Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (20 CÂU – 5 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,
v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
A. v3>v2>v1. B. v1>v2>v3. C. v1>v3>v2. D. v2>v1>v3.
Câu 2: Biên độ dao động là
A. số dao động mà vật thực hiện trong một giây.
B. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
C. độ lệch của vật trong một giây.
D. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai. Tia tử ngoại
A. không tác dụng lên kính ảnh. B. làm iôn hóa không khí.
C. gây ra những phản ứng quang hóa. D. kích thích một số chất phát quang.
Câu 4: Sóng điện từ là
A. từ trường lan truyền trong không gian.
B. loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).
C. điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. điện tích lan truyền trong không gian.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
A. 0, 45mm. B. 0,6 mm. C. 0,9 mm. D. 1,8mm.
Câu 6: Chu kì sóng là
A. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong một giây.
D. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Câu 7: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
A. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
B. Dao động của đồng hồ quả lắc.
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.
Câu 8: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là
A. sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. B. sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.
C. sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau. D. sóng điện từ có tần số khác nhau.
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, hình ảnh thu được là
A. các gợn sóng có dạng các đường tròn đồng tâm.
B. các gợn sóng là các đường thẳng song song.
C. mặt nước đứng yên không dao động.
D. các gợn sóng ổn định có dạng đường cong hypebol.
Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,
v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
A. v3>v2>v1. B. v1>v2>v3. C. v1>v3>v2. D. v2>v1>v3.
Câu 2: Biên độ dao động là
A. số dao động mà vật thực hiện trong một giây.
B. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
C. độ lệch của vật trong một giây.
D. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai. Tia tử ngoại
A. không tác dụng lên kính ảnh. B. làm iôn hóa không khí.
C. gây ra những phản ứng quang hóa. D. kích thích một số chất phát quang.
Câu 4: Sóng điện từ là
A. từ trường lan truyền trong không gian.
B. loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất).
C. điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. điện tích lan truyền trong không gian.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
A. 0, 45mm. B. 0,6 mm. C. 0,9 mm. D. 1,8mm.
Câu 6: Chu kì sóng là
A. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong một giây.
D. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Câu 7: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
A. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
B. Dao động của đồng hồ quả lắc.
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.
Câu 8: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là
A. sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. B. sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.
C. sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau. D. sóng điện từ có tần số khác nhau.
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, hình ảnh thu được là
A. các gợn sóng có dạng các đường tròn đồng tâm.
B. các gợn sóng là các đường thẳng song song.
C. mặt nước đứng yên không dao động.
D. các gợn sóng ổn định có dạng đường cong hypebol.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ THI VẬT LÍ Cuối kì 1 Chân trời sáng tạo Có đáp án 2025-2026 Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT ÂU CƠ MÔN VẬT LÝ - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút; A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số F . Tần số của dao động cưỡng bức này là A. 2F. B. 4F. C. 0,5F. D. F. Câu 2: Một vật dao động điều hòa khi chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì A. thế năng của vật chuyển hóa dần thành động năng. B. động năng của vật giảm. C. thế năng của vật tăng. D. động năng của vật chuyển hóa dần thành thế năng. Câu 3: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học? A. Một hòn đá được thả rơi. B. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh. C. Dây đàn ghi ta rung động. D. Chiếc võng đung đưa. Câu 4: Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. tốc độ lan truyền giảm, tần số không đổi. B. tốc độ lan truyền tăng, tần số giảm. C. tốc độ lan truyền giảm, tần số giảm. D. tốc độ lan truyền tăng, tần số không đổi. Câu 5: Sóng cơ có phương dao động của phần tử vật chất vuông góc với phương truyền sóng được gọi là A. sóng ngang. B. sóng kết hợp. C. sóng ngang hoặc dọc. D. sóng dọc. Câu 6: Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x Acos(t). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của vật là 1 1 1 A. mA2 . B. m 2 A2 . C. m 2 A2 x2 . D. m 2 x2 . 2 2 2 Câu 7: bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn–ghen, gamma là A. tử ngoại. B. hồng ngoại. C. Rơn–ghen. D. gamma. Câu 8: Hệ thống giảm xóc ở ôtô, môtô, được chế tạo dựa vào ứng dụng của A. dao động duy trì. B. dao động tắt dần. C. Hiện tượng cộng hưởng. D. dao động cưỡng bức. Câu 9: Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc? A. Ánh sáng truyền trong không khí. B. Sóng nước trên mặt hồ. C. Sóng truyền một trên sợi dây. D. Sóng âm lan truyền trong không khí. Câu 10: Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. 108 m / s. B. 3.106 m / s. C. 3.108 m / s. D. 106 m / s. Câu 11: Độ lệch cực đại của một vật dao động điều hòa so với vị trí cân bằng gọi là A. pha ban đầu. B. biên độ. C. li độ. D. tần số. Câu 12: Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. bước sóng của sóng này là A. 120 cm. B. 90 cm. C. 30 cm. D. 60 cm. Câu 13: Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong A. chất khí. B. chất lỏng. C. chân không. D. chất rắn. Câu 14: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra và thu vào A. sóng vô tuyến. B. bức xạ gamma. C. tia Rơn-ghen. D. tia tử ngoại. Câu 15: Dao động tắt dần là một dao động có A. tần số giảm dần theo thời gian. B. ma sát cực đại. C. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian. D. biên độ giảm dần do ma sát. Câu 16: Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng A. lớn hớn 760nm. B. nhỏ hơn 380nm. C. từ 380nm đến 760nm. D. từ 20nm đến 380nm. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b ), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động trên trục ox có phương trình li độ theo thời gian là x 10.cos 2 t cm. Cho π2 = 10. a) Vật dao động điều hòa. b) biên độ dao động của vật là A=10cm. c) Khi vật ở vị trí biên thì động năng đạt cực đại. d) Động năng cực đại của vật là 0,02 J Câu 2. Một sóng hình sin lan truyền từ trái sang phải trên một sợi dây. Hình vẽ bên dưới mô tả sóng tại một thời điểm. a) Sóng được mô tả ở hình vẽ là sóng ngang b) biên độ của sóng là 6cm. c) bước sóng là 20cm. d) biết tốc độ truyền sóng là v 1 m/s, tần số sóng là 10 Hz DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Câu 1. Tại một điểm o trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Từ điểm o có những gợn sóng trong lan rộng xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu cm/s. Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s, cần rung có tần số 40 Hz. Tính khoảng cách (đ ơn vị cm) giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 ( 1 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2s và biên độ dao động 5cm. a) Tính tần số góc của dao động? b) Tính độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật? C âu 2 (1 điểm). Một sợi dây Ab dài 100 cm căng ngang, đầu b cố định, đầu A gắn với một nhánh của cần rung đang dao động đang điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây Ab có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Hãy tính số điểm bụng, số điểm nút trên dây? Câu 3 (1 điểm). Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này có bước sóng 0,60 μm. Tính khoảng vân giao thoa. ------ HẾT ------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A A D A D B B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C B B C A D C C Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. (Đúng 1 ý: 0,25điểm; đúng 2 ý: 0,5điểm; đúng 3 ý: 0,75điểm; đúng 4 ý: 1,0điểm) Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ a Đ b Đ b Đ 1 2 c S c S d Đ d Đ Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,5 điểm) Câu 1 2 Đáp án 40 0,75 B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) TT Hướng dẫn giải Điểm 1. 2 0.25 = T Tính đúng =10 rad/s 0.25 Tính vmax = A. =10 .5 = 50 cm/s 0,25 2 2 2 2 0,25 Tính amax = A. = 5.(10 ) = 500 cm/s 2. v 0,25 Tính được = = 0,5 m f 0.25 Viết đúng điều kiện sóng dừng l = n 2 Tính được n = 4 0,25 Kết luận 4 bụng và 5 nút 0,25 3 D 0,5 Viết công thức tính khoảng vân i = a Tính đúng i = 0.9mm 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 2 S Ở GD & ĐT QUẢNG TRỊ K IỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 Phút P HẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (20 CÂU – 5 ĐIỂM) T hí sinh trả lời câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. C âu 1: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. ? Nhận định nào sau đây đúng Av . 3>v2>v1.v B. 1>v2>v3.v C. 1>v3>v2.v D. 2>v1>v3. Câu 2: Biên độ dao động là A . số dao động mà vật thực hiện trong một giây. B . khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được. C . độ lệch của vật trong một giây. D . độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động. C âu 3: Chọn câu trả lời sai. Tia tử ngoại A. không tác dụng lên kính ảnh. B. làm iôn hóa không khí. C . gây ra những phản ứng quang hóa. D. kích thích một số chất phát quang. C âu 4: Sóng điện từ là A . từ trường lan truyền trong không gian. B . . loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất) C . điện từ trường lan truyền trong không gian. D. điện tích lan truyền trong không gian. C âu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn q uan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là A. 0, 45mm. B. 0,6 mm. C. 0,9 mm. D. 1,8mm. Câu 6: Chu kì sóng là A . thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. B . đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng C . tốc độ truyền năng lượng trong một giây. D . chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. C âu 7: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi A . Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm. B . Dao động của đồng hồ quả lắc. C . Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D . Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô. C âu 8: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là A . sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. B. sóng cơ học, có bước sóng khác nhau. C . sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau. D. sóng điện từ có tần số khác nhau. C âu 9: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, hình ảnh thu được là A. các gợn sóng có dạng các đường tròn đồng tâm. B . các gợn sóng là các đường thẳng song song. C . mặt nước đứng yên không dao động. D . các gợn sóng ổn định có dạng đường cong hypebol. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 10: Sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường A . có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. B . có phương dao động nằm ngang. C . có phương dao động động thẳng đứng. D . có phương dao động trùng với phương truyền sóng. C âu 11: Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng A . một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng. C . một số lẻ lần bước sóng. D. một số lẻ lần nửa bước sóng. C âu 12: Sóng truyền trên mặt nước là A. sóng dọc. B. cả sóng dọc và sóng ngang. C . nếu nước tĩnh lặng là sóng ngang còn nước chảy là sóng dọc. D. sóng ngang. Câu 13: Mệữλ ối liên h gi a bước sóng , vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là T f v 1 T 1 v A. . B. v.f . C. v . D. f . v v T f T C âu 14: Tia tử ngoại là A . bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. B . bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. C . bức xạ có màu tím. D . bức xạ nhìn thấy được. C âu 15: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. H ai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi t rong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A . dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. B. không dao động. C . dao động với biên độ cực tiểu. D. dao động với biên độ cực đại. Câu 16: Sóng ngang là loại sóng có phương dao động A . vuông góc với phương truyền sóng. B. nằm ngang. C . nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng. D. song song với phương truyền sóng. C? âu 17: Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng A . Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng. B . Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng. C . Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng. D . Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng. C âu 18: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật A . có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật. B. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật. C . luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. D. luôn hướng về vị trí cân bằng. C âu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do A . lực căng dây treo. B. dây treo có khối lượng đáng kể. C . lực cản môi trường. D. trọng lực tác dụng lên vật. C âu 20: Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 0,5 m. B. 0,25 m. C. 2 m. D. 1 m. P HẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 CÂU - 2 ĐIỂM) T ở hí sinh trả lời câu 1 và câu 2, trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho con l ắc dao động điều hoà thu được đồ thị li độ x theo thời gian t như hình vẽ. a . Biên độ dao động của con lắc là 2cm. x(cm) b . Trong một phút con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần. c . Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là 8cm. d ở. Treo con lắc vào trần xe lửa ngay vị trí phía trên của trục b ánh xe, biết chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 mét, giữa hai thanh r ay có một khe hở hẹp. Tàu chạy với tốc độ 6,25 m/s thì con lắc d ao động mạnh nhất. C âu 2: Người ta sử dụng tia X có bước sóng 50 pm để chẩn đoán và chữa trị một số bệnh trong y học. a . Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. b . Tác dụng nổi bật nhất của tia X là tác dụng nhiệt. c . Tia X có khả năng đâm xuyên và làm đen phim ảnh nên được sử dụng để chụp X-quang. d . Coi rằng tốc độ của sóng điện từ trong không khí là 3.108 m/s , tia X nói trên có tần số 6.1018 Hz. P HẦN III. TỰ LUẬN (3 CÂU - 3 ĐIỂM) C âu 1: (1 điểm) Một ống sáo dài 0,6 m được bịt kín một đầu một đầu để hở. Khi thổi cột không khí trong ố ởn g dao động tạo ra sóng dừng với âm nghe lớn nhất đầu hở (bụng sóng), trong khoảng giữa ống sáo có m ột nút sóng. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tính tần số của sóng âm phát ra. Câu 2 : (1,5 điểm) Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe l à a = 1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D, khoảng vân đo được là i = 1mm. a . Hỏi vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu? b . Di chuyển màn ảnh ra xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân đo được là 1,25mm. Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm. C âu 3 : (0,5 điểm) Biết cường độ của vi sóng tối đa không gây nguy hiểm cho cơ thể người khi bị phơi nhiễm là 1500mW/m2. Một radar phát vi sóng có công suất 10 W, xác định khoảng cách tối thiểu từ người đ ến radar để đảm bảo an toàn cho người? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (20 CÂU – 5 ĐIỂM). Trả lời đúng một câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B D A C C D D D D D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D D B D A A D C D P HẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 CÂU - 2 ĐIỂM) Trả lời đúng một lệnh hỏi được 0,25 điểm. Câu L ệnh hỏi Đáp án Câu L ệnh hỏi Đáp án a Đ a S b S b S Câu 2 Câu 1 c S c Đ d Đ d Đ P HẦN III. TỰ LUẬN (3 CÂU - 3 ĐIỂM) Câu Nội dung Điểm 흀 - Chiều dài cột không khí trong ống sáo: 0,25 풍 = (풌 + ) - Trong khoảng giữa ống sáo có 1 nút sóng: k = 1 →풍 = ퟒ흀 4 0,25 - Bước sóng: 휆 = 3푙 = 0,8 ( ) Câu 1 푣 - Tần sô sóng âm: = 0,25 (1 điểm) 휆 340 0,25 - Thay số tính đúng: = 0,8 = 425 a. Vị trí vân sáng: 푠 = 푖 0,5 - Vân sáng bậc 3: k=3 0,25 - Thay số: 푠3 = 3.1=3 mm 0,25 Câu 2 b. Di chuyển màn ảnh ra xa 2 khe Young thêm 50cm: D’ = D + 0,5 휆 - Ta có : (1,5 điểm) 푖 = = 1 휆( 0,5) 푖′ = = 1,25 0,25 푖 1 - Lập tỉ số: = = → = 2 푖′ 0,5 1,25 푖 1.1,2 - Bước sóng: 0,25 휆 = = 2 = 0,6 (휇 ) 푃 푃 P - Cường độ sóng: = = 2 →Imax = 2 0,25 푆 4 4πrmin Câu 3 10 2 (0,5 điểm) - Thaysố: 4πr2 = 1,5 W/m min 0,25 →rmin ≈ 0,728m DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) P hần I. C âu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lờ i từ c âu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hoà cùng chu kỳ? A. pha ban đầu. B. Chu kỳ. C. Độ lệch pha. D. li độ. Câu 2. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. phương dao động và chu kỳ sóng. B. phương dao động và phương truyền sóng. C. phương truyền sóng và bước sóng. D. phương truyền sóng và tần số sóng. Câu 3. Hình vẽ bên (a) và (b) cho thấy đồ thị dao động âm của âm thoa trên màn hình dao động kí. So với hình (b) hình ( a) có: A. biên độ tăng, tần số tăng B. biên độ giảm , tần số không đổi C. biên độ tăng, tần số không đổi D. biên độ không đổi, tần số tăng Câu 4. Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng A. dao động tắt dần . B. dao động có cộng hưởng . C. dao động điều hòa . D. dao động cưỡng bức . Câu 5. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là A. 0,5λ. B. 0,25λ. C. λ. D. 2λ. Câu 6. Gọi là bước sóng. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau bằng: A. B. C. 2 D. 4 2 Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài l cm dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là g 1 g l 1 l A. f = 2 . B. f = . C. f = 2 . D. f = . l 2 l g 2 g Câu 8. Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm, thì khi chất điểm ở vị trí biên thì A. tốc độ bằng không và gia tốc bằng không. B. tốc độ bằng không và gia tốc cực đại. C. tốc độ cực đại và gia tốc bằng không. D. tốc độ cực đại và gia tốc cực đại. Câu 9. Trong vùng giao thao của hai sóng kết hợp, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi: 1 A. d −d = k với k=0;±1;±2; B. d −d = (k + ) với k=0;±1;±2;.. 2 1 2 1 2 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_vat_li_11_ctst_cuoi_ki_1_nam_hoc_2025_2026_co_d.pdf

