Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1: Cho hai nguyên tố 𝑋(𝑍 = 20),𝑌(𝑍 = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố 𝑋,𝑌 và liên
kết trong phân tử là
A. XY: liên kết cộng hóa trị. B. XY2 : liên kết ion.
C. 𝑋2𝑌3 : liên kết cộng hóa trị. D. 𝑋2𝑌 : liên kết ion.

Câu 2: Tương tác van der Waals tồn tại giữa những
A. hạt neutron. B. hạt proton. C. phân tử. D. ion.

Câu 3: Nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài 3s23p1. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm IIA. B. chu kì 3, nhóm IIIA. C. chu kì 3, nhóm IA. D. chu kì 4, nhóm IIIA.

Câu 4: Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và proton. B. Neutron và proton.
C. Electron và neutron. D. Electron, neutron và proton.

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p63s1.

Câu 6: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng
có cùng
A. số lớp electron. B. số electron.
C. số electron ở lớp ngoài cùng. D. số electron hoá trị.

Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. neutron. B. số electron. C. số khối. D. số proton.

Câu 8: Số electron hóa trị trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là
A. 7. B. 1. C. 5. D. 3.

Câu 9: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung. B. sự cho – nhận electron.
C. một cặp electron góp chung. D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

Câu 10: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?
A. H2. B. NH3. C. Cl2. D. HCl.

Câu 11: Nguyên tố R thuộc chu kì 3,nhóm VIIA. Cấu hình electron của R là
A. 1s22s22p63s23p7. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p5

pdf 114 trang Thế Anh 24/11/2025 650
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÊ THI
 Cuối Kì 1
HÓA HỌC
 Cánh Diều
 (Có đáp án) Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 1
 S Ở GD & ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
 T RƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: HÓA HỌC 10
 T hời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
 C ho biết nguyên tử khối của :C =12; Si =28; N =14; P = 31; Cl =35,5; O =16; S =32
P HẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ
c âu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1: Cho hai nguyên tố (푍 = 20),푌(푍 = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố ,푌 và liên
kết trong phân tử là
A . XY: liên kết cộng hóa trị. B. XY2 : liên kết ion.
C. 2푌3 : liên kết cộng hóa trị. D. 2푌 : liên kết ion.
C âu 2: Tương tác van der Waals tồn tại giữa những
A. hạt neutron. B. hạt proton. C. phân tử. D. ion.
Câu 3: Nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài 3s23p1. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm IIA. B. chu kì 3, nhóm IIIA. C. chu kì 3, nhóm IA. D. chu kì 4, nhóm IIIA.
C âu 4: Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và proton. B. Neutron và proton.
C. Electron và neutron. D. Electron, neutron và proton.
C âu 5: Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p63s1.
C âu 6: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng
có cùng
A . số lớp electron. B. số electron.
Cở . số electron lớp ngoài cùng. D. số electron hoá trị.
C âu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A . neutron. B. số electron. C. số khối. D. số proton.
Câu 8: Số electron hóa trị trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là
A. 7. B. 1. C. 5. D. 3.
C âu 9: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung. B. sự cho – nhận electron.
C . một cặp electron góp chung. D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
C âu 10: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?
AH. 2. B. NH3. C. Cl2. D. HCl.
Câu 11: Nguyên tố R thuộc chu kì 3,nhóm VIIA. Cấu hình electron của R là
A. 1s22s22p63s23p7. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p5.
C âu 12: Cacium nằm trong nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố calcium bao nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. 20. B. 4. C. 11. D. 2.
C âu 13: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IVA trong bảng tuần hoàn là
A. ns2np2. B. ns2. C. ns2np4. D. np2.
C. âu 14: Cho Mg(Z=12),F(Z =9), O(Z =8),Be(Z =4),C(Z =6) Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo
c hiều tăng dần của bán kính nguyên tử là
A. Be, F, O, C, Mg. B. F, O, C, Be, Mg. C. F, Be, C, Mg, O. D. Mg, Be, C, O,F.
  
C âu 15: Số liên kết và có trong phân tử 2 4 lần lượt là
A. 5 và 1. B. 4 và 0. C. 2 và 0. D. 1 và 1.
C âu 16: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
AH. 2. B. CHCl3.N C. 2. D. CH4.
P HẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (3 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong
mở ỗi ý a, b, c, d mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
C âu 1: Độ âm điện của O; N và H tương ứng là 3,44 ; 3,04 và 2,2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a ) Cặp electron dùng chung trong liên kết H – O lệch về phía nguyên tử O.
b ) Liên kết H – O là liên kết cộng hoá trị không phân cực.
c ) Liên kết H – O phân cực yếu hơn liên kết H – N.
d) Trong phân tử H2O σ có 2 liên kết và 2 liên kết π.
C âu 2: Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron
ngoài cùng là 3p4. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a ) Oxide cao nhất của Sulfur là SO3. ở b) Sulfur nằm chu kì 3,nhóm IVA.
c) Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron. d) Sulfur là một phi kim.
C âu 3: Cho các phát biểu về cấu tạo nguyên tử. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a ) Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau.
b ở ) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng.
cở ) Các electron lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron lớp K.
d ) Trong nguyên tử, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không
gian xung quanh hạt nhân.
P HẦN III: CÂU HỎI TỰ LUẬN : 3 câu mỗi câu 1 điểm
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np4. Trong hợp chất oxide ứng với
h óa trị cao nhất, X chiếm 40 % về khối lượng
a. Xác định nguyên tố X?
b . Viết công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất và hydroxide tương ứng của X, cho biết tính acid – base
của chúng?
C: âu 2
a. Viết công thức Lewis của các phân tử sau: C2H2 và SO2
b . Khối lượng mol (g/mol) của nước và ammonia lần lượt bằng 18 và 17. Nước sôi ở 100 oC, còn ammonia
sởôi –33,35 oC. G iải thích vì sao các chất trên có khối lượng mol xấp xỉ nhau nhưng nhiệt độ sôi của chúng
lại chênh lệch nhau. Cho N(Z =7); O(Z =8)
C âu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có electron phân lớp ngoài cùng là np2, nguyên tử của nguyên tố Y có
eởlectron phân lớp ngoài cùng là np3. Hợp chất khí với hydrogen của X chứa a% khối lượng X, oxide ứng
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
v ới hóa trị cao nhất của Y chứa b% khối lượng Y. Tỉ số a: b = 3,365. Hợp chất A tạo bởi X và Y có nhiều
ứ ng dụng chỉnh hình trong lĩnh vực y khoa, vật liệu này cũng là một sự thay thế cho PEEK (polyether ether
k etone) và titanium, được sử dụng cho các thiết bị tổng hợp tủy sống. Khối lượng mol của A là 140 g/mol.
 Xác định X, Y và A? Viết công thức cấu tạo của A?
 ---------- HẾT ----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ ÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 1. B 2. C 3. B 4. B 5. A 6. A 7. D 8. A
 9. D 10. C 11. D 12. D 13. A 14. B 15. A 16. B
 (Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm)
I I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (3 điểm)
Đ iểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
 Câu 1 Câu 2 Câu 3
 aĐ. aĐ. a. S
 b. S b. S bĐ. 
 c. S c. S cĐ. 
 d. S dĐ. dĐ. 
I II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
 Nội dung Điểm
 Câu 1 a. X có dạng ns2np4 → X € nhóm VIA: công thức hợp chất oxide ứng với 0.25
 h óa trị cao nhất với: XO3
 푴푿 ퟒ0 0.25
 Ta có : = → MX =32
 . 00 40 0.25
 b . công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất với : SO là acidic oxide
 3 0.25
 Công thức hydroxide : H2SO4 là acid mạnh
 Câu 2 a . Viết đúng mỗi công thức đạt 0.25 điểm 0.5
 b . Do O có độ âm điện lớn hơn N nên mật độ điện tích âm trên O cao hơn 0,25
 t rên N → liên kết hydrogen giữa các phân tử H2O bền hơn trong NH3 →
 n hiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiệt độ sôi của NH3
 Viết liên kết liên kết hydrogen giữa các phân tử H2O , NH3 0,25
 Câu 3 + X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng: np2  X thuộc nhóm IVA 0,25
  công thức X với hydrogen: H X 
 4 %X( 4 ) = 1.4 .100 = a
 2푌
 %Y(푌2 5) = .100 = b
 2푌 + 16.5 0,25
 + Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng: np3  Y thuộc nhóm VA
  công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất: Y2O5
 X 2Y 16.5
 a:b . = 3,365  80X 4,73XY 26,92 Y I 
 4 X 2Y
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ợp chất tạo bởi X, Y có dạng X3Y4, ta có: 3X + 4Y = 140 (II)
 K ết hợp (I) và (II), ta được: 3,5475X2 – 65,36X – 942,2 = 0
 ⇒ X1 = 27,93 và X2 = -9,5 < 0 0,25
 ChọnX=X1 =27,93(Si)
 vàY = 140−3.27,934=14,05(N)140−3.27,934=14,05(N)
 ⇒ Chất A là Si3N4 (silicon nitrite).
 C≡ TCT của A: N Si –N = Si= N –Si N 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA CU ỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH MÔN HÓA HỌC - LỚP 10
 Thời gian làm bài: 45 Phút
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các nguyên tố K (Z = 19); Na (Z = 11); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp
xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử
 A. Mg>K>Na B. K>Mg>Na C. K>Na>Mg D. Na>Mg>K
Câu 2: Số electron của các nguyên tử và ion Na+, S2-, Ar (biết ZNa=11, ZS=16, ZAr=18) lần lượt là
 A. 10, 16, 18 B. 11, 16, 18 C. 11, 18,18 D. 10, 18, 18
Câu 3: Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính
chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
 A. số lớp electron. B. khối lượng nguyên tử.
 C. điện tích hạt nhân nguyên tử. D. bán kính nguyên tử.
Câu 4: Các nguyên tố nhóm B trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
 A. các nguyên tố p và f B. các nguyên tố d và f
 C. các nguyên tố s và p D. các nguyên tố s và d
Câu 5: Chỉ ra nội dung đúng khi nói về sự biến thiên tính chất của nguyên tố trong cùng một nhóm
A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:
 A. Bán kính nguyên tử giảm dần B. Tính phi kim giảm dần
 C. Tính kim loại giảm dần D. Độ âm điện tăng dần
Câu 6: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
 A. proton và neutron.
 B. neutron và electron.
 C. electron và proton.
 D. electron, proton và neutron.
Câu 7: Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là
 A. H2SiO3. B. H2SO4. C. HClO4. D. H3PO4.
Câu 8: Hình dạng của orbital (AO) s và AO (p) tương ứng là :
 A. Hình cầu và hình lục phương. B. Hình cầu và hình số tám nổi.
 C. Hình số tám nổi và hình cầu D. Hình elip và hình số tám nổi.
Câu 9: Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần:
 A. 3s < 3p < 3d < 4s. B. 2s < 1s < 3p < 3d
 C. 1s < 2s < 2p < 3s D. 1s < 2s < 3p < 3s
Câu 10: Cho các nguyên tử 12 X, 14 Y, 14 Z. Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa
học? 6 7 6
 A. Y và Z. B. X, Y và Z. C. X và Z. D. X và Y.
Câu 11: Biết độ âm điện của các nguyên tố K = 0,82; Cl =3,16; O=3,44; Mg=1,31; H=2,20;
S=2,58. Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có liên kết ion?
 A. K2O, H2O, HCl. B. MgO, H2S, KCl. C. KCl, MgO, K2S. D. H2S, HCl, H2O.
Câu 12: Nguyên tố hóa học Ca có vị trí ô 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là
sai?
 A. Nguyên tố hóa học này là phi kim
 B. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
 C. Vỏ nguyên tử có 4 lớp e và có 2 e lớp ngoài cùng
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 D. Số e trên lớp vỏ là 20
Câu 13: Khi hình thành liên kết hóa học thì nguyên tử các nguyên tố có xu hướng
 A. đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần nhất.
 B. nhường electron để tạo thành ion dương.
 C. nhận electron để tạo thành ion âm.
 D. đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm He.
Câu 14: Cho bảng năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết H-X (X là halogen) sau :
 Liên kết Eb (kJ/mol) Liên kết Eb (kJ/mol)
 H–F 569 H–Cl 432
 H–Br 366 H–I 299
Sắp xếp theo chiều tăng dần độ bền của các phân tử sau :
 A. HF > HBr > HCl >HI B. HF < HBr < HCl < HI.
 C. HF < HCl < HBr < HI D. HI < HBr < HCl < HF
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết có trong phân tử HCl?
 A. Một electron của nguyên tử hydrogen và một electron của nguyên tử chlorine được góp chung
và cách đều hai nguyên tử
 B. Mỗi nguyên tử H và Cl đưa ra 1 electron để góp chung
 C. Giữa nguyên tử H và Cl có một liên kết đơn
 D. Liên kết giữa nguyên tử H và Cl là liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 16: Liên kết  là liên kết hình thành do
 A. sự xen phủ bên của hai orbital. B. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
 C. Sự xen phủ trục của hai orbital. D. cặp electron dùng chung.
Câu 17: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
nào sau đây?
 A. Cation và các electron tự do. B. Các anion.
 C. Cation và anion . D. Electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 18: Giá trị điện tích và khối lượng nào sau đây là của hạt proton?
 A. q= 0; m=1amu.
 B. q = +1; m = 0 amu.
 C. q= -1; m=0,00055amu
 D. q= +1; m=1amu.
Câu 19: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
 A. Có tính chất hoá học gần giống nhau.
 B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
 C. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
 D. Được sắp xếp thành một hàng.
Câu 20: Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự
là
 A. s, d, p, f B. s, p, f, d C. s, p, d, f D. f, d, p, s
II. PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1(1,0 điểm): Cho các nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13).
 a. Na, Mg, Al thuộc cùng 1 nhóm A trong bảng tuần hoàn
 b. Na, Mg, Al đều là những nguyên tố kim loại
 c. Tính base giảm dần theo thứ tự NaOH>Mg(OH)2>Al(OH)3
 d. Bán kính giảm dần theo thứ tự Al3+ > Mg2+ > Na+
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 2(1,0 điểm): Cho 3 nguyên tố Mg (Z=12), H (Z=1) và O (Z=8)
 a. Theo quy tắc octet để đạt đượcấề c u hình b n như khí hiếm, Mg có xu hướnưg nh ờng 2e và O có
xu hướnậg nh nở 2e lớp ngoài cùng.
 b. Lế iên k t giữa Mg và O là liên kết cộng hóa trị phân cực.
 c. H và O tạo được hợp chất cộng hóa trị có công thứcấạ c u t o là H = O= H
 d. Phân tử O2 được hình thành từ sự xen phủ trụcủ pp và xen ph bên pp
III. PHẦN 3: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1(1,0 điểm): Nguyên tử nguyên tố X có số hệi u nguyên tử là 17. Viết cấu hình electron dạng
đầy đủ và theo ô orbital (AO) của nguyên tử nguyên tố X. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí
hếi m? Tại sao?
Câu 2(1,0 điểm): Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì của bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học và có tổng số điện tích hạt nhân bằng 33.
aị , Xác đ nh hai nguyên tố X, Y biết Y đứng sau X.
b, So sánh độ âm điện của X và Y.
Câu 3(ể1,0 đi m):
a , Viết sơ đồả gi i thích sự hình thành liên kết ion của phân tử CaCl2.
b, Viết công thức electron, công thức cấạu t o, công thức Lewis của NH3.
(ZBiết Ca=20, ZCl=17, ZN=7, ZH=1, ZK=19, ZAr=18, ZS=16, ZNa=11, ZO=8 )
 - ----- HẾT ------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 10 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ ÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I . Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
 1. C 2. D 3. C 4. B 5. B 6. D 7. C 8. B 9. C 10. C
 11. C 12. A 13. A 14. D 15. A 16. C 17. C 18. D 19. D 20. C
I I. Trắc nghiệm Đúng/Sai: Mỗi ý đúng được 0,25đ
 Câu 1 Câu 2
 aĐ. S - b. - c. - d. S aĐ. - b. S - c. S - d. 
I II. Tự luận
 Câu Nội dung Điểm
 1 (1 điểm) C ấu hình electron dạng đầy đủ: 1s22s22p63s23p5 0,25
 Cấu hình theo orbital
 0,25
 Xở là nguyên tố phi kim vì có 7 electron lớp ngoài cùng. 0,5
 2 (1 điểm) Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì của 0,25
 b ảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nên ZX + 1 = Zy hoặc ZX + 11 = ZY
 TH 1: Zx + 1 = Zy (1) 0,25
 Zx + Zy = 33 (2)
 Giải (1) và (2) ta có Zx = 16, Zy = 17.
 Zx = 16 nên X là sulfur 0,25
 Zy = 17 nên Y là chlorine
 Đ ộ âm điện của X < Y
 TH 2: Zx + 11 = Zy (1)
 Zx + Zy = 33 (2) 0,25
 Giải (1) và (2) ta có Zx = 11, Zy = 23 (loại)
 3 (1 điểm)
 0,5
 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_15_de_thi_cuoi_ki_1_hoa_hoc_10_canh_dieu_co_dap_an.pdf