Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phiên mã là quá trình
A. tổng hợp chuỗi polypeptide.
B. tổng hợp nhiều DNA từ DNAban đầu.
C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.
D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở
A. tếbào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể.
Câu 3. Chức năng của tRNA là:
A. Truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vận chuyển amino acid đếnnơi tổng hợp protein.
C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.
D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (0,75 điểm) Một đoạn DNA có trình tự nucleotide như sau: 3’...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5’
5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T...3’
a) Xác định trình tự nucleotide được tái bản từ đoạn DNA trên.
b) Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên.
Câu 8. (1,0 điểm)Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã sau:
| Đặc điểm | Quá trình tái bản DNA | Quá trình phiên mã |
| Mạch làmkhuôn | ||
|
Loại nucleotide môi trường cungcấp |
||
| Kết quả |
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Câu 1. Phiên mã là quá trình
A. tổng hợp chuỗi polypeptide.
B. tổng hợp nhiều DNA từ DNAban đầu.
C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.
D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở
A. tếbào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể.
Câu 3. Chức năng của tRNA là:
A. Truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vận chuyển amino acid đếnnơi tổng hợp protein.
C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.
D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
II. TỰ LUẬN
| Câu | Nội dung | Điểm | ||||
| Câu 7. | 0,75 | |||||
|
a. Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có trình tự giống nhau: 3'...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5' 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T…3’ Quá trình phiên mã tạo ra 1 phântử mRNA có trình tự: 5’...A-U-U-C-G-G-C-A-U…3’ |
0,5 0,25 | |||||
| Câu 8. | 1,0 | |||||
| Phân biệtquá trình táibản DNA và quá trìnhphiên mã: |
0,5 0,25 0,25 | |||||
| Đặc điểm | Quá trình tái bản DNA | Quá trìnhphiên mã | ||||
|
Mạch làm khuôn |
Cả hai mạch của phân tử DNA đều làm mạch khuôn tổng hợp. |
Một trong hai mạch của phân tử DNA làm mạch khuôn tổng hợp (mạchcó chiều 3’-5’) | ||||
|
Loại nucleotide môi trường cungcấp |
A, T, G, C | A,U, G, C | ||||
| Kết quả | Hai phân tử DNA mới. | Một phân tử mRNA. | ||||
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 BẮC NINH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9 (PHÂN MÔN SINH HỌC) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi polypeptide. B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu. C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA. D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở A. tế bào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể. Câu 3. Chức năng của tRNA là: A. Truyền đạt thông tin di truyền. B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein. C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome. D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. II. TỰ LUẬN Câu 7. (0,75 điểm) Một đoạn DNA có trình tự nucleotide như sau: 3’...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5’ 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T...3’ a) Xác định trình tự nucleotide được tái bản từ đoạn DNA trên. b) Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên. Câu 8. (1,0 điểm) Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã sau: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Loại nucleotide môi trường cung cấp Kết quả DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Câu 1. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi polypeptide. B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu. C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA. D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở A. tế bào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể. Câu 3. Chức năng của tRNA là: A. Truyền đạt thông tin di truyền. B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein. C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome. D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 7. 0,75 a. Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có trình tự giống nhau: 0,5 3'...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5' 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T3’ Quá trình phiên mã tạo ra 1 phân tử mRNA có trình tự: 5’...A-U-U-C-G-G-C-A-U3’ 0,25 Câu 8. 1,0 Phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Cả hai mạch của phân tử Một trong hai mạch của 0,5 Mạch làm khuôn DNA đều làm mạch khuôn phân tử DNA làm mạch tổng hợp. khuôn tổng hợp (mạch có chiều 3’-5’) Loại nucleotide môi A, T, G, C A, U, G, C 0,25 trường cung cấp Kết quả Hai phân tử DNA mới. Một phân tử mRNA. 