Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

A. Đốt cháy nến. B. Cồn bay hơi.

C. Nước đá tan chảy thành nước lỏng. D. Đường tan trong nước.

Câu 2: Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về "mol"?

A. Là lượng chất có chứa 6,022 x 1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

B. Là khối lượng của một nguyên tử hay một phân tử.

C. Là thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

D. Là đơn vị đo nồng độ dung dịch.

Câu 3: Thể tích mol của chất khí ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là bao nhiêu?

A. 22,4 lít. B. 24,79 lít. C. 20 lít. D. 18 lít.

Câu 4: Nồng độ mol của dung dịch cho biết điều gì?

A. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.

B. Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

C. Số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch.

D. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

Câu 5: Thể tích của 0,5 mol khí O2 ở điều kiện chuẩn là:

A. 11,2 lít. B. 11,22 lít. C. 12,4 lít. D. 12,395 lít.

Câu 6: Khối lượng của 1,5 mol kim loại sắt (Fe) là:

A. 56 gam. B. 64 gam. C. 84 gam. D. 112 gam.

docx 50 trang Hoàng Nam 25/12/2025 520
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học)
 MÃ ĐỀ 01 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. Đốt cháy nến. B. Cồn bay hơi.
C. Nước đá tan chảy thành nước lỏng. D. Đường tan trong nước.
Câu 2: Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về "mol"?
A. Là lượng chất có chứa 6,022 x 1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
B. Là khối lượng của một nguyên tử hay một phân tử.
C. Là thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
D. Là đơn vị đo nồng độ dung dịch.
Câu 3: Thể tích mol của chất khí ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là bao nhiêu?
A. 22,4 lít. B. 24,79 lít. C. 20 lít. D. 18 lít.
Câu 4: Nồng độ mol của dung dịch cho biết điều gì?
A. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
B. Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
C. Số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch.
D. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 5: Thể tích của 0,5 mol khí O2 ở điều kiện chuẩn là:
A. 11,2 lít. B. 11,22 lít. C. 12,4 lít. D. 12,395 lít.
Câu 6: Khối lượng của 1,5 mol kim loại sắt (Fe) là:
A. 56 gam. B. 64 gam. C. 84 gam. D. 112 gam.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm): 
a. Nêu khái niệm acid. 
b. Kể tên một tính chất hóa học chung của acid, viết PTHH minh hoạ. 
Câu 8 (1,0 điểm): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng. Viết công thức của định luật. 
Câu 9 (1,0 điểm): Tính: 
a. Khối lượng của 0,2 mol HNO3. 
b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 20 gam NaCl vào 180 gam nước. 
Câu 10 (1,0 điểm): Cân bằng các phương trình hóa học sau: 
a. Fe + O2 → Fe3O4 
b. Al + HCl → AlCl3 + H2 
Câu 11 (2,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong bình chứa 0,1 lít dung dịch HCl, thu được muối 
magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). 
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng. 
c. Tính thể tích khí hydrogen thu được ở đkc. 
d. Tính khối lượng muối magnesium chloride thu được. 
Câu 12 (1,0 điểm): Người ta dùng khí CO để khử 16 gam Fe2O3 thu được 8,96 gam sắt. Tính hiệu suất 
của phản ứng.
 (Cho biết: H=1, C=12, N=14, O=16, Mg=24, Cl=35.5, Fe=56)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A A B B D C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a. Khái niệm acid: Acid là hợp chất hóa học mà trong phân tử có chứa một hay nhiều 
 0,5
 nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. 
 b. Tính chất hóa học chung của acid: 0,25
 7
 acid + kim loại -> muối + khí hydrogen 
 PTHH minh họa: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,25
 (Ví dụ khác đúng vẫn trọn điểm) 
 - Nội dung định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng 0,5
 của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm. 
 8
 - Công thức của định luật: mA + mB = mC + mD (Nếu A và B là chất tham gia, C và D là 0,5
 chất sản phẩm) 
 a. Khối lượng của 0,2 mol HNO : 
 3 0,5
 HNO3 = 푛. = 0,2.63 = 12,6 gam 
 b. 
 9 * Khối lượng dung dịch NaCl: 0,25
 mdd = mct + mdm = 20 + 180 = 200 gam 
 * Nồng độ phần trăm dung dịch NaCl: 0,25
 C% = (mct/mdd) ⋅ 100% = (20/200) ⋅ 100% = 10%
 a. 3Fe + 2O →Fe O 0,5
 10 2 3 4
 b. 2Al + 6HCl→2AlCl3 +3H2 0,5
 a. PTHH: Mg + 2HCl→MgCl2 + H2 0,25
 b.
 m 2,4 0,25
 * Số mol Mg:nMg = M = = 0,1mol
 24 0,25
 PTHH: Mg + 2HCl→MgCl + H
 2 2 0,25
 11 Theo PT: 1 2 1 1
 0,25
 Theo đề: 0,1 0,2 0,1 0,1 (mol) 
 0,25
 * Nồng độ mol dd HCl: CM(ddHCl) = n/V = 0,2/0,1 = 2M
 c. Thể tích khí H2 ở đkc: VH2 = n ⋅ 24,79 = 0,1.24,79 = 2,479 lít 0,25
 d. Khối lượng MgCl2:mMgCl2 = n.M = 0,1.95 = 9,5gam 0,25
 * Số mol Fe2O3:nFe2O3 = m/M = 16/160 = 0,1mol 0,25
 PTHH: Fe O +3CO→2Fe + 3CO 0,25
 12 2 3 2
 Theo PT: 1 3 2 3
 Theo đề: 0,1 0,2 (mol) 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
* Khối lượng Fe lý thuyết: mFe = n.M = 0,2.56 = 11,2 gam 0,25
* Hiệu suất của phản ứng: H=m’/m.100%= 8,96/11,2.100%=80% 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học)
 MÃ ĐỀ 02 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi vật lí? 
A. Nấu cơm. B. Thức ăn bị ôi thiu. 
C. Hòa tan muối ăn vào nước. D. Đá vôi bị nung thành vôi sống . 
Câu 2: Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu rằng: 
A. Khối lượng của các chất tham gia phản ứng luôn nhỏ hơn khối lượng của các chất sản phẩm. 
B. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia bằng tổng khối lượng của các 
chất sản phẩm. 
C. Khối lượng của một chất không bao giờ thay đổi. 
D. Khối lượng chỉ có thể bị mất đi một phần nhỏ trong phản ứng. 
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? 
A. Nồng độ chất phản ứng. B. Nhiệt độ. 
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc. D. Khối lượng của bình chứa. 
Câu 4: Nồng độ mol của dung dịch được tính bằng công thức nào sau đây? 
A. CM = n/V. B. CM = m/V. C. CM = n/m. D. CM = V/n. 
Câu 5: Thể tích của 1,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là: 
A. 12,395 lít. B. 22,24 lít. C. 24,79 lít. D. 37,185 lít. 
Câu 6: Khối lượng của 0,5 mol kim loại kẽm (Zn) là: 
A. 28 gam. B. 32,5 gam. C. 64 gam. D. 65 gam.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm): 
a. Nêu khái niệm acid. 
b. Kể tên một tính chất hóa học chung của acid, viết PTHH minh hoạ. 
Câu 8 (1,0 điểm): Phát biểu định nghĩa độ tan của một chất trong nước và viết công thức tính độ tan của 
một chất trong nước. 
Câu 9 (1,0 điểm): Tính
a. Khối lượng của 0,5 mol CaCO3. 
b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 20 gam đường vào 80 gam nước. 
Câu 10 (1,0 điểm): Cân bằng các phương trình hóa học sau: 
a. Mg + O2 → MgO 
b. Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O 
Câu 11 (2,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong bình chứa 0,2 lít dung dịch HCl, thu được muối 
iron (II) chloride (FeCl2) và khí hydrogen (H2). 
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng. 
c. Tính thể tích khí hydrogen thu được ở đkc. 
d. Tính khối lượng muối iron (II) chloride thu được. 
Câu 12 (1,0 điểm): Người ta dùng khí CO để khử 8 gam Fe2O3 thu được 4,76 gam sắt. Tính hiệu suất của 
phản ứng. 
 (Cho biết:H=1, C=12, O=16, Cl=35.5, Ca=40, Fe=56, Zn=65)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án C B D A D B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a. Khái niệm acid: Acid là hợp chất hóa học mà trong phân tử có chứa một hay nhiều 
