Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Câu 1: Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và SO2. B. FeSO4 và H2. C. Fe2 (SO4) 3 và H2. D. FeSO4 và SO2.
Câu 2: Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa?
A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Ca(OH) 2 + CO2 → CaCO3 + H2O
C. NaOH + HCl → NaCl + H2O D. Al + 3HCl → 2AlCl3 + 3H2
Câu 4: Công thức hóa học của iron (II) oxide là:
A. FeO B. Fe3O4 C. FeCl2 D. Fe2O3
Câu 5: Chất nào sau đây là acid?
A. CaO. B. KHCO3. C. NaOH. D. H2SO4
Câu 6: Hãy chỉ ra oxide base trong các oxide sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O.
A. P2O5, CaO, Na2O B. P2O5, CaO, CuO. C. BaO, Na2O, P2O5. D. CaO, CuO, Na2O
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II HUYỆN XUÂN TRƯỜNG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,0 điểm) Câu 1. Chất nào sau đây là base kiềm ? A. NaOH B. Cu(OH)2. C. Al(OH)3. D. Mg(OH)2 Câu 2. Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất? A. Vôi tôi B. Hydrochloric acid C. Muối ăn D. Cát Câu 3. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây? A. Muối B. Acid C. Base D. Oxide Câu 4. Chất nào sau đây là oxide base? A. CO2. B. BaO. C. SO3. D. Ba(OH)2. II. Trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai a. Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. b. Dung dich base làm đổi màu quỳ tím thành xanh c. Các oxide được chia làm hai loại: Oxide acid và Oxide base d. Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,25 điểm) Cho các oixide: CO2, BaO, SO3, CaO. Cho biết có mấy oxide tác dụng với dung dịch NaOH? IV. Tự luận (1,0 điểm) Viết PTHH sau a. Mg(OH)2 + HCl → b. CO2 + Ca(OH)2 → DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án A A D B II. Trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) 4 ý đúng 1,0 điểm 3 ý đúng 0,5 điểm 2 ý đúng 0,25 điểm 1 ý đúng 0,1 điểm Nhận định a b c d Đáp án Đúng Đúng Sai Đúng III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,25 điểm) Đáp án: 2 IV. Tự luận (1,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2 H2O b. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1: Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm: A. Fe2(SO4)3 và SO2. B. FeSO4 và H2. C. Fe2 (SO4) 3 và H2. D. FeSO4 và SO2. Câu 2: Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 C. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa? A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Ca(OH) 2 + CO2 → CaCO3 + H2O C. NaOH + HCl → NaCl + H2O D. Al + 3HCl → 2AlCl3 + 3H2 Câu 4: Công thức hóa học của iron (II) oxide là: A. FeO B. Fe3O4 C. FeCl2 D. Fe2O3 Câu 5: Chất nào sau đây là acid? A. CaO. B. KHCO3. C. NaOH. D. H2SO4 Câu 6: Hãy chỉ ra oxide base trong các oxide sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O. A. P2O5, CaO, Na2O B. P2O5, CaO, CuO. C. BaO, Na2O, P2O5. D. CaO, CuO, Na2O B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Có hai ống nghiệm không nhãn đựng dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Hãy nêu cách nhận biết hai dung dịch trên. Câu 2 (1,0 điểm): Cho 11,2g iron tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng dư. a. Viết PTHH b. Tính khối lượng khí hydrogen sinh ra. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C A D D B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Trích mẫu thử và đánh số thứ tự. 0,25 Cho quỳ tím vào hai mẫu thử trên mẫu thử nào 0,25 1 Lọ nào quỳ tím hóa đỏ suy ra lọ đựng dung dịch HCl Lọ nào làm quỳ tím hóa xanh suy ra lọ đựng NaOH. 0,25 0,25 a. PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,25 b. Số mol Fe là: 11,2 : 56 = 0,2 (mol) 0,5 Theo phương trình hóa học: 2 1 mol Fe tham gia phản ứng sẽ tạo ra 1 mol H2 Vậy 0,2 mol Fe .0,2 mol H2 0,25 Khối lượng H2 sinh ra sau phản ứng là 2.0,2 = 0,4 (gam) 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau. Câu 1. Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là: A. 1:1. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:3. Câu 2. Một lá sắt (iron) nặng 42 g để ngoài không khí, xảy ra phản ứng với oxygen, tạo ra gỉ sắt. Sau một thời gian, cân lại lá sắt thấy khối lượng thu được là 58 g. Khối lượng khí oxygen đã tham gia phản ứng là: A. 8 g. B. 16 g. C. 32 g. D. 24 g. Câu 3. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây? A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Phản ứng thuận nghịch. D. Phản ứng một chiều. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu 4. (0,75 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: a. Fe + Cl2 FeCl3 b. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 c. MgCl2 + AgNO3 Mg(NO3) 2 + AgCl Câu 5. (1,0 điểm) Nhiệt phân 11,84 g Mg(NO3)2, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Mg(NO3)2 MgO + NO2 + O2 o Thu được 0,7437 lít khí O2 (ở 25 C, 1 bar). a. Cân bằng PTHH của phản ứng trên. b. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân trên. c. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng (gồm MgO và Mg(NO3)2 dư). Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau: Mg = 24 amu; N = 14 amu; O = 16 amu DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 Đáp án A B A II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm a. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 0,25 4 b. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 0,25 c. MgCl2 + 2AgNO3 Mg(NO3) 2 + 2AgCl 0,25 a. 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2 0,25 b. 11,84 Số mol Mg(NO ) ban đầu: 푛 = = 0,08 (mol) 3 2 ( 3)2 148 Số mol O2 sinh ra: nO2 = 0,743724,79 = 0,03 (mol) 0,25 Phương trình hoá học: 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2 Tỉ lệ phương trình 2 : 2 : 4 : 1 (mol) 5 Đề bài 0,08 0,03 (mol) Phản ứng 0,06 ← 0,06 ← 0,12 ← 0,03 (mol) Sau phản ứng 0,02dư 0,06 0,12 0,03 (mol) 0,06 0,25 Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là: H = 0,08.100% = 75%. c. Chất rắn sau phản ứng: Mg(NO3)2 dư: 0,02 mol, MgO: 0,06 mol Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng: 0,25 mchất rắn = mMg(NO3)2 + mMgO = 0,02.148 + 0,06.40 = 5,36 (g). Lưu ý: Học sinh giải các cách giải khác đúng kết quả, không sai bản. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG THCS LA BẰNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (Phân môn: Hóa học) A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm) Câu 1: Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là A. tăng nhiệt độ. B. tăng nồng độ. C. tăng diện tích bề mặt tiếp xúc. D. dùng chất xúc tác. Câu 2: Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn? A. Đập nhỏ đá vôi. B. Tăng nhiệt độ phản ứng. C. Thêm CaCl2 vào dung dịch. D. Dùng HCl nồng độ cao hơn. Câu 3: Chất xúc tác là chất A. làm tăng tốc độ của phản ứng. B. làm tăng tốc độ của phản ứng nhưng không bị thay đổi sau phản ứng. C. làm tăng tốc độ của phản ứng và bị thay đổi sau phản ứng. D. làm giảm tốc độ của phản ứng và bị thay đổi sau phản ứng. Câu 4: Để xác nhận một dung dịch là dung dịch acid ta có thể A. quan sát màu của dung dịch. B. ngửi mùi của dung dịch. C. nhỏ dung dịch lên giấy quỳ tím. D. quan sát sự bay hơi của dung dịch. Câu 5: Trong các dung dịch sau dung dịch NaCl dung dịch HCl dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose, các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là A. dung dịch NaCl và dung dịch HCl. B. dung dịch HCl và dung dịch giấm ăn. C. dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose. D. dung dịch NaCl và dung dịch giấm ăn. Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng với sắt? A. NaCl. B. CH3COOH. C. H2SO4. D. HCl. B. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân bằng PTHH a. Mg + H2SO4 → b. Fe + HCl → c. Zn + HCl → d. Mg + CH3COOH → DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C B C B A B. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Ý Nội dung Điểm a Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 0,25 b Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,25 c Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,25 d Mg + 2CH3COOH → Mg(CH3COO)2 + H2 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học) TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Chất nào sau đây là acid? A. CaO B. H2SO4 C. NaOH D. KHCO3 Câu 2. Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch giấm ăn thì quỳ tím A. không đổi màu. B. chuyển vàng. C. chuyển xanh. D. chuyển đỏ. Câu 3. Kim loại không tác dụng được với dung dịch acid HCl là A. Al. B. Ag. C. Zn. D. Mg. Câu 4. Trong số các base sau đây, base tan trong nước là A. Mg(OH)2. B. KOH. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) a. Có ba lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: HCl, Ca(OH)2, NaCl. Nêu phương pháp hóa học để nhận biết 3 dung dịch trên. b. Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra (nếu có) ở các thí nghiệm sau: TN 1: Cho 2 ml dung dịch acid HCl vào ống nghiệm chứa kim loại zinc (Zn). TN 2: Cho dung dịch acid H2SO4 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH có sẵn phenolphtalein. c. Hòa tan hết 6 gam kim loại X hóa trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 6,1975 lít khí H2 ở đkc. Xác định kim loại X. (Biết kim loại X có thể là Fe = 56, Zn = 65, Mg = 24, Ca = 40) DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_17_de_thi_hoa_hoc_lop_8_giua_ki_2_chan_troi_sang_tao_co_d.docx

