận dụng Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 theo các tiêu chí phân loại đã học.
 Nhận biết- - Đa dạng động vật 1 16
 Động vật - - Nhận biết đặc điểm của một số loài 1 15
TH: Quan sát và nhận - - Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
 biết một số nhóm Thông - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy 
 động vật ngoài thiên hiểu được ví dụ minh hoạ.
 nhiên Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh 
 hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, 
 Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
 - - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh 
 hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). 
 Gọi được tên một số con vật điển hình.
 Vận dụng - Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát 1 21
 được ngoài thiên nhiên.
 - Giải thích đặc điểm thích nghi của một số loài
 Đa dạng sinh học Nhận biết Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm 
 thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường)
 Vận dụng Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học
 Tìm hiểu sinh vật Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan 
 ngoài thiên nhiên cao sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra 
 kết luận.
 - Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều 
 hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...).
 - - Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.
 - - Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật 
 có xương sống, động vật không xương sống).
 - Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài 
 thiên nhiên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tra.docx