Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với
A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ.
Câu 2. Có những dạng tháp sinh thái nào?
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng.
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng.
Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
B. chỉ có sinh vật phân giải.
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên?
A. Hệ sinh thái đồng ruộng. B. Hệ sinh thái sa mạc.
C. Hệ sinh thái rừng trồng. D. Hệ sinh thái ao nuôi cá.
Câu 5. Sông và suối thuộc khu sinh học nào dưới đây?
A. Khu sinh học biển. B. Khu sinh học trên cạn.
C. Khu sinh học nước mặn D. Khu sinh học nước ngọt.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (0,75 điểm)
a) Hệ sinh thái là gì?
b) Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái hồ Ba Bể, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái ao nuôi cá, hệ sinh thái rừng nhiệt đới. Em hãy sắp xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ sinh thái phù hợp.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8 BẮC NINH Phân môn: Sinh học PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất. C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ. Câu 2. Có những dạng tháp sinh thái nào? A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng. C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng. Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ. B. chỉ có sinh vật phân giải. C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải. D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên? A. Hệ sinh thái đồng ruộng. B. Hệ sinh thái sa mạc. C. Hệ sinh thái rừng trồng. D. Hệ sinh thái ao nuôi cá. Câu 5. Sông và suối thuộc khu sinh học nào dưới đây? A. Khu sinh học biển. B. Khu sinh học trên cạn. C. Khu sinh học nước mặn D. Khu sinh học nước ngọt. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu 6. (0,75 điểm) a) Hệ sinh thái là gì? b) Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái hồ Ba Bể, hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái ao nuôi cá, hệ sinh thái rừng nhiệt đới. Em hãy sắp xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ sinh thái phù hợp. Câu 7. (0,5 điểm) Cho các sinh vật sau: Rắn, ếch, lúa, diều hâu, châu chấu, vi sinh vật a) Hãy cho biết: đâu là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải? b) Hãy viết 1 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên? --------- Hết --------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C D D B D II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 6a - Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng 0,25 6b - HS sắp xếp: 0,5 * Hệ sinh thái tự nhiên: + Hệ sinh thái trên cạn: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái rừng nhiệt đới. + Hệ sinh thái dưới nước: Hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái hồ Ba Bể. * Hệ sinh thái nhân tạo: Hệ sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh ao nuôi cá. 7a - Sinh vật sản xuất: lúa 0,25 - Sinh vật tiêu thụ: rắn, ếch, diều hâu, châu chấu - Sinh vật phân giải: vi sinh vật 7b Chuỗi thức ăn: 0,25 Lúa → Châu chấu → Ếch → Rắn → Diều hâu → Vi sinh vật -------------Hết------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II UBND HUYỆN DUY XUYÊN Môn: KHTN – Lớp 8 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN Phân môn: Sinh học I. TRẮC NGHIỆM. Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào giấy bài làm Câu 1: Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua bộ phận nào? A. Buồng trứngB. RuộtC. Nhau thaiD. Ống dẫn trứng Câu 2: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác. B. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng. C. Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác. D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác. Câu 3: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên? A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi. C. Các con sói trong một khu rừng.D. Các con ong mật trong tổ. Câu 4: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây? A. Hội sinh giữa các loài.B. Cạnh tranh giữa các loài. C. Hỗ trợ giữa các loài.D. Khống chế sinh học. II. TỰ LUẬN Câu 1 (1,0đ): a) Nêu một số nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên. b) Ở địa phương nơi em sinh sống, có những biện pháp nào để hạn chế sự mất cân bằng tự nhiên? Câu 2 (1,5đ): Thế nào là chuỗi thức ăn? Cho các chuỗi thức ăn sau: 1. Thực vật → thỏ → mèo rừng → vi sinh vật. 2. Thực vật → thỏ → cú → vi sinh vật. 3. Thực vật → gà → cú → vi sinh vật. 4. Thực vật → sâu hại thực vật → ếch nhái → rắn → vi sinh vật. 5. Thực vật → sâu hại thực vật → gà → cú → vi sinh vật. 6. Thực vật → sâu hại thực vật → ếch nhái → rắn → cú → vi sinh vật. a. Xâv dựng lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho. b. Chỉ ra mắt xích chung của lưới thức ăn. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ 1 2 3 4 C C B D II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 1 a) Một số nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên: (HS nêu đúng được 5 ý cho 0,5đ (1,0đ) điểm tối đa) + Đưa vào hệ sinh thái một loài sinh vật mới; + Các thiên tai như động đất, núi lửa phun trào, sóng thần, lũ lụt, hạn hán, bão lớn,; + Một hoặc vài loài động/thực vật bị tận diệt; + Phá vỡ nơi cư trú của sinh vật; + Thời tiết bất thường; Ô nhiễm môi trường; + Sự gia tăng số lượng đột ngột của một loài; + Khai thác quá mức tài nguyên sinh vật; b) Một số biện pháp hạn chế sự mất cân bằng tự nhiên ở địa phương em sinh sống là: + Trồng rừng; 0,2đ + Tuyên truyền và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường; 0,1đ + Cấm đưa vào một số loài sinh vật mới có nguy cơ ảnh hưởng đến hệ sinh thái (ví 0,1đ dụ: tôm hùm đất,); + Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên; 0,1đ Câu 2 - Chuỗi thức ăn là 1 dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. 0,25đ (1,5đ) - Trong chuỗi thức ăn mỗi loài sinh vật là một mắt xích, nó vừa là sinh vật tiêu thụ mắt 0,25đ xích phía trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ. - HS vẽ được lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho 0,5đ - Xác định được mắc xích chung 0,5đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8 Phân môn: Sinh học I. TRẮC NGIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất A. tránh để da bị xây xát. B. luôn vệ sinh da sạch sẽ. C. bôi kem dưỡng ẩm cho da. D. tập thể dục thường xuyên. Câu 2. Hệ sinh dục có chức năng A. giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống. B. định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển. C. lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường. D. giúp cơ thể nhận biết được các vật và thu nhận âm thanh. Câu 3. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái nào? A. Vô sinh. B. Hữu sinh. C. Hữu sinh và vô sinh. D. Hữu cơ. Câu 4. Quần xã sinh vật là A. tập hợp các sinh vật cùng loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên Sử dụng thông tin chuỗi thức ăn sau để trả lời các câu hỏi 5, 6, 7. Lúa Chuột Rắn Diều hâu Vi sinh vật. Câu 5. Chuỗi thức ăn trên có bao nhiêu mắc xích? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6. Loài nào là sinh vật sản xuất? A. Lúa. B. Chuột. C. Rắn. D. Diều hâu. Câu 7. Diều hâu là sinh vật tiêu thụ bậc mấy? A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3. D. Sinh vật tiêu thụ bậc 4. Câu 8. sinh quyển là A. là toàn bộ sinh vật sống trên trái đất cùng với các nhân tố vô sinh của môi trường. B. giới hạn của sinh quyển gồm toàn bộ thuỷ quyển. C. là toàn bộ sinh vật sống trên trái đất cùng với các nhân tố hữu sinh của môi trường. D. giới hạn của sinh quyển gồm toàn bộ khí quyển và thạch quyển. II. TỰ LUẬN: Câu 1. (1,0 điểm) Tìm hiểu được các tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn thị, loạn thị). Hãy đề xuất các biện pháp để chăm sóc và bảo vệ đôi mắt cho bản thân và gia đình. Câu 2. (1,0 điểm) Quần thể sinh vật là gì? Nêu các đặc trưng cơ bản của quần thể? Câu 3. (1,0 điểm)Tại sao cần phải bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp và làm thế nào để bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A B C D A C A II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 1 Các biện pháp để chăm sóc và bảo vệ đôi mắt cho bản thân và gia đình. (1,0 đ) - Có chế độ làm việc, học tập, vui chơi hợp lý. 0,25 đ - Nơi học tập, làm việc đảm bảo đủ ánh sáng. 0,25 đ - Nghỉ ngơi và điều tiết giữa nhìn gần và nhìn xa. - Không xem ti vi, chơi điện tử quá lâu và không ngồi gần quá. 0,25 đ - Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ. 0,25 đ Nêu được mỗi ý(0,25đ) 4 ý trở lên được 1 điểm 2 - Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng 0,5 đ (1,0 đ) không gian xác định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới. - Đặc trưng cơ bản của quần thể: 0,5 đ + Kích thước quần thể. + Mật độ các cá thể trong quần thể. + Tỉ lệ giới tính. + Nhóm tuổi. + Phân bố các cá thể trong quần thể. 3 - Hệ sinh thái nông nghiệp có vai trò hết sức quan trọng đối với con người, sản 0,5 đ (1,0 đ) xuất nông nghiệp tạo ra lương thực, thực phẩm nuôi sống con người và cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. - Để bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp, cần tập trung bảo vệ tài nguyên đất, 0,5 đ chống xoá mòn, khô hạn, chống mặn cho đất... DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN – LỚP 8 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG PHÂN MÔN: SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Khi trời lạnh da điều hòa thân nhiệt bằng cách nào sau đây? A. Cơ chân lông dãn làm tăng tiết mồ hôi. C. Mao mạch dưới da dãn ra. B. Cơ chân lông co để giảm sự thoát nhiệt. D. Lỗ chân lông mở. Câu 2. Cận thị là gì? A. Là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. B. Là tật mắt chỉ có khả năng nhìn xa. C. Là tật mà mắt không có khả năng nhìn thấy. D. Là tật mà mắt nhìn bị mờ, nhòe. Câu 3. Tuyến nội tiết nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết vừa có chức năng nội tiết? A. Tuyến giáp. B. Tuyến yên. C. Tuyến tụy. D. Tuyến trên thận. Câu 4. Tai được cấu tạo gồm 3 phần đó là những phần nào? A. Vành tai, ống tai, tai trong. B. Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong C. Tai ngoài, tai giữa, tai trong. D. Vành tai, tai giữa, tai trong. Câu 5. Bao ngoài cầu thận là A. phần tủy. B. phần vỏ. C. nang cầu thận. D. bể thận Câu 6. Da là lớp vỏ bọc bên ngoài cơ thể, được cấu tạo gồm A. lớp bì, tầng sừng, lớp mỡ dưới da. B. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da C. lông, tầng sừng, tầng tế nào sống. D. lông, bao lông, mạch máu II. TỰ LUẬN Bài 1. (1,0 điểm): Em hãy đề xuất biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón? Bài 2. (1,0 điểm): Bệnh bướu cổ là tình trạng phì đại tuyến giáp. Em hãy cho biết nguyên nhân gây bệnh và hậu quả của bệnh này? ---------Hết-------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 B A C C C B II. TỰ LUẬN Bài Nội dung Điểm - Để giảm thiểu ô nhiễm cần bón phân đúng cách, không vượt quá khả năng hấp 0,2 đ thụ của đất và cây trồng theo bốn quy tắc: đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi. + Bón đúng liều lượng: không bón thiếu, không bón thừa, thường xuyên theo dõi 0,2 đ quá trình phát triển của cây trồng, đất đai, biến đổi thời tiết để điều chỉnh lượng 1 phân bón cho phù hợp. (1,0 đ) + Bón đúng loại phân: cần căn cứ vào nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng trong 0,2 đ từng giai đoạn sinh trưởng, từng loại đất để lựa chọn loại phân phù hợp. + Bón đúng lúc: cần chia ra nhiều lần bón và đúng thời điểm cây đang có nhu 0,2 đ cầu được cung cấp dinh dưỡng. + Bón đúng nơi: để hạn chế phân bị rửa trôi, phân huỷ hoặc làm cây bị tổn 0,2 đ thương. - Nguyên nhân gây bệnh bướu cổ do cơ thể thiếu iodine dẫn đến hormone 0,75 đ thyroxine không được tiết ra, khi đó tuyến yên sẽ tiết ra hormone kích tố tuyến 2 giáp(TSH) để tăng cường hoạt động của tuyến giáp, gây phì đại tuyến (1,0 đ) - Hậu quả: trẻ em chậm lớn, trí tuệ chậm phát triển; giảm sút trí nhớ ở người lớn, 0,25 đ hoạt động thần kinh suy giảm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Phân môn: Sinh học I. TRẮC NGHIỆM. Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm A, B, C hoặc D. Câu 1: Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hormone nào dưới đây? A. GH. B. Insulin. C. Glucagon. D. Ađrenalin. Câu 2: Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh? A. Ăn nhiều tinh bột. B. Rèn luyện thân thể C. Uống nhiều nước. D. Giữ ấm vùng cổ. Câu 3: Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng? A. Ống dẫn tinh. B. Túi tinh. C. Tinh hoàn. D. Mào tinh. Câu 4: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Bệnh giang mai do một loại gây ra. A. phẩy khuẩn. B. cầu khuẩn. C. virus. D. xoắn khuẩn. Câu 5: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật C. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật Câu 6: Môi trường sống của các loại sinh vật là A. Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật. B. Môi trường dất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn. C. Vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường nước. D. Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn. Câu 7: Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm: A. Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật tương tác với nhau và tác động qua lại với môi trường sống. B. Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật không tương tác với nhau và chỉ tác động qua lại với môi trường sống. C. Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật không tương tác với nhau và không tác động qua lại với môi trường sống. D. Quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng (sinh cảnh), trong đó các loài sinh vật chỉ tương tác với nhau và không tác động qua lại với môi trường sống. Câu 8: Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là A. lưới thức ăn. B. bậc dinh dưỡng. C. chuỗi thức ăn. D. mắt xích. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Quần thể có mấy đặc trưng cơ bản? Đó là những đặc trưng cơ bản nào? Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học các loài trong quần xã. ------------------- HẾT ------------------ DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
com_bo_18_de_thi_sinh_hoc_lop_8_cuoi_ki_2_canh_dieu_co_dap_a.docx

