Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Đâu không phải là tập tính của động vật?
A. Người bị giảm cân sau ốm B. Vẹt tập nói tiếng người
C. Trẻ nhỏ học cách cầm đũa D. Khỉ con tập đi xe đạp
Câu 2. Dòng đi xuống trong cây là
A. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.
B. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.
C. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.
D. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.
Câu 3. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. thân cây. B. hoa. C. lá cây. D. rễ cây.
Câu 4. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. từ môi trường ngoài cơ thể. B. từ môi trường.
C. từ các sinh vật khác. D. từ môi trường trong cơ thể.
Câu 5. Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là
A. cừu → trâu → voi. B. voi → trâu → cừu.
C. trâu → voi → cừu. D. voi → cừu → trâu.
Câu 6. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là
A. làm giảm số lượng con đực. B. làm cân bằng tỷ lệ đực cái.
C. phù hợp với nhu cầu sản xuất. D. làm giảm số lượng con cái.
Câu 7. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
A. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp. B. bẩm sinh.
C. hỗn hợp. D. học được.
Câu 8. Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
A. Nhiệt năng thành hoá năng. B. Hoá năng thành nhiệt năng.
C. Hoá năng thành điện năng. D. Quang năng thành hoá năng.
Câu 9. Hiện tượng rễ cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là
A. tính hướng hóa. B. tính hướng nước
C. tính hướng sáng. D. tính hướng tiếp xúc.
Câu 10. Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua
A. khí khổng của lá. B. mạch gỗ của thân.
C. mạch gỗ của lá. D. lục lạp của lá.
Câu 11. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
A. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
C. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
D. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
Câu 12. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. từ mạch rây sang mạch gỗ. B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
C. từ mạch gỗ sang mạch rây. D. qua mạch gỗ.
Câu 13. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau. B. Khi hai cực Bắc để gần nhau.
C. Khi hai cực Nam để gần nhau. D. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
Câu 14. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?
A. Hiện tượng nhật thực. B. Hiện tượng nguyệt thực.
C. Hiện tượng cực quang. D. Hiện tượng thủy triều.
Câu 15. Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây?
A. Bệnh bướu cổ. B. Bệnh quáng gà.
C. Bệnh suy tim. D. Bệnh còi xương.
Câu 16. Thế nào là sinh sản ở sinh vật?
A. Không tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
B. Tạo ra cá thể mới giống với bố mẹ.
C. Tăng lên về số lượng loài
D. Tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT CHU VĂN AN NĂM HỌC MÔN KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Đâu không phải là tập tính của động vật? A. Người bị giảm cân sau ốm B. Vẹt tập nói tiếng người C. Trẻ nhỏ học cách cầm đũa D. Khỉ con tập đi xe đạp Câu 2. Dòng đi xuống trong cây là A. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ. B. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ. C. dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây. D. dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây. Câu 3. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là A. thân cây. B. hoa. C. lá cây. D. rễ cây. Câu 4. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ môi trường ngoài cơ thể. B. từ môi trường. C. từ các sinh vật khác. D. từ môi trường trong cơ thể. Câu 5. Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là A. cừu → trâu → voi. B. voi → trâu → cừu. C. trâu → voi → cừu. D. voi → cừu → trâu. Câu 6. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là A. làm giảm số lượng con đực. B. làm cân bằng tỷ lệ đực cái. C. phù hợp với nhu cầu sản xuất. D. làm giảm số lượng con cái. Câu 7. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính A. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp. B. bẩm sinh. C. hỗn hợp. D. học được. Câu 8. Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào? A. Nhiệt năng thành hoá năng. B. Hoá năng thành nhiệt năng. C. Hoá năng thành điện năng. D. Quang năng thành hoá năng. Câu 9. Hiện tượng rễ cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là A. tính hướng hóa. B. tính hướng nước C. tính hướng sáng. D. tính hướng tiếp xúc. Câu 10. Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua A. khí khổng của lá. B. mạch gỗ của thân. C. mạch gỗ của lá. D. lục lạp của lá. Câu 11. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. C. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. D. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. Câu 12. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. từ mạch rây sang mạch gỗ. B. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. C. từ mạch gỗ sang mạch rây. D. qua mạch gỗ. Câu 13. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau. B. Khi hai cực Bắc để gần nhau. C. Khi hai cực Nam để gần nhau. D. Khi để hai cực khác tên gần nhau. Câu 14. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất? A. Hiện tượng nhật thực. B. Hiện tượng nguyệt thực. C. Hiện tượng cực quang. D. Hiện tượng thủy triều. Câu 15. Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây? A. Bệnh bướu cổ. B. Bệnh quáng gà. C. Bệnh suy tim. D. Bệnh còi xương. Câu 16. Thế nào là sinh sản ở sinh vật? A. Không tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài B. Tạo ra cá thể mới giống với bố mẹ. C. Tăng lên về số lượng loài D. Tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm Câu 17: (1,5 điểm) Quan sát hình bên , em hãy cho biết: Cơ thể người lấy những chất gì từ môi trường và thải những chất gì ra khỏi cơ thể? Câu 18: (1,0 điểm) Phát biểu khái niệm sinh trưởng và phát triển. Câu 19: (1,0 điểm) Vận dụng hiểu biết về Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, hãy đề xuất một số biện pháp tưới và bón phân hợp lý cho cây. Câu 20: (0,5 điểm) Giải thích tại sao khi trồng thanh long, để kích thích ra hoa trái vụ, người ta thường thắp đèn vào ban đêm (từ 6 giờ đến 10 giờ trong một đêm, kéo dài khoảng 15 đến 20 đêm). Biết rằng, thanh long chỉ ra hoa, tạo quả vào mùa hè). Câu 21: (0,75 điểm) Cảm ứng là gì? Cho một vài ví dụ về cảm ứng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 22: (1,25 điểm) Thế nào là hình thức sinh sản vô tính ở động vật? Kể tên một số động vật sinh sản vô tính. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) ĐÁ A D C B B C B B A A C D D C D D CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 B. TỰ LUẬN: 6 điểm Đáp án Điểm Câu 17 1,5 điểm - Cơ thể người lấy từ môi trường những chất gồm: oxygen, nước, các chất dinh 0,75 điểm dưỡng. - Cơ thể thải ra môi trường những chất gồm: carbon dioxide, chất thải, nhiệt. 0,75 điểm Câu 18 1,0 điểm - Khái niệm sinh trưởng: Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ 0,5 điểm thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. - Khái niệm phát triển: Phát triển bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh 0,5 điểm hình thái cơ quan và cơ thể. Câu 19 1,0 điểm - Một số biện pháp tưới cây hợp lý: + Xác định đúng loài cây và thời gian sinh trưởng 0,25 điểm + Tìm hiểu đúng về đất trồng 0,25 điểm + Tưới đúng thời tiết - Một số biện pháp bón phân hợp lý: + Bón theo đúng nhu cầu và đặc điểm tính chất của đất 0,25 điểm + Bón theo thời điểm cây 0,25 điểm + Bón đúng thời vụ, thời tiết Câu 20 0,5 điểm Thanh long là cây ngày dài, chỉ ra hoa trong điều kiện chiếu sáng kéo dài (mùa hè). Vào những thời gian ngày ngắn, thời gian chiếu sáng ít không đủ để kích thích cây ra 0,5 điểm hoa, tạo quả. Bởi vậy, vào thời gian ngày ngắn, người ta thắp đèn để kéo dài thời gian chiếu sáng trong ngày nhằm kích thích cho cây phân hóa để ra hoa và tạo quả trái vụ. Câu 21 0,75 điểm Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi 0,25 điểm trường sống, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. Ví dụ: trùng giày bơi đến nơi có nhiều oxi, thủy tức co mình lại khi có vật thể chạm Mỗi ví dụ đúng vào nó, giun co mình, tay người chạm vào vật thể nhọn sẽ lập tức co rụt lại, được 0,25 điểm, không quá 0,5 điểm Câu 22 1,25 điểm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của gioa tử đực và giao tử 0,5 điểm cái, con sinh ra giống nhau và giống với cơ thể mẹ. Ví dụ: sự sinh sản của sữa, san hô, giun. Mỗi ví dụ đúng được 0,25 điểm, không quá 0,75 điểm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ỦY BAN NHÂN DÂN TP. VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN I. TRẮC NGHIỆM Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. HS trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trao đổi chất ở sinh vật gồm A. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. B. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ngoài và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong. C. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài. D. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Câu 2: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ? (1) Tạo lực hút đầu trên. (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng. (3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là : A. (1), (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (4). Câu 3: Hô hấp tế bào là A. quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. B. quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. C. quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. D. quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. Câu 4: Cho sơ đồ sau: (1) và (2) trong sơ đồ trên lần lượt là A. oxygen, carbon dioxide. B. carbon dioxide, oxygen. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. nitrogen, oxygen. D. nitrogen, hydrogen. Câu 5: Quan sát hình ảnh bên, cho biết chức năng của khí khổng là A. Trao đổi khó carbon dioxide với môi trường B. Trao đổi khí oxygen với môi trường C. Thoát hơi nước ra môi trường D. Cả 3 chức năng trên Câu 6: Quan sát hình ảnh bên, cho biết con đường trao đổi khí ở người? A. Mũi →Hầu→Thanh quản → Khí quản → Phế quản → Phổi → Phế nang. B. Mũi → Hầu → Thanh quản → Phổi → Phế nang → Khí quản → Phế quản. C. Khí quản → Phế quản → Phổi → Phế nang → Mũi → Hầu → Thanh quản. D. Thanh quản → Khí quản → Mũi → Hầu → Phế quản → Phổi → Phế nang. Câu 7: Nơi diễn ra sự trao đổi khí mạnh nhất ở thực vật là A. Rễ. B. Thân. C. Lá. D. Quả. Câu 8: Sản phẩm của quá trình quang hợp là A. nước và khí carbon dioxide. B. nước và khí oxygen. C. chất hữu cơ và khí oxygen. D. chất hữu cơ và khí carbon dioxide. Câu 9: Trao đổi khí ở sinh vật là gì? A. sự trao đổi các chất ở thể lỏng giữa cơ thể với môi trường. B. sự trao đổi các phân tử ở môi trường với cơ thể. C. sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường. D. sự trao đổi các chất ở thể rắn giữa cơ thể và môi trường Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng - sai. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 1: "Nước và khí carbon dioxide được chuyển đến lục lạp ở lá cây để tổng hợp thành chất hữu cơ (glucose hoặc tinh bột) và giải phóng khí oxygen. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời (quang năng) được chuyển hoá thành năng lượng hoá học (hoá năng) tích luỹ trong các chất hữu cơ." Các phát biểu Đúng Sai a) Khí oxygen là một nguyên liệu của quá trình quang hợp. b) Trao đổi chất và chuyền hoá năng lượng trong quá trình quang hợp luôn diễn ra đồng thời với nhau. c) Trong quá trình quang hợp, quang năng chuyê̂n hóa thành hóa năng. d) Trong quá trình quang hợp, lá cây hấp thụ khí O2 và thải khí CO2 giúp giảm ô nhiễm môi trường. Câu 2: Trong các phát biểu sau đây về quang hợp, phát biểu đúng? Các phát biểu Đúng Sai a) Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp. b) Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào vận chuyển qua thân lên lá. c) Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được. d) Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng. e) Trong lá cây, lục lạp tập chung nhiều ở tế bào lá. Câu 4: Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm: Các phát biểu Đúng Sai a) Oxgen b) Đường c) Năng lượng DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com d) Nước e) Khí carbondioxide Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1: Đặc điểm của lá phù hợp với chức năng quang hợp là: a. Lá có dạng bản dẹt, phiến lá rộng. b. Phiến lá có mạng gân lá dày đặc. c. Lá có màu sắc sặc sỡ. d. Các tế bào thịt lá chứa lục lạp. e. Lá xếp ngẫu nhiên trên thân, cành. Câu 3: Trong trồng trọt, để cây trồng sinh trưởng phát triển tốt, cần tưới nước và bón phân hợp lí. Theo em các phát biểu đúng là: a. Khi tưới nước cho cây cần tuân thủ nguyên tắc: tưới đúng lúc, đúng lượng, đúng cách. b. Khi trồng cây lấy rau cần bón phân đạm thường xuyên sẽ giúp cây sinh trưởng, phát triển nhanh hơn. c. Khi bón phân cho cây cần tuân thủ nguyên tắc: bón đúng lúc, đúng lượng, phù hợp với điều kiện đất đai. d. Vào mùa hè nên tưới nước cho cây vào buổi trưa. e. Bón phân hợp lí góp phần bảo vệ môi trường và sức khỏe người tiêu dùng. Câu 4: Cho những biện pháp sau: a. Có chế độ lao động hoặc chơi thể thao vừa sức, tránh thiếu hụt oxygen. b. Làm việc quá sức c. Có chế độ dinh dưỡng hợp lí. d. Trổng nhiều cây xanh. e. Uống ít nước. g. Không sử dụng hoặc tiếp xúc với các chất có tác dụng ức chế quá trình hô hấp. e. Lá xếp ngẫu nhiên trên thân, cành. Biện pháp giúp quá trình hô hấp tế bào ở người diễn ra bình thường là: ____ Câu 5: Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu trong tế bào? Câu 6. Quan sát hình bên, em hãy cho biết chức năng của mạch rây? (tương ướng với số 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4) 1. Vận chuyển chất hữu cơ từ lá đi xuống thân, rễ. 2. Vận chuyển nước, muối khoáng từ rễ đi lên thân, lá 3. Vận chuyển nước, chất hữu cơ đi lên trong cây. 4. Vận chuyển các chất trong thân. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_sinh_hoc_lop_7_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx

