Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Có hai tụ điện giống nhau ghép nối tiếp, mỗi tụ có điện dung là 3μF. Điện dung tương đương của bộ trên bằng bao nhiêu μF ?

Câu 2: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B bằng bao nhiêu Vôn?

Câu 3: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm một điện trường có cường độ E = 40000 V/m. Lấy k = 9.10⁹ N.m²/C². Độ lớn điện tích Q bằng bao nhiêu μC?

Câu 4: Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công có giá trị 2,5J. Biết thế năng của q tại B là –3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng bao nhiêu J?

Câu 5: Một hạt khối lượng 0,4 g mang điện tích +2.10⁻⁶ C được đặt vào điện trường đều có cường độ 45.10³ V/m, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ dưới lên trên. Lấy g = 10 m/s². Khi đó hạt sẽ chuyển động với gia tốc có độ lớn bằng bao nhiêu m/s²?

Câu 6: Một êlectron bay với động năng 6,56.10⁻¹⁷ J từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. Cho qe = –1,6.10⁻¹⁹ C, me = 9,1.10⁻³¹ Kg. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại theo đơn vị Vôn?

docx 83 trang khtn 23/11/2025 160
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
 TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ NĂM HỌC 2025 -2026
 MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
 Mã đề: 161
 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1. Một bộ gồm hai tụ như hình vẽ. Điện dung của các tụ lần lượt là C1 = 3μF, C2 = 6μF. 
Mắc hai đầu của bộ tụ vào hiệu điện thế U = 12V. Chọn đáp án đúng.
A. Điện tích mà tụ C2 tích được có giá trị là 18μC
B. Điện dung tương đương của bộ tụ có giá trị là 9μF 
C. Hai tụ được ghép song song.
D. Điện tích mà tụ C1 tích được có giá trị là 24μC 
Câu 2. Biểu thức tính điện dung của tụ điện là
 U Q F A
A. C = . B. C = . C. C = . D. C = M .
 d U q q
Câu 3. Trong chân không, đặt cố định một điện tích điểm Q = 2.10-13. Cường độ điện trường 
tại một điểm M cách Q một khoảng 2cm có giá trị bằng
A. 4,5-4 V/m. B. 2,25 V/m.
C. 4,5 V/m. D. 2,25.10-4 V/m.
Câu 4. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật 
nhỏ có khối lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Khi vật nhỏ đang ở vị trí cân 
bằng người ta thiết lập một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và 
có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua 
ma sát. Vận tốc cực đại của vật sau khi ngắt điện trường có giá trị gần giá trị nào nhất?
A. 55 cm/s B. 88cm/s C. 100 cm/s D. 73cm/s
Câu 5. Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C mang điện. Với bản A và C tích điện âm còn bản 
B tích điện dương. Các bản được đặt song song nhau. Xem gần đúng điện trường giữa bảng 
kim loại là đều biết rằng khoảng cách giữa hai bản A và B là d1 = 3 cm, còn khoảng cách 
giữa hai bản B và C là d2 = 5 cm như hình.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Chọn gốc điện thế tại bản B; Nếu cường độ điện trường giữa hai bản A và B, B và C có độ 
lớn lần lượt là E1 = 200 V/m; E2 = 600 V/m. Tổng giá trị điện thế tại các bản A và C có giá 
trị bằng bao nhiêu.
A. -36V B. -26V C. -10V D. -16V
Câu 6. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. là những đường thẳng đồng quy.
C. chỉ có chiều là không đổi.
D. là các đường thẳng song song cách đều.
Câu 7. Một tụ điện có điện dung C = 6 F được tích điện đến hiệu điện thế 100 V. Năng 
lượng điện trường của tụ điện là
A. 0,03 J. B. 3 J. C. 30000 J. D. 30 J.
Câu 8. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường có hằng số điện 
môi  = 2 sẽ
A. không đổi so với trong chân không.
B. tăng 4 lần so với trong chân không.
C. tăng 2 lần so với trong chân không.
D. giảm 2 lần so với trong chân không.
Câu 9. Trong điện trường tại hai điểm M, N có điện thế lần lượt VM = 35 V; VN = 10 V. 
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là bao nhiêu? 
A. 35 V. B. 15 V. C. 45 V. D. 25 V.
Câu 10. Hạt bụi có khối lượng m = 0,5g đang nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng 
từ trên xuống với cường độ E = 1000V/m. Lấy g = 10m/s2. Điện tích của hạt bụi có độ lớn 
bằng bao nhiêu µC
A. 0,5 B. 50 C. 5 D. 500
Câu 11. Công thức tính cường độ điện trường gây bởi một điện tích Q tại một điểm cách Q 
một khoảng r trong không khí là
 Q Q Q Q
A. E k . B. E k . C. E k . D. E k .
 r r r2 r2
Câu 12. Hai điện tích q1,q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Biểu thức tính lực 
điện tương tác giữa hai điện tích là
 q q q q q q q q
A. F k 1 2 . B. F k 2 1 2 . C. F k 2 1 2 . D. F k 1 2 .
 r r r 2 r 2
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2 điểm) 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng 
hoặc sai.
 -7 -7
Câu 1. Hai quả cầu nhiễm điện và điện tích của mỗi quả lần lượt là: q1 = 10 C và q2 = 4.10 
C, đặt cách nhau một khoảng 6 cm trong chân không.
a) Lực tương tác điện giữa hai quả cầu có độ lớn bằng 0,1 N.
b) Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu.
c) Lực tương tác điện giữa hai quả cầu là lực hút.
d) Khi tăng khoảng cách giữa hai quả cầu thì độ lớn lực tương tác điện giữa chúng sẽ tăng 
lên.
Câu 2. Hai bản kim loại song song A và B tích điện trái dấu, cùng độ lớn, giữa A và B là 
chân không. Như hình.
a) Bản A tích điện dương; Bản B tích điện âm.
b) Điện thế tại điểm N lớn hơn điện thế tại điểm M
c) Điện trường trong khoảng giữa hai bản A và B là điện trường đều.
d) Đường sức trong khoảng giữa hai bản kim loại A và B là những đường thẳng, song song, 
cách đều và cùng chiều nhau.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. (2 điểm) 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Điện dung của tụ điện trong hình vẽ có giá trị bằng bao nhiêu µF?
Câu 2. Công của lực điện dịch chuyển điện tích 5.10-3 C đoạn 0,1 m trong một điện trường 
đều có cường độ điện trường 1000 V/m theo hướng hợp với hướng của đường sức một góc 
600 có giá trị bằng bao nhiêu J?
Câu 3. Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 16V/m. 
Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu V/m, biết hai điểm A, B 
nằm trên cùng một đường sức. (Kết quả làm tròn và lấy nguyên)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 4. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không 
đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại có giá trị bằng bao nhiêu 
V/m?
PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong chân không có hai điện tích điểm q = 
 1
 -8 -8
16.10 C và q2 = -9.10 C. Tại một điểm C cách A và cách B lần lượt là 8cm và 6cm.
a. Tính độ lớn cường độ điện trường do q1 và q2 tạo ra tại C
b. Vẽ hình. Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại C
Câu 2. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong chân không, có điện tích 
 -7 -7
lần lượt là q1 = -3,2.10 (C) và q2 = 2,4.10 (C) cách nhau một khoảng 12 cm.
a. Vẽ hình biểu diễn lực tương tác điện giữa hai điện tích.
b. Tính độ lớn của lực tương tác điện giữa hai điện tích.
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. (2 điểm) 
 1. D 2. B 3. C 4. D 5. A 6. D
 7. A 8. D 9. D 10. C 11. D 12. D
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) 
 Câu 1 a. Đ b. Đ c. S d. S
 Câu 2 a. Đ b. S c. Đ d. Đ
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2 điểm) 
 Câu 1 2200
 Câu 2 0,25
 Câu 3 23
 Câu 4 1250
PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:
a. Vẽ hình (0,5 điểm)
b. Tính F (0,1 điểm)
 q q
F k 1 2 48.10 3 N.
 r 2
Câu 2:
a. 1 điểm
 |푞 | 16.10―8
 1 9 = 225.103 (V/m) 
 1 = 2 = 9.10 0,082
 |푞 | 9.10―8
 1 9 = 225.103 (V/m)
 2 = 2 = 9.10 0,062
b. Vẽ hình (0,25 điểm)
 B
   
