Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1: Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì
A. chúng đẩy nhau.
B. tạo ra dòng điện.
C. chúng hút nhau.
D. chúng không hút cũng không đẩy nhau.
Câu 2: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là
A. phần cảm và phần ứng. B. phần ứng và roto.
C. phần cảm và stato. D. phần ứng và stato.
Câu 3: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia X. B. Tia α. C. Tia γ. D. Tia β+.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng. Cảm ứng từ
A. đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
B. có hướng trùng với hướng của từ trường.
C. có đơn vị là Tesla.
D. có độ lớn phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn.
Câu 5: Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ không được sử dụng trong thiết bị nào sau đây?
A. Nồi cơm điện. B. Bếp điện từ. C. Diamo xe đạp. D. Ghita điện.
Câu 6: Sự lan truyền của điện từ trường trong không gian được gọi là
A. điện trường. B. sóng điện từ. C. sóng âm thanh. D. từ trường.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THPT ÂU CƠ NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ 201 MÔN: KHTN - LỚP 12 (Phần: Vật Lý) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân A. cùng số Z, cùng số A. B. có cùng khối lượng. C. cùng số A D. cùng số Z, khác số A. Câu 2: Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì A. tạo ra dòng điện. B. chúng hút nhau. C. chúng không hút cũng không đẩy nhau. D. chúng đẩy nhau. Câu 3: Sự lan truyền của điện từ trường trong không gian được gọi là A. điện trường. B. từ trường. C. sóng âm thanh. D. sóng điện từ. 2 2 4 Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân 1H + 1H→ 2He. Đây là A. phóng xạ β. B. phóng xạ α. C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng phân hạch. Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng. Cảm ứng từ A. có hướng trùng với hướng của từ trường. B. có độ lớn phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn. C. đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ. D. có đơn vị là Tesla. Câu 6: Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ A. hợp với mặt phẳng khung dây góc 00. B. song song với mặt phẳng khung dây. C. hợp với mặt phẳng khung dây góc 450. D. vuông góc với mặt phẳng khung dây. Câu 7: Đơn vị của từ thông là A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Ampe (A). D. Vêbe (Wb). Câu 8: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là A. phần cảm và phần ứng. B. phần ứng và roto. C. phần cảm và stato. D. phần ứng và stato. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 9: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Tia X. B. Tia α. C. Tia β+. D. Tia γ. Câu 10: Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ không được sử dụng trong thiết bị nào sau đây? A. Diamo xe đạp. B. Ghita điện. C. Bếp điện từ. D. Nồi cơm điện. Câu 11: Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện chạy trong một dây dẫn thẳng dài có dạng A. các đường thẳng song song với dây dẫn. B. các đường tròn đồng tâm có tâm nằm trên dây dẫn. C. các tia phát ra từ dây dẫn. D. các đường elip. Câu 12: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ? A. Năng lượng liên kết riêng. C. Năng lượng liên kết. B. Số hạt nuclôn. D. Số hạt prôlôn. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một máy phát điện xoay chiều có khung dây phẳng gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích 2,0 cm2. Khung dây quay trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,01 T và hướng vuông góc với trục quay, tốc độ quay ổn định là 20 vòng/giây (như trong hình bên). a) Khi khung dây quay, trong khung xuất hiện hiện tượng cảm ứng điện từ. b) Máy phát điện này có phần cảm là rotato. c) Từ thông cực đại qua một vòng dây là 2.10-6 Wb d) Suất điện động cảm ứng cực đại hai đầu khung dây là ≃ 13mV. 9 9 Câu 2. Hạt nhân beryllium 4Be và hạt nhân Boron 5 B có khối lượng lần lượt là 9,00999u và 9,01059u. Biết khối lượng của các hạt proton và neutron lần lượt là 1,00728u và 1,00866u. 9 a) Hạt nhân 4Be có 4 proton. 9 b) Số Neutron của 5B là 5. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 9 c) Độ hụt khối của hạt nhân 4Be là 0,06243u 9 9 d) Hạt nhân 5B bền vững hơn hạt nhân 4Be. Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Một dây dẫn dài 0,5 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là bao nhiêu tesla? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười. Câu 2: Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp. Giả sử cuộn sơ cấp có 440 vòng dây được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V thì điện áp ở cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng 5V. Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây? 197 Câu 3. Trong hạt nhân nguyên tử vàng 79 Au có bao nhiêu hạt nuleon mang điện? 2 Câu 4. Cho hạt nhân Đơtêri 1D. Biết khối lượng proton là mP = 1,0073 amu; khối lượng 2 2 neutron mN = 1,0087amu; khối lượng 1D là mD = 2,0136 amu; 1amu = 931MeV/c . Năng 2 lượng liên kết của hạt nhân 1D bằng bao nhiêu MeV ? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm). 23 -1 Câu 1 (1,5 điểm). Biết hằng số Avogadro là NA = 6,02.10 mol , khối lượng mol của 23 sodium 11Na là 23g/mol 23 a. Nêu cấu tạo của hạt nhân 11Na. 23 b. Số proton có trong 11,5 g 11Na bao nhiêu? 210 206 Câu 2 (1,5 điểm). Hạt nhân 84 Po phóng xạ hạt X và biến thành hạt nhân 82 Pb theo 210 A 206 210 phương trình 84 Po→ ZX + 82 Pb. Cho chu kì bán rã của 84 Po là 138 ngày và ban đầu có 210 23 ―1 0,02 g 84 Po nguyên chất. Lấy NA = 6,02 ⋅ 10 mol , coi khối lượng mol gần bằng số khối của hạt nhân. a. Xác định hạt phóng xạ . b. Tính hằng số phóng xạ của 푃0 và độ phóng của 푃0 sau 276 ngày? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ---------HẾT--------- ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I: Đáp án câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,25 điểm 1. D 2. B 3. D 4. C 5. B 6. D 7. D 8. A 9. A 10. D 11. B 12. A Phần II: Đáp án câu trắc nghiệm đúng sai. Đúng 1 ý: 0,25đ; đúng 2 ý: 0,5đ; đúng 3 ý: 0,75đ; đúng 4 ý: 1,0đ Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ b S 1 c Đ d Đ a Đ b S 2 c Đ d S Phần III. Trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,5 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 0,6 3 79 2 10 4 1.3 B. TỰ LUẬN(3 điểm) 23 -1 Câu 1 (1,5 điểm). Biết hằng số Avogadro là NA = 6,02.10 mol , khối lượng mol của 23 sodium 11Na là 23g/mol 23 a. Nêu cấu tạo của hạt nhân 11Na. 23 b. Số proton có trong 11,5 g 11Na bao nhiêu? 210 206 Câu 2 (1,5 điểm). Hạt nhân 84 Po phóng xạ hạt X và biến thành hạt nhân 82 Pb theo 210 A 206 210 phương trình 84 Po→ ZX + 82 Pb. Cho chu kì bán rã của 84 Po là 138 ngày và ban đầu có 210 23 ―1 0,02 g 84 Po nguyên chất. Lấy NA = 6,02 ⋅ 10 mol , coi khối lượng mol gần bằng số khối của hạt nhân. a. Xác định hạt phóng xạ . b. Tính hằng số phóng xạ của 푃0 và độ phóng của 푃0 sau 276 ngày? TT Hướng dẫn giải Điểm 1a Viết đúng: Hạt nhân Na được cấu tạo từ 11 proton và 12 neutron 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Tính số hạt nhân Na trong 11,5g 11,5 0,5 1b N = .N = .6,02.1023 = 3.01.1023 hạt A 23 Tính số hạt proton = 11 x N = 3,311.1024 hạt 0,5 Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích tính đúng A = 4 và Z = 2 0,25 2a Kết luận hạt phóng xạ X là α 0,25 ln2 Viết đúng λ = T ln2 Tính đúng λ = = 5,81.10-8 Bq 0,25 138.24.3600 0,02 Tính đúng số hạt ban đầu N = 0.NA = .6,02.1023 = 5,73.1019 hạt 0,25 2b 0 210 12 Tính đúng độ phóng xạ ban đầu H0 = λ.N0 = 3,33.10 Bq 0, 25 ―푡 Viết đúng H = H0. 2 276 12 ― 10 Tính đúng H = 3,33.10 .2 138 = 83,25.10 Bq 0, 25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THPT ÂU CƠ NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ 202 MÔN: KHTN - LỚP 12 (Phần: Vật Lý) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì A. chúng đẩy nhau. B. tạo ra dòng điện. C. chúng hút nhau. D. chúng không hút cũng không đẩy nhau. Câu 2: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là A. phần cảm và phần ứng. B. phần ứng và roto. C. phần cảm và stato. D. phần ứng và stato. Câu 3: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Tia X. B. Tia α. C. Tia γ. D. Tia β+. Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng. Cảm ứng từ A. đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ. B. có hướng trùng với hướng của từ trường. C. có đơn vị là Tesla. D. có độ lớn phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn. Câu 5: Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ không được sử dụng trong thiết bị nào sau đây? A. Nồi cơm điện. B. Bếp điện từ. C. Diamo xe đạp. D. Ghita điện. Câu 6: Sự lan truyền của điện từ trường trong không gian được gọi là A. điện trường. B. sóng điện từ. C. sóng âm thanh. D. từ trường. 2 2 4 Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân 1H + 1H→ 2He. Đây là A. phản ứng phân hạch. B. phóng xạ α. C. phóng xạ β. D. phản ứng nhiệt hạch. Câu 8: Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb). B. Vôn (V). C. Tesla (T). D. Ampe (A). Câu 9: Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. song song với mặt phẳng khung dây. B. hợp với mặt phẳng khung dây góc 450. C. vuông góc với mặt phẳng khung dây. D. hợp với mặt phẳng khung dây góc 00. Câu 10: Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện chạy trong một dây dẫn thẳng dài có dạng A. các đường thẳng song song với dây dẫn. B. các tia phát ra từ dây dẫn. C. các đường tròn đồng tâm có tâm nằm trên dây dẫn. D. các đường elip. Câu 11: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân A. cùng số Z, cùng số A. B. cùng số A C. có cùng khối lượng. D. cùng số Z, khác số A. Câu 12: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ? A. Năng lượng liên kết. C. Số hạt prôlôn. B. Năng lượng liên kết riêng. D. Số hạt nuclôn. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một máy phát điện xoay chiều có khung dây phẳng gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích 2,0 cm2. Khung dây quay trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,01 T và hướng vuông góc với trục quay, tốc độ quay ổn định là 20 vòng/giây (như trong hình bên). a) Khi khung dây quay, trong khung xuất hiện hiện tượng cảm ứng điện từ. b) Máy phát điện này có phần cảm là rotato. c) Từ thông cực đại qua một vòng dây là 2.10-6 Wb d) Suất điện động cảm ứng cực đại hai đầu khung dây là ≃ 13mV. 9 9 Câu 2. Hạt nhân beryllium 4Be và hạt nhân Boron 5 B có khối lượng lần lượt là 9,00999u và 9,01059u. Biết khối lượng của các hạt proton và neutron lần lượt là 1,00728u và 1,00866u. 9 a) Hạt nhân 4Be có 4 proton. 9 b) Số Neutron của 5B là 5. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 9 c) Độ hụt khối của hạt nhân 4Be là 0,06243u 9 9 d) Hạt nhân 5B bền vững hơn hạt nhân 4Be. Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Một dây dẫn dài 0,5 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là bao nhiêu tesla? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười. Câu 2: Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp. Giả sử cuộn sơ cấp có 440 vòng dây được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V thì điện áp ở cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng 5V. Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây? 197 Câu 3. Trong hạt nhân nguyên tử vàng 79 Au có bao nhiêu hạt nuleon mang điện? 2 Câu 4. Cho hạt nhân Đơtêri 1D. Biết khối lượng proton là mP = 1,0073 amu; khối lượng 2 2 neutron mN = 1,0087amu; khối lượng 1D là mD = 2,0136 amu; 1amu = 931MeV/c . Năng 2 lượng liên kết của hạt nhân 1D bằng bao nhiêu MeV ? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm). 23 -1 Câu 1 (1,5 điểm). Biết hằng số Avogadro là NA = 6,02.10 mol , khối lượng mol của 23 sodium 11Na là 23g/mol 23 a. Nêu cấu tạo của hạt nhân 11Na. 23 b. Số proton có trong 11,5 g 11Na bao nhiêu? 210 206 Câu 2 (1,5 điểm). Hạt nhân 84 Po phóng xạ hạt X và biến thành hạt nhân 82 Pb theo 210 A 206 210 phương trình 84 Po→ ZX + 82 Pb. Cho chu kì bán rã của 84 Po là 138 ngày và ban đầu có 210 23 ―1 0,02 g 84 Po nguyên chất. Lấy NA = 6,02 ⋅ 10 mol , coi khối lượng mol gần bằng số khối của hạt nhân. a. Xác định hạt phóng xạ . b. Tính hằng số phóng xạ của 푃0 và độ phóng của 푃0 sau 276 ngày? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi Vật lí 12 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ---------HẾT--------- ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I: Đáp án câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,25 điểm 1. C 2. A 3. A 4. D 5. A 6. B 7. D 8. A 9. C 10. C 11. D 12. B Phần II: Đáp án câu trắc nghiệm đúng sai. Đúng 1 ý: 0,25đ; đúng 2 ý: 0,5đ; đúng 3 ý: 0,75đ; đúng 4 ý: 1,0đ Câu Lệnh hỏi Đáp án a Đ b S 1 c Đ d Đ a Đ b S 2 c Đ d S Phần III. Trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,5 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 0,6 3 79 2 10 4 1.3 B. TỰ LUẬN(3 điểm) 23 -1 Câu 1 (1,5 điểm). Biết hằng số Avogadro là NA = 6,02.10 mol , khối lượng mol của 23 sodium 11Na là 23g/mol 23 a. Nêu cấu tạo của hạt nhân 11Na. 23 b. Số proton có trong 11,5 g 11Na bao nhiêu? 210 206 Câu 2 (1,5 điểm). Hạt nhân 84 Po phóng xạ hạt X và biến thành hạt nhân 82 Pb theo 210 A 206 210 phương trình 84 Po→ ZX + 82 Pb. Cho chu kì bán rã của 84 Po là 138 ngày và ban đầu có 210 23 ―1 0,02 g 84 Po nguyên chất. Lấy NA = 6,02 ⋅ 10 mol , coi khối lượng mol gần bằng số khối của hạt nhân. a. Xác định hạt phóng xạ . b. Tính hằng số phóng xạ của 푃0 và độ phóng của 푃0 sau 276 ngày? TT Hướng dẫn giải Điểm 1a Viết đúng: Hạt nhân Na được cấu tạo từ 11 proton và 12 neutron 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_vat_li_12_kntt_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx