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 TH&THCS KIM CHÂN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9 (PHÂN MÔN SINH HỌC) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi polypeptide. B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu. C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA. D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở A. tế bào chất.B. ribosome.C. nhân tế bào.D. ti thể. Câu 3. Chức năng của tRNA là: A. Truyền đạt thông tin di truyền. B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein. C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome. D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. II. TỰ LUẬN Câu 4. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide như sau: 3’...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5’ 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T...3’ a) Xác định trình tự nucleotide được tái bản từ đoạn DNA trên. b) Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên. Câu 5. Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã sau: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Loại nucleotide môi trường cung cấp Kết quả DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi polypeptide. B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu. C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA. D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở A. tế bào chất.B. ribosome. C. nhân tế bào.D. ti thể. Câu 3. Chức năng của tRNA là: A. Truyền đạt thông tin di truyền. B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein. C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome. D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 4. 0,75 a. Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có trình tự giống nhau: 0,5 3'...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5' 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T3’ b. Quá trình phiên mã tạo ra 1 phân tử mRNA có trình tự: 0,25 5’...A-U-U-C-G-G-C-A-U3’ Câu 5. 1,0 Phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Cả hai mạch của phân tử Một trong hai mạch của 0,5 Mạch làm khuôn DNA đều làm mạch phân tử DNA làm mạch khuôn tổng hợp. khuôn tổng hợp (mạch có chiều 3’-5’) Loại nucleotide môi A, T, G, C A, U, G, C 0,25 trường cung cấp Kết quả Hai phân tử DNA mới. Một phân tử mRNA. 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, Lớp 9 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG (PHÂN MÔN SINH HỌC) A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào? A. 5’ → 3’ B. 3’ → 5’ C. 3’ → 3’ D. 5’ → 5’ Câu 2. Qúa trình tái bản của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào. B. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể. C. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể. D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất. Câu 3. Kết quả của quá trình dịch mã làA. tạo ra phân tử mRNA mới. B. tạo ra phân tử tRNA mới. C. tạo ra chuỗi polypeptide mới. D. tạo ra phân tử rRNA mới. Câu 4. Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào? A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì sau. B. TỰ LUẬN Câu 5. a. Trình bày khái niệm của nhiễm sắc thể. b. Nêu nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính. c. Nguyên phân, giảm phân có ứng dụng gì trong thực tế cuộc sống, cho ví dụ. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào? A. 5’ → 3’ B. 3’ → 5’ C. 3’ → 3’ D. 5’ → 5’ Câu 2. Qúa trình tái bản của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào. B. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể. C. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể. D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất. Câu 3. Kết quả của quá trình dịch mã là A. tạo ra phân tử mRNA mới. B. tạo ra phân tử tRNA mới. C. tạo ra chuỗi polypeptide mới. D. tạo ra phân tử rRNA mới. Câu 4. Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào? A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì sau. B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu a. Khái niệm của nhiễm sắc thể. 0,5 5 Nhiễm sắc thể là thể nhiễm màu gồm DNA và protein histon nằm trong nhân (TB nhân thực) hoặc vùng nhân (TB nhân sơ). b. Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính. 0,5 - Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có số lượng, hình thái giống nhau ở cả giới đực và giới cái. - Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể khác nhau về số lượng, hình thái giữa giới đực và giới cái, tham gia vào việc quyết định giới tính. Kí hiệu: X, Y hoặc Z, W. c. Nguyên phân, giảm phân có ứng dụng trong thực tế cuộc sống, cho ví dụ . 0,5 - Nguyên phân: nhân giống vô tính nhằm tạo ra giống cây trồng giữ nguyên đặc tính tốt. VD: chiết cành cam, chanh, bưởi... - Giảm phân: Là cơ sở cho lai tạo tạo ra các biến dị tổ hợp nhằm tạo giống cây trồng, vật nuôi phù hợp nhu cầu của con người. VD: Giống lúa thơm T10, các giống lợn lai, bò lai... DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG THCS LA BẰNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (PHÂN MÔN SINH HỌC) A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là: A. Di truyền B. Di truyền học C. Biến dị D. Di truyền và biến dị Câu 2: Gene là gì? A. Gene là 1 đoạn bất kì của phân tử DNA. B. Gene là 1 đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định. C. Gene là 1 đoạn của phân tử RNA có chức năng di truyền xác định. D. Gene là 1 đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền không xác định. Câu 3: Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là: A. DNA. B. Nhiễm sắc thể (NST). C. Gene. D. Protein. Câu 4: Hai loại nucleic acid chính trong tế bào là gì? A. Protein và RNA. B. DNA và RNA. C. Protein và DNA. D. RNA và riboxom. Câu 5: Số bộ ba mã hoá cho amino acid là: A. 64 B. 42 C. 61 D. 62 Câu 6: Chọn những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Nhiễm sắc thể? Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong , là cơ sở vật chất chủ yếu của tính .. ở cấp độ . của sinh vật .. 1, Nhân tế bào; 2, di truyền; 3, nhân sơ; 4, tế bào chất 5, tế bào; 6, nhân thực A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,6 C. 2,3,4,5 D. 1,2,5,6 B. TỰ LUẬN Câu 7 (0.5 điểm): Dựa vào mối quan hệ giữa gene và tính trạng, em hãy giải thích sự đa dạng về tính trạng của các loài sinh vật. Câu 8 (0.5 điểm): Phân biệt bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy ví dụ minh hoạ. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là: A. Di truyền B. Di truyền học C. Biến dịD. Di truyền và biến dị Câu 2: Gene là gì? A. Gene là 1 đoạn bất kì của phân tử DNA. B. Gene là 1 đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định. C. Gene là 1 đoạn của phân tử RNA có chức năng di truyền xác định. D. Gene là 1 đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền không xác định. Câu 3: Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là: A. DNA. B. Nhiễm sắc thể (NST). C. Gene. D. Protein. Câu 4: Hai loại nucleic acid chính trong tế bào là gì? A. Protein và RNA. B. DNA và RNA. C. Protein và DNA. D. RNA và riboxom. Câu 5: Số bộ ba mã hoá cho amino acid là: A. 64 B. 42 C. 61 D. 62 Câu 6: Chọn những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Nhiễm sắc thể? Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nằm trong , là cơ sở vật chất chủ yếu của tính .. ở cấp độ . của sinh vật .. 1, Nhân tế bào; 2, di truyền; 3, nhân sơ; 4, tế bào chất 5, tế bào; 6, nhân thực A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,6 C. 2,3,4,5 D. 1,2,5,6 B. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Trong tế bào của mỗi cơ thể chứa hàng nghìn đến hàng vạn gene hình thành nên 0,25 Câu 7 hệ gene quy định hệ thống các tính trạng của tế bào và cơ thể. 0,5đ Thông tin di truyền trong mỗi hệ gene ở các loài sinh vật cũng khác nhau, qua phiên mã, dịch mã tạo ra tập hợp các RNA và protein khác nhau ở các loài, từ đố 0,25 hình thành nên hệ thống tính trạng khác nhau giữa các loài. Đó là cơ sở của sự đa dạng về tính trang của các loài sinh vật. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Kí hiệu 2n. Ví dụ bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ở người 2n = 46 nhiễm sắc 0,25 thể Câu 8 Bộ nhiễm sắc thể đơn bội là bộ nhiễm sắc thể chỉ chứa một chiếc trong mỗi cặp 0,5đ tương đồng, kí hiệu là n. Ví dụ bộ nhiễm sắc thể đơn bội trong giao tử ở người n = 0,25 23 nhiễm sắc thể. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (PHÂN MÔN SINH HỌC) I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về cặp tính trạng thuần chủng tương phản với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”. A. hai; di truyền; tích. B. hai; di truyền độc lập; tổng. C. một; di truyền độc lập; tích. D. hai; di truyền độc lập; tích. Câu 2. Nội dung nào sau đây không đúng về đột biến gene? A. Đột biến gene là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử. B. Khi vừa được phát sinh, các đột biến gene sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến. C. Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính. D. Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gene có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa. II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Câu 3. Cơ sở sự đa dạng về tính trạng của các loài: a. Mỗi loài sinh vật có hệ gene đặc trưng b. Các cá thể cùng loài có thể mang các allele khác nhau của cùng một gene. c. Mọi cá thể trong cùng một loài đều mang cùng một hệ gene và không có sự khác biệt về allele. d. Các gene khác nhau quy định các protein khác nhau, từ đó biểu hiện thành các tính trạng khác nhau. III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 4. Gene B có 2400 nucleotide, chiều dài gene B là Å. Câu 5. Cho các nhận định sau: (1). Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nucleotide là gây hại ít nhất cho cơ thể sinh vật. (2). Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gene cấu trúc. (3). Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến là có hại. (4). Đột biến điểm cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật. (5). Mức độ gây hại của allele đột biến thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene mà nó tồn tại. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về đột biến điểm? IV. Tự luận Câu 6. a. Một đoạn RNA có trình tự sắp xếp của các nucleotide như sau: 5’–A–G–U–A–U–C–G–U–A–G–G–C– 3’ Xác định trình tự các nucleotide trong đoạn gene đã tổng hợp ra đoạn mạch RNA trên? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_sinh_hoc_lop_9_cuoi_ki_1_chan_troi_sang_tao_co.docx