 0,5
 nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. 
 b. Tính chất hóa học chung của acid: 0,25
 7
 acid + kim loại -> muối + khí hydrogen 
 PTHH minh họa: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,25
 (Ví dụ khác đúng vẫn trọn điểm) 
 - Định nghĩa độ tan của một chất trong nước: Độ tan của một chất trong nước là số gam 0,5
 chất đó hòa tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ 
 xác định. 
 8
 - Công thức tính độ tan (S): S = (mct/mdm) * 100 0,5
 (trong đó mct là khối lượng chất tan, mdm là khối lượng dung môi (nước) ở điều kiện 
 bão hòa) 
 a. Khối lượng của 0,5 mol CaCO3: mCaCO3 = n.M = 0,5.100 = 50 gam 0,5
 b. 
 * Khối lượng dung dịch đường: 0,25
 9
 mdd = mct + mdm = 20 + 80 = 100 gam 
 * Nồng độ phần trăm dung dịch đường: 0,25
 C% = (mct / mdd) . 100% = (20 / 100).100% = 20% 
 a. 2Mg + O → 2MgO 0,5
 10 2
 b. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O 0,5
 a. PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,25
 b. 
 * Số mol Fe: nFe = m/M = 11,2 / 56 = 0,2 mol 0,25
 PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,25
 11 Theo PT: 1 2 1 1 0,25
 Theo đề: 0,2 0,4 0,2 0,2 (mol) 0,25
 * Nồng độ mol dd HCl: CM (ddHCl) = n/V = 0,4/0,2= 2 M 0,25
 * Thể tích khí H2 ở đkc: VH2 = n.24,79 = 0,2.24,79 = 4,958 lít 0,25
 * Khối lượng FeCl2: mFeCl2 = n.M = 0,2.127 = 25,4 gam 0,25
 * Số mol Fe2O3: nFe2O3 = m/M = 8/160 = 0,05 mol 0,25
 12 PTHH: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 0,25
 Theo PT: 1 3 2 3 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Theo đề: 0,05 0,1 (mol) 
* Khối lượng Fe lý thuyết: mFe = n.M = 0,1.56 = 5,6 gam 0,25
* Hiệu suất của phản ứng là: H = m’/m.100%=4,76/5,6.100%=85% 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TỔ TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học)
 Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm.
A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất.
B. Tuân thủ quy định phòng thực hành.
C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất. 
D. Ngửi , nếm hóa chất.
Câu 2: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than. B. Phản ứng đốt cháy xăng. 
C. Phản ứng nung vôi. D. Phản ứng đốt cháy khí gas.
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl B. H2 + O2 → H2O 
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3 D. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Câu 4: Có 0,2 mol Zn tham gia phản ứng theo phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Số mol H2 tạo thành là bao nhiêu?
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 5: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là
 푛 푡
A.CM = B. n = CM . V C. C%= .100 D. m = n.M
Câu 6: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch nào làm Zn tan nhanh 
hơn?
A. HCl 5% B. HCl 10% C. HCl 15% D. HCl 20%
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai
Câu 7: Công thức phân tử của Acid gồm một hay nhiều nguyên tử hydrogen và gốc Acid .
A. sai B. đúng 
Câu 8: Công thức phân tử của Base gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc Acid
A. sai B. đúng 
Câu 9: Trong các phát biểu: Khí CO2 nặng hơn khí H2 là 22 lần là đúng hay sai?
A. sai B. đúng
Câu 10: Xét phương trình hoá học: 2H2_+ O2 -> 2H2O
Tỉ lệ Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 2. Là đúng hay sai
A. sai B. đúng
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 11: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng ...............................
Câu 12: Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho ................................................................................
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_hoa_hoc_lop_8_giua_ki_1_chan_troi_sang_tao_co_d.docx