 E2 E
  
 E1
A C
Tính E (0,25 điểm)
 2 2
⇒ = 1 + 2 = = 318198,0515 (V/m)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THPT KIM LIÊN MÔN VẬT LÍ - LỚP 11
 NĂM HỌC 2025-2026
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực 
tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
 q q q q q q q q
A. F k 1 2 . B. F k 1 2 . C. F k 1 2 . D. F 1 2 .
 r r2 r kr
Câu 2. Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là
A. hai điện tích dương.
B. hai điện tích âm.
C. một điện tích dương, một điện tích âm.
D. không thể có các đường sức có dạng như thế.
Câu 3.Điện trường là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. truyền tương tác giữa các điện tích. 
Câu 4. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. B. C. D. 
Câu 5. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m2. B. V.m. C. V/m. D. V.m2.
Câu 6. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 7. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm 
M đến điểm N không phụ thuộc vào
A. hình dạng của đường đi. B. điện tích q. 
C. điện trường E. D. vị trí điểm M.
Câu 8. Thế năng của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kỳ không phụ 
thuộc vào
A. điện tích q. B. vị trí điểm M. 
C. điện trường. D. khối lượng của điện tích q.
Câu 9. Đơn vị của điện thế là:
A. Vôn (V). B. Jun (J). C. Vôn trên mét (V/m). D. Oát (W).
Câu 10. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là 
A. điện dung C. B. điện tích Q. 
C. khoảng cách d giữa 2 bản tụ. D. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
Câu 11. Chọn kết quả đúng? 1 microfara (kí hiệu là μF) bằng 
A. 10-9 F. B. 10-6 F. C. 10-12 F. D. 106 F
Câu 12. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình 
chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
Câu 13. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 
điểm cách quả cầu 5 cm là:
A. 6.105 V/m B. 2.104 V/m C. 7,2.103 V/m D. 3,6.103 V/m
Câu 14. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm 
có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V. B. 10 V. C. 15 V. D. 22,5 V.
Câu 15. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ 
M đến N thì công của lực điện trường là: 
A. -2J B. 2J C. - 0,5J D. 0,5J
Câu 16. Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích 
của tụ sẽ là bao nhiêu ?
A. 8.102 C. B. 8C. C. 8.10-2 C. D. 8.10-4 C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng 
hoặc sai
Câu 1. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện tích 
 -7 -7
lần lượt là q1= -2.10 C, và q2= 4.10 C cách nhau một khoảng 12 cm.
a) Lực tương tác điện giữa hai quả cầu là lực hút.
b) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai quả cầu là 0,05 N
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
c) Trong vùng điện trường của hai quả cầu, các đường sức điện có hướng từ q1 đến q2..
d) Cường độ điện trường do điện tích q1 gây ra tại một điểm cách q1 một khoảng 10cm là 
288V/m.
Câu 2. Một tụ điện phẳng không khí có khoảng cách giữa 2 bản là 3 cm, đặt vào 2 bản tụ 
một hiệu điện thế 90 V.
a) Điện trường giữa 2 bản tụ là điện trường đều.
b) Cường độ điện trường giữa 2 bản tụ có độ lớn 30 V/m.
c) Lực điện tác dụng lên điện tích q tại mọi điểm trong điện trường giữa 2 bản tụ là như 
nhau.
d) Công của lực điện thực hiện khi một electron dịch chuyển từ bản âm sang bản dương của 
tụ là 144. 10-19 J.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-7 C , q2 = -2.10-7 C. Đặt tại hai điểm A, B trong không 
khí. Lực tương tác giữa chúng là 0,4 N. Xác định khoảng cách AB ?
Câu 2. Một điện tích q = 5.10-7 C dịch chuyển theo hướng đường sức điện trong điện trường 
đều có E = 2.105 (V/m). Tính công của lực điện khi điện tích q dịch chuyển được quãng 
đường 0,5 m ?
II.Tự luận
 -8 -8
Câu 1. Hai điện tích điểm q1 = 6.10 C; q2 = 2.10 C đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 30 cm 
trong chân không.
a. Biểu diễn và tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm.
b. Tính vị trí đặt điện tích điểm q3 sao cho q3 cân bằng.
Câu 2. Một điện tích q = 10-8 C chuyển động trong điện trường đều có E = 104 V/m, từ M 
đến N rồi đến P. Biết MN = NP = 5 cm.(Hình vẽ ).Tính công của lực điện khi q di chuyển từ 
M đến P. 
Câu 3. Hai tụ điện C1 = 1μF và C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn 
điện có hiệu điện thế U = 4 V. 
a. Tính điện dung của bộ tụ.
b. Tính điện tích, hiệu điện thế trên mỗi tụ.
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
Phần I (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 1. B 2. C 3. D 4. B
 5. C 6. C 7. A 8. D
 9. A 10. A 11. B 12. A
 13. D 14. C 15. A 16. D
Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a) Đ a) Đ
 b) Đ b) S
 1 2
 c) S c) Đ
 d) S d) Đ
Phần III (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 0,03 m 2 0,05 J
*Hướng dẫn giải: Tự luận
Câu 1.
b. Học sinh biểu diễn đúng lực tương tác giữa 2 điện tích 0,25 đ
 q q
Tính đúng F k 1 2 = 0,012 J 0,25 đ
 r2
b. Tác dụng q3 có 2 lực 퐹13 và 퐹23. Để q3 cân bằng thì 퐹13 + 퐹23 = 0
Do q1 và q2 cùng dấu nên q3 phải nằm trên đường thẳng nối q1 và q2 và trong khoảng giữa 2 
điện tích đó 0,25 đ
 -x
Gọi x là khoảng cách từ q1 đến q3, thì khoảng cách từ q2 đến q3 là AB
Ta có: F13 = F23, tính được x = 19 cm 0,25 đ
 -8
Câu 2. A = A1 +A2 = q.E.MN + q.E.NP cos30 = 9,7.10 J 1 đ
Câu 3. a, Tính được Cb = 0,75F 0,5 đ
 -6
B, Tính được Qb = Q1 = Q1= Cb.U = 3.10 C 0,25 đ
 푄 푄 
U = = 3V, U = = 1V. 0,25 đ
 1 1 2 2
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_vat_li_11_canh_dieu_giua_ki_2_nam_hoc_2025_2026.docx