Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra của thí nghiệm sau:

a. Sục ethylene vào nước bromine.

b. Cho potassium vào dung dịch ethylic alcohol.

Câu 2. Điều chế ethylic alcohol C2H5OH từ tinh bột, đường hoặc từ trái cây tự nhiên.

a. Trình bày nguyên tắc của phương pháp lên men

b. Viết phương trình phản ứng lên men rượu bằng phương pháp từ điều chế ethylic alcohol từ glucose.

docx 38 trang khtn 10/01/2026 180
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
PGD&ĐT HUYỆN XUÂN TRƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS XUÂN HÒA Môn: KHTN – LỚP 9 (Phần: Hóa học)
 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 
Câu 1. Độ cồn là
A. Số mol ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
B. Số mililit ethylic alcohol có trong 1000 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
C. Số lit ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
D. Số mililit ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước ở 200C
Câu 2. Nhóm nào gây nên tính chất đặc trưng của acetic acid ?
A. Nhóm CH3 - B. Nhóm – COOH C. Nhóm – CO- D. Cả phân tử 
Câu 3. Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu, NaOH B. Mg, CuO C. Cu, HCl D. NaCl, Mg
Câu 4. Dấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ 
A. 2- 5% B. 3 - 5% C. 2% D. 5% 
II. Trắc nghiệm đúng sai 
Câu 5. Trong các phát biểu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a. Bản chất quá trình lên men nho tạo rượu vang là phản ứng lên men rượu của glucose
b. Dịch truyền tĩnh mạch glucose 5% được dùng để bổ sung năng lượng cho cơ thể.
c. Saccharose dễ sản xuất, có vị ngọt nên được dùng trong công nghiệp snr xuất bánh kẹo.
d. Tiêu thụ quá nhiều glucose hay saccharose trong thời gian dài không có nguy cơ mắc bệnh
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 6. 
a. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng gì?
b. Tiến hành phản ứng tráng bạc, 1 mol glucose tạo mấy mol Ag?
IV. Tự luận
Câu 7. Trung hoà 100 ml dung dịch acetic acid 0,05 M bằng dung dịch NaOH 0,1 M.
a. Viết PTHH
b. Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng
 -----------HẾT-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D B B A
II. Trắc nghiệm đúng sai 
Câu 5. a. đúng b. đúng c. đúng d. sai
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn 
Câu 6. a. Xà phòng hoá ; b. 2
IV. Tự luận
Câu 7. 
PTHH: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Ta có: nacetic acid = 0,02 (mol)
Theo PTHH: nNaOH = nacetic acid = 0,02 (mol)
Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: 0,1 lít.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
 THCS HUỲNH THÚC KHÁNG MÔN: KHTN – LỚP 9 (Phần: Hóa học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi điền vào bảng ở phần bài làm.
Câu 1: Cellulose là chất rắn
A. màu trắng, tan trong nước.
B. màu trắng, tan trong nước nóng.
C. không màu, tan trong nước.
D. màu trắng, không tan trong nước.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về tinh bột và cellulose?
A. đều dễ tan trong nước.
B. có phân tử khối bằng nhau.
C. đều có cùng số mắt xích trong phân tử.
D. đều tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
Câu 3: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iodine chuyển thành màu xanh tím. Chất X là:
A. Fructose. B. Cellulose. C. Tinh bột. D. Glucose.
Câu 4: Protein được tạo thành từ
A. các amino acid. B. các acid hữu cơ.
C. các ethylic alcohol. D. các acetic acid.
Câu 5: Vai trò của protein đối với cơ thể con người là.
A. peptide cho cơ thể.
B. cung cấp acetic acid cho cơ thể.
C. tham gia vào việc tạo nên tế bào và duy trì sự phát triển của cơ thể.
D. tham gia vào việc tạo nên khung tế bào và duy trì sự phát triển của cơ thể.
Câu 6: Đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn 
thu được sản phẩm là
A. ester và nước. B. hỗn hợp amino acid.
C. chất bay hơi có mùi khét. D. các acid béo.
Câu 7: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, rất cứng.
B. Tính dẻo, có ánh kim, khối lượng riêng lớn.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 8. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Ag. B. Cu. C. Hg. D. Li
Câu 9: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch HCl
A. Al. B. Au. C. Fe. D. Zn
Câu 10. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là
A. Fe, Al, Mg. B. Al, Mg, Fe.
C. Fe, Mg, Al. D. Mg, Al, Fe.
Câu 11: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl.
Câu 12. Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết?
A. Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.
B. Kim loại đứng trước (trừ Na, K,) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
C. Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, ) giải 
phóng khí H2.
D. Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành 
base và giải phóng khí H2.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên cứu về nhân tố di truyền 
(gene).
Câu 2: Hoàn thành phương trình phản ứng sau
a. Ca + H2O →  + 
b. Fe + HCl →  + 
c. Zn + CuSO4 →  + 
d. Al + O2 →  
 -----------HẾT-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM 
 1. D 2. D 3. C 4. A
 5. D 6. B 7. D 8. C
 9. B 10. A 11. B 12. D
B. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 *Ý tưởng nghiên cứu của Mendel:
 0.5
 + Tạo dòng thuần bằng phương pháp cho cây tự thụ phấn qua nhiều 
 thế hệ.
 0.5
 + Tiến hành lai các cặp bố mẹ để theo dõi từng cặp tính trạng qua 
 1
 nhiều thế hệ nối tiếp nhau.
 0.5
 + Phân tích số liệu ghi nhận từ các phép lai để đưa ra giả thuyết.
 + Dùng phép lai kiểm nghiệm để kiểm tra các giả thuyết, từ đó, rút 
 0.5
 ra các quy luật di truyền.
 a) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 0,25
 b) Fe + 2HCl → FeCl + H 0,25
 2 2 2
 c) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu 0,25
 d) 4Al + 3O2 → 2Al2O3 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
 TRƯỜNG PTDTNT THCS & MÔN: KHTN - LỚP 9 (Phần: Hóa học)
 THPT NƯỚC OA - BẮC TRÀ MY Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: So sánh khả năng phản ứng của ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) với bromine (Br₂) 
trong điều kiện thường.
A. ethylene phản ứng với bromine ở điều kiện thường, còn etan không phản ứng.
B. Cả ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) đều phản ứng nhanh với bromine, làm mất màu dung 
dịch bromine.
C. ethane (C₂H₆) phản ứng với bromine ở điều kiện thường, còn ethylene không phản ứng.
D. Cả ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) đều không phản ứng với bromine ở điều kiện 
thường.
Câu 2: Hợp chất không tan trong nước là:
A. Acetic acid. B. Ethylic alcohol. C. Dầu vừng. D. Glucose.
Câu 3: Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
A. CH₂=CH₂. B. CH₃COOH. C. CH₃CH₂OH. D. CH₃OH.
Câu 4: Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là:
A. 78,3° B. 83,7° C. 73,8° D. 87,3°
Câu 5: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là:
A. 5% - 9%. B. 2% - 5%. C. 9% - 12%. D. 12% - 15%.
Câu 6: Trong 100 ml rượu 45° có chứa:
A. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.
B. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.
C. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất.
D. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.
Câu 7: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt rượu etylic và nước?
A. Dung dịch NaOH B. Quỳ tím 
C. Kim loại natri D. Dung dịch NaCl
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra của thí nghiệm sau: 
a. Sục ethylene vào nước bromine.
b. Cho potassium vào dung dịch ethylic alcohol.
Câu 2. Điều chế ethylic alcohol. C2H5OH từ tinh bột, đường hoặc từ trái cây tự nhiên.
a. Trình bày nguyên tắc của phương pháp lên men
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
b. Viết phương trình phản ứng lên men rượu bằng phương pháp từ điều chế ethylic alcohol 
từ glucose.
 -----------HẾT-----------
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
 1. A 2. C 3. B 4. A
 5. B 6. B 7. C
II. Tự luận
 Câu Đáp án Điểm
 a. Hiện tượng: 
 0,25đ
 Mất màu dung dịch Br2
 0,25đ
 1 CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br 
 0,25đ
 B/ Hiện tượng: Sủi bọt khí H2
 1 0,25đ
 C H OH + K → C H OK + H 
 2 5 2 5 2 2
 Phương pháp lên men rượu etylic từ trái cây tự nhiên dựa trên 
 0,5đ
 quá trình chuyển hóa đường thành rượu nhờ vi sinh vật (nấm 
 men) trong điều kiện yếm khí. (0.5 đ)
 2 0,5đ
 Nhiệt độ thích hợp: Khoảng 25 - 30°C để nấm men hoạt động 
 hiệu quả.
 0,5đ
 C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
 TRƯỜNG PTDTNT THCS & MÔN: KHTN - LỚP 9 (Phần: Hóa học)
 THPT NƯỚC OA - BẮC TRÀ MY Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM 
Câu 1: Trong 100 ml rượu 45° có chứa:
A. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.
B. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.
C. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất.
D. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.
Câu 2: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là:
A. 5% - 9%. B. 2% - 5%. C. 12% - 15%. D. 9% - 12%.
Câu 3: Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là:
A. 83,7° B. 78,3° C. 73,8° D. 87,3°
Câu 4: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt rượu etylic và nước?
A. Quỳ tím B. Kim loại natri
C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch NaOH 
Câu 5: Hợp chất không tan trong nước là:
A. Glucose. B. Acetic acid. C. Ethylic alcohol. D. Dầu vừng.
Câu 6: Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
A. CH₃OH. B. CH₃COOH. C. CH₂=CH₂. D. CH₃CH₂OH.
Câu 7: So sánh khả năng phản ứng của ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) với bromine (Br₂) 
trong điều kiện thường.
A. ethane (C₂H₆) phản ứng với bromine ở điều kiện thường, còn ethylene không phản ứng.
B. Cả ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) đều không phản ứng với bromine ở điều kiện 
thường.
C. ethylene phản ứng với bromine ở điều kiện thường, còn etan không phản ứng.
D. Cả ethylene (C₂H₄) và ethane (C₂H₆) đều phản ứng nhanh với bromine, làm mất màu dung 
dịch bromine.
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra của thí nghiệm sau: 
a. Sục ethylene vào nước bromine.
b. Cho potassium vào dung dịch ethylic alcohol.
Câu 2. Điều chế ethylic alcohol C2H5OH từ tinh bột, đường hoặc từ trái cây tự nhiên.
a. Trình bày nguyên tắc của phương pháp lên men
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Hóa học Lớp 9 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
b. Viết phương trình phản ứng lên men rượu bằng phương pháp từ điều chế ethylic alcohol 
từ glucose.
 -----------HẾT-----------
 ĐÁP ÁN
I. Phần đáp án câu trắc nghiệm
 1. A 2. B 3. B 4. B
 5. D 6. B 7. C
II. Tự luận:
 Câu Đáp án Điểm
 a. Hiện tượng: 
 0,25đ
 Mất màu dung dịch Br
 2 0,25đ
 1 CH =CH + Br → CH Br-CH Br 
 2 2 2 2 2 0,25đ
 B/ Hiện tượng: Sủi bọt khí H
 2 0,25đ
 C2H5OH + K → C2H5OK + 1/2 H2 
 Phương pháp lên men rượu etylic từ trái cây tự nhiên dựa trên 
 0,5đ
 quá trình chuyển hóa đường thành rượu nhờ vi sinh vật (nấm 
 men) trong điều kiện yếm khí. (0.5 đ)
 2 0,5đ
 Nhiệt độ thích hợp: Khoảng 25 - 30°C để nấm men hoạt động 
 hiệu quả.
 0,5đ
 C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_hoa_hoc_lop_9_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx