Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 3. Theo định luật khúc xạ thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 4. Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

Câu 5. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

A. bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.

B. đi qua hai tiêu điểm của thấu kính.

C. tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.

D. đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

Câu 6. Thấu kính phân kì là loại thấu kính

A. có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

D. có phần rìa dày hơn phần giữa.

docx 52 trang khtn 12/01/2026 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I 
 THỊ XÃ THÁI HÒA Môn: KHTN – Lớp 9 (Phần: Vật Lý) 
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: 000
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Mã đề 
Câu 1. Kim loại có những tính chất vật lí chung là
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 2. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. Phần rìa dày hơn phần giữa.
B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. Hình dạng bất kì.
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
A. W. B. J/s. C. HP. D. m/s.
Câu 4. Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
D. Ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
Câu 5. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
A. Cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Ngược chiều, lớn hơn vật.
D. Ngược chiều với vật.
Câu 6. Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng.
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 17: Kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 1,2 m so với mặt đất. Chọn mặt đất là 
mốc thế năng. Thế năng trọng trường của kiện hàng là 60 J. Khối lượng của kiện hàng là
A. 5 kg. B. 10 kg. C. 50 kg. D. 15 kg.
Câu 8. Một con lắc được treo ở đầu một sợi dây dài, không dãn. Từ vị trí cân bằng O, người 
ta nâng vật lên độ cao 1 m đến điểm A rồi thả nhẹ. Chọn gốc thế năng tại O. Coi cơ năng của 
vật không đổi. Tốc độ của vật khi đi qua điểm O là
A. 1,5 m/s. B. 2 m/s. C. 4,47 m/s. D. 3,16 m/s.
Câu 9. Tại một đập thủy điện, người ta xây đập để giữ nước ở trên cao. Khi mở cổng điều 
khiển, dòng nước chảy xuống làm quay tuabin của máy phát điện. Biết chiều cao của đập là 
30 m và cứ mỗi phút có 40 m3 nước đổ xuống, trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. 
Công suất của nhà máy thủy điện này là
A. 20 000 W. B. 200 000 W. C. 400 000 W. D. 40 000 W.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 10. Nêu 2 cách phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì.
 ----------HẾT----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 Đáp án B B D B D B A C B
II. Phần tự luận 
Câu 10. Nêu 2 cách phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì.
Gợi ý: HS nêu được 2 cách nếu đúng mỗi cách được 0,5 đ
 Cách TKHT TKPK
 - TK rìa mỏng có phần giữa giày - TK rìa giày có phần rìa giày 
1. Dựa vào cấu tạo
 hơn phần rìa hơn phần giữa
2. Dựa vào sự truyền - Chùm sáng song song qua - Chùm sáng song song qua 
ánh sáng TKHT thành chùm sáng hội tụ TKPK thành chùm sáng phân kì
 - Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự 
 của TKHT cho ảnh thật, ngược 
 - Vật đặt ở mọi vị trí trước 
3. Dựa vào ảnh của chiều với vật. Vật đặt trong 
 TKPK luôn cho ảnh ảo, cùng 
vật tạo bởi TK khoảng tiêu cự của TKHT cho 
 chiều, nhỏ hơn vật.
 ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng 
 chiều với vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I 
 THỊ XÃ THÁI HÒA Môn: KHTN – Lớp 9 (Phần: Vật Lý) 
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Mã đề 
Câu 1. Nếu một vật có động năng là 350 J và vận tốc của vật là 10 m/s thì khối lượng của 
vật là bao nhiêu?
A. 10 kg. B. 7 kg. C. 8 kg. D. 15 kg.
Câu 2. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
A. Cùng chiều với vật. B. Ngược chiều với vật.
C. Cùng chiều, nhỏ hơn vật. D. Ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 3. Kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 1,2 m so với mặt đất. Chọn mặt đất là 
mốc thế năng. Thế năng trọng trường của kiện hàng là 60 J. Khối lượng của kiện hàng là
A. 5 kg. B. 10 kg. C. 50 kg. D. 15 kg.
Câu 4. Một con lắc được treo ở đầu một sợi dây dài, không dãn. Từ vị trí cân bằng O, người 
ta nâng vật lên độ cao 1 m đến điểm A rồi thả nhẹ. Chọn gốc thế năng tại O. Coi cơ năng của 
vật không đổi. Tốc độ của vật khi đi qua điểm O là
A. 2 m/s. B. 3,16 m/s. C. 1,5 m/s. D. 4,47 m/s.
Câu 5. Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng.
A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 2 D. Hình 4
Câu 6. Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
D. Ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
Câu 7. Kim loại có những tính chất vật lí chung là
A. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Câu 8. Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
A. m/s. B. HP. C. W. D. J/s.
Câu 9. Tính góc tới hạn khi chiếu tia sáng từ thủy tinh ra không khí. Biết chiết suất của thủy 
tinh là n = 1,52.
A. 480.
B. Không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. 410.
D. 520.
Câu 10. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. Hình dạng bất kì. B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. Phần rìa dày hơn phần giữa.
Câu 11. Tại một đập thủy điện, người ta xây đập để giữ nước ở trên cao. Khi mở cổng điều 
khiển, dòng nước chảy xuống làm quay tuabin của máy phát điện. Biết chiều cao của đập là 
30 m và cứ mỗi phút có 40 m3 nước đổ xuống, trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. 
Công suất của nhà máy thủy điện này là
A. 20 000 W. B. 200 000 W. C. 40 000 W. D. 400 000 W.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12. Nêu 2 cách phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì.
 ----------HẾT----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
 I. Phần trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
 Đáp án B B A D C B B A C B B
II. Phần tự luận 
Câu 12. Nêu 2 cách phân biệt thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì.
 Cách TKHT TKPK
 - TK rìa mỏng có phần giữa giày - TK rìa giày có phần rìa giày 
1. Dựa vào cấu tạo
 hơn phần rìa hơn phần giữa
2. Dựa vào sự - Chùm sáng song song qua - Chùm sáng song song qua 
truyền ánh sáng TKHT thành chùm sáng hội tụ TKPK thành chùm sáng phân kì
 - Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự 
 của TKHT cho ảnh thật, ngược 
 - Vật đặt ở mọi vị trí trước 
3. Dựa vào ảnh của chiều với vật. Vật đặt trong 
 TKPK luôn cho ảnh ảo, cùng 
vật tạo bởi TK khoảng tiêu cự của TKHT cho 
 chiều, nhỏ hơn vật.
 ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều 
 với vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND HUYỆN LỆ THUỶ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TH&THCS SỐ 2 NGƯ THỦY Môn: KHTN – LỚP 9 (Phần: Vật Lý)
 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: A
A. TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Cơ năng của một vật là
A. khối lượng vật đó. B. Tổng động năng và thế năng.
C. khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất. D. khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 2. Đơn vị của công trong hệ SI là
A. W. B. kg. C. J D. N.
Câu 3. Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 4. Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ 
đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Câu 5. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng
A. bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.
B. đi qua hai tiêu điểm của thấu kính.
C. tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.
D. đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.
Câu 6. Thấu kính phân kì là loại thấu kính
A. có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.
D. có phần rìa dày hơn phần giữa.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Hãy mô tả đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 2. Một vật sáng AB cao 6 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có 
tiêu cự bằng 20 cm, A nằm trên trục chính và cách quang tâm của thấu kính 30 cm. 
a. Vẽ ảnh A’B’ của AB qua thấu kính. 
b. Xác định chiều cao ảnh.
 ----------HẾT----------
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B C A C B D
II. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 - Tia tới đến quang tâm O của thấu kính thì tia ló tiếp tục truyền 
 0,25
 thẳng theo phương của tia tới.
 Câu 1
 - Tia tới song song với trục chính của thấu kính thì tia ló đi qua tiêu 
 0,25
 điểm chính F.
 a. 
 0,5
 Câu 2 0,25
 OA AB
 b. Xét tam giác đồng dạng: OAB ~ OA B 
 OA A B 0,25
 OA 60
 Suy ra A B AB. 6. 12 cm.
 OA 30
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 9 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN LỆ THUỶ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TH&THCS SỐ 2 NGƯ THỦY Môn: KHTN – LỚP 9 (Phần: Vật Lý)
 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: B
A. TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Cơ năng của một vật là
A. khối lượng vật đó. 
B. khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
C. tổng động năng và thế năng. 
D. khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 2. Đơn vị của công suất trong hệ SI là
A. W B. kg. C. J. D. N.
Câu 3. Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới không nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. Đối với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sin i) và sin góc khúc 
xạ (sin r) là một hằng số.
Câu 4. Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ 
đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Câu 5. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng
A. đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.
B. đi qua hai tiêu điểm của thấu kính.
C. tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.
D. bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.
Câu 6. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
A. cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
C. ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_17_de_thi_cuoi_ki_1_vat_li_9_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.docx