Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 3: Công của nguồn điện là công của
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
C. lực điện trong nguồn.
D. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
Câu 4: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A. tĩnh điện. B. hấp dẫn. C. lực lạ. D. điện trường.
Câu 5: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. sử dụng nguồn điện có suất điện động lớn.
B. sử dụng các dây ngắn để mắc mạch điện.
C. nối 2 cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ.
D. không mắc cầu chì cho mạch.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện môi?
A. Điện môi là môi trường cách điện.
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1 .
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 7: Khi nói về suất điện động của nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
B. Mỗi nguồn điện có suất điện động thay đổi được.
C. Luôn dương.
D. Có đơn vị là vôn (V).
Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. sinh công của mạch điện. B. thực hiện công của nguồn điện.
C. tác dụng lực của nguồn điện. D. dự trữ điện tích của nguồn điện.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM 2025-2026 TÔ HIẾN THÀNH Môn: Vật Lí - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện. B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện. C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện. D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi. Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. Câu 3: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước 81 cách nhau 3 cm . Lực đẩy giữa chúng bằng 0,210 5 N . Hai điện tích đó A. trái dấu, độ lớn là 4,47210 2 C. B. cùng dấu, độ lớn là 4,47210 10 C . C. trái dấu, độ lớn là 4,02510 9 C. D. cùng dấu, độ lớn là 4,02510 3 C . Câu 4: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. tĩnh điện. B. hấp dẫn. C. lực lạ. D. điện trường. Câu 5: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q 510 9 C , tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là A. E 0, 450 V / m . B. E 0, 225 V / m . C. E 4500 V / m. D. E 2250 V / m. Câu 6: Trên hình vẽ bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B . Kết luận đúng là DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. A là điện tích dương, B là điện tích âm. B. A là điện tích âm, B là điện tích dương. C. Cả A và B là điện tích dương. D. Cả A và B là điện tích âm. Câu 7: Sau khi nối nguồn điện với mạch ngoài, hiệu điện thế giữa 2 cực bộ nguồn là U 12 V . Cho biết điện trở của mạch ngoài là R 6Ω , suất điện động E 15 V. Điện trở trong của bộ nguồn là A. r 2Ω . B. r 1,5Ω . C. r 2,5Ω . D. r 1Ω . Câu 8: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 1000 W , trong 1 giờ nó tiêu thụ một năng lượng là A. 1KWh . B. 1000 W . C. 1000 J . D. 360000 J . Câu 9: Khi nói về suất điện động của nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai? A. Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. B. Mỗi nguồn điện có suất điện động thay đổi được. C. Luôn dương. D. Có đơn vị là vôn (V). Câu 10: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. sinh công của mạch điện. B. thực hiện công của nguồn điện. C. tác dụng lực của nguồn điện. D. dự trữ điện tích của nguồn điện. 9 9 Câu 11: Hai điện tích q1 5.10 C,q2 5.10 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là A. E 18000 V/ m. B. E 36000 V / m . C. E 1,800 V / m . D. E 0 V / m. Câu 12: Gọi VM ,VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là AMN q VM VN . q VM VN A. AMN q VM VN . B. AMN . C. D. AMN . VM VN q Câu 13: Công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. P EIt. B. P UIt C. P UI . D. P EI . Câu 14: Biểu thức định luật Ohm cho toàn mạch là U U2 U E A. . B. I . C. I . D. I . E R R R r Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. thực hiện công của nguồn điện. B. tác dụng lực của nguồn điện C. tích điện cho hai cực của nó. D. dự trữ điện tích của nguồn điện. Câu 16: Công của nguồn điện là công của A. lực lạ trong nguồn. B. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác. C. lực điện trong nguồn. D. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra. Câu 17: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1, 6 mA chạy qua. Trong một 10 s số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là A. 1019 electron. B. 1017 electron. C. 1020 electron. D. 1018 electron. Câu 18: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. sử dụng nguồn điện có suất điện động lớn. B. sử dụng các dây ngắn để mắc mạch điện. C. nối 2 cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ. D. không mắc cầu chì cho mạch. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Nối hai cực của nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 50 V lên hai bản của tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 cm . Trong vùng không gian giữa hai bản tụ, 1 proton có điện tích 1,6.10 19 C và khối lượng 1,67.10 27 kg chuyển động từ điểm M cách bản âm của tụ điện 6 cm đến điểm N cách bản âm của tụ 2 cm. Biết tốc độ của proton tại M bằng 105 m / s . a. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện là 1000 V / m. b. Lực điện trường tác dụng lên điện tích là 1,6.10 16 N . c. Điện tích di chuyển trong điện trường với gia tốc 95,81010 m / s2 . d. Tốc độ của proton tại N bằng 33.105 m / s . Câu 2: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C 500pF được tích điện đến hiệu điện thế U 300 V . Ngắt tụ khỏi nguồn, nhúng vào chất điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com a. Khi đặt trong không khí điện tích của tụ là 1,510 7 C . b. Ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng vào chất điện môi thì điện tích của tụ vẫn không đổi và bằng 1,510 7 C . c. Điện dung của tụ khi đặt trong điện môi là 1pF . d. Hiệu điện thế của tụ lúc này khi đặc trong điện môi là 15 V . Câu 3: Dẫn một đường dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới một ngôi nhà cách đó 20 m . Biết mỗi sợi dây đơn có một lõi đồng với thiết diện bằng 0,5 mm2 với điện trở suất của đồng là 1,810 8 Ωm . Hiệu điện thế ở cuối đường dây, ngay tại lối vào nhà là 220 V. Trong nhà sử dụng các đèn dây tóc nóng sáng với tổng công suất 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. a. Dòng điện trong nhà sử dụng là 2 A . b. Chiều dài dây dẫn điện là 40 m . c. Điện trở dây dẫn có giá trị là 1, 44Ω . d. Nhiệt lượng tỏa ra trên đường dây dẫn trong vòng 30 ngày xấp xỉ bằng 4,86kWh . Câu 4: Có hai bóng đèn 120 V 60 W và 120 V 45 W. Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U 240 V như sơ đồ dưới. a. Điện trở hai đèn có giá trị lần lượt là R1 240Ω,R 2 320Ω . b. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R có giá trị là 100 V . c. Cường độ dòng điện qua 2 đèn lần lượt là I1 0,5 A,I2 0,375 A . d. Để hai bóng đèn sáng bình thường thì điện trở R có giá trị là 140Ω . PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 4 C đặt trong chân không, để lực điện tương tác giữa chúng có độ lớn 10 3 N thì chúng phải đặt cách nhau bao nhiêu mét? Câu 2: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa một electron. Tìm khối lượng mỗi quả cầu để lực tĩnh điện bằng N m2 lực hấp dẫn giữa chúng. Cho G 6,6710 11 . kg2 Câu 3: Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrôm có đường kính 0, 4 mm . Điện trở suất nicrôm 110.10 8 Ωm . Chiều dài đoạn dây phải dùng là bao nhiêu mét? Câu 4: Giữa hai bản kim loại đặt song song nằm ngang tích điện trái dấu có U 1000 V, khoảng cách giữa hai bản là d 1 cm . Chính giữa hai bản có một giọt thủy ngân bị nhiễm điện nằm lơ lửng. Đột nhiên hiệu điện thế giảm xuống còn 995 V Lấy g 10 m / s2 . Tìm thời gian để giọt thủy ngân rơi xuống bản dưới? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 5: Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 36 V và U2 12 V . Tìm tỉ số các điện trở của chúng nếu công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau. Câu 6: Một bếp điện đun 2 lít nước ở nhiệt độ t1 20 C . Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước c 4,18 kJ / kg . K và hiệu suất của bếp điện H 70% . DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. 1 2 3 4 5 6 C C D C C D 7 8 9 10 11 12 B A B B B A 13 14 15 16 17 18 C D A A B C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Đúng - Đúng - Đúng - Đúng Câu 2: Đúng - Sai - Đúng - Sai Câu 3: Sai - Đúng - Đúng - Đúng Câu 4: Sai - Sai - Đúng - Đúng PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1 r = √(k·q² / F). Câu 2 m = e·√(k / G) ≈ 5,9×10⁻⁹ kg. Câu 3 Chiều dài dây: L = (R·π·d²) / (4·ρ). Câu 4 qE₀ = mg ⇒ q = mgD/U; a = g(1 − U'/U); t = √(D / [g(1 − U'/U)]). Câu 5 R₁/R₂ = (U₁/U₂)². Câu 6 P = [m·c·(100 − T₀)] / (η·t). Ví dụ: với T₀=25°C, η=0,9 → P≈583 W. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2025-2026 LÝ THƯỜNG KIỆT Môn: Vật Lí - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện? A. Dòng điện là sự chuyển dời của điện tích. B. Dòng điện có thể chạy trong chất lỏng. C. Dòng điện có gây tác dụng nhiệt. D. Dòng điện có chiều cùng chiều chuyển động của điện tích dương. Câu 2: Đại lượng không có đơn vị vôn là A. điện thế. B. hiệu điện thế. C. suất điện động. D. thễ năng. Câu 3: Công của nguồn điện được xác định theo công thức A. A It . B. A UIt . C. A I . D. A UI . Câu 4: Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương. B. electron tự do. C. ion âm. D. ion dương và electron tự do. Câu 5: Hai chất điểm mang điện tích q1,q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng? A. q1 và q2 đều là điện tích dương. B. q1 và q2 đều là điện tích âm. C. q1 và q2 trái dấu nhau. D. q1 và q2 cùng dấu nhau. Câu 6: Công thức của định luật Coulomb là q q q q q q q q A. F 1 2 . B. F 1 2 . C. F k 1 2 . D. F 1 2 . r2 r2 r2 k Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện môi? A. Điện môi là môi trường cách điện. B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1 . C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần. D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1. Câu 8: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện trong mạch là I . Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com U2 I2 A. P RI2 . B. P . C. P UI . D. P . R R Câu 9: Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế. B. ampe kế. C. tĩnh điện kế. D. công tơ điện. Câu 10: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. coulomb. B. hấp dẫn. C. lạ. D. điện trường. Câu 11: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện. Câu 12: Điều kiện để một vật dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do. C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích. Câu 13: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức E qE A. U Ed . B. U . C. U qEd . D. U . d d Câu 14: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn. C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài. Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục. C. giảm về 0 . D. không đổi so với trước. Câu 16: Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ A. giảm. B. có thể tăng hoặc giảm. C. không thay đổi. D. tăng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 17: Một bóng đèn ghi 6 V 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là A. 6 V . B. 36 V . C. 8 V. D. 12 V . Câu 18: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10Ω , điện trở trong là 1Ω có dòng điện là 2 A . Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện động của nguồn là A. 10 V và 12 V . B. 20 V và 22 V. C. 10 V và 2 V . D. 2,5 V và 0,5 V . PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Người ta dùng hai bản kim loại tích điện trái dấu đặt nằm ngang và song song với nhau, cách nhau một khoảng 10 cm . Ở gần sát với bản trên có một giọt thủy ngân tích điện dương q nằm lơ lửng khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U . a. Điện trường trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại nói trên là điện trường đều. b. Bản nhiễm điện dương nằm ở phía dưới. c. Nếu điện tích giọt thủy ngân giảm chỉ còn 0,5 q thì giọt thủy ngân sẽ chuyển động đi lên theo phương thẳng đứng. d. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản chỉ còn 0,5U (điện tích của giọt thủy ngân vẫn là q, chiều điện trường không thay đổi) thì vận tốc của giọt thủy ngân khi chạm vào bản kim loại (theo chiều dịch chuyển của giọt thủy ngân) là 5 m/ s. Câu 2: Để bóng đèn loại 120 V 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta mắc nối tiếp nó với một điện trở phụ. a. Cường độ dòng điện định mức của đèn là 2 A . b. Điện trở của đèn là 240Ω . c. Cần mắc bóng đèn nối tiếp với điện trở 200Ω để đèn sáng bình thường. d. Cường độ dòng điện khi đèn sáng bình thường là 0,5 A . Câu 3: Trên nhãn của bóng đèn 1 có ghi 220 V 20 W và bóng đèn 2 có ghi 220 V 10 W. Coi điện trở của mỗi bóng đèn không thay đổi. a. Nếu mắc hai bóng đèn nối tiếp vào hiệu điện thế 220 V thì cả hai bóng đèn đều sáng bình thường. b. Cường độ dòng điện định mức của bóng đèn 1 gấp 2 lần cường độ dòng điện định mức của bóng đèn 2. R 1 c. Tỉ số điện trở của bóng đèn 2 với bóng đèn 1 là 2 . R1 2 d. Năng lượng điện tiêu thụ của bóng đèn số 1 khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V trong thời gian 2 giờ là 0,04kWh . DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_16_de_thi_vat_li_11_kntt_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx

