Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nước người ta dựa vào tính chất nào của khí hiđro

A. Nhẹ hơn không khí.

C. Không tác dụng với không khí.

B. Không tác dụng với nước.

D. Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước.

Câu 2: Phản ứng thế là phản ứng giữa hợp chất với:

A. H2 B. O2 C. Cu D. Đơn chất

Câu 3: Hỗn hợp của hiđro nổ mạnh nhất khi tỉ lệ H₂:O₂ là:

A. 1:1 B. 2:1 C. 3:1 D. 4:1

Câu 4: Cho 13g Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Thể tích khí H₂ (đktc) thu được là:

A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít

Câu 5: Dãy chất nào tác dụng với nước:

A. SO₃, CaO, P₂O₅

B. Na₂O, CuO, P₂O₅

C. Al₂O₃, SO₃, CaO

D. CuO, Al₂O₃, Na₂O

Câu 6: Khí X có tỷ khối với H₂ là 8,5. X là khí nào cho dưới đây:

A. SO₂ B. NH₃ C. O₂ D. Cl₂

docx 41 trang khtn 12/12/2025 590
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP Môn: KHTN – Lớp 8 (Phần: Hóa học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, 
Câu 1: Acid có những tính chất hóa học nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hóa xanh.
B. Tác dụng với 1 số kim loại tạo thành muối và khí hydrogen.
C. Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng.
D. Tác dụng với đa số các kim loại tạo thành muối và khí hydrogen.
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?
A. Mg(OH)2. B. FeO. C. CaCO3. D. Fe.
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. KCl. B. Na 2SO4. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 4: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan?
A. Ba(OH)2, NaOH, KOH. B. NaOH, Mg(OH)2, KOH.
C. NaOH, KOH, Cu(OH)2. D. Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH.
Câu 5: Oxide là
A. hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
D. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác. 
Câu 6: Dãy các chất nào sau đây đều là oxide base?
A. CuO, CO2, CaO. Na2O. B. CO2, SO2, P2O5, N2O5.
C. CuO, MgO, K2O, CaO. D. CO2, CaO, FeO, CuO.
Câu 7: Oxide lưỡng tính là
A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối 
và nước.
C. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Câu 8: Oxide nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. CO2. B. O2. C. N2. D. H2.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0đ) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau bằng cách chọn chất thích hợp điền vào ? 
và lập PTHH.
a) Zn + ? → ZnO
b) Al2O3 + ? → AlCl3 + H2O
c) SO2 + ? → Na2SO3 + ?
d) Ca(OH)2 + ? → CaCO3 + H2O
Câu 2: (1,0đ): Gọi tên và phân loại các chất sau: 
a) Na2O.
b) Fe(OH)3.
 -----------HẾT-----------
 ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D C A C C B A
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a) 2Zn + O2 → 2ZnO 0,25đ
 b) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O 0,25đ
 Câu 1 c) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O 0,25đ
 d) Ca(OH) + CO → CaCO + H O
 2 2 3 2 0,25đ
 Học sinh khuyết tật làm đúng cả câu đạt 2,0 điểm
 a) Sodium oxide (oxide) 0,5đ
 Câu 2 b) Iron (III) hydroxide (base)
 0,5đ
 Học sinh khuyết tật đọc tên và phân loại được 1 chất đạt 1,0 đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 TẠO Môn: KHTN - Lớp 8 (Phần: Hóa học)
 . Thời gian: . phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chất có công thức hóa học nào sau đây là oxit?
A. ZnO B. Zn(OH)2 C. ZnCO3 D. ZnSO4
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn khí metan (CH4) trong khí oxi (vừa đủ). Sản phẩm của phản ứng 
là:
A. CO2. B. H2O.
C. CO2 và H2O. D. CO2, H2O và O2.
Câu 3: Cho các phương trình hóa học của các phản ứng sau:
 t0 t0 
1) CaCO3 → CaO + CO2 2) Fe + S → FeS 
 t0 
3) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 4) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 
Trong các phản ứng trên: số phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy lần lượt là:
A. 3; 1. B. 2; 1. C. 1; 3. D. 1; 2.
Câu 4: Thành phần thể tích của không khí gồm:
A. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm,...).
B. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm,...).
C. 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
D. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí CH4 trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (đo ở 
đktc) cần dùng là:
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 6: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?
A. SO3; P2O5. B. Na2O; SO3. C. SO2; CaO. D. Na2O; CaO.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Cho các oxit có công thức hóa học sau: SO2; Fe2O3, CO2, CaO. Chất nào 
thuộc loại oxit bazơ, chất nào thuộc loại oxit axit. Gọi tên các oxit đó? 
Câu 2 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau (ghi rõ điều 
kiện phản ứng nếu có):
 t0 t0 
a) S + O2 → . b) Fe + O2 → 
 t0 t0 
c) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + . d) .. → KCl + O2.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 3 (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,48 gam photpho trong bình chứa khí oxi, tạo thành 
điphotpho pentaoxit.
a) Tính khối lượng hợp chất tạo thành?
b) Nếu trong bình chứa 4 gam khí oxi. Hỏi sau khi phản ứng kết thúc chất nào còn dư và dư 
bao nhiêu gam?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: P = 31; O = 16; C =12; H = 1)
 -----------HẾT-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C B A C D
Câu 1: Đáp án A
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi => ZnO
Câu 2: Đáp án C
 t0 
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Do oxi là vừa đủ nên sản phẩm chỉ là CO2, H2O (không còn oxi dư)
Câu 3: Đáp án B
 - Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 
hay nhiều chất ban đầu. => Phản ứng 2 và 4
- Phản ứng phân hủy là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới 
=> phản ứng 1
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án C
 t0 
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
nCH4 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
nO2 = 0,1.2 = 0,2 mol
VO2 = 0,2. 22,4 = 4,48 lít
Câu 6: Đáp án D
Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Oxit bazơ là: Fe2O3 (Sắt (III) oxit), CaO (canxi oxit)
Oxit axit là: SO2 (Lưu huỳnh đioxit), CO2 (cacbon đioxit/ khí cacbonic)
Câu 2: 
 t0 t0 
a) S + O2 → SO2 b) 3Fe + 2O2 → Fe3O4
 t0 t0 
c) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ d) 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ 
Câu 3: 
 2,48
a) Số mol của P là: n = = 0,08 (mol)
 P 31
 t0 
4P + 5O2 → 2P2O5 (1)
Theo PTHH: 4 -------> 2 (mol) 
Theo bài ra: 0,08 -------> 0,04 (mol)
Khối lượng P2O5 tạo thành là: 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
→ mP2O5 = 0,04.142 = 5,68 (gam) 
 4
b) Số mol của oxi là: n = = 0,125 (mol)
 O2 32
 0,08 0,125
Xét tỉ lệ: O dư, P phản ứng hết.
 4 5 2
 t0 
4P + 5O2 → 2P2O5
Theo PTHH: 4 ---> 5 (mol)
Theo bài ra: 0,08 ---> nO2 
 5.0,08
=> Số mol oxi tham gia phản ứng là: n = = 0,1 (mol)
 O2 4
=> Số mol oxi còn dư sau phản ứng: nO2 (dư) = 0,125 – 0,1 = 0,025 (mol)
=> Khối lượng oxi còn dư là: m = 0,025 . 32 = 0,8 (g)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 TẠO Môn: KHTN - Lớp 8 (Phần: Hóa học)
 . Thời gian: . phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ 2 chất nào sau đây?
A. CuO; Fe3O4 B. KMnO4; KClO3
C. Không khí; H2O D. KMnO4; MnO2
Câu 2. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:
 t0 t0 
A. S + O2 → SO2 B. CaCO3 → CaO + CO2
 t0 điện phân
C. CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O D. 2H2O → 2H2 + O2
Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra sự oxi hóa
 t0 
A. CaO + H2O → Ca(OH)2 B. S + O2 → SO2
 t0 
C. K2O + H2O → 2KOH D. CaCO3 → CaO + CO2
Câu 4. Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí dựa vào tính chất nào sau đây của oxi:
A. Khí O2 nhẹ hơn không khí
C. Khí O2 là khí không mùi.
B. Khí O2 dễ hoà tan trong nước.
D. Khí O2 nặng hơn không khí
Câu 5. Hiện tượng nào sau đây là sự oxi hóa chậm:
A. Đốt cồn trong không khí.
B. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.
 C. Nước bốc hơi.
D. Đốt cháy lưu huỳnh trong khôngkhí.
Câu 6. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy
 t0 t0 
A. CuO + H2 → Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
 t0 t0 
C. CaO + H2O → Ca(OH)2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Cho các chất sau: SO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5. Đọc tên và hãy cho biết những chất nào 
là oxit bazơ, là oxit axit?
Câu 2: Hoàn thành phản ứng sau:
 t0 t0 
a) S + O2 → .. b) Fe + O2 → .
 t0 t0 
c) P + O2 → .. d) CH4 + O2 → .
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Sắt (Fe) trong không khí
a) Tính khối lượng sản phẩm thu được?
b) Tính thể tích khí oxi, và thể tích không.khí cần dùng ở đktc? (biết rằng oxi chiếm 20% thể 
tích không khí)
c) Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế đủ oxi cho phản ứng trên? Biết rằng lượng 
oxi thu được hao hụt 20%
(Cho biết: Fe = 56, O = 16, K = 39, Mn = 55)
 -----------HẾT-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B A B D B D
Câu 1: Đáp án B
Trong phòng thí nghiệm, khí oxi đươc điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi 
và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3
Câu 2: Đáp án A
- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 
hay nhiều chất ban đầu. => Phản ứng A
Câu 3: Đáp án B
Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa
Câu 4: Đáp án D
Thu khí oxi bằng hai cách: đẩy không khí hoặc đẩy nước
Oxi đẩy không khí ra khỏi lọ vì oxi nặng hơn không khí.
Câu 5: Đáp án B
Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng, thường xảy ra trong tự 
nhiên : các đồ vật bằng gang, thép trong tự nhiên dần biến thành oxit, sự oxi hóa chậm các 
chất hữu cơ trong cơ thể diễn ra liên tục,
Câu 6: Đáp án D 
 Phản ứng phân hủy là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới 
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: 
Oxit axit: SO2, P2O5
SO2: Lưu huỳnh đioxit
P2O5: điphotpho pentaoxit
Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3
Fe2O3: Sắt (III) oxit
Al2O3: Nhôm oxit
Câu 2: 
 t0 t0 
a) S + O2 → SO2 b) 3Fe + 2O2 → Fe3O4
 t0 t0 
c) 4P + 5O2 → 2P2O5 d) CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Câu 3: 
a/ Số mol Fe là : nFe = 16,8: 56 = 0,3 mol
 t0 
PTPƯ: 3Fe + 2O2 → Fe3O4 (1)
0,3 mol → 0,2mol → 0,1 mol
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_hoa_hoc_lop_8_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx