Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là:
A. Kí hiệu phép lai C. Kí hiệu giao tử
B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất
Câu 2: Phân tử DNA không có chức năng nào dưới đây?
A. Lưu giữ thông tin di truyền dưới dạng trình tự các nucleotide
B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C. Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân tế bào ra tế bào chất
D. Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết cộng hóa trị và hydrogen
Câu 3: Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra tại
A. vùng nhân. B. màng tế bào. C. tế bào chất. D. nhân tế bào.
Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. A = C, G = T B. A + T = G + C
C. A + G = T + C D. A + C + T = C + T + G
Câu 5: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua, người ta thu được kết quả như sau: P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm: 25% xanh lục Hãy chọn KG của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức sau:
A. P: AA x AA B. P: AA x Aa C. P: AA x aa D. P: Aa x Aa
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 UBND XÃ TIÊN DU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ (PHÂN MÔN SINH HỌC) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là: A. Kí hiệu phép lai C. Kí hiệu giao tử B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất Câu 2: Phân tử DNA không có chức năng nào dưới đây? A. Lưu giữ thông tin di truyền dưới dạng trình tự các nucleotide B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể C. Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân tế bào ra tế bào chất D. Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết cộng hóa trị và hydrogen Câu 3: Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra tại A. vùng nhân. B. màng tế bào. C. tế bào chất. D. nhân tế bào. Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả nào sau đây? A. A = C, G = T B. A + T = G + C C. A + G = T + C D. A + C + T = C + T + G Câu 5: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua, người ta thu được kết quả như sau: P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm: 25% xanh lục Hãy chọn KG của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức sau: A. P: AA x AA B. P: AA x Aa C. P: AA x aa D. P: Aa x Aa II. TỰ LUẬN Câu 6: Di truyền là gì? Biến dị là gì?. Câu 7: Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Loại nucleotide môi trường cung cấp Kết quả HẾT Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 D C D C D II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Câu 6 - Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. - Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác khác nhau và khác bố mẹ. Câu 7 Phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Cả hai mạch của phân tử DNA Một trong hai mạch của phân tử Mạch làm khuôn đều làm mạch khuôn tổng hợp. DNA làm mạch khuôn tổng hợp. Loại nucleotide môi A, T, G, C A, U, G, C trường cung cấp Kết quả Hai phân tử DNA mới. Một phân tử mRNA. Chú ý : - Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ. - Điểm toàn bài là tổng số điểm các phần đã chấm, không làm tròn điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ (Phân môn Sinh học) Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Tính trạng là: A. những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình. B. các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật. C. kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật. D. những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. Câu 2. Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen? A. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh. B. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt. C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt. D. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt. Câu 3. Dầu soi kính hiển vi dùng trong quan sát nhiễm sắc thể có tác dụng: A. tăng cường khả năng phóng đại. B. bảo vệ mẫu quan sát. C. làm sạch kính hiển vi. D. tạo độ trong suốt và tăng chỉ số khúc xạ. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Câu 4. Các phát biểu sau đúng hay sai? a. Gene là đoạn của DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide. b. Quy luật phân li độc lập của Mendel không áp dụng cho các gene nằm trên cùng một nhiễm. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN Câu 5. Cơ thể có kiểu gene AaBb có thể cho ra mấy loại giao tử? PHẦN IV. TỰ LUẬN Câu 6. a. Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì đối với chọn giống và tiến hoá? b. Một gen có chiều dài là 5100Å, số nucleotide loại Ađênin chiếm 20%. Hãy xác định số nucleotide từng loại của gene? --- HẾT --- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN 1 2 3 Đáp án D C D PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Đáp án Câu 2 a. Đúng b. Đúng PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN Câu 5 4 PHẦN IV. TỰ LUẬN Câu Nội dung a. - Biến dị tổ hợp cung cấp nguồn nguyên liệu phong phú cho quá trình chọn giống và tiến hóa. b. Câu 6 - Tổng số nucleotit của gen là: N= 2xL/3,4= 3000 nucleotide - Theo đầu bài số nucleotide loại Ađênin chiếm 20% ⇒A=T=600 nucleotit Mà A+G=50% nên A+G=1500 ⇒G=C=1500−600=900 nucleotit DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA GIỮA KỲ I UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG Môn: KHTN– Lớp: 9 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN (Phân môn Sinh học) Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGIỆM Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đặc điểm giúp DNA thực hiện được chức năng truyền đạt thông tin di truyền là? A. Cấu trúc xoắn kép bền vững và nguyên tắc bổ sung. B. Tính đặc trưng và đa dạng. C. Quá trình tự nhân đôi của DNA. D. DNA có chứa liên kết cộng hóa trị bền vững. Câu 2. Gene là gì? A. Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm nhất định. B. Gene là một đoạn phân tử RNA mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm nhất định. C. Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền quy định nhiều loại sản phẩm. D. Gene là một đoạn phân tử RNA mang thông tin di truyền quy định nhiều loại sản phẩm. Câu 3. Nội dung của quy luật phân li là: A. Các gene nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh. B. Mỗi tính trạng dop một cặp allele quy định, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 allele của cặp. C. Mỗi tính trạng do một cặp allele quy định, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1. D. Thuộc vào cặp gene khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng. Câu 4. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích? A. Bb × Bb.B. bb × bb.C. AA × Aa.D. AA × aa. Câu 5. Ý nào dưới đây không phải ý tưởng của Mendel - cơ sở cho nghiên cứu về gene? A. Các đặc điểm di truyền được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác dưới dạng các "nhân tố di truyền" riêng biệt. B. Các nhân tố di truyền không pha trộn vào nhau. C. Các nhân tố di truyền liueen kết với nhau. D. Các nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp và quy định các tính trạng. Câu 6. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng từ bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là A. biến dị.B. nguyên phân.C. thụ tinh.D. di truyền. B. TỰ LUẬN Câu 7: Vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA? ------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B D C D B. TỰ LUẬN Câu 7: - Chỉ từ bốn loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA vì: + DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, từ bốn loại nucleotide liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau -> tạo ra vô số phân tử DNA khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide. ------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I UBND XÃ BÁT TRÀNG Môn: KHTN 9 (Phân môn Sinh học) TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG (Thời gian làm bài:..phút, không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tính trạng là gì? A. Những đặc điểm cụ thể về sinh hóa, sinh sản của một cơ thể. B. Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể. C. Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể. D. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể. Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng ? A. Tự thụ phấn chặt chẽ. B. Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau. C. Thời gian sinh trưởng khá dài. D. Có nhiều cặp tính trạng tương phản. Câu 3: Khi cho hai cây đậu Hà Lan hoa đỏ giao phấn với nhau được F1 có tỉ lệ 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. Kiểu gen của P như thế nào? A. P: AA x AAB. P: AA x AaC. P: Aa x AA D. P:Aa x Aa Câu 4: Một số đặc điểm của con cái sinh ra không giống bố mẹ được gọi là: A. Biến dịB. Biến đổiC. Di truyềnD. Tổ hợp B. TỰ LUẬN Câu 5: Ở mèo, gen A quy định mắt đen, a quy định mắt xanh. Khi cho lai hai cơ thể bố mẹ mèo có mắt đen với nhau, đời con sinh ra thu được tỉ lệ 75% mắt đen, 25% mắt xanh. a. Xác định kiểu gen của 2 cơ thể đem lai và lập sơ đồ lai. b. Nếu mang cơ thể bố mẹ mắt đen đi lai phân tích, đời con sẽ có kiểu hình như thế nào? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM 1 - B 2 - C 3 - D 4 - A B. TỰ LUẬN Câu 5 a. + Xác định TT trội lăn, gọi KG của P theo đề bài + Viết được sơ đồ lai P-F1 b. + Lập được SĐL phép lai phân tích, kết luận TLKG và TLKH đời con DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU ĐỨC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU (PHÂN MÔN: SINH HỌC) A. TRẮC NGHIỆM I. Chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Kết quả của quá trình nguyên phân là A. từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra hai tế bào con (2n) giống nhau và khác tế bào mẹ. B. từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra hai tế bào con (2n) giống nhau và giống tế bào mẹ. C. từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra hai tế bào con (n) giống nhau và khác tế bào mẹ. D. từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra hai tế bào con (n) khác nhau và khác tế bào mẹ. Câu 2. Trong tế bào lưỡng bội ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là A. XX ở nữ và XY ở nam. B. XX ở nam và XY ở nữ. C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX. D. ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY. Câu 3. Khi bị tấn công, thạch sùng sẽ tự “đứt đuôi” để chạy trốn và đuôi của chúng sẽ mọc lại sau đó. Em hãy cho biết quá trình nào dưới đây là cơ sở di truyền cho sự tái sinh đuôi của thạch sùng? A. Thụ phấn. B. Thụ tinh. C. Giảm phân. D. Nguyên phân. II. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm (.). Dựa vào chức năng, nhiễm sắc thể được chia thành nhiễm sắc thể (1) . (mang các gene quy định tính trạng thường) và nhiễm sắc thể (2) (mang các gene quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính). Trả lời: (1) . (2) .. III. Chọn phát biểu nào sau đây là: đúng/ sai? (đánh dẫu X vào ô chọn) Nội dung phát biểu Đúng Sai 1. Ngô có 2n = 20NST. Thể 3 nhiễm của ngô có 19 NST 2. Tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1 là do trong quá trình giảm phân ở nam tạo ra hai loại tinh trùng mang NST giới tính X và Y với tỉ lệ bằng nhau và chúng tham gia thụ tinh với xác suất ngang nhau. B. TỰ LUẬN Câu 1. Sau khi học xong bài 43 Di truyền nhiễm sắc thể, bạn An cho rằng: "Việc sinh con trai hay con gái là do người mẹ quyết định". Theo em, ý kiến này đúng hay sai? Giải thích. Câu 2. Hiện tượng di truyền liên kết có ý nghĩa như thế nào đối với sinh vật và con người? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_sinh_hoc_lop_9_giua_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx

