Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1. Phiên mã là quá trình
A. tổng hợp chuỗi polypeptide.
B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu.
C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.
D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở
A. tế bào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể.
Câu 3. Chức năng của tRNA là:
A. Truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.
C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.
D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: KHTN 9 (Phân môn Sinh học) THỊ XÃ THÁI HÒA Thời gian làm bài: 30 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Di truyền học là A. khoa học nghiên cứu về tính biến dị của con người. Mã đề B. khoa học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các sinh vật. C. khoa học nghiên cứu về tính di truyền ở các sinh vật. D. khoa học nghiên cứu về tính biến dị ở các sinh vật. Câu 2. Nucleic acid gồm những loại nào? A. DNA, RNA. B. DNA, RNA, protein. C. RNA; Protein D. DNA, Protein. Câu 3. Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của A. nucleotide. B. protein. C. RNA. D. gene. Câu 4. Trong phân tử DNA, mỗi chu kì xoắn dài 34 Ao gồm 10 cặp nucleotide. Mỗi nucleotide có kích thước là: A. 3,4 Ao. B. 1,7 Ao. C. 34 Ao. D. 6,8 Ao. Câu 5. Đâu là tính trạng tương phản? A. Hoa tím - Quả trắng. B. Thân cao – Thân cao. C. Thân cao – Thân lùn. D. Hoa vàng - Quả xanh. Câu 6. Giả sử 1 mạch DNA có cấu trúc như sau: 3’ – A – T – C – G – C – T – A – C – T – 5’ Mạch bổ sung với mạch trên là: A. 5’ – A – T – C – G – C – T – A – C – T – 3’. B. 5’ – T – A – G – C – G – A – T – G – A – 3’. C. 3’ – T – A – G – G – C – T – A – C – T – 5’. D. 3’ – T – A – G – C – G – A – T – G – A – 5’. Câu 7. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là dạng đột biến gene nào? A. Thay thế 1 cặp nucleotide A – T bằng 1 cặp nucleotide G – C. B. Mất 1 cặp nucleotide C – G. C. Mất 1 cặp nucleotide T – A. D. Thay thế 1 cặp nucleotide G – C bằng 1 cặp nucleotide A – T. Câu 8. Nếu tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1: 1? A. Bb x Bb. B. BB x Bb C. Bb x bb. D. BB x BB. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 9: Tại sao đột biến gene thường có hại cho bản thân sinh vật? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D C A D A C C II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 9. Tại sao đột biến gene thường có hại cho bản thân sinh vật? - Đột biến gene thường có hại cho bản thân sinh vật vì nó phá vỡ sự hài hòa trong kiểu gene đã được duy trì qua lịch sử phát triển của loài. Gây rối loại quá trình dịch mã tạo Protein. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 9 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH (PHÂN MÔN SINH HỌC) Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi polypeptide. B. tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu. C. truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA. D. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. Câu 2. Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở A. tế bào chất. B. ribosome. C. nhân tế bào. D. ti thể. Câu 3. Chức năng của tRNA là: A. Truyền đạt thông tin di truyền. B. Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein. C. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome. D. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. Một đoạn DNA có trình tự nucleotide như sau: 3’...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5’ 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T...3’ a) Xác định trình tự nucleotide được tái bản từ đoạn DNA trên. b) Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên. Câu 8. Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã sau: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Loại nucleotide môi trường cung cấp Kết quả --------- Hết --------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 Đáp án C C B II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. a. Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có trình tự giống nhau: 3'...T-A-A-G-C-C-G-T-A...5' 5’...A-T-T-C-G-G-C-A-T3’ b. Quá trình phiên mã tạo ra 1 phân tử mRNA có trình tự: 5’...A-U-U-C-G-G-C-A-U3’ Câu 8. Phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Một trong hai mạch của phân tử Cả hai mạch của phân tử DNA Mạch làm khuôn DNA làm mạch khuôn tổng hợp đều làm mạch khuôn tổng hợp. (mạch có chiều 3’-5’) Loại nucleotide môi trường A, T, G, C A, U, G, C cung cấp Kết quả Hai phân tử DNA mới. Một phân tử mRNA. -------------Hết------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: KHTN – lớp 9 (Phân môn Sinh học) XUÂN TRƯỜNG (Thời gian làm bài: 20 phút) PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp A. nhiều phân tử DNA dựa trên trình tự polynucleotide của DNA ban đầu. B. các phân tử RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA). C. chuỗi polypeptide dựa trên trình tự polynucleotide của mRNA. D. các tính trạng của cơ thể dựa trên sự tương tác giữa protein với môi trường. Câu 2: Thành phần nào sau đây tham gia quá trình dịch mã? A. Ribosome. B. DNA. C. Protein. D. Gene. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene? A. Luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene. B. Là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa. C. Có thể có lợi, có hại hoặc vô hại. D. Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú. Câu 4: Khi bị tấn công, thạch sùng sẽ tự “đứt đuôi” để chạy trốn và đuôi của chúng sẽ mọc lại sau đó. Em hãy cho biết quá trình nào dưới đây là cơ sở di truyền cho sự tái sinh đuôi của thạch sùng? A. Thụ phấn. B. Thụ tinh. C. Giảm phân. D. Nguyên phân. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 5: Sau khi quan sát và tìm hiểu về NST và bộ NST, bạn Nam có những nhận xét sau: a) Cặp NST tương đồng gồm hai chiếc khác nhau về hình dạng, kích thước và cấu trúc. b) Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội luôn là số chẵn. c) Kết thúc quá trình nguyên phân, các tế bào con được tạo ra có bộ NST giống nhau. d) NST nhân đôi 2 lần liên tiếp trước khi tế bào bước vào giảm phân I. PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 6: Cây cải bắp có bộ NST lưỡng bội 2n = 18. Một tế bào sinh dưỡng của cây cải bắp đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân, trong bộ NST của tế bào lúc này có bao nhiêu phân tử DNA? PHẦN IV: Tự luận. Câu 7: a) Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu? Nhận xét trình tự các nucleotide giữa các DNA mới được tổng hợp và với DNA ban đầu. b) Đột biến gene có thể ảnh hưởng đến quá trình dịch mã như thế nào? -----------HẾT----------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 Chọn B A A D PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai Câu 5 a) S b) Đ Đáp án c) Đ d) S PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 6 Đáp án Trong bộ NST của tế bào lúc này có 36 phân tử DNA PHẦN IV. Tự luận. Câu 7 Nội dung - Quá trình tái bản DNA diễn ra ở trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực (hoặc vùng nhân ở a sinh vật nhân sơ). - Trình tự các nucleotide ở các DNA con giống nhau và giống DNA ban đầu. - Đột biến gene có thể làm thay đổi trình tự các nucleotide trên mRNA, dẫn đến thay đổi b codon, từ đó làm thay đổi trình tự amino acid của chuỗi polypeptide * Lưu ý: - Không làm tròn tổng điểm toàn bài. - Học sinh trình bày hoặc giải bằng cách khác đúng cho điểm tương đương. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I UBND HUYỆN MANG THÍT MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 9 TRƯỜNG THCS CHÁNH AN (PHÂN MÔN SINH HỌC) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của tổ tiên cho các thế hệ con cháu được gọi là A. di truyền. B. biến dị. C. đột biến. D. thường biến. Câu 2. Gene được coi là trung tâm của di truyền học vì A. chỉ tồn tại ở thực vật. B. không ảnh hưởng đến tính trạng. C. quy định các tính trạng của sinh vật. D. tham gia vào quá trình chuyển hóa. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 3. a) Mã di truyền là gì? b) Cho 1 ví dụ về mã di truyền? Câu 4. a) Giải thích vì sao có sự đa dạng về tính trạng của các loài sinh vật? b) Cho ví dụ về sự đa dạng tính trạng ở người? ---Hết --- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 Đáp án A C II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Đáp án Câu 3. - Mã di truyền là thông tin về trình tự amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các a nucleotide trên mRNA - AUG trên mRNA: vừa mã hóa hóa cho amino acid methionine (Met), vừa đóng vai trò là b mã mở đầu. * Học sinh có thể lấy ví dụ khác đúng vẫn cho điểm Câu 4. Vì: - Mỗi loài sinh vật có hệ gene đặc trưng. a - Các cá thể cùng loài có thể mang các allele khác nhau của cùng một gene. - Các gene khác nhau quy định các protein khác nhau, từ đó, biểu hiện thành các tính trạng khác nhau. - Ở người có sự đa dạng về tính trạng màu da như người da vàng, người da trắng, người da b đen DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐÔNG BÌNH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9 (PHÂN MÔN SINH HỌC) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Một số đặc điểm của con cái không giống nhau và không giống với bố, mẹ của chúng được gọi là A. sinh sản. B. di truyền. C. biến dị. D. phát triển Câu 2. Có 2 loại nucleic acid là A. DNA, mRNA B. RNA, DNA C. DNA, rRNA D. DNA, tRNA Câu 3. Chức năng của DNA A. truyền đạt thông tin di truyền. B. bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. C. lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền. D. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 4. Gene là gì? A. Là một đoạn DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định. B. Là một loại DNA trong tế bào. C. Là một loại protein cụ thể trong tế bào. D. Là một loại amino acid. II. TỰ LUẬN Câu 5. a. Thế nào là phép lai phân tích và vai trò của phép lai phân tích? b. Viết sơ đồ lai minh họa cho phép lai phân tích? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_sinh_hoc_lop_9_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx

