Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Biểu thức xác định áp suất là:

A. 𝒑 = 𝑺

𝑭

B. p = F.S C. 𝒑 = 𝑭

𝑺

D. F= S.p

Câu 2: Chọn câu sai:

A. Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng nó.

B. Vật nhúng càng sâu trong chất lỏng thì áp suất do chất lỏng tác dụng càng lớn.

C. Đơn vị đo áp suất là N/ m3

D. Đơn vị đo áp suất là Pa

Câu 3: Dầu nổi trên mặt nước vì:

A. Khối lượng riêng của dầu bằng khối riêng lượng của nước

B. Khối lượng riêng của dầu nhỏ khối riêng lượng của nước

C. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối riêng lượng của nước

D. Thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.

Câu 4: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

C. để tăng áp suất lên mặt đất D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

Câu 5: Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

A. Chỉ cần dùng một cái cân. B. Chỉ cần dùng một lực kế.

C. Cần dùng một cái cân và bình chia độ. D. Chỉ cần dùng một bình chia độ.

II. TỰ LUẬN (1.25điểm)

Câu 6: (1.25 điểm)

Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 810g

a) Khối lượng riêng của khối đồng chất là bao nhiêu?

b) Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 kg/m3.

Khối đồng chất trên làm từ vật liệu gì?

pdf 41 trang Noel 10/01/2026 180
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đề Thi
 Vật Lí
 Vật Lí
Kết Nối Tri Thức
 Giữa Kì 1
 Có đáp án Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND XÃ TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Môn: Khoa học tự nhiên 8
 PHÂN MÔN: VẬT LÍ
 A. PHÂN MÔN VẬT LÝ
 I. TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức xác định áp suất là:
 푺 푭
A. 풑 = B. p = F.S C. 풑 = D. F= S.p
 푭 푺
Câu 2: Chọn câu sai:
A. Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng nó.
B. Vật nhúng càng sâu trong chất lỏng thì áp suất do chất lỏng tác dụng càng lớn.
C. Đơn vị đo áp suất là N/ m3
D. Đơn vị đo áp suất là Pa
Câu 3: Dầu nổi trên mặt nước vì:
A. Khối lượng riêng của dầu bằng khối riêng lượng của nước
B. Khối lượng riêng của dầu nhỏ khối riêng lượng của nước
C. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối riêng lượng của nước
D. Thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.
Câu 4: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
C. để tăng áp suất lên mặt đất D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
Câu 5: Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?
A. Chỉ cần dùng một cái cân. B. Chỉ cần dùng một lực kế.
C. Cần dùng một cái cân và bình chia độ. D. Chỉ cần dùng một bình chia độ.
II. TỰ LUẬN (1.25điểm)
Câu 6: (1.25 điểm)
Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 810g
a) Khối lượng riêng của khối đồng chất là bao nhiêu?
b) Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 kg/m3.
Khối đồng chất trên làm từ vật liệu gì?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 PHÂN MÔN VẬT LÍ
 I. TRẮC NGHIỆM (1.25 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án C C B D C
 II. TỰ LUẬN (1.25 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 6: (1,5 điểm)
 a
 0.5
 Áp dụng công thức : g/ cm3
 Khối lượng riêng của khối đồng chất là 2,7 g/ cm3
 b Đổi 2,7 g/ cm3 = 27 000 kg/ m3
 0,5
 Vậy khối đồng chất làm từ Nhôm vì khối lượng riêng của nhôm là 27 000 0.25
 kg/ m3
 Chú ý :
 - Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 - Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho
 điểm theo sự thống nhất của cả tổ.
 - Điểm toàn bài là tổng số điểm các phần đã chấm, không làm tròn điểm.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 2
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 T RƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG M ôn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Lớp 8
 PHÂN MÔN: VẬT LÍ
A . TRẮC NGHIỆM. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
C ? âu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng
A . Nói khối lượng riêng của nhôm là 2 700 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 nhôm có khối lượng 2 700 kg.
B . Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
C . Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D . Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
C âu 2. Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ
A B. làm vật tịnh tiến. . làm vật đứng yên.
CD. không tác dụng lên vật. . làm quay vật.
C âu 3. Phát biểu nào sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?
A . Đòn bẩy có tác dụng giảm lực kéo hoặc đẩy vật.
B . Đòn bẩy có thể có tác dụng tăng lực kéo hoặc đẩy vật.
C . Đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng của lực tác dụng.
D . Dùng đòn bẩy luôn được lợi về lực.
C âu 4. Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
AB. mũi kéo. . lưỡi kéo.
CD . tay cầm. . đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.
C âu 5. Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A . Chiếc xe đang chạy thẳng trên đường. B. Cánh quạt điện đang quay quanh trục.
C . Hòn đá rơi tự do xuống đất. D. Dòng nước chảy trên cao xuống.
B . TỰ LUẬN
C âu 1. (1,0 điểm). Một túi bột ngọt có khối lượng riêng 1600 kg/m³ và có thể tích 500 cm³. Hãy tính khối
l ượng của bột ngọt chứa trong túi?
C) âu 2. (1,0 điểm Khi vít bị kẹt, người ta thường dùng tua vít có tay cầm dài hoặc nối thêm ống tuýp vào
t ay cầm. Theo em, làm như vậy có tác dụng gì? Giải thích dựa trên kiến thức về mô men lực.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGIỆM: mỗi câu đúng 0,33 điểm
 CÂU 1 2 3 4 5
 ĐÁP ÁN B D D D B
B . TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 0,5
 Áp dụng công thức: D = 
 (1,0 điểm ) m = D.V = 1 600 . 0,0005 = 0,8 kg 0,5
 D ùng tay cầm dài giúp tăng khoảng cách từ điểm đặt lực đến điểm quay, làm 0,5
 Câu 2 tăng mômen lực.
 (1,0 điểm) M ômen lực càng lớn thì tác dụng xoay quanh trục vít càng mạnh, giúp vượt qua 0,5
 l ực ma sát giữa vít và ren, nên vặn vít dễ hơn.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 3
 KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH
 MÔN KHTN – LỚP 8 (PHÂN MÔN: VẬT LÍ)
A . TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
C âu 1. Khối lượng riêng có đơn vị tính là
A. kg/m3. B. N/m3. C. m3. D. g/cm.
Câu 2. Áp lực là
A . lực ép có phương bất kì. B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C . lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. D. lực ép có phương thẳng đứng.
C âu 3. Muốn tăng áp suất tác dụng lên một vật ta dùng cách nào sau đây?
A . Tăng diện tích mặt bị ép, giữ nguyên áp lực. B. Tăng áp lực, giảm dện tích mặt bị ép.
C . Giảm áp lực, tăng diện tích mặt bị ép. D. Giảm áp lực, giữ nguyên diện tích mặt bị ép.
C âu 4. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?
A . Chỉ cần dùng một cái cân. B. Chỉ cần dùng một lực kế.
C . Chỉ cần dùng một bình chia độ. D. Cần dùng một cái cân và bình chia độ.
I I. TỰ LUẬN
C. âu 1. (0,5 điểm) Một người nặng 50 kg đứng trên sàn nhà bằng 2 chân. Tính áp suất của người đó tác
d ụng lên sàn nhà. Biết diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân lên sàn nhà 110 cm2 ?
C âu 2. (1,0 điểm) Một cái bể bơi chứa đầy nước có chiều dài 20 m, chiều rộng 6 m, độ sâu của nước là
1 ,3 m. Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3. Tính khối lượng và trọng lượng của nước trong bể ?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4
 ĐÁP ÁN A C B D
I I. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 Á p lực của người lên sàn nhà
 Câu 1 F = P = 10.m = 10.50 = 500 (N) 0,25đ
 (0,5 điểm) Á p suất của người lên sàn nhà
 p = F/S = 500/2.0,011 = 22727,3 Pa 0,25đ
 Thể tích nước trong bể:
 V= 20.6.1,3 = 156 (m3) 0,25đ
 K hối lượng nước trong bể:
 Câu 2 
 D = 0,5đ
 (1 điểm) 
 m = D.V = 1000.156 = 156000 (kg)
 T rọng lượng nước trong hồ
 P = 10.m = 10. 156000 = 1560000 ( N) 0,25đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 4
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 UBND XÃ LA BẰNG
 MÔN: KHTN – LỚP 8
 TRƯỜNG THCS LA BẰNG
 PHÂN MÔN: VẬT LÍ
I . TRẮC NGIỆM (đúng mỗi ý đạt 0,25 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu các ý đúng
C âu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A . Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B . Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C . Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D . Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
C âu 2. Đơn vị khối lượng riêng là
A. N B. N/m3 C. kg/m3 D. N/m2
Câu 3. Áp lực là:
A . Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
B . Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C . Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D . Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
C âu 4. Đơn vị đo áp suất là
A. N B. N/m3 C. kg/m3 D. N/m2
C âu 5: Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?
A . Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.
B. Đi giày cao gót và đứng co một chân.
C . Đi giày đế bằng và đứng cả hai chân.
D . Đi giày đế bằng và đứng co một chân.
C âu 6: Một áp lực 9 N tác dụng lên một diện tích 3 m2 gây ra áp suất là:
A. 12 N/m2. B. 3 N/m2. C. 27 N/m2. D. 0,33 N/m2.
B . TỰ LUẬN: (4,5 điểm)
C âu 7. (1 điểm). Một hộp sữa có khối lượng riêng 1600 kg/m3 và có thể tích 0,0005 m3. Hãy tính khối
l .ượng của sữa trong hộp
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM: (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C C B D D
B . TỰ LUẬN:
 Câu Nội dung Điểm
 7 HS tóm tắt 0,25
 (1đ) 0,25
 Áp dụng công thức: D = 
 m = D.V = 1600 . 0,0005 = 0,8 kg 0,5
* Ghi chú Học sinh giải bằng phương pháp khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 16 Đề thi Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 5
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN MÔN: KHTN – Lớp 8
 PHÂN MÔN: VẬT LÍ
P hần I. Trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm)
C âu 1: Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình
thủy tinh?
A . Khối lượng riêng của nước tăng.
B . Khối lượng riêng của nước giảm.
C . Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D . Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
C âu 2: Niu tơn (N) là đơn vị của:
A . Áp lực. B. Áp suất. C. Năng lượng. D. Quãng đường.
C âu 3: Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:
A . việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
B . áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
C ở. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
D . khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
C âu 4: Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất
c ủa rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là:
A. 1440Pa B. 1280Pa C. 12800Pa D. 1600Pa
C ởâu 5: Một vật trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A . Lực đẩy Archimedes B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát
C . Trọng lực D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes
C âu 6: Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ?
A . Làm quay vật B. Làm vật đứng yên
C . Không tác dụng lên vật D. Vật tịnh tiến
C âu 7: Khi lau kính bằng dẻ khô ta thấy các sợi bông bám vào kính bởi:
A. tấm kính bị nóng lên nên có thể hút các sợi bông
B . nhiệt độ của tấm kính thay đổi do vậy nó hút các sợi bông
C . tấm kính bị nhiễm điện do vậy nó hút các sợi bông
D . khi lau chùi, kính bị xước và hút các sợi bông
Câu 8. Trên một bóng đèn có ghi 12V. Khi đặt vào hai đầu bóng đèn này hiệu điện thế U1 = 7V thì dòng
đ iện chạy qua đèn có cường độ I1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 11V thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ
I2. So sánh I1 và I2 là:
A. I1 = I2 B. I1 < I2
C. I1 > I2 D . Cả 3 đáp án trên đều đúng
C âu 9: Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp:
a ) Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đitheo mọi hướng.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_16_de_thi_vat_li_8_ket_noi_tri_thuc_giua_ki_1_co_dap_an.pdf