Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
A. KNO3. B. KCl . C. KOH . D. K2SO4.
Câu 2. Cho phản ứng hoá học sau:
Br2(g) + H2(g)⇌2HBr(g)
Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
A. KC =
[H2][Br2]
[HBr]2 . B. KC =
2[HBr]
[Br2][H2]. C. KC =
[H2][Br2]
2[HBr] . D. KC = [HBr]2
[H2][Br2].
Câu 3. pH của dung dịch nồng độ OH―là 10―4M là bao nhiêu?
A. 14 B. 10 C. 4 D. 1
Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. C2H5OH + 3O2
t∘
→2CO2 +3H2O. B. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2.
C. 2SO2 + O2⇌2SO3. D. 2KClO3
t∘
→2KCl + 3O2
Câu 6. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
A. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
B. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
C. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
D. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
Câu 7. Cho phản ứng hoá học sau:
PCl3(g) + Cl2(g)⇌PCl5(g)
Ở T∘C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035
mol/L. Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ T là
A. 48,16. B. 0,02. C. 16,95. D. 1,68.
Câu 8. Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?
A. HClO⇌H+ + ClO― B. HCOOH⇌H+ + HCOO―
C. HNO3→H+ + NO3 ― D. KCl⇌K+ + Cl―
Câu 9. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim
loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base.
Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. KNO3 B. Na2 CO3 C. K2 SO4 D. NaCl
Câu 10. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+)của dung dịch là
A. 11,7M. B. 2,3M. C. 5,0.10―3M. D. 2,0.10―12M.
Câu 11. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien
A. Ammonia. B. Nitrogen. C. Hydrogen. D. Oxygen.
Câu 12. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này
rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng
lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực, đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mẳt và bỏng
mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; đi lại khó khǎn, chóng mặt, ... . Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải,
người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch HCl .
C. Nước. D. Dung dịch NaOH .
Câu 13. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
A. acid. B. chất oxi hóa. C. chất khử. D. base.
Câu 14. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. N2 + O2
t∘⇌
2NO. B. N2 +3H2
t∘⇌ xt
2NH3.
C. 3Mg + N2
t∘
→Mg3 N2. D. 3Ca + N2
t∘
→Ca3 N2.
Câu 15. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl , người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch
NaOH0,1M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH . Giá trị nồng độ của
dung dịch HCl trên là
A. 0,25M B. 0,15M C0,5M. D. 0,2M
Câu 16. Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ? (Các điều kiện
khác giữ không đổi)
H2(g) +
1
2
O2(g)⇌H2O(l) ΔrHo
298 = ―286 kJ
A. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng. B. Cân bằng chuyển dịch sang phải.
C. Không thay đổi. D. Cân bằng chuyển dịch sang trái.
Câu 17. Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất?
A. HBr B. HI C. HF D. HCl
Câu 18. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất
dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
A. Sodium, potassium. B. Calcium, magnesium.
C. Nitrate, phosphate. D. Chloride, sulfate.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai phản ứng hóa học sau:
N2(g) + O2(g)⇌2NO(g)
2NO(g) + O2(g)⟶2NO2(g)
ΔrH0 298 = 182,6 kJ(1)
ΔrH0 298 = ―116,2 kJ(2)
a) Phản ứng số (1) xảy ra ở nhiệt độ rất thấp.
b) Trong khí quyển, phản ứng (1) là sự khởi đầu cho quá trình tạo thành ion nitrate, được coi là một
nguồn cung cấp đạm cho đất.ình.
Câu 1. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
A. KNO3. B. KCl . C. KOH . D. K2SO4.
Câu 2. Cho phản ứng hoá học sau:
Br2(g) + H2(g)⇌2HBr(g)
Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
A. KC =
[H2][Br2]
[HBr]2 . B. KC =
2[HBr]
[Br2][H2]. C. KC =
[H2][Br2]
2[HBr] . D. KC = [HBr]2
[H2][Br2].
Câu 3. pH của dung dịch nồng độ OH―là 10―4M là bao nhiêu?
A. 14 B. 10 C. 4 D. 1
Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. C2H5OH + 3O2
t∘
→2CO2 +3H2O. B. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2.
C. 2SO2 + O2⇌2SO3. D. 2KClO3
t∘
→2KCl + 3O2
Câu 6. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
A. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
B. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
C. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
D. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
Câu 7. Cho phản ứng hoá học sau:
PCl3(g) + Cl2(g)⇌PCl5(g)
Ở T∘C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035
mol/L. Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ T là
A. 48,16. B. 0,02. C. 16,95. D. 1,68.
Câu 8. Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?
A. HClO⇌H+ + ClO― B. HCOOH⇌H+ + HCOO―
C. HNO3→H+ + NO3 ― D. KCl⇌K+ + Cl―
Câu 9. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim
loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base.
Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. KNO3 B. Na2 CO3 C. K2 SO4 D. NaCl
Câu 10. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+)của dung dịch là
A. 11,7M. B. 2,3M. C. 5,0.10―3M. D. 2,0.10―12M.
Câu 11. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien
A. Ammonia. B. Nitrogen. C. Hydrogen. D. Oxygen.
Câu 12. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này
rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng
lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực, đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mẳt và bỏng
mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; đi lại khó khǎn, chóng mặt, ... . Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải,
người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch HCl .
C. Nước. D. Dung dịch NaOH .
Câu 13. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
A. acid. B. chất oxi hóa. C. chất khử. D. base.
Câu 14. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. N2 + O2
t∘⇌
2NO. B. N2 +3H2
t∘⇌ xt
2NH3.
C. 3Mg + N2
t∘
→Mg3 N2. D. 3Ca + N2
t∘
→Ca3 N2.
Câu 15. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl , người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch
NaOH0,1M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH . Giá trị nồng độ của
dung dịch HCl trên là
A. 0,25M B. 0,15M C0,5M. D. 0,2M
Câu 16. Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ? (Các điều kiện
khác giữ không đổi)
H2(g) +
1
2
O2(g)⇌H2O(l) ΔrHo
298 = ―286 kJ
A. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng. B. Cân bằng chuyển dịch sang phải.
C. Không thay đổi. D. Cân bằng chuyển dịch sang trái.
Câu 17. Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất?
A. HBr B. HI C. HF D. HCl
Câu 18. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất
dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
A. Sodium, potassium. B. Calcium, magnesium.
C. Nitrate, phosphate. D. Chloride, sulfate.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai phản ứng hóa học sau:
N2(g) + O2(g)⇌2NO(g)
2NO(g) + O2(g)⟶2NO2(g)
ΔrH0 298 = 182,6 kJ(1)
ΔrH0 298 = ―116,2 kJ(2)
a) Phản ứng số (1) xảy ra ở nhiệt độ rất thấp.
b) Trong khí quyển, phản ứng (1) là sự khởi đầu cho quá trình tạo thành ion nitrate, được coi là một
nguồn cung cấp đạm cho đất.ình.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề thi Giữa Kì 1 HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU Có Đáp Án Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 S Ở GD&ĐT BÌNH DƯƠNG K IỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT DĨ AN M ÔN HÓA HỌC LỚP 11 T hời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. C âu 1. Phân biệt được dung dịch NH4C l và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch A. KNO3. B. KCl . C. KOH . D. K2SO4. C âu 2. Cho phản ứng hoá học sau: Br2(g) + H2(g)⇌2HBr(g) B iểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là 2 [H2][Br2] 2[HBr] [H2][Br2] [HBr] A. K = 2 . B. K = . C. K = . D. K = . C [HBr] C [Br2][H2] C 2[HBr] C [H2][Br2] C âu 3. pH của dung dịch nồng độ OH―là 10―4M là bao nhiêu? A. 14 B. 10 C. 4 D. 1 C âu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? t∘ A. C2H5OH + 3O2→2CO2 +3H2O. B. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2. t∘ C. 2SO2 + O2⇌2SO3. D. 2KClO3→2KCl + 3O2 C âu 6. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện? A . Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. B . Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch. C . Do phân tử của chúng dẫn được điện. D . Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. C âu 7. Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g)⇌PCl5(g) ∘ Ở T C, ởn ồng độ các chất trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. ởH ằng số cân bằng của phản ứng nhiệt độ T là A. 48,16. B. 0,02. C. 16,95. D. 1,68. C âu 8. Phương trình điện li nào sau đây không chính xác? A. HClO⇌H+ + ClO― B. HCOOH⇌H+ + HCOO― + ― + ― C. HNO3→H + NO3 D. KCl⇌K + Cl C âu 9. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim l oại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. D ung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ? A. KNO3 B. Na2 CO3 C. K2 SO4 D. NaCl C âu 10. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+)của dung dịch là A. 11,7M. B. 2,3M. C. 5,0.10―3M. D. 2,0.10―12M. C âu 11. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước? DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. Ammonia. B. Nitrogen. C. Hydrogen. D. Oxygen. C âu 12. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này r ất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng l ớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực, đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mẳt và bỏng m ắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; đi lại khó khǎn, chóng mặt, ... . Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, n gười ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây? A . Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch HCl . C. Nước. D. Dung dịch NaOH . C âu 13. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là A . acid. B. chất oxi hóa. C. chất khử. D. base. C âu 14. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây? t∘ t∘ A. N2 + O2⇌2NO. B. N2 +3H2⇌2NH3. xt t∘ t∘ C. 3Mg + N2→Mg3 N2. D. 3Ca + N2→Ca3 N2. C âu 15. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl , người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH0,1M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH . Giá trị nồng độ của dung dịch HCl trên là A. 0,25M B. 0,15M C0,5M. D. 0,2M C âu 16. Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ? (Các điều kiện khác giữ không đổi) 1 H (g) + O (g)⇌H O(l) Δ Ho = ―286 kJ 2 2 2 2 r 298 A . Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng. B. Cân bằng chuyển dịch sang phải. C . Không thay đổi. D. Cân bằng chuyển dịch sang trái. C âu 17. Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất? A. HBr B. HI C. HF D. HCl C âu 18. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất d inh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép? A. Sodium, potassium. B. Calcium, magnesium. C. Nitrate, phosphate. D. Chloride, sulfate. P HẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 1. Cho hai phản ứng hóa học sau: N2(g) + O2(g)⇌2NO(g) 2NO(g) + O2(g)⟶2NO2(g) 0 ΔrH298 = 182,6 kJ(1) 0 ΔrH298 = ―116,2 kJ(2) a ở) Phản ứng số (1) xảy ra nhiệt độ rất thấp. b ) Trong khí quyển, phản ứng (1) là sự khởi đầu cho quá trình tạo thành ion nitrate, được coi là một n guồn cung cấp đạm cho đất. DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com c ) Phản ứng (2) là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành khí NO2 (màu nâu đỏ). d) Từ các phương trình nhiệt hóa học trên, tính được enthalpy tạo thành chuẩn của NO2(g) là 33,2 kJ mol―1. C âu 2. Ammonia là một hóa chất có nhiều ứng dụng: Là nguyên liệu quan trọng để sản xuất nitric acid, s ản xuất phân đạm chứa gốc ammonium, chất làm lạnh trong một số hệ thống làm lạnh công nghiệp, .... T rong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber Bosch như sau: 400 ― 600∘C o N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)ΔrH298 = ―91,8 kJ 200bar,Fe a ) Phần lớn ammonia được sản xuất ra dùng cho việc sản xuất phân đạm chứa gốc ammonium. b ở) Nên tiến hành phản ứng này áp suất càng cao càng tốt. c ) Tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp các chất sẽ được dẫn qua hệ thống làm lạnh, khi đó ammonia sẽ được h óa lỏng trước tiên và sẽ được tách ra khỏi hỗn hợp vì nhiệt độ hóa lỏng của NH3 thấp hơn các khí còn lại t rong hỗn hợp. d ) Việc sử dụng xúc tác bột sắt giúp cho phản ứng trên nhanh đạt đến trạng thái cân bằng. C âu 3. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng nhiệt phân calcium carbonate (hay phản ứng nung vôi) như sau: 0 CaCO3(s)⇌CaO(s) + CO2(g) ΔrH298 = 179,2 kJ a) Bơm thêm khí CO2 vào lò nung là một trong những biện pháp làm tăng hiệu suất của phản ứng nung vôi. b ) Biểu thức hằng số cân bằng của phản úng trên được viết như sau: KC = [CO2]. c ) Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận. d ) Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thu được nhiều vôi sống hơn. Câu 4. Phèn chua là muối sulfate của potassium và aluminium. Phèn chua có công thức là K2SO4 ⋅ Al2 (SO4)3 ⋅ 24H2O và được sản xuất bằng cách thêm K2SO4 vào dung dịch Al2(SO4)3 đậm đặc. Nó có dạng t inh thể màu trắng hoặc trắng đục, có kích thước và hình dạng không đều, tan trong nước. Phèn chua m ang lại nhiều công dụng trong đời sống sinh hoạt và cả sức khỏe con người. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai? a ) Người ta có thể dùng phèn sắt (NH4)2SO4 ⋅ Fe2(SO4)3 ⋅ 24H2O thay cho phèn chua để loại bỏ các c hất lơ lửng có trong nước dẫn đến làm trong nước. b ) Phèn chua tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường base. c ) Phèn chua là chất điện li mạnh. d ) Phèn chua còn có khả năng làm sạch gi sét trên bề mặt inox. PẦ H N III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 . Câu 1. Cho các phát biểu sau: ( 1) Nitric acid được dùng để sản xuất thuốc nổ, phân bón, thuốc nhuộm vải, ... ( 2) Liên kết trong phân tử ammonia là liên kết cộng hóa trị không phân cực. ( 3) Khi cho quỳ tím khô vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh. ( 4) Nitrogen lòng được dùng dể bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. C ó bao nhiêu phát biểu đúng? DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 2. Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)30,05M là bao nhiêu mol/L ? (Bỏ qua sự điện li c ủa nước). 2― ― + C âu 3. Cho các chất: NaOH,HCl,NH3,CO3 ,CH3COO ,NH4 . Theo thuyết Bronsted Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base? C âu 4. Cho phản ứng oxi hóa ammonia bằng oxygen: NH3 + O2→ N2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng (số n guyên tối giản) của phương trình trên là bao nhiêu? C âu 5. Sulfur trioxide được tạo thành bằng cách oxi hóa sulfur dioxide bằng oxygen hoặc lượng dư ∘ ∘ kở h ông khí nhiệt độ 450 C ― 500 C, chất xúc tác V2O5 theo phương trình hóa học: V O ,450∘C ― 500∘C 2 5 o 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ΔrH298 = ―198,4 kJ C ho nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 M và 2 M . Biết rằng khi đạt trạng thái cân bằng đã có 80%SO2 dã phản úng, hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu? C âu 6. Cho các chất: KOH,HCl,HNO3,NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), Fe2O3,KAl (SO4)2 ⋅ 12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch có khả năng dẫn diện ĐÁP ÁN P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. C 2. D 3. B 4. A 5. C 6. B 7. A 8. D 9. B 10. D 11. A 12. B 13. B 14. A 15. D 16. D 17. C 18. C P HẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 1 2 3 4 5 6 2 0,15 4 15 40 5 PẦ H N III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 . 1 2 3 4 SDDD DSSD SDSD DSDD DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 2 S Ở GD&ĐT HẢI DƯƠNG Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TẶRTƯỜNG THPT KẺ S MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 45 phút C ho biết: Nguyên tử khối: N = 14; H = 1; Fe = 56. P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi h ọc sinh chỉ chọn một phương án. C ị âu 1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận ngh ch? A. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2. B. SO2 + O2⇌SO3 푡∘ C. C2H5OH + 3O2→2CO2 +3H2O. 푡∘ D. 2KClO3→2KCl + 3O2 C âu 2. Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng? A .ấ . Nhiệt độ B. Áp su t. C. Nồng độ D. Chất xúc tác. C ở âu 3. Kim loại nào sau đây tác dụng với Sulfur nhiệt độ thường? ASắ. Thủy ngân. B. t. C. Aluminium. D. Sodium. C đâiệu 4. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn n? A ă. Dung dịch saccharose. B. Dung dịch ethanol. C. Dung dịch muối n. D. Dung dịch benzene. C âu 5. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A ị . Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung d ch. B đi.ệ Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng n. C . Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước. D ử.. Sự điện li là quá trình oxi hoá - kh C âu 6. Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry A . Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton B. Cả acid và base đều là chất cho proton C . Cả acid và base đều là chất nhận proton D . Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton C âu 7. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu A. . Đỏ B. Xanh. C. Không đổi màu. D. Màu vàng. Câu 8. Chất nào sau là acid theo thuyết Brønsted – Lowry? AK. 2SO4 B. HCl C. NaNO3 D. KOH C âu 9. Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2? AN. 2 cửNh. ỉ có tính kh B. 2 chỉ có tính oxi hoá. CN. 2 v Nừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá. D. 2 có tính acid. C âu 10. Công thức hóa học của sulfur dioxide là AS . B. NO C. SO2 DS . 2O C âu 11. Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. H iện tượng xảy ra trong thí nghiệm là Aồ . Nước phun vào bình và chuyển thành màu h ng. B. Nướ c phun vào bình và chuyển thành màu tím. C. Nước phun vào bình và không có màu. DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh. C đ âu 12. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau ây? A. (NH4)3PO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NaCl. P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho các phát biểu sau: a ) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. b ) Cân bằng hóa học là cân bằng động. c) CO(g) + H2⇌O(g) CO2(g) + H2( ấg) cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp su t. d) Dung dịch Na2CO3 có môi trường acid, dung dịch AlCl3 và FeCl3 có môi trường base. C âu 2. Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực, có hoạt tính hóa học rất mạnh. a ) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay. b ) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm. c ) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh. d ) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen. Câu 3. Cho dung dịch X có [H+] = 10-3 M. a) Dung dịch X có môi trường acid. b) Dung dịch X có pH = 11. c) Dung dịch X là dung dịch HCl 10-3 M. d) Dung dịch X là dung dịch KCl 10-3 M. P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 + 2+ 2+ - - C âu 1. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na ; 0,1 mol Mg ; 0,05 mol Ca ; 0,15 mol HCO3 ; và x mol Cl . Vậy x có giá trị bao nhiêu? Câu 2. Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH là bao nhiêu? C âu 3. Trong công nghiệp ammonia được tổng hợp từ nitrogen và hydrogen. Cho 11,2 lít N2 ( điều kiện t iêu chuẩn) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là bao nhiêu gam? C âu 4. Cho phản ứng sau N2(g) + 3H2⇌(g) 2NH3(Ở g ). trạng thái cân bằng, nồng độ các chất là: [N2] = 0,5M; [H2] = 0,1M; [NH3] = 0,3 M. Hằng số cân bằng KC c ởủ a phản ứng nhiệt độ trên có giá trị là bao nhiêu? PẬHNẦN IV. TỰ LU 0 C âu 1 (1,0 điểm). Cho cân bằng hóa học: 2SO2( g) + O2( g)⇌2SO3( g),ΔrH298 = ―198 kJ. 0 ΔrH298 = ―198 kJ. Đ ể tăng hiệu suất tổng hợp SO3 c ần thay đổi các yếu tố nồng độ, nhiệt độ và áp suất như thế nào? C âu 2(1,0 điểm) Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 l oãng (dư), sau phản ứng thu được V lít (điều kiện tiêu chuẩn) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị của V. C âu 3 ( 1,0 điểm). Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M cho vào 100ml HCl 0,3M để được dung dịch s au phản ứng có pH = 13? DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B D A C C D B B C C A B P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 1 2 3 DDSS DSDS DSDS P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 1 2 3 4 0,35 2 5,1 180 P điHểmẦN IV. TỰ LUẬN: 3,0 Câu Nội dung Điểm 1 Đ ể tăng hiệu suất tổng hợp SO3 nghĩa là muốn căn bằng chuyển dịch theo chiều 0,25 tậhu n. Cân thay đổi: N ệ hiệt độ: Giảm nhiệt độ vì về phía toả nhi t. 0,25 N ứông độ: Tăng nồng độ SO2; O2 hoặc giảm nồng độ SO3 của hệ phản ng 0,25 Á p suất:Tăng áp suất để về phía có ít phân tử khí. 0,25 11,2 2 n = = 0,2 mol Fe 56 ậQuá trình nhường nh n (e): Fe0→Fe+3 +3(e) 0,5 0,5 N+5 + 3(e)→N+2(NO) ụAp d ng ĐLBT mol (e): 3nFe = 3nNO→nNO = 0,2 mol VNO = 0,2 × 22,4 = 4,48 lít 3 ểGọi V là th tích NaOH nOH― = 0,5 V mol;nH += 0,03 mol 0,25 pH = 13 > 7 ⇒[OH ― ]du = 0,1M + ― H + OH →H2O 0,03 0,03 mol 0,25 ― 0,5 V 0,03 [OH ]dư = 0,1 ―0,1 => V = 0,1 lit 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN: HÓA HỌC 11 Thờ i gia n : 4 5 phút ( không kể thờ i gia n phát đề) I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1. Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là A. 2. B. 12. C. 13. D. 1. Câu 2. Hiện tượng đầy đủ xảy ra khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2CO3 là A. có khí không màu, mùi khai và có xuất hiện kết tủa trắng. B. không có hiện tượng gì. C. có khí màu nâu đỏ, làm quỳ tím ẩm hóa xanh. D. có khí không màu, mùi khai. Câu 3. Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có tính chất nào dưới đây? A. Tính acid mạnh. B. Tính khử. C. Tính oxi hoá mạnh. D. Tính khử và tính acid mạnh. Câu 4. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng? 2+ 2- + - A. CaCl2 → Ca + Cl . B. HCl → H + Cl . C. HF H+ + F-. D. NaOH → Na+ + OH- . Câu 5. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện. B. các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu. C. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng một mũi tên một chiều. D. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. Câu 6. Dung dịch phenolphtalein sẽ hóa hồng khi cho vào dung dịch nào dưới đây? A. BaCl2. B. HCl. C. NaCl. D. NaOH. Câu 7. Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào dưới đây? A. Núi lửa phun trào. B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch. C. Nước thải công nghiệp chưa qua xử lí. D. Khí thải công nghiệp chưa qua xử lí. t o Câu 8. Trong phản ứng: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. NH3 thể hiện A. tính base. B. tính oxi hóa. C. tính acid. D. tính khử. Câu 9. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn tại trạng thái cân bằng được biểu diễn là A. vt = vn. B. vt = 0,5vn. C. vt = vn = 0. D. vt = 2vn. Câu 10. Nhóm gồm tất cả các kim loại đều không phản ứng được với nitric acid là A. Au, Al. B. Fe, Pt. C. Al, Fe. D. Au, Pt. + - Câu 11. Cho phương trình hóa học: NH3 + H2O NH4 + OH . Theo thuyết Bronsted-Lowry, vai trò của NH3 trong phản ứng là A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. acid. D. base. Câu 12. Ứng dụng nào dưới đây không phải của đơn chất nitrogen? A. Diệt khuẩn, khử trùng. B. Tổng hợp NH3. C. Bảo quản máu, mẫu vật sinh học. D. Bảo quản thực phẩm. Câu 13. Acid HNO3 tinh khiết không có tính chất nào dưới đây? A. Ít tan trong nước. B. Nặng hơn nước. C. Bốc khói mạnh trong không khí ẩm. D. Chất lỏng, không màu. DeThiKhoaHocTuNhien Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 14. Chất nào dưới đây là chất không điện li? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. C2H5OH (ethanol). 0 Cằ âu 15. Cho cân b ng trong mộNt bình kín: 2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)Δ rH 298 < 0. Tạiạ tr nệg thái cân bằng, khi thay đổi vào h ếy u tố nào dưới đây thì cân bằng sẽ không ểchuy nị d ch theo chiều thuận? A. Lấyớ b t NH3 ra. B. T. ăng nhiệt độ C. Thêm lượng N2. D. Tăng áp suất. CKâu 16. hí cườiọ có tên g i là dinitrogen oxide và có công thức phân tử là A. N2O. B. NO. C. N2O4. D. NO2. Câu 17. Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g). Biểuứ th cằ tính h ng số cân bằng củaả ph nứ ng là 2 2 [SO3 ] [SO2 ] .[O2 ] A. KC = 2 . B. KC = 2 . [SO2 ] .[O2 ] [SO3 ] [SO3 ] [SO2 ].[O2 ] C. KC = . D. KC = . [SO2 ].[O2 ] [SO3 ] Câảu 18. Trong ph n ứnậg thu nị ngh ch, tại trạnằg thái cân b ng, yếu tố nào dưới đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng? A. N. ồng độ B. Áp suất. C. Chất xúc tác. D. N. hiệt độ Câu 19. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong thành phần nào dưới đây? A. Cơ thể người. B. Mỏ khoáng. C. Không khí. D. Nớ ư c biển. Câu 20. Chất nào dưới đây là chất điện li yếu? A. NaCl. B. H2SO4. C. CH3COOH. D. NaOH. C âu 21. Hiện tượng phú dưỡng không ậgây h uả qu nào dưới đây? A. Lấ àm m t cân bằng sinh thái. B. Chất lượng nước suy giảm. C. Gâốy mùi hôi th i. D. Tạo môi trường tốt cho thủy sản. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) C Mâu 1 (1,5đ). ột học sinh cân 1 gam NaOH rắn rồi hòa tan hoàn toàn vào 250 mL nước thu được dị ung d ch A. a ) Tính nồng độ mol/ Lit của NaOH trong dung dịch A, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. b) Để xác định nồng độ NaOH trong dung dịch A, người ta lấy 15 mL ịdung d ch HCl 0,1M rồi tiến hẩành chu n độằ b nị g dung d ch A thì thấyế dùng trung bình h t 15,3 mL ịdung d ch A. Viết phương tẩrình chu n độ và tính nồ ng độ mol/ Lit củị a NaOH trong dung d ch A từ ếk tả qu chuẩn độ trên. c) Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việcố. sai s trong quá trình chuẩn độ (1) (2) (3) (4) C ả âu 2 (1đ). Cho sơ đồ ph nứ nNg: 2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 Sơ đồả ph n ứnấg trên cho th y vai trò của thiên nhiên và con người trong việcể chuy n nitrogen từ khí qểuy n vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho cây trồng. Viết các phương trình hóa học theo sơ đ ồ trên và ghi rõ điều kiệnế n u có, mỗi mũi tên ứnớg v i một phương trình hóa học. Câu 3 (0,5đ). Khi thảiạ rác sinh ho t chứa một lượng lớnồ ion ammonium vào ao, h sẽ ảx y ra quá trình oxi hóa ammonium thành ion nitrate dưới tác dụng của vi khuẩn. Quá trình này làm giảm oxygen hòa tan vào nướcạ, gây ng tậ cho các sinh v t sống dưới nước. Người ta phải xử lí nguồn nước gây ô nhiễm đó bằnểg cách chuy n ion ammonium thành ammonia, rồểi chuy n tiếp thành nitrogen không độc. Hãy đề ấxu t một số hóa chất để thực hiện quá trình trên và viếủt phương trình hóa học c a các phản ứnảg x y ra. DeThiKhoaHocTuNhien
File đính kèm:
bo_15_de_thi_giua_ki_1_hoa_hoc_11_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf

