Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM(4,0 điểm): Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Trong các phòng hòa nhạc người ta thường dán tườngbằng xốp mềm và treo rèm nhung. Làm như vậy là để
A. tăngsự phản xạ âm. B. giảmsự phản xạ âm.
C. âm nghe được to hơn. D. âmnghe được cao hơn.
Câu 2. Trong các cách làm để hạn chế tiếng ồn khi nhà ở gần chợ, em hãy chỉ ra cách làm sai?
A. Quétsơn lên tường để giảm tiếng ồn. B. Trồngcây xanh để phân tán âm thanh.
C. Xâytường cách âm để giảm tiếng ồn. D. Treorèm nhung để giảm sự phản xạ âm.
Câu 3. Theo nội dung định luật phản xạ ánh sáng thì
A. tia phản xạ vuông góc với tia tới. B. tiaphản xạ vuônggóc với pháp tuyến.
C. tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. D. tia phản xạ không nằm trong mặt phẳng tới.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tiatới là tia sáng đi tới gương. B. Góc phản xạ bằng góc tới.
C. Tiaphản xạ là tia sáng từ gương đi ra. D. Tia phản xạ bằng tia tới.
Câu 5. Hiện tượng chùm sáng song song phản xạtrên một bề mặt theo nhiều hướngkhác nhau gọi là hiện tượng
A. phảnxạ khuếch tán. B. hấpthụ ánh sáng.
C. khúcxạ ánh sáng. D. phảnxạ ánh sáng.
Câu 6. Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 550. Góc phản xạ bằng
A. 350. B. 550. C. 1100. D. 27,50.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cực từ Nam của một thanh nam châm?
A. Sơnmàu đỏ, kí hiệu chữ S. B. Sơnmàu xanh, kí hiệu chữ S.
C. Sơnmàu đỏ, kí hiệu chữ N. D. Sơnmàu xanh, kí hiệu chữ N.
Câu 8. Hai nam châm hút nhau khi
A. để hai cực cùng tên gầnnhau. B. đểhai cực khác tên gần nhau.
C. nungnóng hai thanh nam châm. D. cọ xát hai thanh nam châm vào nhau.
Câu 9. Đối với các đơn chất được tạo thành từ nguyên tố kim loại thì công thức hoá học của đơn chất là
A. hoátrị của nguyêntố. B. kí hiệu hoá học của nguyên tố.
C. kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số. D. số nguyên tử của nguyêntố.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về chỉ số trong công thức hoá học của chất?
A. Chỉsố là những số nguyên.
B. Chỉsố đặt ở chân bên trái kí hiệu hoá học của nguyên tố.
C. Chỉsố bằng 1 thì không ghi.
D. Chỉsố cho biết số nguyêntử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất.
Câu 11. Ammonia (NH3) là chất khí ở nhiệt độ phòng vì
A. ammonia có nhiệt độ nóng chảy cao. B. ammonia có nhiệt độ sôi cao.
C. ammonia có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. ammonia có nhiệt độ sôi thấp.
Câu 12. Phần trăm (%) khối lượng của oxygen trong phân tử sulfur dioxide(SO2) là bao nhiêu?
A. 50%. B. 25%. C. 30%. D. 60%.
Câu 13. Trong học tập, muốn nắm chắc kiến thức và ghi nhớ bài được lâu, em cần làm gì?
A. Chépbài của bạn, không học bài.
B. Thường xuyên ôn lại bài và làm bài tập nhiều lần.
C. Khônglàm bài tập về nhà, không ôn lại bài.
D. Nhờ bạn làm bài hộ, không ôn lại bài.
Câu 14. Trong vườn trồngnhãn, người ta thường kết hợp thả thêm đối tượng nào sau đây để tăng năng suất cây trồng?
A. Bướm. B. Vịt. C. Chim sâu. D. Ong mật.
Câu 15. Cây cam cao lên nhờ
A. môphân sinh lóng. B. môphân sinh đỉnh. C. mô phân sinh bên. D. môphân sinh trụ.
Câu 16. Trong sinh sản sinh dưỡng,cây con không đượchình thành từ bộ phận nào sau đây?
A. Rễ. B. Thân. C. Lá. D. Hoa..
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN - LỚP 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Trong các phòng hòa nhạc người ta thường dán tường bằng xốp mềm và treo rèm nhung. Làm như vậy là để A. tăng sự phản xạ âm. B. giảm sự phản xạ âm. C. âm nghe được to hơn. D. âm nghe được cao hơn. Câu 2. Trong các cách làm để hạn chế tiếng ồn khi nhà ở gần chợ, em hãy chỉ ra cách làm sai? A. Quét sơn lên tường để giảm tiếng ồn. B. Trồng cây xanh để phân tán âm thanh. C. Xây tường cách âm để giảm tiếng ồn. D. Treo rèm nhung để giảm sự phản xạ âm. Câu 3. Theo nội dung định luật phản xạ ánh sáng thì A. tia phản xạ vuông góc với tia tới. B. tia phản xạ vuông góc với pháp tuyến. C. tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. D. tia phản xạ không nằm trong mặt phẳng tới. Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tới là tia sáng đi tới gương. B. Góc phản xạ bằng góc tới. C. Tia phản xạ là tia sáng từ gương đi ra. D. Tia phản xạ bằng tia tới. Câu 5. Hiện tượng chùm sáng song song phản xạ trên một bề mặt theo nhiều hướng khác nhau gọi là hiện tượng A. phản xạ khuếch tán. B. hấp thụ ánh sáng. C. khúc xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 6. Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 550. Góc phản xạ bằng A. 350. B. 550. C. 1100. D. 27,50. Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cực từ Nam của một thanh nam châm? A. Sơn màu đỏ, kí hiệu chữ S. B. Sơn màu xanh, kí hiệu chữ S. C. Sơn màu đỏ, kí hiệu chữ N. D. Sơn màu xanh, kí hiệu chữ N. Câu 8. Hai nam châm hút nhau khi A. để hai cực cùng tên gần nhau. B. để hai cực khác tên gần nhau. C. nung nóng hai thanh nam châm. D. cọ xát hai thanh nam châm vào nhau. Câu 9. Đối với các đơn chất được tạo thành từ nguyên tố kim loại thì công thức hoá học của đơn chất là A. hoá trị của nguyên tố. B. kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số. D. số nguyên tử của nguyên tố. Câu 10. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về chỉ số trong công thức hoá học của chất? A. Chỉ số là những số nguyên. B. Chỉ số đặt ở chân bên trái kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. Chỉ số bằng 1 thì không ghi. D. Chỉ số cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất. Câu 11. Ammonia (NH3) là chất khí ở nhiệt độ phòng vì A. ammonia có nhiệt độ nóng chảy cao. B. ammonia có nhiệt độ sôi cao. C. ammonia có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. ammonia có nhiệt độ sôi thấp. Câu 12. Phần trăm (%) khối lượng của oxygen trong phân tử sulfur dioxide (SO2) là bao nhiêu? A. 50%. B. 25%. C. 30%. D. 60%. Câu 13. Trong học tập, muốn nắm chắc kiến thức và ghi nhớ bài được lâu, em cần làm gì? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. Chép bài của bạn, không học bài. B. Thường xuyên ôn lại bài và làm bài tập nhiều lần. C. Không làm bài tập về nhà, không ôn lại bài. D. Nhờ bạn làm bài hộ, không ôn lại bài. Câu 14. Trong vườn trồng nhãn, người ta thường kết hợp thả thêm đối tượng nào sau đây để tăng năng suất cây trồng? A. Bướm. B. Vịt. C. Chim sâu. D. Ong mật. Câu 15. Cây cam cao lên nhờ A. mô phân sinh lóng. B. mô phân sinh đỉnh. C. mô phân sinh bên. D. mô phân sinh trụ. Câu 16. Trong sinh sản sinh dưỡng, cây con không được hình thành từ bộ phận nào sau đây? A. Rễ. B. Thân. C. Lá. D. Hoa. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Hãy mô tả hình dạng và chiều đường sức từ của một thanh nam châm thẳng? Câu 2. (1,0 điểm) Ta nghe âm thanh từ loa điện phát ra. Hãy giải thích sự lan truyền âm thanh đó trong không khí đến tai ta? Câu 3. (1,0 điểm) Vẽ ảnh của một điểm sáng S (hình vẽ) theo hai cách? a. Vẽ theo tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng? b. Vẽ theo định luật phản xạ ánh sáng? S. Câu 4. (1,0 điểm) a. Công thức hoá học của một chất là gì? b. Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định như thế nào? Câu 5. (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử của các chất sau: a. Calcium carbonate CaCO3. b. Copper(II) hydroxide Cu(OH)2. Câu 6. (0,5 điểm) Thế nào là sinh sản vô tính? Câu 7. (1,0 điểm) Quan sát hình bên dưới: So sánh quá trình sinh trưởng và phát triển giữa bướm và gà. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B A C D A A B B B B D A B D B D II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 1 - Hình dạng đường sức từ là những đường cong nối hai cực của nam châm 0,5 1,0 điểm với nhau. - Đường sức từ có chiều đi ra ở cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm. 0,5 2 - Khi phát ra âm, màn loa dao động làm cho lớp không khí gần màn loa dao động 0,5 1,0 điểm theo, lớp không khí này lại truyền dao động cho lớp không khí tiếp theo. - Cứ như vậy dao động được truyền đến lớp không khí ở sát tai ta làm cho màng nhỉ 0,5 dao động và ta nghe được âm thanh đó. 3 a. Vẽ đúng ảnh S/ đối xứng với S qua gương. 0,5 1,0 điểm (không có kí hiệu đoạn thẳng bằng nhau – 0,25 đ) b. - Vẽ hai tia phản xạ của hai tia tới và kéo dài gặp nhau tại S/. 0,25 - Vẽ chính xác góc tới, góc phản xạ có kí hiệu góc bằng nhau và đường kéo dài bằng nét đứt. 0,25 4 a. Công thức hoá học của một chất là cách biểu diễn chất bằng kí hiệu hoá học của 1,0 điểm nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hoá học. b. Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định bằng số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác. 5 a. Khối lượng phân tử của calcium carbonate CaCO3 bằng: 0,25 0,5 điểm 40 + 12 + 3.16 = 100 (amu) 0,25 b. Khối lượng phân tử của copper(II) hydroxide Cu(OH)2 bằng: 64 + 2. (16 + 1) = 98 (amu) 6 Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao 0,5 0,5 điểm tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phần cơ thể mẹ. 7 - Giống nhau: đểu qua các giai đoạn trứng, con trưởng thành. 0,5 1,0 điểm - Khác nhau: 0,25 + Gà: Không có sự thay đổi về hình thái từ sau khi trứng nở. 0,25 + Bướm: có sự thay đổi về hình thái qua các giai đoạn: Trứng —> ấu trùng -> nhộng —> con trưởng thành DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ỦY BAN ND TP SÔNG CÔNG KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS TÂN QUANG MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Phần I: Trắc nghiệm. Câu 1: Dãy gồm các đơn chất là ? A. N2, H2O, NaCl, Zn. B. Cu, O2, Fe, H2. C. Al, HCl, Fe, Ba. D. Ca, Cl2, CuO, Na. Câu 2: Nguyên tử khí hiếm bền vì có A. số electron trong nguyên tử là số chẵn. B. số proton bằng số neutron. C. tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He). D. tám electron trong nguyên tử (trừ He) Câu 3. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là 2 A. CO2 B. CO C. CO D. Co2 Câu 4: Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5 Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào? A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả B và C đều đúng Câu 6. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó luôn chỉ hướng nào của địa lí? A. Bắc – Nam. B. Đông – Tây. C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây. D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam. Câu 7. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào? A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 8. Chiếu một tia sáng tới chếch một góc 20o vào một gương phẳng ta được tia sáng phản xạ tạo với tia sáng tới một góc A. 40 o. B. 70 o. C. 80 o. D. 140 o. Câu 9: Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính? A. Trùng giày. B. Trùng roi. C. Trùng biến hình. D. Cá chép. Câu 10: Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau; DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng là: A. ếch trưởng thành, trứng, nòng nọc, ếch con. B. nòng nọc, ếch trưởng thành, trứng, ếch con. C. trứng, ếch con, nòng nọc, ếch trưởng thành. D. trứng, nòng nọc, ếch con, ếch trưởng thành. Câu 11. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì? A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài. B. Giúp lá to ra C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang. D. Giúp quả to ra. Câu 12. Tại sao thân cây to ra được? A. Nhờ mô phân sinh bên. B. Nhờ mô phân sinh lóng. C. Nhờ mô phân sinh đỉnh. D. Nhờ mô phân sinh ngọn. Câu 13. Vì sao nuôi cá rô phi nên thu hoạch sau 1 năm mà không để lâu hơn? A. Sau 1 năm cá đã đạt kích thước tối đa. B. Cá nuôi lâu thịt sẽ dai và không ngon, tốn kém thức ăn. C. Tốc độ lớn của cá rô phi nhanh nhất ở năm đầu sau đó sẽ giảm. D. Cá rô phi có tuổi thọ ngắn. Câu 14. Sinh sản hữu tính là A. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử. B. hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử. C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử. D. hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử. Câu 15. Tự thụ phấn là sự thụ phấn giữa A. hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài. B. hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây. C. hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài. D. tế bào hạt phấn của cây này với tế bào trứng của cây khác. Câu 16. Cho một số nhận định sau: 1. Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới. 2. Cơ thể con nhận được chất di truyền từ cả bố và mẹ nên mang đặc điểm của cả bố và mẹ. 3. Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường. 4. Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật. 5. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính. Số mệnh đề đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Phần II: Tự luận. Câu 17. (0,5đ): Cho kim loại X tạo ra hợp chất XSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X Câu 18. (1,0 đ): a, Sinh trưởng ở sinh vật là gì. VD? Em hãy cho biết tại sao vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá? b, Vì sao ở các vườn trồng cây như nhãn, vải, xoài người ta thường kết hợp với nuôi ong? Câu 18. (1,0 đ).Trình bày các biện pháp điều khiển sinh sản ở thực vật. Lấy ví dụ trong thực tế? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 20. (1,0 đ). So sánh sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính? Câu 21. (0,5 đ) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng? Câu 22. (1,0 đ) Trình bày khái niệm của từ phổ? Trình bày cách tạo ra từ phổ bằng mạt sắt và nam châm? Câu 23. (0,5 đ) Hãy vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau, sử dụng các dấu chấm để biểu diễn các electron. a. Lithium fluoride (LiF). b. Calcium oxide (CaO). Câu 24: (0,5 đ) Viết Công thức hoá học và Tính khối lượng phân tử của các chất sau : (a) Calcium carbonate, biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O. (b) Nitric acid, biết trong phân tử có 1H, 1N và 3O. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I : Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C C C A A D D C D A A A D B D Phần II : Tự luận Câu 17: (0,5 điểm) Phân tử khối của XSO4 = 120 amu khối lượng nguyên tử X + (32+16.4) = 120 0,25 KL nguyên tử X = 24 amu. đ Vậy X là magnesium (Mg) 0,25 đ Câu 18: (1,0 điểm) a, - Sinh trưởng ở vi sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số 0,25 lượng tế bào. đ - VD: Sự tăng trưởng về chiều cao và đường kính của thân cây. - Cây có hiện tượng rụng lá nhằm giảm sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo vào mùa 0,25 đông khắc nghiệt. đ b, Ở các vườn trồng cây như nhãn, vải, xoài người ta thường kết hợp với nuôi ong vì: - Ong có tập tính là hút mật các bông hoa đang nở, trong quá trình hút mật thì ong sẽ giúp thụ phấn cho hoa. Nuôi ong trong vườn cây ăn quả giúp tăng số lượng hoa được thụ phấn, tạo ra 0,5 nhiều quả, làm tăng năng suất của cây trồng. đ - Ngoài ra, mật ong có giá trị kinh tế cao → Nuôi ong vừa giúp tăng sản lượng quả vừa giúp tăng thêm thu nhập từ mật ong và sáp ong cho người nuôi. Câu 19: (1,0 điểm) - Các biện pháp điều khiển sinh sản ở thực vật: 0,5 + Sử dụng hormone. đ + Điều chỉnh nhiệt độ, chế độ chiếu sáng, chế độ dinh dưỡng để kích thích cây ra hoa, tạo quả trái vụ, - Ví dụ trong thực tế: 0,5 + Thắp đèn chiếu sáng cho thanh long tạo quả vào mùa đông. đ + Ngắt ngọn bầu, bí trước thời điểm cây ra hoa để phát triển nhiều chồi, nhánh giúp cây ra nhiều quả hơn. + Dùng khói hun cho cây dưa chuột kích thích ra nhiều hoa cái. + Nuôi ong trong vườn nhãn để tăng khả năng thụ phấn, tạo quả cho nhãn. Đặc Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính điểm 0,25 đ Giống Đều là hình thức hình thành cơ thể mới. nhau Khác - Không có sự hợp nhất các giao tử đực - Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái 0,5 nhau và giao tử cái mà cơ thể mới được sinh tạo nên hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể đ ra từ một phần cơ thể mẹ. con. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Cơ thể con giống hệt nhau và giống - Các cơ thể con khác nhau và có những đặc cơ thể mẹ. điểm giống cơ thể mẹ̣và cơ thể bố. Câu 20: 1.điểm 0,25 đ Câu 21: (0,5 điểm) - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng mặt phẳng tới 0,25 - Góc phản xạ bằng góc tới đ 0,25 đ Câu 22: (1,0 điểm) - Khái niệm từ phổ: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ. 0,5 - Cách tạo từ phổ bằng mạt sắt và nam châm: Rắc đều một lớp mạt sắt lên tấm nhựa trong, đ phẳng. Đặt tấm nhựa này lên trên một thanh nam châm rồi gõ nhẹ. 0,5 đ Câu 23. (0,5 điểm) a. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử lithium fluoride (LiF): 0,25 đ Li F Li+ F- b. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử calcium oxide (CaO): 0,25 đ Câu 24. (0,5 điểm) a. CTPT CaCO3 . PTK 100 amu 0,25 b. CTPT HNO3. PTK 63 amu đ 0,25 đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 TRƯỜNG THCS GIA QUẤT ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II Môn: Khoa học tự nhiên 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Câu 1. Phân tử Nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử Nitrogen. Khối lượng phân tử Nitrogen là: A. 24 B. 26 C. 28 D. 30 Câu 2. Phân tử glucose cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là: A. đơn chất B. hợp chất C. kim loại D. phi kim Câu 3. Cho các phân tử sau: CO2, O2, NaCl, H2O. Phân tử có khối lượng lớn nhất là A. CO2 B. O2 C. NaCl D. H2O. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất? A. Đơn chất là chất được cấu tạo từ một nguyên tố hóa học. B. Hợp chất là chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học trở lên. C.Đơn chất là chất cấu tạo bởi một chất tinh khiết D. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau, thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất. Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. Từ môi trường. B. Từ môi trường ngoài cơ thể. C. Từ môi trường trong cơ thể. D. Từ các sinh vật khác. Câu 6. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì? A. Các nhận biết B. Các kích thích. C. Các cảm ứng. D. Các phản ứng. Câu 7. Tập tính động vật là A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. Câu 8. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1, 2, 3, 4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 9. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. Câu 10. Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau: DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_t.docx

