Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên như núi đá vôi, cây xanh, con vật…
B. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học của chất đó.
C. Mỗi chất có tính chất nhất định gồm: Tính chất vật lý và tính chất hóa học.
D. Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển còn vật không sống có các khả năng trên.
Câu 2. Xác định vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo?
A. Con mèo B. Con sư tử C. Con diều D. Con sóng
Câu 3. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Kính lúp có phần rìa………. hơn phần giữa.
A. dày B. mỏng C. nhẹ D. bằng
Câu 4. Hệ thống điều chỉnh của kính hiển vi bao gồm các bộ phận:
A. Ốc to và ốc nhỏ. B. Thân kính và chân kính.
C. Vật kính và thị kính. D. Đèn chiếu sáng và đĩa quay gắn các vật kính.
Câu 5. Khi sử dụng kính hiển vi, nơi đặt tiêu bản để quan sát được gọi là
A. ống kính. B. thị kính. C. bàn kính. D. chân kính.
Câu 6. Sinh vật lớn lên được là nhờ
A. sự lớn lên của nhân tế bào. B. sự sinh sản của tế bào.
C. sự tăng kích thước của các thành phần tế bào. D. sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Câu 7. Khi đạt đến kích thước nhất định thì tế bào sẽ
A. già và chết đi. B. thay thế. C. phân chia. D. di chuyển.
Câu 8. Khi quan sát dưới kính hiển vi, tế bào thịt quả cà chua có dạng hình
B. vuông. B. thoi. C. trứng. D. sợi.
Câu 9: Các hạt màu xanh trong tế bào thực vật quan sát được dưới kính hiển vi là thành phần nào của tế nào?
A. Lưới nội chất. B. Không bào. C. Ti thể. D. Lục lạp.
Câu 10. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Trùng roi. B. Con chó. C. Cây cỏ. D. Xe đạp.
Câu 11. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật sống?
A. Quá trình chuyển năng lượng mặt trời thành năng lượng điện.
B. Quá trình tạo năng lượng ở người.
C. Quá trình thu nhỏ kích thước của hòn đá.
D. Quá trình chuyển năng lượng mài sắt thành kim.
Câu 12. Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các vật sống
A. Cây bàng, chim cánh cụt, con mèo B. Chim cánh cụt, điện thoại, xe máy
C. Con bò, cây dù, con gấu bông D. Cây bàng, chim cánh cụt, xe đạp
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1,5đ)
a) Trình bày chức năng các thành phần cơ bản của tế bào? (0,75đ)
b) So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật? (0,75đ)
Câu 2. (1đ) Quan sát hình, mô tả các cấp tổ chức cơ thể thực vật?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC NINH Môn: KHTN - Lớp 6 TRƯỜNG TH&THCS THÁI BẢO PHÂN MÔN SINH HỌC Phần I: Trắc nghiệm Câu 1: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào trứng cá B. Tế bào vảy hànhC. Tế bào mô giậu D. Tế bào vi khuẩn Câu 2: Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì? A. Tham gia trao đối chất với môi trường B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào Câu 3: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Màng nhân B. Vùng nhânC. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng Câu 4: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống? A. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy B. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp D. Quá trình dài ra ở móng tay người Câu 5: Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào? (1) Cảm ứng và vận động (2) Sinh trưởng (3) Dinh dưỡng (4) Hô hấp (5) Bài tiết (6) Sinh sản A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (3), (5), (6) C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6) Phần II: Tự luận Câu 6 (0,75đ): Nêu ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào? Câu 7 (0,5đ): Tế thực vật khác tế bào động vật ở những điểm nào? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm Câu 1: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào trứng cá B. Tế bào vảy hànhC. Tế bào mô giậu D. Tế bào vi khuẩn Câu 2: Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì? A. Tham gia trao đối chất với môi trường B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào Câu 3: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Màng nhân B. Vùng nhânC. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng Câu 4: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống? A. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy B. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp D. Quá trình dài ra ở móng tay người Câu 5: Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào? (2) Cảm ứng và vận động (2) Sinh trưởng (3) Dinh dưỡng (4) Hô hấp (5) Bài tiết (6) Sinh sản A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (3), (5), (6) C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6) Phần II: Tự luận Câu Nội dung Điểm Câu 6 -Giúp cơ thể sinh vật lớn lên ( sinh trưởng) và phát triển 0,25 đ -Tạo ra các tế bào mới thay thé cho các tế bào già, tế bào sai hỏng, tế bào bị tổn thương 0,5 đ Câu 7 - Tế bào thực vật khác tế bào động vật: 0,25 đ + Tế bào thực vật có thành tế bào 0,25 đ + Tế bào thực vật có lục lạp và không bào lớn DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I UBND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN: KHTN 6 TRƯỜNG THCS QUẾ PHONG PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên như núi đá vôi, cây xanh, con vật B. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học của chất đó. C. Mỗi chất có tính chất nhất định gồm: Tính chất vật lý và tính chất hóa học. D. Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển còn vật không sống có các khả năng trên. Câu 2. Xác định vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo? A. Con mèo B. Con sư tử C. Con diều D. Con sóng Câu 3. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Kính lúp có phần rìa. hơn phần giữa. A. dày B. mỏng C. nhẹ D. bằng Câu 4. Hệ thống điều chỉnh của kính hiển vi bao gồm các bộ phận: A. Ốc to và ốc nhỏ. B. Thân kính và chân kính. C. Vật kính và thị kính. D. Đèn chiếu sáng và đĩa quay gắn các vật kính. Câu 5. Khi sử dụng kính hiển vi, nơi đặt tiêu bản để quan sát được gọi là A. ống kính. B. thị kính. C. bàn kính. D. chân kính. Câu 6. Sinh vật lớn lên được là nhờ A. sự lớn lên của nhân tế bào. B. sự sinh sản của tế bào. C. sự tăng kích thước của các thành phần tế bào. D. sự lớn lên và sinh sản của tế bào. Câu 7. Khi đạt đến kích thước nhất định thì tế bào sẽ A. già và chết đi. B. thay thế. C. phân chia. D. di chuyển. Câu 8. Khi quan sát dưới kính hiển vi, tế bào thịt quả cà chua có dạng hình B. vuông. B. thoi. C. trứng. D. sợi. Câu 9: Các hạt màu xanh trong tế bào thực vật quan sát được dưới kính hiển vi là thành phần nào của tế nào? A. Lưới nội chất. B. Không bào. C. Ti thể. D. Lục lạp. Câu 10. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Trùng roi. B. Con chó. C. Cây cỏ. D. Xe đạp. Câu 11. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật sống? A. Quá trình chuyển năng lượng mặt trời thành năng lượng điện. B. Quá trình tạo năng lượng ở người. C. Quá trình thu nhỏ kích thước của hòn đá. D. Quá trình chuyển năng lượng mài sắt thành kim. Câu 12. Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các vật sống A. Cây bàng, chim cánh cụt, con mèo B. Chim cánh cụt, điện thoại, xe máy DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. Con bò, cây dù, con gấu bông D. Cây bàng, chim cánh cụt, xe đạp II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,5đ) a) Trình bày chức năng các thành phần cơ bản của tế bào? (0,75đ) b) So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật? (0,75đ) Câu 2. (1đ) Quan sát hình, mô tả các cấp tổ chức cơ thể thực vật? ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C B A C D C C D A B A II. TỰ LUẬN Đáp án Điểm Câu 1. a) Trình bày được chức năng mỗi thành phần được 0,5đ 0,75đ b) Giống nhau: đều là tế bào nhân thực (0,15đ) 0,75đ Khác nhau: mỗi tiêu chí đúng được 0,15đ TBTV TBĐV Màng TB Thành TB Màng TB Lục lạp Có Không có Không bào Lớn Nhỏ hoặc k có Hình thức dinh dưỡng Tự dưỡng Dị dưỡng Câu 2. Tế bào, mô, cơ quan (lá), hệ cơ quan (hệ chồi), cơ thể (cây dâu tây) Mỗi cấp độ được 0,2đ 1đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN PHÂN MÔN SINH HỌC PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào? A. Kính có độ.B. Kính lúp. C. Kính hiển vi.D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được. Câu 2: Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.B. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet. C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm. Câu 3: Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên? A. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật. B. Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều. C. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc. D. Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học. Câu 4: Ghi đúng (Đ); sai (S) vào ô phù hợp với các nhận xét đồ dùng bằng nhựa: Câu Nội dung Đ/S a. Đồ dùng nhựa không gây ô nhiễm môi trường b. Đồ dùng nhựa không ảnh hướng đến sức khỏe con người c. Đồ dùng nhựa dễ phân hủy sau khi hết hạn sử dụng d. Đồ dùng nhựa có thể tái chế Câu 5: Kể tên hai khu vực sản xuất lúa gạo chính ở Việt Nam. PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 6: (1 điểm) Ngày 1 tháng 1 năm 2016, một vụ tai nạn thảm khốc xảy ra tại lò vôi xã Hoàng Giang, huyện Nông Cống (tỉnh Thanh Hóa) khiến 8 người thiệt mạng do nhiễm khí độc. Điều đáng nói ở đây là các vụ tai nạn tương tự có thể xảy đến bất cứ lúc nào vì các chủ lò vôi ở nhiều địa phương khác vẫn xem nhẹ quá trình xử lý khí độc. a. Khí thải lò vôi sẽ dẫn đến hậu quả gì với môi trường không khí? b. Nguyên nhân dẫn đến sự thiệt mạng của những người trên là gì? c. Hãy đề xuất biện pháp nhằm giảm thiểu tình trạng gây ô nhiễm môi trường không khí ở khu vực xung quanh lò vôi? Câu 7: (1 điểm) a. Ô nhiễm không khí là gì? Nguyên nhân, nguồn gây ô nhiễm không khí? b. Trình bày biểu hiện của không khí bị ô nhiễm? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng cho 0,25đ Câu 1 2 3 Đáp án C B C Câu 4: Câu Nội dung Đ/S a. Đồ dùng nhựa không gây ô nhiễm môi trường S 0,25 b. Đồ dùng nhựa không ảnh hướng đến sức khỏe con người S 0,25 c. Đồ dùng nhựa dễ phân hủy sau khi hết hạn sử dụng S 0,25 d. Đồ dùng nhựa có thể tái chế Đ 0,25 Câu 5: (0,25đ) Hai khu vực sản xuất lúa gạo chính ở Việt Nam: Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng song Cửu Long. PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 6 a. Khí thải từ lò vôi chủ yếu là khí carbon dioxide, ngoài ra còn có một số khí độc hại 0,25đ (1 điểm) khác. Các khí này thải ra ngoài môi trường sẽ làm ô nhiễm môi trường không khí. b. Nguyên nhân thiệt mạng là do 8 người trên hít phải khí độc từ lò vôi. Ở nhiều địa phương các chủ lò vôi vẫn còn xem thường quá trình xử lí khí độc. 0,25đ c. Một số biện pháp nhằm giảm thiểu tình trạng gây ô nhiễm môi trường không khí ở khu vực xung quanh lò vôi: + Thu và xử lí khí độc lò vôi trước khi thải ra ngoài môi trường. 0,5đ + Sử dụng lò vôi liên hoàn để giảm nhiên liệu tiêu thụ, giảm khí độc thải ra môi trường. + Nên xây lò vôi ở nơi xa dân cư, nơi thoáng khí. Câu 7 - Ô nhiễm không khí là sự thay đổi các thành phần của không khí do khói, bụi, hơi 0,5đ (1 điểm) hoặc các khí lạ. Ô nhiễm không khí làm ảnh hưởng đến an toàn giao thông, gây biến đổi khí hậu, gây bệnh cho con người và các loài sinh vật, làm hỏng các cảnh quan tự nhiên. - Biểu hiện của ô nhiễm không khí : + Có mùi khó chịu 0,5đ + Giảm tầm nhìn + Da, mắt bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp. + Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: sương mù giữa ban ngày, mưa acid,... DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN LỘ TRẠCH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Em hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau: Câu 1: Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)? A. Cây mía, con ếch, xe đạp. B. Xe đạp, ấm đun nước, cái bút. C. Máy vi tính, cái cặp, tivi. D. Cây tre, con cá, con mèo. Câu 2: Trong tế bào thực vật, lục lạp có vai trò: A. Tham gia quá trình quang hợp. B. Tham gia quá trình hô hấp. C. Tham gia quá trình thoát hơi nước D. Giữ hình dạng tế bào ổn định Câu 3: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Khiến cho sinh vật già đi C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể Câu 4: Cơ thể đơn bào là cơ thể có cấu tạo: A. Một tế bào B. Hai tế bào C. Hàng trăm tế bào D. Hàng nghìn tế bào Câu 5: Cho các đặc điểm sau: (1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào (2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau (3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống (4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp (5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào? A. (1), (3) B. (2), (4) C. (3), (5) D. (1), (4) II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6: (1.0đ) - Nêu các thành phần cấu tạo và chức năng của tế bào. - Từ một tế bào ban đầu, xác định số tế bào con được tạo ra sau 5 lần sinh sản. Câu 7: (1.0đ) So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D A C A C II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm - Nêu các thành phần cấu tạo và chức năng của tế bào. 0,5 + Màng tế bào: Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào. Câu 6 + Chất tế bào: Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. (1,0 điểm) +Nhân tế bào hoặc vùng nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. - Từ một tế bào ban đầu sau 5 lần sinh sản tạo ra số tế bào con là : 0,5 25 = 32 (tế bào) - Giống nhau: Đều có: Màng tế bào và chất tế bào. 0,5 Câu 7 - Khác nhau: 0,5 (1,0 điểm) Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực Chỉ có vùng nhân Có nhân tế bào chính thức DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA GIỮA KÌ I UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN - Lớp 6 TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ PHÂN MÔN SINH HỌC A/ TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Tính chất nào sau đây mà oxygen không có? A. Oxygen là không khí. B. Tan nhiều trong nước. C. Không màu, không mùi, không vị.D. Nặng hơn không khí. Câu 2. Quá trình nào sau đây cần oxygen? A. Hô hấp. B. Quang hợp. C. Hòa tan. D. Nóng chảy. Câu 3. Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh? A. Oxygen. B. Nitrogen. C. Khí hiếm. D. Carbondioxide. Câu 4. Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống là gì? A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì. D. Bào quan. Câu 5. Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào trứng cá. B. Tế bào vảy hành. C. Tế bào mô giậu.D. Tế bào vi khuẩn. Câu 6. Tế bào đông vật không có bào quan nào dưới đây? A. Ti thể.B. Không bào. C. Ribosome.D. Lụp lạp. Câu 7. Cây lớn lên nhờ A. sự tăng kích thước của nhân tế bào. B. nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. C. các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. D. sự lớn lên và phân chia tế bào. Câu 8. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào? A. Màu sắc. B. Kích thước. C. Số lượng tế bào tạo thành.D. Hình dạng. Câu 9. Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là A. tế bào →cơ quan →hệ cơ quan →cơ thể →mô. B. mô →tế bào →hệ cơ quan →cơ quan →cơ thể. C. cơ thể →hệ cơ quan →cơ quan →tế bào →mô. D. tế bào → Mô→cơ quan →hệ cơ quan → cơ thể. B/ TỰ LUẬN Câu 10: (1,0 điểm) Lấy được 2 ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài Skhi quan sát một số hiện tượng, sự vật trong thực tế. Câu 11: (1,0 điểm). Nêu ý nghĩa sự lớn lên và sinh sản của tế bào? Câu 12: (1,5 điểm). So sánh cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_17_de_thi_sinh_hoc_lop_6_giua_ki_1_chan_troi_sang_tao_co.docx

