Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)


Bài 1: (1,0 điểm) Thế nào là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt? Cho ví dụ.
Bài 2: (0,5 điểm) Khi sử dụng thiết bị đo điện (ampe kế, vôn kế, joulemeter …) cần lưu ý điều gì?
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 11,2 g iron tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl. Toàn bộ lượng khí
Hydrogen sinh ra cho tác dụng với Copperoxide (CuO) sinh ra m (gam) Cu và nước.
a) Viết các PTHH xảy ra.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
c) Tính giá trị của m biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%.
Bài 4. (0,5 điểm) Phát biểu nội dung định luật Archimedes?
Bài 5. (1,0 điểm) Một vật bằng nhôm không rỗng có trọng lượng riêng là d1 = 27000N/m3 được móc
vào lực kế, trong không khí lực kế chỉ P1 = 13,5N.
a) Tính thể tích của vật.
b) Nhúng ngập vật trong nước có trọng lượng riêng là d2 = 10000N/m3. Tính lực đẩy Acsimet của
nước vào vật?
Bài 6: (1,0 điểm) Em hãy trình bày những biểu hiện, nguyên nhân của bệnh thiếu máu?
Bài 7: (0,5 điểm) Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu 3 thói quen có lợi cho hệ bài tiết nước
tiểu?

pdf 57 trang Hải Đăng 12/12/2025 4292
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ THI
Khoa học tự nhiên
Khoa học tự nhiên
 ́
 CUÔI KÌ 1
 áp
 đáp á
 ó đ án
 Kết nối C
 tri thức Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI K– Ỳ I KHTN LỚP 8
 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Đề A
 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
 Câu 1: Cách xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong nào sau đây là đúng?
A. Đổ ngược lại vào lọ hóa chất. B. Đổ ra ngoài thùng rác
C. Xử lí theo hướng dẫn giáo viên. D. Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà.
 Câu 2: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau
 đây?
A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hoá học.
 C. Phản ứng một chiều. D. Phản ứng thuận nghịch.
 Câu 3: Nồng độ mol của dung dịch cho biết
 A. Số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
 C. Số mol chất tan có trong một lít dung dịch. D. Số mol chất tan có trong dung dịch.
 Câu 4: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ
 A. c hất rắn sang chất khí. B. chất này thành chất khác.
 C. c hất khí sang chất lỏng. D. chất rắn sang chất lỏng.
 Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là biến đổi hóa học?
 A. Nước để lâu bị bay hơi. B. Dây sắt cắt nhỏ và tán thành đinh.
 C. H oà tan muối ăn vào nước. D. Thức ăn để lâu bị ôi thiu.
 Câu 6: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
 A. 31.587 L. B.35,187 L. C. 38,175 L. D. 37,185 L
 Câu 7: Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của một chất?
 A. kg B. kg/m3 C. m3 D. g/cm2
 Câu 8: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
 A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.
 B. Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.
 C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
 D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.
 Câu 9: Lực tác dụng có thể làm quay vât khi
 A. có giá trùng với trục quay.
 B. có giá song song với trục quay.
 C. có giá không song song và cắt trục quay.
 D. có giá không song song và không cắt trục quay.
 Câu 10: Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Moment lực chỉ phụ tộhu c vào độ lớn của lựcụ tác d ng
 B. Moment lực phụ thuộc vào độ lớnủ c a lực và khoảừng cách t giá của lực đếụn tr c quay.
 C. Moment lực chỉ phụ tộhu c vào khoảng cách từ giá của lực đến trục quay.
 D. Moment lực không phụộ thu c vào độ lớn của lực và khoảng cách từ giá của lực đến trục quay.
 C âu 11. Để tránh cong vẹộốầo c t s ng c n phải làm gì?
 A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo. B. Mang vác về một bên liên tục.
 C. Mang vác quá sức chụi đựng. D. Cả A, B và C.
 Cầớấở:âu 12. Ph n l n các chất dinh dưỡng được h p thu 
 A. Khoang miệng B. Dạ dày C. Ruột non D. Ruột già
 Cờẫ âu 13. Đư ng d n khí có chức năng gì?
 A. Tựh c hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
 B. Tổrao đ i khí giữa phổiớ v i tế bào.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí, bảo vệ phổi.
D. Bả o vệ hệấ hô h p.
Câu 14. Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp
A. Thanh quản. B. Thực quản. C. Khí quản. D. Phế quản.
Câu 15 Cơ quan bài tiết là
A. Da bài tiết mồ hôi. B. Phổi thải ra khí carbondioxide.
C. Thân bài tếi t nước tiểu. D. Cả A, B và C.
Câu 16. Để phòng bệnh sỏi thận cần
A. Uống đủ nước và chế độ ăn hợp lý
B. Uống nước nhiều hơn bình thường
C. Hạ n chế ăn các thức ăn có nguồnố g c từ thực vật
D. Tăng cường các thức ăn có nguồốn g c từ động vật
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Thế nào là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt? Cho ví dụ.
Bài 2: (0,5 điểm) Khi sử dụng thiết bị đo điện (ampe kế, vôn kế, joulemeter ) cần lưu ý điều gì?
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 11,2 g iron tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl. Toàn bộ lượng khí
Hydrogen sinh ra cho tác dụng với Copperoxide (CuO) sinh ra m (gam) Cu và nước.
 a) Vế i t các PTHH xảy ra.
 b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 c) Tính giá trị của m biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%.
Bài 4. (0,5 điểm) Phát biểu nội dung định luật Archimedes?
 3
Bài 5. (1,0 điểm) Một vật bằng nhôm không rỗng có trọng lượng riêng là d1 = 27000N/m được móc
vào lực kế, trong không khí lực kế chỉ P1 = 13,5N.
 a) Tính thể tích của vật.
 3
 b) Nhúng ngập vật trong nước có trọng lượng riêng là d2 = 10000N/m . Tính lực đẩy Acsimet của
nước vào vật?
Bài 6: (1,0 điểm) Em hãy trình bày những biểu hiện, nguyên nhân của bệnh thiếu máu?
Bài 7: (0,5 điểm) Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu 3 thói quen có lợi cho hệ bài tiết nước
tiểu?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
 I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án C A C B D D B C D B A C C B D A
 II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
 Câu Đáp án Điểm
 Bài 1 - Biến đổi vật lí là quá trình chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang 0,5
 (1,0 điểm) trạng thái khác, không tạo thành chất mới. Ví dụ: dát mỏng dây sắt,
 nước bay hơi, 
 - Biến đổi hóa học la quá trình chất biến đổi có taoh ra chất mới. Ví dụ: 0,5
 Đốt cháy cồn, xăng, than, 
 Bài 2 - Để đảm bảo an toàn cho thiết bị và người sử dụng khi sử dụng thiết
 (0,5 điểm) bị đo điện (ampe kế, vôn kế, joulemeter, ) ta cần lưu ý:
 + Sử dụng đúng chức năng, đúng thang đo của thiết bị đo điện. 0,5
 + Mắc vào mạch điện đúng cách.
 + Sử dụng nguồn điện phù hợp với thiết bị đo điện.
 Bài 3 a. Fe + 2HCl ⎯⎯ → FeCl2 + H2 0,25
 (1,5 điểm) 0,25
 H2 + CuO → Cu + H2O
 b. nFe= 0,2 (mol);
 Fe + 2HCl ⎯⎯ → FeCl2 + H2
 1 mol 2mol 1 mol
 0,25
 0,2 mol 0,4mol 0,2mol
 0,25
 CM(HCl) = n/V = 0,4 : 0,2 = 2 (M)
 c. H2 + CuO → Cu + H2O
 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
 0,2 mol 0,2 mol 0,25
 mCu (lt) = n.M = 0,2. 64 = 12,8 (g)
  mCu (tt) = (mCu (lt).H)/100 = 12,8.90/100 = 11,52 (g) 0,25
 Bài 4 - Một vật đặt trong chất lỏng chịu tác dụng một lực đẩy hướng thẳng
 đứng từ dưới lên trên có độ lớn tính bằng công thức: F = d.V. Trong
 (0,5 đ) 0,5
 đó, d là trọng lượng riêng của chất lỏng có đơn vị là N/m3, V là thể tích
 phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ đơ vị là m3.
 Bài 5 a) Thể tích của vật: V = P/d = 13,5/27000 = 0,0005(m3) 0,5
 (1,0 đ)
 b) Lực đẩy Acsimet của nước tác dụng vào vật:
 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 FA = V.d = 0,0005. 10000 = 5(N)
 Bài 6 Biểu hiện: Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng hồng cầu hoặc
 huyết sắc tố (hemoglobin) dẫn đến máu giảm khả năng vận
(1,0 đ) 0,5
 chuyển oxygen trong cơ thể. Khi thiếu máu thường xuất hiện triệu
 chứng xanh xao, mệt mỏi, tim đập nhanh...(0,5 đ)
 Nguyên nhân: Chế độ ăn thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu
 do cơ thể không sản xuất đủ lượng hemoglobin, được gọi là thiếu 0,5
 máu dinh dưỡng. Thiếu máu do chảy máu là tình trạng mất quá
 nhiều máu khi bị thương, khi đến kì kinh nguyệt.......(0,5 đ)
 Bài 7 Thói quen tốt cho hệ bài tiết nước tiểu (0,5 đ)
(0,5 đ) - Không ăn quá mặn, quá chua, quá nhiều đường
 - Khi buồn tiểu đi tiểu ngay
 - Uống đủ nước
 (Học sinh nếu các thói quen khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I KHTN – LỚP 8
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Đề B
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
 Câu 1: Đ âu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm
A. Ống nghiệm. B. Ống đong thủy tinh. C. Ống hút nhựa. D. Đèn cồn.
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột
đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
A. Chất xúc tác. B. áp suất. C. Nồng độ. D. Nhiệt độ.
Câu 3: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. Số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
CS . ố mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. Số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 4: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. t ăng dần, giảm dần. B. giảm dần, tăng dần.
C. tăng dần, tăng dần. D. giảm dần, giảm dần.
Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là biến đổi vật lí?
A. Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường. B.Lên men tinh bột tạo thành rượu.
C. Tứh c ăn để lâu bị ôi thiu. D. Hoà tan muối ăn vào nước.
Câu 6: Ở 25 oC và 1 bar, 015 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 3,1587 L. B. 3,5187 L. C. 3,8175 L. D. 3,7185 L
Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Áp ấsu t chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
B. Vật nhúng càng sâu trong cấh t lỏng tỏhì áp suất do chất l ng tác dụng lên vật càng lớn.
C. Đ ơn vị đo áp suất chất lỏng là N/m3.
D. Đ ơn vị đo áp suất chất lỏng là Pa.
Câu 8 : Tác dụng làm quay càng lớn khi?
A. Giá của lực càng xa, moment lực càng bé. B. Gủ iá c a lực càng gần, moment lực càng bé.
C. Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn. D. Gủ iá c a lực càng xa, moment lực càn. g lớn
Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ốtr ng: Tác dụng làm quay củựa l c lên một vật quay
quanh mộụt tr c hay một điểm cố định được đặc trưng bằng .......................
A. lực ma sát. B. moment lực. C. lực đẩy. D. lực hút.
Câu 1 0: Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vậểứt. Bi u th c xác định khối lượng
riêng của chấạt t o thành vật đó có dạng nào sao đây?
 V m Vm
A. D = . B. m = D.V. C. D = . D. D = m. V.
Câu 11: Nguyên nhân của bệnh loãng xương là?
A. Tư thếạ ho t động không đúng trong thời gian dài.
B. Cơ thể ếthi u calcium và phosphorus
C. Do tai nạn giao thông, tai nạn lao động
D. Do cơ thểế thi u cholesterol và vitamin
Câu 12: Tại ruột già xảy ra hoạt động chủ yếu nào ?
A. Nghiền nát thức ăn. B. Tiêu hóa thức ăn.
C. Hấp thu chất dinh dưỡng. D. Hấp thụ lại nước
Câu 13: Vai trò của sự thông khí ở phổi
A. Tạo đường cho không khí đi vào.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. Tạo đường cho không khí đi ra
C. Giúp cho không khí ở phổi thường xuyên được đổới m i.
D. Vận chuyển các khí trong cơ thể
Câu 14: Trong đường dẫn khí ở người, khí quản là bộ phận nối liền
A. Họng và phế quản. B. Họng và thanh quản.
C. M ả ũi và phế qu n D. Thanh quản và phế quản
Câu 15: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu?
A. B. óng đái B. Thận. C. Ống dẫn nước tiểu. D. Ống đái.
Câu 16: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của bệnh sỏi thận
A. Thườnị g b đái dắt, đái buốt. B. Đi tiểu ra máu.
C. Xuất hiện đau từng cơn ở nựg c D. Xuất hiện đau từng cơn ở thắt lưng.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Thế nào là biến đổi vật lí, biến đổi hóa học? Cho ví dụ.
Bài 2: (0,5 điểm) Khi sử dụng thiết bị đo điện (ampe kế, vôn kế, joulemeter ) cần lưu ý điều gì?
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 5,6 g iron tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch H2SO4. Toàn bộ lượng khí
Hydrogen sinh ra cho tác dụng với Copperoxide (CuO) sinh ra m (gam) Cu và nước.
 a. Viết các PTHH xảy ra.
 b. Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng.
 c. Tính giá trị của m biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%.
Bài 4: (0,5 điểm) Giải thích vì sao mũi đinh lại nhọn?
Bài 5: (1,0 điểm) Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 1 dm x 2 dm x 3 dm, có khối lượng
162000g. Tính khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp chữ nhật.
Bài 6: (1,0 điểm) Em hãy trình bày biểu hiện, nguyên nhân của xơ vữa động mạch?
Bài 7: (0,5 điểm) Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu ba thói quen có hại cho hệ bài tiết nước
tiểu?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
 I. TẮR C NGHIỆmM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điể
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đ áp án C A B B D D C D B A B D C D B C
 II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
 Câu Đáp án Điểm
 Bài 1 - Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường 0,5
 (1,0 điểm) xung quanh. Ví dụ: Đốt cháy cồn, than, xăng, .
 - Phản ứng thu nhiệt nhận năng lượng (dạng nhiệt) trong suốt quá trình 0,5
 phản ứng xảy ra. Ví dụ: nung đá vôi, nhiệt phân Kaliclorat, 
 Bài 2 - Để đảm bảo an toàn cho thiết bị và người sử dụng khi sử dụng thiết
 (0,5 điểm) bị đo điện (ampe kế, vôn kế, joulemeter, ) ta cần lưu ý:
 + Sử dụng đúng chức năng, đúng thang đo của thiết bị đo điện. 0,5
 + Mắc vào mạch điện đúng cách.
 + Sử dụng nguồn điện phù hợp với thiết bị đo điện.
 Bài 3 a. Fe + H2SO4 ⎯⎯ → FeSO4 + H2 0,25
 (1,5 điểm) 0,25
 H2 + CuO → Cu + H2O
 b. nFe= 0,1 (mol);
 Fe + H2SO4 ⎯⎯ → FeSO4 + H2
 1 mol 1 mol 1 mol
 0,25
 0,1 mol 0,1mol 0,1mol
 0,25
 CM(HCl) = n/V = 0,1 : 0,2 = 0,5 (M)
 c. H2 + CuO → Cu + H2O
 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol
 0,1 mol 0,1 mol 0,25
 mCu (lt) = n.M = 0,1. 64 = 6,4 (g)
  mCu (tt) = (mCu (lt).H)/100 = 6,4.90/100 = 5,76 (g) 0,25
 Bài 4 Mũi đinh lại nhọn tức diện tích bị ép nhỏ để tăng áp suất khi đó đinh 0,5
 (0,5 điểm) dễ dàng đóng ngập vào vật cần đóng.
 Thể tích của khối hình hộp chữ nhật là: 0,5
 Bài 5
 3 3
 (1,0 điểm) V = a x b x c = 1 x 2 x 3 = 6 (dm ) = 6000 cm
 Khối lượng riêng của khối hình hộp chữ nhật là: 0,5
 16200
 D = = = 2,7 (g/cm3)
 푣 6000
 Biểu hiện: Khi hàm lượng cholesterol trong máu tăng cao sẽ kết 0,5
 hợp với Ca2+ ngấm vào thành mạch, làm hẹp lòng mạch, mạch bị
 Bài 6 xơ vữa, dẫn đến tăng huyết áp, giảm dòng máu, tạo thành các cục
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
(1,0 điểm) máu đông dẫn đến tắc mạch. Nếu các cục máu đông xuất hiện ở 
 đông xuất hiện ở động mạch vành gây đau tim còn ở động mạch 
 não là nguyên nhân gây đột quỵ. 
 Nguyên nhân: Do chế độ ăn chưa hợp lí, hút thuốc lá, vận động 
 ít, 0,5 
 Bài 7 Thói quen có hại cho hệ bài tiết nước tiểu (0,5 đ) 
(0,5 điểm) - Ăn quá mặn, quá chua, nhiều đường
 - Không uống đủ nước 0,5 
 - Nhịn tiểu khi buồn đi tiểu
 ( Học sinh nêu thói quen khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi KHTN Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
TRƯỜNG THCS NGUYỄN T UẤN THIỆN Đ Ề KIỂM TRA CUỐI H ỌC KỲ 1
 ĐỀ A M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
 (Thời gian làm bài: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
C âu 1: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về:
A. s ố lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. B. s ố lượng các nguyên tố
C. s ố lượng các phân tử. D . liên kết giữa các nguyên tử.
C âu 2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. T ổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. T ổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. T ổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. T ổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C âu 3: Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol). B. m.n (g). C. n/m (mol/g). D. (m.n)/2 (mol
C âu 4: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?
A. Chất tan. B. Dung môi. C. Chất bão hòa. D. C hất chưa bão hòa.
C âu 5: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. T hời gian xảy ra phản ứng. B. B ề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. N ồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác.
C âu 6: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. C hất phản ứng. B . Chất lỏng. C . Chất sản phẩm. D. Chất khí.
C âu 7: Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết 65 gam khí hydrogen là:
A. 585 gam. B. 600 gam. C. 450 gam. D. 820 gam.
C âu 8: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. N ồng độ của các chất khí tăng lên. B. N ồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. C huyển động của các chất khí tăng lên. D. N ồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 9: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng
đ ến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. N . ồng độ B. Không khí. C. V . ật liệu D. Hóa chất.
C âu 10: Vật sẽ bị quay trong trưòng hợp nào dưới đây?
A. Dùng dao cắt bánh sinh nhật. B. Dùng tay mở cần gạt của vòi nước.
C. D ùng tay vuốt màn hình điện thoại. D. D ùng búa đóng đinh vào tường.
C âu 11: Đòn bẩy là dụng cụ dùng để
A. Làm thay đổi tính chất hóa học của vật. B. L àm biến đổi màu sắc của vật.
C. L àm đổi hướng của lực tác dụng vào vật. D. L àm thay đổi khối lượng của vật.
Câu 12: M ột v ật nổi trong nước và có m ột p hần thể tích của v ật ngập trong n ước. Điều gì xảy ra khi cho
thêm muối vào n ước. B iết k hối lượng riêng c ủa nước và n ước m uối l ần lượt là 1 000 kg/m3 và 1 030
k g/m3. Phát biểu nào sau đây đúng.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_14_de_thi_khtn_lop_8_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.pdf