Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Chất nào sau đây ở thể khí ở điều kiện thường?
A. Methane. B. Benzene. C. Phenol. D. Ethanol.
Câu 2. Tên gọi của CH3CH(CH3)CH3 là
A. butane. B. 2-methylbutane. C. 3- methylbutane. D. 2-methylpropane.
Câu 3. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử acetylene là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 4. Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi, có công thức chung
là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n-2 (n ≥ 3). C. CnH2n-6 (n ≥ 6). D. CnH2n (n ≥ 2).
Câu 5. Dẫn từ từ khí X vào nước bromine đến dư, thấy màu đỏ nâu của nước bromine nhạt dần và mất
màu. Khí X là
A. methane. B. ethane. C. propane. D. propene.
Câu 6. Cho propene (CH3-CH=CH2) tác dụng với hydrogen bromide, sản phẩm chính thu được là
A. CH3CHBrCH3. B. CH3CH2CH2Br. C. CH3CH2CH3. D. CH3CH(OH)CH3.
Câu 7. Công thức phân tử của benzene là
A. C2H6. B. C2H2. C. C7H8. D. C6H6.
Câu 8. Toluene (methylbenzene) không tác dụng với
A. H2 (Ni, t0). B. KMnO4 (t0). C. Br2 (FeBr3, t0). D. NaOH.
Câu 9. Trên phổ khối lượng của một arene Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức của
Y làA
. C6H5CH=CH2. B. CH3C6H4CH3. C. C6H5C≡CH. D. C6H5CH2CH3.
Câu 10. Ethyl chloride được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời cho các vận động viên
bị chấn thương khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethyl chloride là
A. CH3Cl. B. C2H5Cl. C. CHCl3. D. C2H4Cl2.
Câu 11. Chảo không dính được sử dụng rộng rãi trong các gia đình, công dụng của nó vì có tính năng vượt
trội đó là trên bề mặt của chảo có tráng một lớp teflon. Công thức của teflon là
A. (−CFCl−CFCl−)n. B. (−CH2−CHCl−)n. C. (−CHF−CHF−)n. D. (−CF2−CF2−)n.
Câu 12. Cho phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3
0
NaOH/C2H5OH, tX + HCl
X là sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev. Tên của X là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne.
Câu 13. Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5OH (n≥1) B. CnH2n(OH)2 (n≥1) C. CnH2n-1OH (n≥1) D. CnH2n+1OH (n≥1)
Câu 14. Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men... đều chứa ethanol. Công thức của
ethanol là
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COCH3.
Câu 15. Cồn 70o được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng để sát trùng, diệt khuẩn,... Thể tích ethanol có
trong 100 mL cồn 70o là
A. 30 mL. B. 70 mL. C. 100 mL. D. 170 mL.
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 16. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công
thức của methanol là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C2H4(OH)2.
Câu 17. Phát biểu không đúng khi nói về tính chất vật lí của phenol là
A. Ít tan trong nước ở điều kiện thường.
B. Tan tốt trong dung môi hữu cơ.
C. Độc, có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da.
D. Ở nhiệt độ cao, phenol không tan trong nước.
Câu 18. Cho các chất có công thức cấu tạo :
(1)
CH2 OH
(2)
CH3
OH
(3)
OH
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1) và (3). B. (1) . C. (3) D. (2).
Câu 19. Phenol (C6H5OH) phản ứng với chất nào sau đây thu được kết tủa có màu trắng?
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dich Br2.
Câu 20. Nhóm chức của aldehyde là
A. -COOH. B. -NH2. C. -CHO. D. -OH.
Câu 21. Khối lượng Ag tối đa thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là (Ag=108)
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam.
Câu 22. Tên thay thế của CH3-CH=O là
A. methanol. B. ethanol. C. metanal. D. ethanal.
Câu 23. Cho phản ứng: CH3CHO + 2[H] → X. Chất X là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3CH2OH. D. CH3OH.
Câu 24. Cho acetone (CH3-CO-CH3) phản ứng với I2 trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm có kết tủa
màuA
. bạc. B. vàng. C. đỏ gạch. D. xanh lam.
Câu 25. Cho X, Y, Z là các chất khác nhau trong số 3 chất: methyl alcohol, formaldehyde, formic acid và
có tính chất sau:
Chất X Y Z
Nhiệt độ sôi (oC) 64,7 -21 100,7
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Z là methyl alcohol. B. X là formaldehyde.
C. Y là methyl alcohol. D. Z là formic acid.
Câu 26. Nhúng đầu đũa thủy tinh vào giấm ăn pha loãng ( có thành phần chính là acetic acid), sau đó chấm
vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Hồng. D. Không đổi màu.
Câu 27. Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là
A. HCOOH. B. CH3CH=O. C. CH3COOH. D. C6H5COOH.
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(a) Cả alcohol và phenol đều có thể phản ứng với kim loại kiềm và dung dịch base.
(b) Dung dịch phenol có môi trường acid nên làm quỳ tím hóa đỏ.
(c) Formalin là dung dịch của formaldehyde có nồng độ khoảng 37% - 40% (formon) được dùng đề ngâm
xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,...
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
(d) Formic acid có trong thành phần của nọc kiến.
(e) Aldehyde và ketone đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.
Số phát biểu ĐÚNG là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
A. Methane. B. Benzene. C. Phenol. D. Ethanol.
Câu 2. Tên gọi của CH3CH(CH3)CH3 là
A. butane. B. 2-methylbutane. C. 3- methylbutane. D. 2-methylpropane.
Câu 3. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử acetylene là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 4. Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi, có công thức chung
là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n-2 (n ≥ 3). C. CnH2n-6 (n ≥ 6). D. CnH2n (n ≥ 2).
Câu 5. Dẫn từ từ khí X vào nước bromine đến dư, thấy màu đỏ nâu của nước bromine nhạt dần và mất
màu. Khí X là
A. methane. B. ethane. C. propane. D. propene.
Câu 6. Cho propene (CH3-CH=CH2) tác dụng với hydrogen bromide, sản phẩm chính thu được là
A. CH3CHBrCH3. B. CH3CH2CH2Br. C. CH3CH2CH3. D. CH3CH(OH)CH3.
Câu 7. Công thức phân tử của benzene là
A. C2H6. B. C2H2. C. C7H8. D. C6H6.
Câu 8. Toluene (methylbenzene) không tác dụng với
A. H2 (Ni, t0). B. KMnO4 (t0). C. Br2 (FeBr3, t0). D. NaOH.
Câu 9. Trên phổ khối lượng của một arene Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức của
Y làA
. C6H5CH=CH2. B. CH3C6H4CH3. C. C6H5C≡CH. D. C6H5CH2CH3.
Câu 10. Ethyl chloride được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời cho các vận động viên
bị chấn thương khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethyl chloride là
A. CH3Cl. B. C2H5Cl. C. CHCl3. D. C2H4Cl2.
Câu 11. Chảo không dính được sử dụng rộng rãi trong các gia đình, công dụng của nó vì có tính năng vượt
trội đó là trên bề mặt của chảo có tráng một lớp teflon. Công thức của teflon là
A. (−CFCl−CFCl−)n. B. (−CH2−CHCl−)n. C. (−CHF−CHF−)n. D. (−CF2−CF2−)n.
Câu 12. Cho phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3
0
NaOH/C2H5OH, tX + HCl
X là sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev. Tên của X là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne.
Câu 13. Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5OH (n≥1) B. CnH2n(OH)2 (n≥1) C. CnH2n-1OH (n≥1) D. CnH2n+1OH (n≥1)
Câu 14. Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men... đều chứa ethanol. Công thức của
ethanol là
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COCH3.
Câu 15. Cồn 70o được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng để sát trùng, diệt khuẩn,... Thể tích ethanol có
trong 100 mL cồn 70o là
A. 30 mL. B. 70 mL. C. 100 mL. D. 170 mL.
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 16. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công
thức của methanol là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C2H4(OH)2.
Câu 17. Phát biểu không đúng khi nói về tính chất vật lí của phenol là
A. Ít tan trong nước ở điều kiện thường.
B. Tan tốt trong dung môi hữu cơ.
C. Độc, có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da.
D. Ở nhiệt độ cao, phenol không tan trong nước.
Câu 18. Cho các chất có công thức cấu tạo :
(1)
CH2 OH
(2)
CH3
OH
(3)
OH
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1) và (3). B. (1) . C. (3) D. (2).
Câu 19. Phenol (C6H5OH) phản ứng với chất nào sau đây thu được kết tủa có màu trắng?
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dich Br2.
Câu 20. Nhóm chức của aldehyde là
A. -COOH. B. -NH2. C. -CHO. D. -OH.
Câu 21. Khối lượng Ag tối đa thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là (Ag=108)
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam.
Câu 22. Tên thay thế của CH3-CH=O là
A. methanol. B. ethanol. C. metanal. D. ethanal.
Câu 23. Cho phản ứng: CH3CHO + 2[H] → X. Chất X là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3CH2OH. D. CH3OH.
Câu 24. Cho acetone (CH3-CO-CH3) phản ứng với I2 trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm có kết tủa
màuA
. bạc. B. vàng. C. đỏ gạch. D. xanh lam.
Câu 25. Cho X, Y, Z là các chất khác nhau trong số 3 chất: methyl alcohol, formaldehyde, formic acid và
có tính chất sau:
Chất X Y Z
Nhiệt độ sôi (oC) 64,7 -21 100,7
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Z là methyl alcohol. B. X là formaldehyde.
C. Y là methyl alcohol. D. Z là formic acid.
Câu 26. Nhúng đầu đũa thủy tinh vào giấm ăn pha loãng ( có thành phần chính là acetic acid), sau đó chấm
vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Hồng. D. Không đổi màu.
Câu 27. Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là
A. HCOOH. B. CH3CH=O. C. CH3COOH. D. C6H5COOH.
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(a) Cả alcohol và phenol đều có thể phản ứng với kim loại kiềm và dung dịch base.
(b) Dung dịch phenol có môi trường acid nên làm quỳ tím hóa đỏ.
(c) Formalin là dung dịch của formaldehyde có nồng độ khoảng 37% - 40% (formon) được dùng đề ngâm
xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,...
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
(d) Formic acid có trong thành phần của nọc kiến.
(e) Aldehyde và ketone đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.
Số phát biểu ĐÚNG là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề thi Cuối Kì 2 HÓA HỌC SÁCH CÁNH DIỀU (Có Đáp Án) Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 TRƯỜNG THPT BA GIA K IỂM TRA HỌC KỲ II TỔ HÓA HỌC MÔN: HÓA HỌC 11 T hời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) C ởở â u 1. Chất nào sau đây thể khí điều kiện thường? A. Methane. B. Benzene. C. Phenol. D. Ethanol. C âu 2. Tên gọi của CH3CH(CH3)CH3 là A. butane. B. 2-methylbutane. C. 3- methylbutane. D. 2-methylpropane. Câu 3. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử acetylene là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. C âu 4. Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi, có công thức chung là AC. nH2n+2 ≥C(n 1). B. nH2n-2 (≥Cn 3). C. nH2n-6 (≥Cn 6). D. nH2n ≥(n 2). C âu 5. Dẫn từ từ khí X vào nước bromine đến dư, thấy màu đỏ nâu của nước bromine nhạt dần và mất màu. Khí X là A. methane. B. ethane. C. propane. D. propene. Câu 6. Cho propene (CH3-CH=CH2) tác dụng với hydrogen bromide, sản phẩm chính thu được là A. CH3CHBrCH3. B. CH3CH2CH2Br. C. CH3CH2CH3. D. CH3CH(OH)CH3. C âu 7. Công thức phân tử của benzene là AC. 2H6.C B. 2H2.C C. 7H8.C D. 6H6. C âu 8. Toluene (methylbenzene) không tác dụng với 0 0 0 AH. 2 (Ni, t ). B. KMnO4 (t ). C. Br2 (FeBr3, t ). D. NaOH. C âu 9. Trên phổ khối lượng của một arene Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức của Y là AC. 6H5CH=CH2. B. CH3C6H4CH3.C C. 6H5C≡CH. D. 6H5CH2CH3. C âu 10. Ethyl chloride được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời cho các vận động viên b ị chấn thương khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethyl chloride là A. CH3Cl. B. 2H5Cl. C. CHCl3.C D. 2H4Cl2. C âu 11. Chảo không dính được sử dụng rộng rãi trong các gia đình, công dụng của nó vì có tính năng vượt t rội đó là trên bề mặt của chảo có tráng một lớp teflon. Công thức của teflon là A. (−CFCl−CFCl−)n. B. (−CH2−CHCl−)n. C. (−CHF−CHF−)n. D. (−CF2−CF2−)n. 0 NaOH/C2H5OH, t C âu 12. Cho phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3 X + HCl X là sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev. Tên của X là A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne. C âu 13. Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là AC. nH2n-5OCH (n≥1) B. nH2n(OH)2 (Cn≥1) C. nH2n-1OCH (n≥1) D. nH2n+1OH (n≥1) C âu 14. Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men... đều chứa ethanol. Công thức của ethanol là AC. 2H5OH. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COCH3. Câu 15. Cồn 70o được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng để sát trùng, diệt khuẩn,... Thể tích ethanol có trong 100 mL cồn 70o là A. 30 mL. B. 70 mL. C. 100 mL. D. 170 mL. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 16. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công t hức của methanol là A. CH3OCH. B. 2H5OCH. C. 3H7OCH. D. 2H4(OH)2. C âu 17. Phát biểu không đúng khi nói về tính chất vật lí của phenol là A ở. Ít tan trong nước điều kiện thường. B . Tan tốt trong dung môi hữu cơ. C. Độc, có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da. DỞ . nhiệt độ cao, phenol không tan trong nước. C âu 18. Cho các chất có công thức cấu tạo : CH3 OH OH CH2 OH (1) (2) (3) C hất nào không thuộc loại phenol? A. (1) và (3). B. (1) . C. (3) D. (2). Câu 19. Phenol (C6H5O H) phản ứng với chất nào sau đây thu được kết tủa có màu trắng? A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dich Br2. C âu 20. Nhóm chức của aldehyde là A. -COOH. B. -NH2. C. -CHO. D. -OH. C âu 21. Khối lượng Ag tối đa thu được khi cho 0,1 mol CH3C HO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là (Ag=108) A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam. C âu 22. Tên thay thế của CH3-CH=O là A. methanol. B. ethanol. C. metanal. D. ethanal. C âu 23. Cho phản ứng: CH3C→HO + 2[H] X. Chất X là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3CH2OH. D. CH3OH. Câu 24. Cho acetone (CH3-CO-CH3) phản ứng với I2 trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm có kết tủa màu A . bạc. B. vàng. C. đỏ gạch. D. xanh lam. Câu 25. Cho X, Y, Z là các chất khác nhau trong số 3 chất: methyl alcohol, formaldehyde, formic acid và có tính chất sau: Chất X Y Z N hiệt độ sôi (oC) 64,7 -21 100,7 Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Z là methyl alcohol. B. X là formaldehyde. C. Y là methyl alcohol. D. Z là formic acid. C âu 26. Nhúng đầu đũa thủy tinh vào giấm ăn pha loãng ( có thành phần chính là acetic acid), sau đó chấm v ào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì? A. Xanh. B. Đỏ. C. Hồng. D. Không đổi màu. C âu 27. Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là A. HCOOH. B. CH3CH=O. C. CH3COOH. D. 6H5COOH. Câu 28. Cho các phát biểu sau: ( a) Cả alcohol và phenol đều có thể phản ứng với kim loại kiềm và dung dịch base. ( b) Dung dịch phenol có môi trường acid nên làm quỳ tím hóa đỏ. ( c) Formalin là dung dịch của formaldehyde có nồng độ khoảng 37% - 40% (formon) được dùng đề ngâm x ác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ( d) Formic acid có trong thành phần của nọc kiến. ( e) Aldehyde và ketone đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. S ố phát biểu ĐÚNG là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. I I. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Câu 29: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a, CH2 = CH2 →+ HBr b, CH3O→H + Na 0 c, C6H5O→H + NaOH d, CH3CH2OH + CuO(t )→ Câu 30: (1,0 điểm) V iết công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế các aldehyde có công thức phân tử C4H8O. C âu 31: (0,5 điểm) Tiến hành xác định lại nồng độ ethanol trong nước súc miệng theo các bước: Bước 1: Hòa tan 0,75 gam K2Cr2O7 bằng 125 ml nước trong bình định mức 250 ml, sau đó pha loãng d ung dịch đến vạch định mức, thu được dung dịch K2Cr2O7 xM. Bước 2: Pha loãng 0,6 ml nước súc miệng E (khối lượng riêng D = 0,966 g/cm³; chứa C2H5OH, nước và c ác phụ gia trơ) bằng nước, thu được 100 ml dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 10,0 ml X , thu được dung dịch Y. Cho từ từ K2Cr2O7 xM vào Y, đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 20,25 ml. +6 +3 Biết trong phản ứng trên C2H5OH bị oxi hóa thành CH3COOH, Cr bị khử thành Cr (không còn quá t rình oxi hóa – khử nào khác) theo phản ứng hóa học sau: 3CH3CH2OH + 2K2Cr2O7 + 8H2SO4 → 3CH3COOH + 2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 11H2O X ác định nồng độ phần trăm của C2H5OH có trong 0,6 ml nước súc miệng E. Câu 32: (0,5 điểm) Để trung hòa 10,8 gam một carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 240 gam dung dịch s odium hydroxide 3 %. Xác định công thức của X ? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I – TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) 1. A 2. D 3. A 4. D 5. D 6. A 7. D 8. D 9. A 10. B 11. D 12. B 13. D 14. A 15. B 16. A 17. D 18. B 19. D 20. C 21. A 22. D 23. C 24. B 25. D 26. B 27. C 28. A I I – TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu Nội dung Điểm Câu 29: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (1,0 a, CH2 = CH2 →+ HBr b, CH3O→H + Na 0 điểm) c, C6H5O→H + NaOH d, CH3CH2OH + CuO(t )→ M ỗi phương trình đúng (0,25đ) x 4 = 1,0 CH2 = CH2 →+ HBr CH3-CH2Br 0,25 CH3OH + Na →CH3ONna + 1/2H2 0,25 C6H5O→HC + NaOH 6H5ONa + H2O 0,25 0 CH3CH2OH + CuO(t )→ CH3CHO + Cu + H2O 0,25 * Phương trình (b), HS không cân bằng hoặc cân bằng sai -0,1đ Câu 30: V iết công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế các aldehyde có công (1,0 thức phân tử C4H8O. điểm) Có 02 công thức (1) CH3 – CH2 – CH2 – CHO 0,25 butanal 0,25 (2) CH3 – CH(CH3) – CHO 0,25 2 - methylpropanal 0,25 Câu 31: T iến hành xác định lại nồng độ ethanol trong nước súc miệng theo các bước: (0,5 Bước 1: Hòa tan 0,75 gam K2Cr2O7 bằng 125 ml nước trong bình định mức 250 điểm) m l, sau đó pha loãng dung dịch đến vạch định mức, thu được dung dịch K2Cr2O7 xM. B ước 2: Pha loãng 0,6 ml nước súc miệng E (khối lượng riêng D = 0,966 g/cm³; chứa C2H5O H, nước và các phụ gia trơ) bằng nước, thu được 100 ml dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 10,0 ml X, thu được dung dịch Y. Cho t ừ từ K2Cr2O7 xM vào Y, đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 20,25 ml. +6 B iết trong phản ứng trên C2H5OH bị oxi hóa thành CH3COOH, Cr bị khử thành Cr+3; không còn quá trình oxi hóa – khử nào khác. Xác định nồng độ phần t răm của C2H5OH có trong 0,6 ml nước súc miệng E. mK Cr O phản ứng = 20,25.0,75/250 = 0,06075 2 2 7 0,15 → mC2H5OH = 0,06075.3.46/(2.294) = 0,01426 0,15 10,0 mL X chứa 0,06 mL nước súc miệng. → C%C2H5OH = 0,01426/(0,06.0,966) = 24,6% 0,2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 32: Đ ể trung hòa 10,8 gam một carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở X cần dùng (0,5 2 40 gam dung dịch sodium hydroxide 3 %. Xác định công thức của X ? điểm) Công thức: CnH2n+1COOH (n≥1) CnH2n+1C OOH + NaOH CnH2n+1COONa + 1/2H2 0,1 - Tính đúng số mol NaOH 0,1 - Suy ra số mol và tính được PTK của X bằng 60 0,1 - Xác định đúng CH3COOH 0,2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 2 S Ở GD & ĐT QUẢNG NGÃI Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ I I TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN M ÔN: HÓA HỌC 11 Thời gian làm bài: 45 phút; P HẦN I. (5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. xt, to + 4H2 C âu 1: Cho phản ứng: . Phản ứng trên thuộc loại A . phản ứng thế. B. phản ứng reforming. C. phản ứng cracking. D. phản ứng cháy. C âu 2: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chủ yếu chứa 2 khí nào sau đây? A. Methane và ethane. B. Propane và pentane. C. Ethane và propane. D. Propane và butane. Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. Propene. B. But-1-ene. C. But-2-ene. D. Methylpropene. C âu 4: Quá trình hô hấp của quả chuối sau thu hoạch diễn ra khá mạnh mẽ, quá trình này sản sinh ra nhiều k hí ethylene. Công thức phân tử của ethylene là AC. 2H4. B. C2H6.C C. 2H2. D. CH4. C âu 5: Công thức phân tử của toluene là AC. 7H14 BC. 8H8 C. 6H6 DC. 7H8 C âu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau : FeBr3 + Br2 X + HBr to Chất X có công thức phân tử là AC. 6H5BCr B. 6H6BCr. C. 6H4Br2.C D. 6H7Br. C âu 7. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, k hông gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục b ộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính có trong thuốc xịt là A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane. Câu 8: Khi đun nóng CH3-CH(Br)-CH2-CH3 với sodium hydroxide trong ethanol, thu được sản phẩm chính là A. CH3–CH=CH–CH2–CH3. B. CH3–CH=CH–CH3. C. CH3–CH=CH2. D. CH2=CH–CH2–CH3. C âu 9: Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc I? A. CH2=CH-CH2OH. B. (CH3)2CHOH. C. C6H5OH. D. (CH3)3COH. C: âu 10 Phenol không tác dụng với chất nào sau đây? AB. K. . Cu(OH)2.DC . NaOH. . Br2. C âu 11. Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl? A. CH3OH, C2H5OH. BC. 6H5OH, C6H5CH2OH. C. CH3CHO, CH3COCH3. D. CH3CHO, CH3OCH3. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 12: Phát biểu nào sau đây về tính chất của hợp chất carbonyl là không đúng? A . Aldehyde phản ứng được với nước bromine. - B . Ketone không phản ứng được với Cu(OH)2/OH . C . Aldehyde bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens. D . Trong các hợp chất carbonyl, chỉ aldehyde bị khử bởi NaBH4. C âu 13: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform? A. CH2=CH2. B. CH3COCH3.C C. 6H5OH. D. CH CH. C âu 14: Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là AC. nH2nO2 ≥(n 1). B. CnH2n+2O2 ≥(n 1). C. CnH2n-1C≥OOH (n 1). D. CnH2n-2O2 ≥(n 2). C âu 15: Tên gọi của acid nào sau đây theo tiếng La-tinh có nghĩa là “con kiến”? A. Formic acid. B. Acetic acid. C. Propionic acid. D. Benzoic acid. C âu 16. Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, Cu, NaCl. B. Na, NaCl, CuO. C. Na, Ag, HCl. D. NaOH, Na, CaCO3. C âu 17: Số đồng phân thơm của C8H10 là ABC. 1. . 2. . 3. D. 4. C âu 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ: H iện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là A . Có kết tủa vàng nhạt. B. Có kết tủa trắng. C . Có bọt khí và kết tủa. D. Có bọt khí không màu. C: âu 19 Cho các chất sau: S ố chất thuộc loại phenol là ABC. 2. . 3. . 4. D. 1. Câu 20: Cho các chất: C2H5OH, HCOOH, CH3CHO, CH3C OOH. Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo chiều t ăng dần là A. CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH. B. CH3COOH < HCOOH < C2H5OH < CH3CHO. C. CH3CHO < HCOOH < CH3COOH < C2H5OCH. D. 2H5OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH. P ở HẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, HS chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) đ iền vào ô tương ứng) (2,0 điểm) 0 0 Câu 21: Hai chất X và Y có công thức phân tử là C2H6O và có nhiệt sôi tương ứng là -24 C và 78,3 C. C ho Y tác dụng với copper(II) oxide, đun nóng, thu được chất hữu cơ Z. Đun nóng Y trong H2SO4 đởặc 1400C thu được chất hữu cơ T. a ) Công thức cấu tạo thu gọn của X là CH3-O-CH3. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com b ) Công thức phân tử của T là C2H4. c ) Phân tử khối của Z bằng 44. dỞ ) điều kiện thường, Y tan vô hạn trong nước do tạo liên kết hydrogen với nước. C âu 22: Methyl salicylate là hợp chất thuộc loại ester dùng làm cao dán giảm đau, kháng viêm ngoài da. M ethyl salicylate được tổng hợp từ phản ứng ester hóa giữa salicylic acid và methanol. a ) Phân tử salicylic acid có 6 nguyên tử hydrogen. b ) Phản ứng trên thuộc loại phản ứng ester hóa. c ) Công thức phân tử của methyl salicylate là C8H6O3. d ) Từ 690,0 gam salicylic acid có thể tổng hợp được tối đa 570,0 gam methyl salicylate nếu hiệu s uất phản ứng là 75%. P HẦN III: Tự luận (3 điểm). C âu 23 (1 điểm): Viết các phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ biến hóa sau: (1) (2) (3) a) C2H4 C2H5OH CH3CHO CH3COONH4 (4) b) C6H12O6 (glucose) C2H5OH C: âu 24 (1 điểm) Hợp chất hữu cơ X được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ. Bằng phương pháp phân t ích nguyên tố, người ta xác định được X chứa 62,07%C; 10,34%H theo khối lượng; còn lại là O. Trên phổ MS của X, người ta thấy có peak ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. X tham gia được phản ứng tráng bạc. a ) Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X. b ) Hợp chất hữu cơ Y là đồng phân của X. Y bị khử bởi LiAlH4 tạo ra alcohol bậc 2. Hãy viết công thức c ấu tạo thu gọn của Y. C: âu 25 (0,5 điểm) Tartaric acid là một a cid hữu cơ có trong nhiều loại trái cây, nhất là trong nho, chuối, me và c am quýt. Tartaric acid và các dẫn xuất của nó có rất nhiều công dụng trong lĩnh vực dược p hẩm. Nó đã được sử dụng trong sản xuất muối sủi bọt, hay kết hợp với acid citric để cải thiện hương vị c ủa thuốc uống. T artaric acid có công thức cấu tạo như sau: a ) Xác định số lượng mỗi loại nhóm chức có trong tartaric acid. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com b ) Cho 57 gam dung dịch tartaric acid 5,263% tác dụng hết với Na dư, thu được tối đa V lít khí hydrogen ( ở đkc). Tính giá trị của V. C âu 26 (0,5 điểm): Giấm ăn được điều chế bằng cách lên men dung dịch ethanol loãng. Đ ể sản xuất được 198 kg giấm ăn 5% cần lên men V lít dung dịch ethanol 8°. Biết hiệu suất quá trình lên m en là 60%, khối lượng riêng của ethanol nguyên chất là 0,79 g/mL. Tính giá trị của V. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_11_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf

