Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Câu nào sau đây đúng?
A. Trong phản ứng hóa học các phân tử được bảo toàn
B. Trong phản ứng hóa học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
C. Trong phản ứng hóa học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
D. Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ
Câu 2. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?
A. Chỉ cần dùng một bình chia độ.
B. Chỉ cần dùng một cái cân.
C. Chỉ cần dùng một lực kế.
D. Cần dùng một cái cân và bình chia độ.
Câu 3. Tuyến nước bọt có chức năng
A. làm ẩm thức ăn, chứa enzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột.
B. hấp thu các chất dinh dưỡng.
C. đảo trộn thức ăn.
D. tiêu hoá acid amin.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng hòa tan viên C vào nước B. Phản ứng nung đá vôi CaCO3
C. Phản ứng đốt cháy khí gas D. Phản ứng phân hủy đường
Câu 5. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
A. Ống nghiệm. B. Ống hút nhỏ giọt. C. Bình tam giác. D. Kẹp gỗ.
Câu 6. Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?
A. Vì trọng lượng riêng của miếng đồng lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.
B. Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm
C. Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.
D. Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm
Câu 7. Chất bị biến đổi trong phản ứng là ……, còn chất mới sinh ra gọi là ……
A. chất xúc tác – sản phẩm. B. chất phản ứng – sản phẩm.
C. chất xúc tác – chất tạo thành. D. chất tham gia – chất phản ứng.
Câu 8. Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. m3 B. N/m3 C. kg D. kg/m3
Câu 9. Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do:
A. Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh.
B. Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu.
C. Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người.
D. Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc.
Câu 10. Trong số những quá trình dưới đây, cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra biến đổi hóa học?
(a) Thanh sắt để ngoài không khí lâu ngày tạo gỉ sắt
(b) Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng điện đi qua
(c) Đốt cháy rượu để nướng mực
(d) Phơi quần áo ướt ngoài trời nắng thấy quần áo khô
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 11. Sau khi được tiêu hoá chất béo được chuyển hoá thành:
A. Vitamin. B. Đường đơn.
C. Glycerol và acid béo. D. Amino acid
Câu 12. Trong số những quá trình dưới đây, cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra biến đổi hóa học?
(a) Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt khí sủi lên
(b) Hòa tan vôi sống vào nước được vôi tôi ( calcium hydroxide)
(c) Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu
(d) Hòa tan đường vào cốc nước thấy đường tan ra
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu và điền vào bảng kết quả ở phần bài làm: (từ câu 1-16) Câu 1. Ví dụ thực tế nào dưới đây không liên quan tới tác dụng làm quay của lực? A. Dùng tay đẩy thì chong chóng quay. B. Bánh xe ô tô quay khi xe di chuyển. C. Mở cánh cửa. D. Dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn. Câu 2. Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là A. trọng tâm. B. cánh tay đòn. C. trục quay. D. hướng. Câu 3. Phương trình hóa học dùng để biểu diễn A. hiện tượng hóa học. B. ngắn gọn phản ứng hóa học. C. hiện tượng vật lí. D. sơ đồ phản ứng hóa học. Câu 4. Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. B. số lượng các nguyên tố. C. số lượng các phân tử. D. liên kết giữa các nguyên tử. Câu 5. Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là A. chất sản phẩm. B. chất xúc tác. C. chất phản ứng hay chất tham gia. D. chất kết tủa hoặc chất khí. Câu 6. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo A. sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng. B. sự giải phóng nhiệt ra môi trường. C. sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường. D. sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng. Câu 7. Mol là A. lượng chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó. B. khối lượng của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó. C. thể tích của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó. D. nồng độ của chất có chứa NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 8. Ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ và áp suất có giá trị là A. 0oC và 1 atm. B. 25oC và 1 atm. C. 25oC và 1 bar. D. 0oC và 1 bar. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. B. Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. C. Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. Câu 10. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là A. dung dịch. B. huyền phù. C. nhũ tương. D. dung dịch bão hòa. 23 Câu 11. Số mol tương đương với 1,5055.10 phân tử CO2 là A. 0,2 mol. B. 0,25 mol. C. 0,3 mol. D. 0,35 mol. Câu 12. Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: Na + O2 ---> Na2O? A. Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2 B. Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1 C. Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2 D. Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1 o Câu 13. Thể tích ở điều kiện chuẩn (25 C và 1 bar) của 0,25 mol khí NO2 là A. 11,1555 (Lít). B. 8,6765 (Lít). C. 12,395 (Lít). D. 6,1975 (Lít). Câu 14. Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là: A. SO2, Cl2, H2S. B. N2, CO2, H2. C. CH4, H2S, O2. D. Cl2, SO2, N2. Câu 15. Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì? A. Ống nghiệm. B. Ống hút nhỏ giọt. C. Lọ đựng hóa chất. D. Ống đong. Câu 16. Thiết bị nào sau đây là thiết bị đo điện? A. Pin. B. Cầu chì. C. Ampe kế. D. Công tắc. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17. (0,5đ) Tại sao khi đẩy nhẹ cửa, tay đặt xa các bản lề của cánh cửa (hình a) thì mở cửa sẽ dễ dàng hơn khi đặt tay gần bản lề (hình b)? Hình a Hình b Câu 18. (0,5đ) Tác dụng làm quay của lực được đặc trưng bởi đại lượng nào? Đại lượng đó phụ thuộc vào những yếu tố nào? Câu 19. (1,0đ) Đòn bẩy trong máy bơm nước bằng tay (Hình 19.7) là đòn bẩy loại nào? Vì sao? Sử dụng máy bơm nước này cho ta những lợi ích gì? Hình 19.7. Máy bơm nước bằng tay Câu 20. (0,5đ) Tính nồng độ mol của 250 mL dung dịch NaCl có hòa tan 0,5 mol NaCl. Câu 21. (0,5đ) Khí H2 nặng hay nhẹ hơn khí không khí bao nhiêu lần? Câu 22. (1,0đ) Trình bày cách pha 150 gam dung dịch H2SO4 (sulfric acid) có nồng độ 10%. Câu 23. (0,5đ) Hãy kể tên các cơ quan trong hệ bài tiết và vai trò chính của hệ bài tiết trong cơ thể. Câu 24. (0,5đ) Em hãy nêu ý nghĩa của việc luyện tập thể dục thể thao. Câu 25. (1,0đ) Trong quá trình chơi đùa, em trai của Mai vô tình bị gãy xương cẳng tay. Nếu em là Mai em sẽ sơ cứu và băng bó như thế nào cho em trai của Mai? ---------HẾT--------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu điền đúng ghi 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D B B D C B A C C A B C D A B C II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Khi đẩy nhẹ cửa, tay ta đặt xa các bản lề của cánh cửa (hình a) thì mở 17 (0,5đ) cửa sẽ dễ dàng hơn khi đặt tay gần bản lề (hình b) vì giá của lực càng 0,5 cách xa trục quay, moment lực càng lớn và tác dụng làm quay càng lớn. - Tác dụng làm quay của lực được đặc trưng bởi Moment lực. 0,2 18 (0,5đ) - Moment lực phụ thuộc vào độ lớn của lực và khoảng cách từ giá của 0,3 lực đến trục quay. - Đòn bẩy trong máy bơm nước bằng tay là đòn bẩy loại 1 vì có điểm tựa O nằm trong khoảng điểm đặt lực tác dụng O và điểm tác dụng 0,5 19 (1,0đ) 1 trọng lượng O2 của vật cần nâng. - Sử dụng máy bơm nước này giúp ta lợi về lực nâng nước và thay đổi 0,5 được hướng tác dụng lực theo ý con người muốn. 20 (0,5đ) - CM( NaCl) = 2 (M) 0,5 21 (0,5đ) - Tính được khí H2 nhẹ hơn khí không khí là 0,0689 lần 0,5 - Tính được khối lượng của H2SO4 : 15 gam 0,25 22 (1,0đ) - Khối lượng nước: 135 gam 0,25 - Các bước pha chế để thu được 150 gam dung dịch H2SO4 10% 0,5 - Cơ quan thuộc hệ bài tiết: Phổi, thận, da 0,25 23 (0,5đ) - Vai trò chính của hệ bài tiết: Lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ 0,25 máu và thải ra môi trường. - Tập thể dục thể thao có vai trò kích thích tăng chiều dài và chu vi của 24 (0,5đ) 0,5 xương, cơ bắp nở nang và rắn chắc, tăng cường sự dẻo dai của cơ thể. Cách sơ cứu và băng bó cho người bị gãy xương cẳng tay: Bước 1: Đặt tay bị gãy vào sát thân nạn nhân. Bước 2: Đặt hai nẹp vào hai phía của cẳng tay, nẹp dài từ khuỷu tay tới cổ tay, đồng thời lót bông/ gạc y tế hoặc miếng vải sạch vào phía trong 25 (1,0đ) nẹp. Bước 3: Dùng dây vải rộng bản/ băng y tế buộc cố định nẹp. Bước 4: Dùng khăn vải làm dây đeo vào cổ để đỡ cẳng tay treo trước ngực, cẳng tay vuông góc với cánh tay. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MÔN: KHTN – LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau: Câu 1: Phản ứng hóa học là A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác. C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. D. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. Câu 2: Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong như thế nào? A. Đổ ngược lại vào lọ hóa chất. B. Đổ ra ngoài thùng rác C. Xử lí theo hướng dẫn giáo viên. D. Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà Câu 3: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đo cường độ dòng điện? A. Pin. B. Cầu chì. C. Ampe kế. D. Công tắc Câu 4: Quá trình nào sau đây xảy ra biến đổi hóa học? A. Băng tan B. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi C. Hòa tan đường vào nước D. Cháy rừng Câu 5. Ở nhiệt độ 25 oC, khi cho 12 gam muối X vào 20 gam nước, khuấy kĩ thì còn lại 5 gam muối không tan. Tính độ tan của muối X. A. 35 B. 36 C. 37 D. 38 Câu 6. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 7. Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là A. khối lượng mol. B. thể tích mol. C. mol. D. tỉ khối của khí A đối với khí B. Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt? A. Phản ứng nung đá vôi. B. Phản ứng đốt cháy khí gas. C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước. D. Phản ứng phân hủy đường. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 9. Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hydrogen. Magnesium sulfate là A. chất phản ứng. B. chất xúc tác. C. sản phẩm. D. chất môi trường. Câu 10. Nồng độ mol cho biết A. số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch. B. số gam chất tan trong 1 lít nước. C. số mol chất tan trong 100 gam dung dịch. D. số gam chất tan trong 100 gam nước. Câu 11. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg. C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V. D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng. Câu 12. Để xác định khối lượng riêng của một chất tạo nên vật cần xác định những đại lượng nào? A. Khối lượng, khối lượng riêng B. Khối lượng, thể tích, khối lượng riêng C. Thế tích, trọng lượng riêng D. Khối lượng, thể tích Câu 13. Áp lực là A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. lực ép có phương song song với mặt bị ép. C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì. D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép. Câu 14. Đơn vị nào không dùng đo áp suất? A. Pa B. N C. atm D. mmHg Câu 15. Muốn tăng áp suất thì: A. Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ B. Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực C. Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ D. Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực Câu 16. Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng C. Chưa có thành phần khoáng D. Chưa có thành phần cốt giao DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 17. Cơ thể người được chia làm mấy phần? A. phần: đầu, thân và chânB. phần: đầu,tay và thân C. phần: đầu, cổ, thân và các chi D. phần: đầu, cổ và thân Câu 18. Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của: A. Các tuyến tiêu hóa B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa C. Hoạt động của các enzyme D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa. Câu 19. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận: A. Dạ dày B. Ruột nonC. Ruột giàD. Thực quản Câu 20. Từ thí nghiệm về xương, ta chứng minh được xương có chứa nước và 2 thành phần hóa học là: A. Chất hữu cơ và vitamin B. Chất vô cơ và muối khoáng C. Chất hữu cơ và chất vô cơ D. Chất cốt giao và chất hữu cơ B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) a) Mol là gì? Khối lượng mol là gì? b) Calcium carbonate có công thức hoá học là CaCO3. Tính khối lượng mol phân tử của calcium carbonate. Câu 22: (1 điểm) Cho kim loại Magnesium (Mg) tác dụng với dung dịch Hydrochloric acid (HCl) tạo ra Magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). Cho biết khối lượng của Mg và HCl lần lượt là 2,4 và 7,3 g; khối lượng của MgCl2 là 9,5g. a) Hãy tính khối lượng của khí H2 bay lên. o b) Tính thể tích của lượng khí H2 sinh ra ở trên đo ở điều kiện chuẩn (25 C,1bar). Câu 23: (1,25 điểm) a. Viết công thức tính áp suất trên một bề mặt. b. Áp lực của gió lên một cánh cửa là 7000 N, biết diện tích cảu cánh cửa là 3,5 m2.Tính áp suất của gió tác dụng vào cửa? Câu 24: (1,5 điểm) a. Nêu một số biện pháp phòng bệnh và bảo vệ hệ vận động: b. Người bị bệnh viêm loét dạ dày – tá tràng nên và không nên sử dụng các loại thực phẩm nào? (Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố như sau: H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Ca = 40) ---------HẾT--------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C C D A B D B C A A D A B B A C D B C B. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Khái niệm mol , khối lượng mol: 23 - Mol là lượng chất có chứa NA (6,022.10 ) nguyên tử hoặc phân tử chất đó. 0,5 21 - Khối lượng mol của một chất là khối lượng của NA nguyên tử hoặc (1,5đ) phân tử chất đó tính theo đơn vị gam. 0,5 b) Calcium carbonate có công thức hoá học là CaCO3. Khối lượng mol phân tử Calcium carbonate (CaCO3) là: 0,5 40 + 12 + 16.3 = 100 (g/mol) a.Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: mMg + mHCl = mMgCl2 + mH2 0,5 Khối lượng khí H2 thoát ra: 22 2,4 + 7,3 – 9,5 = 0,2 (g) (1đ) 0,2 0,25 b.Số mol khí H : n = 0,1 (mol) 2 = 2 = o Thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn (25 C,1bar) là: 0,25 V = 0,1. 24,79 = 2,479 (lít) a. - Ghi đúng công thức 23 b. Áp suất của gió tác dụng vào cánh cửa là: 0,5 (1,25đ) Ta có p = F/S = 7000/3,5 = 2000 (Pa) 0,75 Đáp số: 2000 Pa a. Một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động thường gặp: Bong gân, gãy 0,5 xương, trật khớp, loãng xương... (lấy đúng ít nhất 3 ví dụ) b. Một số biện pháp phòng tránh bệnh, tật liên quan đến hệ vận động: 24 - Duy trì chế độ ăn uống đủ chất và cân đối 0,75 (1,25đ) - Vận động đúng cách, đúng thư thế - Điều chỉnh cân nặng phù hợp DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 001 I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm): PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Câu 1. Câu nào sau đây đúng? A. Trong phản ứng hóa học các phân tử được bảo toàn B. Trong phản ứng hóa học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ C. Trong phản ứng hóa học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ D. Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ Câu 2. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì? A. Chỉ cần dùng một bình chia độ. B. Chỉ cần dùng một cái cân. C. Chỉ cần dùng một lực kế. D. Cần dùng một cái cân và bình chia độ. Câu 3. Tuyến nước bọt có chức năng A. làm ẩm thức ăn, chứa enzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột. B. hấp thu các chất dinh dưỡng. C. đảo trộn thức ăn. D. tiêu hoá acid amin. Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt? A. Phản ứng hòa tan viên C vào nước B. Phản ứng nung đá vôi CaCO 3 C. Phản ứng đốt cháy khí gas D. Phản ứng phân hủy đường Câu 5. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng? A. Ống nghiệm. B. Ống hút nhỏ giọt. C. Bình tam giác. D. Kẹp gỗ. Câu 6. Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng? A. Vì trọng lượng riêng của miếng đồng lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích. B. Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm C. Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm. D. Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_khtn_lop_8_giua_ki_1_canh_dieu_co_dap_an.docx

