Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 2. Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?
A. q1 < 0, q2 > 0. B. q1 > 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. q1 > 0, q2 < 0.
Câu 3. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1.q2 > 0. B. q1> 0 và q2 < 0.
C. q1 < 0 và q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
Câu 4. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là UAB = 3 V. Gọi VA và VB là điện thế tại hai điểm A và B. Chọn biểu thức đúng?
A. VB – VA = 3 V. B. VA + VB = 3 V. C. VA – VB = 3 V. D. VA = 3VB.
Câu 5. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.
C. phương chiều của cường độ điện trường.
D. cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích dương từ vô cực về điểm đó.
Câu 6. Có ba vật A, B, C kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và C cùng dấu. B. Điện tích của vật A và B trái dấu.
C. Điện tích của vật B và C trái dấu. D. Điện tích của vật A và B cùng dấu.
Câu 7. Hai tấm kim loại lớn song song X và Z được đặt cách nhau 5,0 mm và được nối như hình dưới với các cực của nguồn điện một chiều. Một giọt dầu nhỏ ở P tích điện q = 1,6.10-19C. Biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 200 V. Độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên giọt dầu do điện trường giữa các bản bằng
A. 6,4.10-15 N. B. 6,4.10-18 N.
C. 1,6.10-19 N. D. 4,0.10-24 N.
Câu 8. Cần thực hiện một công A = 6,4.10-19 J để di chuyển proton (qp = 1,6.10-19 C) từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là
A. 6,4.10-19 V. B. 4,0.10-19 V. C. 6,4 V. D. 4,0 V.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THPT LÊ QUÍ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2025-2026 Môn: Vật Lí - Lớp 11 Thời gian: 45 Phút PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai điện tích Q₁ và Q₂ với Q1 Q2 đặt tại hai điểm A và B, là vectơ cường độ điện trường tổng hợp do Q₁ và Q₂ gây ra tại M (M trung điểm AB) như hình vẽ. Ta kết luận A. Q₁ dương và Q₂ âm. B. Q₁ âm và Q₂ dương. C. Q₁ và Q₂ đều âm. D. Q₁ và Q₂ đều dương. Câu 2. Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q 1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích? A. q1 0. B. q1 > 0, q2 > 0. C. q1 0, q2 < 0. Câu 3. Một tụ điện có điện dung C được tích điện bởi hiệu điện thế U. Điện tích Q của tụ được xác bởi biểu thức nào? U C CU2 A. Q .B. Q .C. Q .D. Q = CU. C U 2 Câu 4. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là UAB = 3 V. Gọi VA và VB là điện thế tại hai điểm A và B. Chọn biểu thức đúng? A. VB – VA = 3 V.B. V A + VB = 3 V.C. V A – VB = 3 V.D. V A = 3VB. Câu 5. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. phương chiều của cường độ điện trường. D. cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích dương từ vô cực về điểm đó. Câu 6. Trên một đường sức của một điện trường đều E , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây? Eq dq E A. A . B. A . C. A qEd. D. A . d E dq Câu 7. Hai tấm kim loại lớn song song X và Z được đặt cách nhau 5,0 mm và được nối như hình dưới với các cực của nguồn điện một chiều. Một giọt dầu nhỏ ở P tích điện q = 1,6.10-19C. Biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 200 V. Độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên giọt dầu do điện trường giữa các bản bằng A. 6,4.10-15 N.B. 6,4.10 -18 N. C. 1,6.10-19 N.D. 4,0.10 -24 N. -19 -19 Câu 8. Cần thực hiện một công A = 6,4.10 J để di chuyển proton (qp = 1,6.10 C) từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là -19 -19 A. 6,4.10 V.B. 4,0.10 V.C. 6,4 V.D. 4,0 V. Câu 9. Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây? F q F q A. E . B. E . C. E . D. E . q F q2 F 2 Câu 10. Hai bản kim loại phẳng, được tích điện trái dấu, đặt song song nằm ngang như hình bên. Chọn đáp án đúng về mô tả cường độ điện trường giữa hai bản? A. Cường độ điện trường tại B bằng 0. B. Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại B. C. Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại C. D. Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại A và C. Câu 11. Các hình vẽ bên là biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai ? EM DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. Hình 1 và Hình 4.B. Hình 3 và Hình 4. C. Hình 1 và Hình 2.`D. Hình 2 và Hình 3. Câu 12. Lí do tại sao ở các xe tải chở nhiên liệu xăng, dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất là vì khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện do ma sát với không khí, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Chọn câu phát biểu đúng A. sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện B. sợi dây xích truyền các điện tích xuất hiện ở vỏ thùng xuống đất. C. sợi dây xích truyền nhiệt dó các tia lửa điện phóng ra xuống đất. D. sợi dây xích truyền tia lửa điện xuống đất. Câu 13. Một tụ điện như hình. Hãy chọn phát biểu đúng? A. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V. B. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V. C. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V. D. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V. Câu 14. Lực F tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường luôn A. vuông góc với vecto cường độ điện trường E . B. cùng phương với vecto cường độ điện trường E . C. ngược hướng với vecto cường độ điện trường E . D. cùng hướng với vecto cường độ điện trường E . Câu 15. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là A. 2,5.10−6C B. 10−3 C. C. 0,4 C. D. 2,5 C. Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường? A. Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong kín. B. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện. C. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện đặt trong nó. D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra. Câu 17. Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng? A. Lực điện trường sinh công âm B. Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm C. Đường sức điện có chiều từ B đến A. D. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương. Câu 18. Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com F. Chỉ ra phát biểu đúng? A. F tỉ lệ thuận với r. B. F tỉ lệ nghịch với r. C. F tỉ lệ thuận với r2. D. F tỉ lệ nghịch với r2. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một viên bi bằng sắt có khối lượng 3 g và tích điện - 1,5.10 -6C. Viên bi được treo vào một sợi dây nhẹ, cách điện. Lấy g = 10 m/s2. Đặt hệ này vào giữa hai kim loại và hai bản kim loại này được nối với nguồn điện một chiều và khóa K. a) Đóng công tắc K. Vecto cường độ điện trường giữa hai bản có phương vuông góc với hai bản và chiều hướng từ bản dương sang bản âm. b) Khi đóng công tắc K thì dây treo bị lệch sang bên trái. c) Quả cầu nằm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực: P (trọng lực tác dụng lên quả cầu) và F (lực điện do điện trường tác dụng lên quả cầu) d) Biết cường độ điện trường giữa hai bản là 20000 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 350. Câu 2. Sơ đồ biểu diễn điện trường gần một điện tích điểm Q > 0 và hai electron X và Y. Biết k = 9.109 Nm2/C2. a) Vecto cường độ điện trường tại X hướng về điện tích Q. b) Độ lớn cường độ điện trường tại X nhỏ hơn độ lớn cường độ điện trường tại Y. c) Biết Q = 4,8 nC và khoảng cách từ Y đến điện tích Q là 2 cm. Độ lớn cường độ điện trường tại Y là 1,08.105 V/m. d) Gọi E là cường độ điện trường tại X. Đặt một electron (q e < 0) vào điểm X thì độ lớn lực tác dụng lên electron được xác định bởi biểu thức: F = Q.E Câu 3. Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều E có cường độ 4000 V/m và cùng chiều với AC. Biết AC = 7 cm, AB = 9 cm. a) Điện thế tại điểm A nhỏ hơn điện thế tại điểmC. b) Nếu đặt 2 điện tích thử giống nhau tại B và C thì thế năng tại điểm B và tại điểm C bằng nhau. c) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron có điện tích q 1,6.10 19 C từ A đến C có giá trị là 3,2.10 17 J . DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com d) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có giá trị nhỏ hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C. Câu 4. Trên một tụ điện có ghi: 50F 10V a) Điện dung của tụ điện này có giá trị là 5.10 5 F. b) Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 10 V. c) Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là 5.10 6 C. d) Có thể dùng 2 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là 100휇퐹. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Có hai tụ điện giống nhau ghép nối tiếp, mỗi tụ có điện dung là 3F . Điện dung tương đương của bộ trên bằng bao nhiêu F ? Câu 2. Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B bằng bao nhiêu Vôn? Câu 3. Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm một điện trường có cường độ E = 40000 V/m. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Độ lớn điện tích Q bằng bao nhiêu C ? Câu 4. Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công có giá trị 2,5J. Biết thế năng của q tại B là –3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng bao nhiêu J? Câu 5. Một hạt khối lượng 0,4 g mang điện tích +2.10-6 C được đặt vào điện trường đều có cường độ 45.10 3 V/m, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ dưới lên trên. Lấy g=10 m/s 2. Khi đó hạt sẽ chuyển động với gia tốc có độ lớn bằng bao nhiêu m/s2? -17 Câu 6. Một êlectron bay với động năng 6,56.10 J từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. -19 -31 Cho qe = –1,6.10 C, me = 9,1.10 Kg. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại theo đơn vị Vôn? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0, 25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 10 D 2 C 11 C 3 D 12 B 4 C 13 D 5 B 14 B 6 C 15 B 7 A 16 A 8 D 17 D 9 A 18 D Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm) - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0, 25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) S 1 b) S 3 b) Đ c) S c) S d) S d) S a) S a) Đ b) Đ b) Đ 2 4 c) Đ c) S d) S d) Đ Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 1,5 4 – 1,25 2 150 5 215 3 0,4 6 190 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2025-2026 LÝ THƯỜNG KIỆT Môn: Vật Lí - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 Phút I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không q1q2 q1q2 q q q q A. F k .B. F k . C. F k 1 2 .D. F 1 2 . r2 r r kr Câu 2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích. Câu 3. Đơn vị của điện tích trong hệ SI là A. Fara (F).B. Niu – tơn (N). C. Vôn (V). D. Cu –lông ( C). Câu 4: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1.q2 > 0. B. q1> 0 và q2 < 0. C. q1 0. D. q1.q2 < 0. Câu 5: Chọn câu trả lời đúng. Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. tăng lên hai lần. B. tăng lên 4 lần. C. không thay đổi. D. giảm đi hai lần. Câu 6: Có ba vật A, B, C kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Điện tích của vật A và C cùng dấu.B. Điện tích của vật A và B trái dấu. C. Điện tích của vật B và C trái dấu.D. Điện tích của vật A và B cùng dấu. -9 Câu 7: Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là A. 2,7.10-10 N. B. 2,7.10-6 N. C. 8,1.10-10 N. D. 8,1.10-6 N. Câu 8: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì hút nhau một lực có độ lớn F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4 và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng là: A. lực hút với độ lớn 4F. B. lực đẩy với độ lớn 4F. F F C. lực đẩy với độ lớn . D. lực hút với độ lớn . 4 4 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 9: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm? A. Điện tích Q.B. Điện tích thử q. C. Khoảng cách r từ Q đến q.D. Hằng số điện môi của môi trường. Câu 10: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường? A. Niutơn.B. Culông.C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét Câu 11: Cho hai điện tích đặt cạnh nhau, chúng tạo ra những đường sức điện như hình vẽ. Nhận định nào sau đây là đúng? A. q1 0;q2 0 .B. q1 0;q2 0 . C. q1 0;q2 0 .D. q1 0;q2 0 7 Câu 12: Một điện tích điểm Q 2.10 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi 2. Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB 7,5cm có A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105V/m. B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105V /m. C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105V/m. D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105V / m. Câu 13: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Nếu hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức cách điện tích Q một khoảng rA và rB thì kết luận nào sau đây đúng? A. rA = 2rB B. rB = 2rA C. rA = 4rB D. rB = 4rA Câu 14: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều? Hình 1 Hình 2 Hình 3 A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. cả 3 hình. Câu 15: Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng: A. theo cung Parabol về phía bản dương.B. theo cung Parabol về phía bản âm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 17 Đề thi Vật lí 11 KNTT giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. chuyền động theo quỹ đạo thẳng.D. Quỹ đạo tròn. Câu16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường. B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng. D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. Câu 17: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là A. 20 V. B. 15 V. C. 10 VD. 8,5 V. Câu 18: Môt máy lọc không khí tạo ra chùm ion OH- có điện tích là -1,6.10-19C bay sát mặt đất. Điện trường đều đo được ở bề mặt Trái Đất là 114 V/m. Độ lớn lực điện tác dụng lên ion trên là: A. 23,04.10-19N. B. 90.10 -19N. C. 230,4ND. 90N Câu 19: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây? A A. U q A. B. U . C.U qA. D.U A q. MN MN q MN MN Câu 20: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là A. chiều dài đường đi của điện tích. B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức. C. chiều dài MN. D. đường kính của quả cầu tích điện. Câu 21: Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt V M và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức V V U M U N A. U M N V M V N B. U M N V N V M C. MN D. MN VN VM Câu 22: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào A. vị trí điểm M và điểm N.B. cường độ của điện trường E . C. hình dạng của đường đi của q.D. độ lớn điện tích q. Câu 23. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường.B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường.D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_17_de_thi_vat_li_11_kntt_giua_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx

