Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đầu câu trả lời đúng:

Câu 1. Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

Câu 2. Cấu tạo của kính lúp gồm

A. ống kính, khung kính, vật kính. B. ống kính, khung kính, tay cầm.

C. khung kính, tay cầm. D. mặt kính, khung kính, tay cầm.

Câu 3. Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua

A. ốc to. B. đĩa quay. C. bàn kính. D. thị kính.

Câu 4. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi gồm

A. vật kính. B. thị kính.

C. vật kính và thị kính. D. vật kính, thị kính và nguồn sáng.

Câu 5. Đơn vị cơ bản của cơ thể sinh vật gọi là gì?

A. Tế bào. B. Mô.

C. Bào quan. D. Biểu bì.

Câu 6. Nhận định nào sau đây đúng về tế bào?

A. Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào.

B. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

C. Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào.

D. Mọi vật chất trên trái đất đều được cấu tạo từ tế bào.

Câu 7. Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

A. Vì nó thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh sản.

B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

docx 41 trang Hải Đăng 12/01/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 Môn: KHTN - Lớp 6
 Phân môn Sinh học
I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) 
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đầu câu trả lời đúng:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.
B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.
C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
Câu 2. Cấu tạo của kính lúp gồm
A. ống kính, khung kính, vật kính.B. ống kính, khung kính, tay cầm.
C. khung kính, tay cầm.D. mặt kính, khung kính, tay cầm.
Câu 3. Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua
A. ốc to.B. đĩa quay.C. bàn kính.D. thị kính.
Câu 4. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi gồm
A. vật kính.B. thị kính.
C. vật kính và thị kính.D. vật kính, thị kính và nguồn sáng.
Câu 5. Đơn vị cơ bản của cơ thể sinh vật gọi là gì?
A. Tế bào.B. Mô. 
C. Bào quan. D. Biểu bì. 
Câu 6. Nhận định nào sau đây đúng về tế bào?
A. Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào. 
B. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
C. Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào. 
D. Mọi vật chất trên trái đất đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 7. Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
A. Vì nó thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, 
cảm ứng, bài tiết và sinh sản.
B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.
C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.
Câu 8. Chức năng của nhân tế bào là 
A. bao bọc tế bào chất. B. chuyển hóa năng lượng.
C. hấp thụ chất dinh dưỡng. D. trung tâm điều khiển các hoạt động sống.
Câu 9. Cơ thể sinh vật lớn lên được là nhờ sự
A. lớn lên của một tế bào ban đầu.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.
C. tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể được tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế 
bào.
D. thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.
Câu 10. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào có cơ thể đơn bào?
A. Con thỏ. B. Con chuột. C. Cây ớt. D. Trùng roi. 
II.TỰ LUẬN: (2,5 điểm) 
Câu 1 (1,0 điểm). So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân 
thực.
Câu 2 (0,5 điểm). Hãy sắp xếp nhóm sinh vật sau đây vào nhóm cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào: Trùng 
biến hình, virus, con bướm, con kiến, tảo lục, con ếch, cây chuối, vi khuẩn.
Câu 3 (1,0 điểm). Khi học về hình dạng và kích thước của tế bào, bạn A phát biểu như sau: Tất cả các loại 
tế bào đều có cùng kích thước nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác nhau. Theo em, bạn A nói đúng hay 
sai? Vì sao?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C D D C A B A D C D
II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 *So sánh sự giống và khác nhau giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân 
 thực:
 So Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
 sánh
 Giống - Đều có cấu tạo từ ba thành phần chính là: màng 
 tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
 Câu 1 0,25
 (1,0 điểm) Khác - Nhân không có màng - Nhân có màng bao 
 bao bọc (chưa có nhân bọc (có nhân hoàn 
 hoàn chỉnh). chỉnh). 0,25
 - Chưa có hệ thống nội - Có hệ thống nội 
 màng. màng. 0,25
 - Các bào quan chưa có - Các bào quan đã có 0,25
 màng bao bọc. màng bao bọc.
 Hãy sắp xếp nhóm sinh vật sau đây vào nhóm cơ thể đơn bào và cơ thể đa 
 Câu 2 bào: 
 (0,5 điểm) + Cơ thể đơn bào: Trùng biến hình, virus, tảo lục, vi khuẩn. 0,25
 + Cơ thể đa bào: Con bướm, con kiến, con ếch, cây chuối. 0,25
 * Theo em, bạn A nói đúng hay sai? Vì sao?
 - Bạn A phát biểu sai. 0,25
 Câu 3 - Vì: 0,25
 (1,0 điểm) + Mỗi loại tế bào thường thực hiện một chức năng khác nhau. 0,5
 + Nên các tế bào sẽ khác nhau về hình dạng và kích thước ở mỗi loại sinh 
 vật và giữa các cơ quan trong một cơ thể.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND PHƯỜNG HỘI AN ĐÔNG KIỂM TRA GIỮA HKI 
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) 
Em hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Dãy nào chỉ gồm là vật thể tự nhiên?
A. vi khuẩn, quần áo, quả chanh. B. hoa hồng, nước biển, lọ hoa.
C. nước biển, máy tính, con suối. D. Vi khuẩn, hoa hồng, con suối.
Câu 2. Ở tế bào thực vật, bào quan nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Chất tế bào.B. Vách tế bào.
C. Nhân. D. Màng sinh chất.
Câu 3. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 4. Đâu là sinh vật đơn bào?
A. Cây chuối.B. Trùng kiết lị.
C. Cây hoa mai.D. Con mèo.
Câu 5. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là
A. tế bào.B. mô.
C. cơ quan.D. hệ cơ quan.
Câu 6. Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?
A. Vật kính.B. Thị kính.
C. Bàn kính.D. Chân kính 
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Hãy lấy các ví dụ hiện tượng thực tế có thể giải thích bằng sự lớn lên và phân chia của tế 
bào?
Câu 2. (1 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau giữa các tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) 
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án D C C B C C
II.TỰ LUẬN: (3 điểm) 
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 - Hiện tượng mọc lại đuôi ở thằn lằn. HS trả 
 (2 điểm) - Khi cơ thể bị tổn thương (do đứt tay, vết trầy xước trên da,...) sau một thời lời 4 ý 
 gian thì tế bào được thay thế và cơ thể lành lại. đúng 
 - Cơ thể động, thực vật lớn lên. được 
 - Chiếc lá non bé xíu, sau một thời gian thì thành lá trưởng thành. điểm tối 
 - Mỗi khi chải răng hay súc miệng, có hàng nghìn tế bào chết và bị tổn đa
 thương và sẽ được thay thế.
 - Trong dạ dày có nhiều acid có tính ăn mòn nên dễ làm chết các tế bào. Các 
 tế bào lớp bề mặt trong dạ dày được thay thế vài ngày một lần.
 (HS trả lời cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
 Câu 2 Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
 (1 điểm) Giống nhau Đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân 0.25đ
 (hoặc vùng nhân)
 Khác Tế bào các bào quan không Tế bào chất được 0.5đ
 nhau chất có màng bao bọc, chỉ chia thành nhiều 
 có một bào quan duy khoang, các bào quan 
 nhất là Ribosome có màng bao bọc, có 
 nhiều bào quan khác 
 nhau. 0.25đ
 Nhân Chưa hoàn chỉnh: chỉ Hoàn chỉnh: có màng 
 có vùng nhân, không nhân bao bọc
 có màng bao bọc
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH MÔN: KHTN 6
 ĐỀ A PHÂN MÔN: SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau và điền vào bảng dưới đây (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi bóng rổ
B. Cấy lúa 
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm; 
Câu 2. Nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lí
B. Hóa học
C. Sinh học
D. Khoa học Trái Đất
Câu 3. Vật nào sau đây gọi là vật vô sinh?
 A. Con ong B. Than củi C. Cây cam D. Vi khuẩn 
Câu 4. Ngô sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Carbohydrate (chất đường, bột)
B. Protein (chất đạm)
C. Lipid (chất béo)
D. Vitamin
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm) 
 Dựa vào sự khác biệt nào để phân biệt vật sống và vật không sống?
Câu 24. (0,5 điểm)
 Tại sao trong bể nuôi cá cảnh thường lắp một máy bơm nước nhỏ để bơm nước liên tục?
 -Hết-
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (1.0 điểm).
Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D C B A
II. TỰ LUẬN: (1,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 C21 HS nêu được:
 (1.0đ) - Vật sống: có các biểu hiện của sự sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng 0,5
 lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh sản.
 - Vật không sống : không có biểu hiện của sự sống. 0,5
 C24 Để tăng khả năng hòa tan oxygen trong không khí vào nước, đảm bảo cung cấp 0,5
 (0,5đ) đủ oxygen cho cá.
 -Hết-
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC KIỂM TRA GIỮA KỲ I 
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 ĐỀ B PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau và điền vào bảng dưới đây:
(Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi thể thao
B. Trồng trọt
C. Đánh đàn
D. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật. 
Câu 2. Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN?
A. Hóa học B. Sinh học
C. Khoa học trái đấtD. Thiên văn học 
Câu 13. Vật nào sau đây gọi là vật vô sinh?
 A. Con ong B. Than củi C. Cây cam D. Vi khuẩn 
Câu 20. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Carbohydrate( chất đường, bột)
B. Protein (chất đạm)
C. Lipid (chất béo)
D. Vitamin
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm) 
 Dựa vào sự khác biệt nào để phân biệt vật sống và vật không sống?
Câu 24. (0,5 điểm)
 Tại sao trong bể nuôi cá cảnh thường lắp một máy bơm nước nhỏ để bơm nước liên tục?
 -Hết-
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (1.0 điểm), mỗi ý đúng 0,25 điểm.
 Câu 1 2 13 20
 Đáp án D C B A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (1,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 21 HS nêu được:
 (1.0đ) - Vật sống: có các biểu hiện của sự sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng 0,5
 lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh sản.
 - Vật không sống : không có biểu hiện của sự sống. 0,5
 Câu 24 Để tăng khả năng hòa tan oxygen trong không khí vào nước, đảm bảo cung cấp 0,5
 (0,5đ) đủ oxygen cho cá.
 -Hết-
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_sinh_hoc_lop_6_giua_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx