Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1: Công thức tính nhiệt hoá hơi riêng là
A. L= Q/m B. Q = C. L= m/Q D. Q = L.m
Câu 2: Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết
A. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 độ C.
B. nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1 độ C.
C. nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1 độ C.
D. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.
Câu 3: Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
A. khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa.
B. các phân tử chất khí va chạm vào nhau.
C. các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.
D. các phân tử chất khí đẩy nhau.
Câu 4: Một lượng khí đã thực hiện liên tiếp bốn quá trình được biểu diễn trên trong hệ tọa độ (p – T) như hình vẽ dưới đây. Quá trình đẳng áp là:
A. Quá trình 1-2. B. Quá trình 2-3 và 4 -1
C. Quá trình 4-1. D. Quá trình 3-4 và 1 -2
Câu 5: Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử về cấu tạo chất trong các ý sau:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 6: Các thông số xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định là:
A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích B. Áp suất, thể tích, trọng lượng
C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 7: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. –3500 J B. 500 J C. 3500 J D. –500 J
Câu 8: Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:
A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.
B. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
C. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.
D. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 9: Một xilanh của một động cơ đốt trong chứa một khối khí ở 300C và áp suất 750 mmHg. Nung nóng khối khí đến 2000C thì thể tích tăng 1,6 lần. Áp suất khí trong xilanh lúc này có giá trị gần đúng nhất là
A. 732 mmHg. B. 780 mmHg C. 750 mmHg. D. 769 mmHg.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD & ĐT TP.HUẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG NĂM HỌC 2025 - 2026 TỔ VẬT LÝ - KTCN MÔN VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài : 45 Phút (Đề có 4 trang) Họ và tên : ......................................................... Số báo danh : ................... I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1: Công thức tính nhiệt hoá hơi riêng là A. L= Q/m B. Q = C. L= m/Q D. Q = L.m Câu 2: Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết A. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10C. B. nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10C. C. nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10C. D. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên. Câu 3: Công thức liên hệ giữa áp suất của chất khí vào số phân tử khí có trong đơn vị thể tích (hay mật độ các phân tử khí) là T kT k A. p kT. B. p . C. p . D. p . k T Câu 4: Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do A. khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa. B. các phân tử chất khí va chạm vào nhau. C. các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa. D. các phân tử chất khí đẩy nhau. Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì các đại lượng A và Q trong biểu thức là A. và . B. và . C. và . D. và . 23 Câu 6: Cho hằng số Boltzmann k 1,3810 J/K. Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở có giá trị gần đúng nhất là A. . B. . C. 6,2 .10-21 J. D. . Câu 7: Một lượng khí đã thực hiện liên tiếp bốn quá trình được biểu diễn trên trong hệ tọa độ (p – T) như hình vẽ dưới đây. Quá trình đẳng áp là: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. Quá trình 1-2. B. Quá trình 2-3 và 4 -1 C. Quá trình 4-1. D. Quá trình 3-4 và 1 -2 Câu 8: Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử về cấu tạo chất trong các ý sau: A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. B. Các phân tử chuyển động không ngừng. C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. Câu 9: Các thông số xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định là: A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích B. Áp suất, thể tích, trọng lượng C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng Câu 10: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là A. –3500 J B. 500 J C. 3500 J D. –500 J Câu 11: Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt: A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn. B. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. C. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn. D. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Câu 12: Một xilanh của một động cơ đốt trong chứa một khối khí ở 300C và áp suất 750 mmHg. Nung nóng khối khí đến 2000C thì thể tích tăng 1,6 lần. Áp suất khí trong xilanh lúc này có giá trị gần đúng nhất là A. 732 mmHg. B. 780 mmHg C. 750 mmHg. D. 769 mmHg. Câu 13: Vật chất ở thể rắn A. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau. B. có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định. C. có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định. D. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định. Câu 14: Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 37 oC lên 117 oC và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,5 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng A. 5,8 lít. B. 5,2 lít. C. 6,2 lít. D. 3,4 lít. Câu 15: Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là A. nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy B. nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn đó. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn. D. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng/sai Câu 1. Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ: Phát biểu Đúng Sai a) Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi biểu diễn ở trên là đường đẳng nhiệt. b) Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3. c) Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt. d) Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m3. Câu 2. Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0 oC; 1,013.105 Pa) được đậy bằng một vật có 2 5 2 khối lượng 2 kg. Tiết diện của miệng bình 10 cm . Biết áp suất khí quyển là po = 10 Pa. Lấy g=10m/s . Phát biểu Đúng Sai a) Quá trình biến đổi của khối khí trong bình là quá trình đẳng tích. b) Tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ của khí trong bình tăng khi nhiệt độ tăng. c) Nếu nhiệt độ của khí trong bình là 37 oC thì áp suất khí là 1,15.105 Pa. d) Để nắp bình không bị đẩy lên, nhiệt độ cao nhất của khí trong bình chỉ có thể đạt đến 50,4oC. Câu 3. Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí xác định, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai? Phát biểu Đúng Sai a) Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử khác nhau b) Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao. 3 c) Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức đ = 2 d) Biết áp suất của khí lí tưởng là 2,00 MPa, số phân tử khí trong 1,00 cm3 là 4,84.1020, hằng số hằng số Boltzmann k 1,3810 23 J/K.. Động năng trung DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com bình của phân tử khí là 8,26.10-21 J Câu 4. Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình 1-2-3-4 cho trên đồ thị như hình vẽ dưới đây. Cho biết p1= 1atm, T1 = 300K, T2 = 600K, T3 = 1200K; hằng số khí lí tưởng là R = 8,31 J/mol.K, 1 atm = 1,013.105 Pa Phát biểu Đúng Sai a) Quá trình biến đổi đẳng áp trên đồ thị là (1 →2) và (3→4) b) Thể tích chất khí ở trạng thái 1 là V1 = 26,4 lít c) Áp suất của chất khí ở trạng thái 3 là p3 = 2atm d) Thể tích của chất khí ở trạng thái 4 là V4 = 49,2 lít III. Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1. Một lượng khí ở nhiệt độ 30∘C có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0.105 Pa. Thực hiện nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5.105 Pa thì thể tích của lượng khí là bao nhiêu m3? Câu 2. Một bình chứa oxygen ở điều kiện bảo quản 20,0∘C thì có áp suất 5,0 atm. Nếu nhiệt độ phòng bảo quản tăng lên đến 40,0∘C thì áp suất của bình là atm ? Coi khí oxygen trong bình là khí lí tưởng và nhiệt của khí trong bình bằng nhiệt độ phòng. Câu 3. Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1,5atm và nhiệt độ 47°C. Pit tông nén xuống làm cho thế tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên 21atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén theo °C? Câu 4. Một bình có thể tích 0,20 m3 chứa một loại khí ở nhiệt độ 27∘C. Cho biết hằng số hằng số Boltzmann k 1,3810 23 J/K.. Động năng trung bình của phân tử khí trong bình là x.10-21J. Giá trị của x bằng bao nhiêu?(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân) Câu 5. Một bình đựng 2,5 g khí Heli có thể tích 5 lít và nhiệt độ ở 270C Cho biết khối mol của Heli là 4 gam/mol, hằng số R = 8,31 J/mol.K Áp suất khí trong bình là x.105 (N/m2). Giá trị của x bằng bao nhiêu? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân). ------ HẾT ------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu hỏi Đáp án 1 A 2 C 3 A 4 A 5 D 6 C 7 B 8 C 9 A 10 B 11 D 12 A 13 C 14 A 15 D II. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng/sai Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) S b) Đ b) Đ 1 3 c) S c) Đ d) S d) S a) Đ a) Đ b) S b) S 2 4 c) Đ c) Đ d) Đ d) S III. Phần III. Câu trả lời ngắn Câu Đáp án Câu Đáp án 1 0,57 4 6,21 2 5,34 5 3,1 3 175 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I – NH 2025 - 2026 THPT QUỐC HỌC QUY NHƠN Môn: VẬT LÝ – KHỐI 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề có 04 trang) Họ, tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: .................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ? A. Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. B. Động năng trung bình của các phần tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp. C. Nhiệt độ của khí càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn. D. Nhiệt độ tuyệt đối của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí. Câu 2: Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle? V p A. = hằng số. B. = hằng số. C. p1V2 = p2V1. D. pV = hằng số. p V Câu 3: Thân nhiệt bình thường của người là A. 310 K. B. 380 K. C. 350 K. D. 300 K. Câu 4: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng? A. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn. B. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. C. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ. Câu 5: Nội năng của vật nào sau đây giảm? A. Nước đá đang tan. B. Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ không đổi. C. Vật rắn đang nóng chảy. D. Nước đang được Mặt trời chiếu sáng. Câu 6: Một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng), thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ. Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là A. thể tích, nhiệt độ và áp suất. B. nhiệt độ, thể tích. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. áp suất, nhiệt độ. D. áp suất, thể tích. Câu 7: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? A. Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. B. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm. C. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng. D. Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. Câu 8: Dựa vào thuyết (mô hình) động học phân tử hãy cho biết chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do A. thể tích khí. B. nhiệt độ khí. C. các phân tử khí va chạm vào thành bình. D. khối lượng phân tử. Câu 9: Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây: A. Nhiệt dung của vật liệu đúc. B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc. C. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc. D. Nhiệt lượng của vật liệu đúc. Câu 10: Chọn phát biểu sai khi nói quá trình đẳng tích (thể tích của khối khí được giữ không đổi) của một lượng khí nhất định? A. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. B. Đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối có dạng là đường thẳng. C. Tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số. D. Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số. Câu 11: Hình vẽ bên dưới là đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ở các nhiệt độ T 1 và T2. Kết luận nào sau đây là đúng? A. T1 > T2. B. T1 = T2. C. T1< T2. D. T1 = 2T2. Câu 12: Tính chất không phải là của phân tử chất khí là A. chuyển động hỗn loạn. B. chuyển động không ngừng. C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng. D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định. Câu 13: Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong bình kín? A. ΔU = Q. B. ΔU = A + Q. C. ΔU = 0. D. ΔU = A. Câu 14: Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào đúng: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. p1 > p2. B. p1 ≥ p2. C. p1 < p2. D. p1 = p2. Câu 15: Có hai bình cách nhiệt, bình thứ nhất chứa m1 3kg nước ở t1 80C, bình thứ hai chứa m2 5kg nước ở t2 20C. Người ta rót một lượng nước có khối lượng m từ bình (1) vào bình (2). Khi bình (2) đã cân bằng nhiệt là tcb , thì người ta lại rót một một lượng nước có khối lượng đúng bằng m từ bình (2) sang bình (1), nhiệt độ ở bình (1) sau khi cân bằng là cb 77,92C. Nhiệt độ tcb gần giá trị nào nhất sau đây? A. 21,2C. B. 22,3C. C. 28,8C. D. 25,0C. Câu 16: Hai bình kín A và B chứa hai khí khác nhau có khối lượng lần lượt là mA và mB ở cùng một nhiệt độ, tốc độ căn quân phương của phân tử khí ở bình A bằng 2 lần tốc độ căn quân phương của phân m tử khí ở bình B . Tỉ số B bằng m A 1 1 A. 4. B. . C. . D. 2. 4 2 Câu 17: Ở 27C thể tích của một lượng khí lí tưởng là 10,0 lít. Thể tích của lượng khí đó tăng thêm bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp để nhiệt độ khối khí tăng thêm 120C ? A. 3,1 lít. B. 4,0 lít. C. 14,0 lít. D. 1,46 lít. Câu 18: Fansipan - "Nóc nhà của Đông Dương" cao 3143m là đỉnh núi cao nhất nước ta, là điểm đến mà không những các nhà leo núi mà ngay cả những khách tham quan Sa-Pa cũng muốn chinh phục và khám phá một lần trong đời. Biết rằng mỗi khi cao thêm 10 m thì áp suất khí quyển giảm 1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 2 0 C . Không khí ở chân núi ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng riêng của là 1,29 kg / m3 . Khối lượng riêng của không khí ở đỉnh núi Fansipan là A. 0,75 kg / m3 . B. 0,95 kg / m3 . C. 1,55 kg / m3 . D. 1,05kg / m3 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Người ta truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 5.105Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm 1200 J. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 14 Đề thi Vật lí 12 Cánh Diều cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com a) Độ biến thiên nội năng của khối khối khí được xác định bằng công thức: U A Q . b) Theo định luật I về nhiệt động lực học thì: A > 0 và Q > 0. c) Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử khí càng lớn. d) Nhiệt lượng khối khí nhận Q = -4700 J. Câu 2: Một học sinh làm thí nghiệm đun nóng liên tục một khối nước đá có khối lượng 2 kg trong một bình hở. Hình bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của lượng nước đá mà học sinh ghi lại và vẽ được. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. a) Đoạn OA cho biết khối nước đá đang tan. b) Trong giai đoạn AB, khối nước đang ở thể lỏng. c) Từ thời điểm t = 15 phút đến thời điểm t = 25 phút, khối nước nhận nhiệt lượng để hóa hơi lượng nước trong bình. d) Trong giai đoạn AB, nhiệt lượng truyền cho nước là 836 J. Câu 3: Một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất của khí là 4,00 MPa , số phân tử khí trong thể tích 2,00 cm3 là 9,68.1020 phân tử. Hằng số Boltzmann k 1,38.10 23 J / K . a) Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử sẽ tăng theo sự tăng nhiệt độ tuyệt đối. b) Nếu tốc độ chuyển động nhiệt của phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất chất khí cũng tăng lên gấp đôi. c) Động năng trung bình của mỗi phân tử khí gần bằng 12,4.10 21 J . d) Nhiệt độ của khí tính theo đơn vị Kelvin gần bằng 599 K . Câu 4: Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi trạng thái có đường biểu diễn là hình bình hành khép kín như hình bên. Ở trạng thái 1 lượng khí chiếm thể tích 400 cm3. a) Quá trình 1 2 và Quá trình 3 4 là các quá trình đẳng tích. b) Quá trình 2 3 là quá trình giãn nở đẳng áp. c) Ở trạng thái 2 nhiệt độ của khối khí là 522K. d) Ở trạng thái 3 khối khí chiếm thể tích 1200 cm3. PHẤN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Nhiệt độ tại một vị trí ngoài trời vào một ngày nắng nóng đo được là t 37 0C . Xác định nhiệt độ tại vị trí đó trong thang nhiệt độ Kelvin. (Kết quả lấy tròn đến hàng đơn vị). DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_14_de_thi_vat_li_12_canh_dieu_cuoi_ki_1_nam_hoc_2025_2026.docx

