Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Câu 1. Phát biểu không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo là
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
C. Trong nguyên tử các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, lớp vỏ nguyên tử mang điện tích âm.
Câu 2. Nguyên tử sodium có 11 đơn vị điện tích hạt nhân, số electron ở lớp vỏ nguyên tử sodium là
A. 1 B. 11. C. 22 D. 23
Câu 3. Hạt nhân nguyên tử A có 19 proton và 20 neutron. Khối lượng nguyên tử A là
A. 19 amu. B. 20 amu. C. 39 amu. D. 1 amu.
Câu 4. Liên kết ion có bản chất
A. dùng chung các electron.
B. lực hút giữa các ion dương và ion âm.
C. lực hút giữa các ion dương kim loại và các electron tự do.
D. lực hút giữa các phân tử.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 UBND THỊ XÃ NINH HÒA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau I. Phần môn hóa học (1,00 điểm) Câu 1. Phát biểu không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo là A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử. B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron. C. Trong nguyên tử các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, lớp vỏ nguyên tử mang điện tích âm. Câu 2. Nguyên tử sodium có 11 đơn vị điện tích hạt nhân, số electron ở lớp vỏ nguyên tử sodium là A. 1 B. 11. C. 22 D. 23 Câu 3. Hạt nhân nguyên tử A có 19 proton và 20 neutron. Khối lượng nguyên tử A là A. 19 amu. B. 20 amu. C. 39 amu. D. 1 amu. Câu 4. Liên kết ion có bản chất A. dùng chung các electron. B. lực hút giữa các ion dương và ion âm. C. lực hút giữa các ion dương kim loại và các electron tự do. D. lực hút giữa các phân tử. II. Phần môn sinh học (1,75 điểm) Câu 5. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có màu xanh. C. Lá có cuống lá. D. Lá có tính đối xứng. Câu 6. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 25oC - 30oC. B. 20oC - 30oC. C. 25oC - 35oC. D. 30oC - 35oC. Câu 7. Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào? A. Khoảng 0,02% B. Khoảng 0,01% C. Khoảng 0,03% D. Khoảng 0,04% Câu 8. Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết nồng độ oxygen trong không khí chiếm bao nhiêu %? A. 20% B. 21% C. 30% D. 31% Câu 9. Quá trình trao đổi chất là A. quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi thành các chất cần thiết cho cơ thể. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. Câu 10. Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật? (1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. (2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể. (3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể. (4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể. (5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời. A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (5) D. (2), (4), (5) Câu 11. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào thể hiện như sau Khí oxygen + ? → Khí carbon dioxiode + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt) Chất ? trong phương trình trên là A. Glucose. B. Khí carbon dioxode C. Muối khoáng D. Tinh bột III. Phần môn vật lý (1,25 điểm) Câu 12. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là A. Vôn kế. B. Nhiệt kế C. Tốc kế D. Ampe kế Câu 13. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào A. Đơn vị chiều dài. B. Đơn vị thời gian. C. Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian. D. Các yếu tố khác Câu 14. Âm thanh không thể truyền trong A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chân không. Câu 15. Các dàn loa thường có các loa thùng và ta thường nghe thấy âm thanh phát ra từ cái loa đó. Bộ phận phát ra âm là A. màng loa. B. thùng loa. C. dây loa. D. cả ba bộ phận: màng loa, thùng loa, dây loa. Câu 16. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị dùng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ là A. đồng hồ bấm giây. B. thước đo chiều dài. C. cổng quang điện. D. súng “bắn tốc độ”. B. TỰ LUẬN (6,00 điểm) I. Phần môn hóa học Câu 17. (1,50 điểm) a. Bảng tuần hoàn hóa học hiện nay gồm bao nhiêu nguyên tố và được sắp xếp theo nguyên tắc nào? b. Nguyên tử của nguyên tố X có 16 đơn vị tích hạt nhân. Cho biết số thứ tự của chu kỳ và số thứ tự nhóm của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn. Câu 18. (1,50 điểm) a. Cho các chất có thành phần phân tử như sau, hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, hợp chất. - Khí nitrogen, phân tử gồm 2 nguyên tử N liên kết với nhau. - Đường saccharose, phân tử gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O liên kết với nhau. b. Tính khối lượng phân tử của các chất sau: DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Khí carbon dioxide, phân tử gồm 1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O. - Muối ăn (sodium chloride), phân tử gồm 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cℓ. (Biết khối lượng các nguyên tử (amu): C =12, O =16, Na =23, Cl = 35,5) c. Trình bày sự tạo thành liên kết trong phân tử magnesium oxide MgO. II. Phần môn sinh học Câu 19. (1,00 điểm) a. Vì sao có một số loài côn trùng hô hấp bằng hệ thống ống khi nhưng vẫn có đời sống lâu dài dưới nước? b. Vì sao vào những ngày nhiệt độ cao, sự trao đổi khí của cây diễn ra nhanh hơn? III. Phần môn vật lý Câu 20. (0,50 điểm) Khi có muỗi bay xung quanh, ta nghe thấy tiếng vo ve. Bộ phận nào của muỗi phát ra âm? Giải thích. Câu 21. (1,50 điểm) Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Hãy tính: a. Quãng đường vật đi được trong 1h đầu tiên. b. Tốc độ chuyển động của vật trong giờ thứ 2. c. Tốc độ chuyển động của vật trong 2 h chuyển động. S(km) 50 30 0 1 2 t (h) -------HẾT------ (Đề kiểm tra có 03 trang. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 B B C B A D C B D A A C C D A D B. TỰ LUẬN (6,00 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM a. Bảng tuần hoàn hóa học hiện nay có 118 nguyên tố hóa học, được sắp xếp theo nguyên tắc: Câu 17 - Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên (1,5 tử. 1,0 điểm) - Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử. - Các nguyên tố được xếp trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau. b. Nguyên tử của nguyên tố X có 16 đơn vị tích hạt nhân 0,5 Suy ra nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VI A a. Đơn chất: khí nitrogen 0,5 Hợp chất: đường saccharose b. Khối lượng phân tử carbon dioxide: 12 + 16 .2 = 44 amu 0,5 Câu 18 khối lượng phân tử muối ăn: 23 + 35,5 = 58,5 amu (1,5 c. điểm) Nguyên tử Mg cho đi 2 electron ở lớp ngoài cùng trở thành ion mang điện tích dương, kí hiệu là Mg2+ Nguyên tử O nhận 2 electron từ nguyên tử Mg trở thành ion mang điện tích âm, kí 0,5 hiệu là O2- Các ion Mg2+ và O2- hút nhau tạo thành liên kết trong phân tử magnesium oxide (MgO). a. Câu 19 Nhờ có lớp “áo” rắn chắc không thấm nước nên khi lặn ngụp những loài côn trùng 0,5 (1,0 này đã giữ lại một lớp không khí mỏng trên cơ thể chúng. Các bong bóng khí điểm) không chỉ có công dụng như nguồn dự trữ oxygen hạn chế, đồng thời chúng cũng cho phép côn trùng hấp thụ oxygen từ môi trường nước xung quanh. b. Vào những ngày nhiệt độ cao, sự trao đổi khí của cây diễn ra nhanh hơn vì lúc đó, lượng hơi nước cần thoát ra nhiều hơn, làm tăng lượng khí trao đổi qua khí khổng. 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 20 Khi muỗi bay gần chúng ta, chúng sử dụng đôi cánh đập lên đập xuống để bay, (0,5 đôi cánh dao động phát ra âm thanh, âm thanh này sẽ truyền qua môi trường 0,5 điểm) không khí và đến tai người nghe, vì vậy tai ta nghe được tiếng vo ve đó. a. Trong 1h đầu tiên vật đi được quãng đường 30km 0,50 Câu 21 b. Trong giờ thứ 2 vật chuyển động với tốc độ (1,5 v = S/t = (50 – 30)/1 = 20(km/h) 0,50 điểm) c. Trong suốt thời gian chuyển động vật chuyển động với tốc độ trung bình là: v = S/t = 50/2 = 25(km/h) 0,50 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA CUỐI KÌ I UBND HUYỆN THĂNG BÌNH MÔN: KHTN 7 TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT Thời gian: 60 phút. I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng? A. s = v/t B. t = v/s C. t = s/v D. s = t/v Câu 2. Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào sau đây là an toàn? A. Khi trời nắng: 100 km/ h< V < 120 km/h. B. Khi trời mưa: 100 km/h < V < 120 km/h. C. Khi trời mưa: 100 km/h 120 km/h Câu 3. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường A.thẳng B. cong C. zic zắc D. không xác định Câu 4. Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là: A. 20 m/s B. 0,4 m/s C. 8 m/s D. 2,5 m/s Câu 5. Khái niệm nào về sóng là đúng? A. Sóng là sự lan truyền âm thanh. B. Sóng là sự lặp lại của một dao động. C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường. D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường. Câu 6. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ? A. Vận tốc. B. Tần số. C. Năng lượng. D. Biên độ dao động. Câu 7. Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm? A. Không khí bên trong sáo. B. Không khí bên ngoài sáo. C. Thân sáo. D. Lỗ trên thân sáo. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 8. Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật: A. 50Hz. B. 3000Hz. C. 5Hz. D. 12000Hz Câu 9.Chùm tia hội tụ là chùm tia gồm: A.Các tia sáng không giao nhau B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực C. Các tia sáng hội tụ D. các tia phân kỳ Câu 10. Có mấy loại chùm sáng A.1 A. 1 B. 2 C.4 D.3 Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? Công thức hoá học cho biết A. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. B. số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất. C. các nguyên tố tạo nên chất. D. khối lượng phân tử của chất. Câu 12. Dãy chất nào sau đây đều là đơn chất ? A. K, Na, Fe. B. CaO, CO, MgO.C. O 2, Fe2O3, CO2. D. Ca, CO, Mg. Câu 13. Một nguyên tử có 11 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rơ -dơ-pho – Bo, số lớp electron của nguyên tử đó là A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 14. Cho hợp chất Al2O3 (biết trong hợp chất này O có hóa trị II). Hóa trị của Al trong hợp chất là A. I.B. II.C. III.D. IV. Câu 15. Nguyên tử của nguyên tố X có số electron bằng 6. Tổng số hạt trong X là 18. X có số neutron là? A. 5.B. 6.C. 12.D. 18 Câu 16. Trong phân tử H2O, nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nhau bằng loại liên kết A. cộng hóa trị.B. ion.C. kim loại.D. phi kim II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 17 (0,5 điểm): Thế nào là tốc độ chuyển động? Nêu công thức tính tốc độ và cho biết tên của các đại lượng có trong công thức? Câu 18 (1 điểm) Lúc 6h sáng, bạn Bình đi bộ từ nhà ra công viên để tập thể dục cùng các bạn. Trong 15 min đầu, Bình đi thong thả được 1 000 m thì gặp Bé. Bình đứng lại nói chuyện với Bé trong 5 min. Chợt Bình nhớ ra là các bạn hẹn mình bắt đầu tập thể dục ở công viên vào lúc 6h 30 min nên vội vã đi nốt 1000 m còn lại và đến công viên vào đúng lúc 6h 30 min. a. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của bạn Bình trong suốt hành trình 30 min đi từ nhà đến công viên? b. Xác định tốc độ của bạn Bình trong 15 min đầu và 10 min cuối của hành trình? Câu 19 (1 điểm): Một vận động viên đua xe đạp địa trên chặn đường AB gồm ba đoạn: đường bằng,lên dốc và xuống dốc. Trên đoạn đường bằng xe chạy với tốc độ 45 km/h trong 20 min, xuống dốc hết 10 min, lên dốc 30 min. Biết tốc độ khi lên dốc bằng 1/3 tốc độ trên đoạn đường bằng, tốc độ khi xuống dốc gấp 4 lần tốc độ trên đoạn lên dốc. Tính độ dài quãng đường AB. Câu 20 (1,5 điểm): Khi nói to trong phòng rất lớn thì nghe được tiếng vang. Nhưng nói to như vậy trong phòng nhỏ thì lại không nghe được tiếng vang. a. Trong phòng nào có âm phản xạ? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com b. Hãy tính khỏang cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang. Biết vận tốc âm trong không khí là 340m/s Câu 21(1điểm) Trong hình dưới đây, năng lượng ánh sáng mặt trời đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào? Vì sao ? Câu 22. (1đ) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố là Fe (III) và O. Tính thành phần phần trăm mỗi nguyên tố có trong hợp chất trên. (Biết KLNT của Fe = 56 amu và O = 16 amu) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 môn KHTN Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4Đ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 C A A D C B A A A D A A C C B A II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM) Câu Đáp án Điểm Thương hương số s/t đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động gọi là tốc độ chuyển động, gọi tắt là tốc độ. Biểu thức: 푠 푣 = 0,5 Câu 17 푡 (1 điểm) Trong đó: - S; quãng đường(m) 0,5 - t: thời gian(s) - v: vận tốc(m/s) Lập bảng quãng đường đi được theo thời gian: Thời gian (min) 0 15 20 30 Quãng đường đi được (m) 0 1 000 1 000 2 000 a. Vẽ đồ thị: 0,5 Câu 18 0,25 (1 điểm) b. Tốc độ của A trong 15 min đầu: Tốc độ của A trong 10 min cuối: 0,25 Vậy trong 15 min đầu bạn A đi với tốc độ 4 km/h, trong 10 min cuối đi với tốc độ 3 km/h. Tóm tắt: 1 푣1 0,25 푡 = 20 min = ℎ;푣 = 1 3 2 3 Câu 19 1 0,25 (1 điểm) 푣 = 45 ; 푡 = 30 min = ℎ 1 ℎ 2 2 1 푡 = 10 min = ℎ;푣 = 4. 푣 0,5 3 6 3 2 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_17_de_thi_cuoi_ki_1_mon_khtn_lop_7_sach_chan_troi_sang_ta.docx

