Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hormone glucagon do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng như thế nào?

A. Chuyển glycogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.

B. Chuyển glycogen trong gan và cơ thành glucose.

C. Chuyển glycogen thành glucose dự trữ trong gan và cơ.

D. Chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

Câu 2. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau?

A. Cơ co chân long. B. Lớp mỡ. C. Thụ quan. D. Tầng sừng

Câu 3. Để chống rét, chúng ta phải làm gì?

A. Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường.

B. Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân.

C. Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt.

D. Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển.

Câu 4. Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng. B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

C. trứng không có khả năng thụ tinh. D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.

Câu 5. Bệnh nào dưới đây thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?

A. Giang mai. B. Lậu. C. Lang ben. D. Vảy nến.

Câu 6. Hiện tượng phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình

A. thụ tinh. B. thụ thai. C. kinh nguyệt. D. dậy thì.

Câu 7. Các cá thể trong quần thể được chia thành các nhóm tuổi

A. trước giao phối và sau giao phối.

B. trẻ, trưởng thành và già.

C. trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản.

D. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành.

Câu 8. Trong quần xã loài ưu thế là loài

A. có số lượng ít nhất trong quần xã. B. có vai trò quan trọng trong quần xã.

C. phân bố nhiều nơi trong quần xã. D. có số lượng nhiều trong quần xã.

II. TỰ LUẬN

Câu 1. (2,0 điểm)

a/ Trong quần xã rừng mưa nhiệt đới gồm các loài sinh vật: cỏ, nai, sư tử, vi khuẩn, sâu ăn cỏ, châu chấu, rắn, chim, ếch, diều hâu. Hãy vẽ sơ đồ 3 chuỗi thức ăn từ đó xây dựng lưới thức ăn có thể có trong quần xã trên.

b/ Quần xã rừng ngập mặn ven biển là nơi sống của ấu trùng tôm, tôm và cua biển con, nhưng diện tích rừng ngập mặn ven biển đang bị thu hẹp dần dẫn đến số lượng tôm ngày càng giảm. Vận dụng kiến thức đã học. Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã rừng ngập mặn ven biển?

Câu 2. (1,0 điểm)

Hiện nay, xu thế làm đẹp của giới trẻ là lạm dụng rất nhiều loại kem phấn khác nhau để trang điểm và nhổ bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng. Theo em việc làm như vậy là đúng hay sai? Tại sao?

docx 40 trang Minh Huy 31/01/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH
 MÔN: KHTN - LỚP 8
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hormone glucagon do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng như thế nào?
A. Chuyển glycogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.
B. Chuyển glycogen trong gan và cơ thành glucose.
C. Chuyển glycogen thành glucose dự trữ trong gan và cơ.
D. Chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.
Câu 2. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau?
A. Cơ co chân long. B. Lớp mỡ. C. Thụ quan. D. Tầng sừng
Câu 3. Để chống rét, chúng ta phải làm gì?
A. Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường.
B. Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân.
C. Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt.
D. Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển.
Câu 4. Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ
A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng. B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.
C. trứng không có khả năng thụ tinh. D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.
Câu 5. Bệnh nào dưới đây thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?
A. Giang mai. B. Lậu. C. Lang ben. D. Vảy nến.
Câu 6. Hiện tượng phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình
A. thụ tinh. B. thụ thai. C. kinh nguyệt. D. dậy thì.
Câu 7. Các cá thể trong quần thể được chia thành các nhóm tuổi
A. trước giao phối và sau giao phối.
B. trẻ, trưởng thành và già.
C. trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản.
D. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành.
Câu 8. Trong quần xã loài ưu thế là loài
A. có số lượng ít nhất trong quần xã. B. có vai trò quan trọng trong quần xã.
C. phân bố nhiều nơi trong quần xã. D. có số lượng nhiều trong quần xã.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0 điểm)
a/ Trong quần xã rừng mưa nhiệt đới gồm các loài sinh vật: cỏ, nai, sư tử, vi khuẩn, sâu ăn cỏ, châu chấu, 
rắn, chim, ếch, diều hâu. Hãy vẽ sơ đồ 3 chuỗi thức ăn từ đó xây dựng lưới thức ăn có thể có trong quần xã 
trên.
b/ Quần xã rừng ngập mặn ven biển là nơi sống của ấu trùng tôm, tôm và cua biển con, nhưng diện tích 
rừng ngập mặn ven biển đang bị thu hẹp dần dẫn đến số lượng tôm ngày càng giảm. Vận dụng kiến thức 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
đã học. Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã rừng ngập mặn ven biển?
Câu 2. (1,0 điểm) 
Hiện nay, xu thế làm đẹp của giới trẻ là lạm dụng rất nhiều loại kem phấn khác nhau để trang điểm và nhổ 
bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng. Theo em việc làm như vậy là đúng hay sai? Tại sao?
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D B D A B C B
II. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 a) 3 chuỗi thức ăn:
 1 1/ Cỏ --> sâu ăn cỏ-->chim-->diều hâu--> vi khuẩn 0,5
(2,0 điểm) 2/ Cỏ --> nai --> sư tử--> vi khuẩn
 3/ Cỏ --> châu chấu --> ếch--> rắn --> diều hâu--> vi khuẩn 0,5
 Lưới thức ăn: 0,25
 0,5
 0,25
 b) Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã:
 - - Bảo vệ môi trường sống của các loài trong quần xã
 - - Khai thác hợp lí tài nguyên rừng ngập mặn, trồng rừng ngập mặn ven biển
 - Nuôi nhân tạo tôm giống, cua giống rồi thả lại môi trường rừng ngập mặn tự nhiên
 2 Lông mày có vai trò ngăn mồ hôi, nước chảy xuống mắt. Vì vậy, không nên nhổ bỏ 0,5
(1,0 điểm) lông mày--> vì khi đó mồ hôi, hoặc nước mưa dễ dàng chảy vào mắt, không tốt cho 
 mắt.
 Lạm dụng kem, phấn sẽ bít các lỗ chân lông và các lỗ tiết chất nhờn, tạo điều kiện cho 0,5
 vi khuẩn bám vào da và phát triển.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: KHTN – Lớp: 8
 PHÂN MÔN SINH HỌC
A. TRẮC NGHIỆM
Chọn một phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?
A. Giúp nhận biết tác động của môi trường. B. Phân tích các chuyển động.
C. Phân tích màu sắc. D. Phân tích hình ảnh.
Câu 2. Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây?
A. Cà phê. B. Trà atisô. C. Nước rau má. D. Nước khoáng.
Câu 3. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?
A. GH. B. Glucagôn. C. Insulin. D. Ađrênalin.
Câu 4. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?
A. Lớp bì. B. Lớp biểu bì. C. Lớp mỡ dưới da. D. Lớp mạch máu.
Câu 5. Thân nhiệt là gì?
A. Là quá trình thu nhiệt của cơ thể. B. Là quá trình tỏa nhiệt của cơ thể.
C. Là nhiệt độ cơ thể. D. Là quá sinh trao đổi nhiệt độ của cơ thể.
Câu 6. Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 7. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
A. cây cọ. B. cá cóc. C. cây sim. D. bọ que.
Câu 8. Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Rừng nhiệt đới. B. Cánh đồng. C. Bể cá cảnh. D. Công viên.
B. TỰ LUẬN
Câu 9. (2.0 điểm)
a. Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ quần thể.
b. Em hãy nêu 4 biện pháp tránh thai và tác dụng của các biện pháp đó.
 -------------------- Hết -----------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
 A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D A C B C D B A
 B. TỰ LUẬN
 Đáp án Điểm
 Câu 9. (2.0 điểm) 
a. Một số biện pháp bảo vệ quần thể
 - Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng. 0,25
 - Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống. 0,25
 - Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có 0,25
 điều kiện thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn,
 - Phòng chống cháy rừng. 0,25
b. 4 biện pháp tránh thai và tác dụng của các biện pháp đó:
 BIỆN PHÁP TRÁNH THAI TÁC DỤNG
 Sử dụng thuốc tránh thai hằng ngày Ngăn cản quá trình rụng trứng 0,25
 Sử dụng bao cao su Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng 0,25
 Sử dụng que cấy tránh thai Ngăn cản quá trình rụng trứng 0,25
 Sử dụng dụng cụ tử cung (vòng tránh thai) Ngăn không cho phôi làm tổ ở tử cung 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU MÔN KHTN – LỚP 8
 PHÂN MÔN SINH HỌC
A. TRẮC NGHIỆM
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 
Câu 1. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến đời sống sinh vật.
B. tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau.
C. tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài.
D. dãy các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
Câu 2. Ví dụ nào sau đây thể hiện đúng một chuỗi thức ăn?
A. Cỏ -> thỏ -> nai -> linh cẩu -> sư tử. B. Lá cây -> nai -> chim sâu-> rắn -> đại bàng.
C. Lá cây-> sâu -> chim sâu-> đại bàng -> rắn. D. Cỏ -> sâu -> chuột -> rắn -> đại bàng.
II. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 3. Sinh vật nào là loài thú quý, hiếm trên thế giới, chúng sinh sống ở vùng núi hẻo lánh ở dãy 
Trường Sơn tại Việt Nam và Lào, có nguy có tuyệt chủng rất cao, được xếp hạng ở mức cực kỳ nguy cấp 
trong Danh lục Đỏ IUCN và sách đỏ Việt Nam? 
Câu 4. Theo số liệu ước tính của những nghiên cứu về tính đa dạng của sinh vật trong sinh quyển thì có 
khoảng bao nhiêu loài sinh vật đã tuyệt chủng? 
Câu 5. Theo số liệu ước tính của những nghiên cứu về tính đa dạng của sinh vật trong sinh quyển thì có 
khoảng bao nhiêu loài sinh vật đang tồn tại? 
Câu 6. Tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, ở một thời 
điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới, được gọi là gì ?
Câu 7. Loại hoá chất nào được coi là nhân tố sinh thái có tác động kéo dài qua nhiều thế hệ sinh vật, có 
thể gây ra các dị dạng, dị tật bẩm sinh? 
B. TỰ LUẬN
Câu 8. (1 điểm) Hệ sinh thái là gì? Kể tên các thành phần cấu trúc của một hệ sinh thái?
 ---HẾT---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
 Câu 1 2
 Đáp án B D
Câu 1. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến đời sống sinh vật.
B. tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau.
C. tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài.
D. dãy các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
Câu 2. Ví dụ nào sau đây thể hiện đúng một chuỗi thức ăn?
A. Cỏ -> thỏ -> nai -> linh cẩu -> sư tử. B. Lá cây -> nai -> chim sâu-> rắn -> đại bàng.
C. Lá cây -> sâu -> chim sâu-> đại bàng -> rắn. D. Cỏ -> sâu -> chuột -> rắn -> đại bàng.
II. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 3. Sinh vật nào là loài thú quý, hiếm trên thế giới, chúng sinh sống ở vùng núi hẻo lánh ở dãy 
Trường Sơn tại Việt Nam và Lào, có nguy có tuyệt chủng rất cao, được xếp hạng ở mức cực kỳ nguy cấp 
trong Danh lục Đỏ IUCN và sách đỏ Việt Nam? 
Đáp án: Sao la
Câu 4. Theo số liệu ước tính của những nghiên cứu về tính đa dạng của sinh vật trong sinh quyển thì có 
khoảng bao nhiêu loài sinh vật đã tuyệt chủng? 
Đáp án: 70 đến 100 triệu
Câu 5. Theo số liệu ước tính của những nghiên cứu về tính đa dạng của sinh vật trong sinh quyển thì có 
khoảng bao nhiêu loài sinh vật đang tồn tại? 
Đáp án: 3 triệu đến 12 triệu
Câu 6. Tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, ở một thời 
điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới, được gọi là gì?
Đáp án: quần thể sinh vật.
Câu 7. Loại hoá chất nào được coi là nhân tố sinh thái có tác động kéo dài qua nhiều thế hệ sinh vật, có 
thể gây ra các dị dạng, dị tật bẩm sinh? 
Đáp án: chất độc màu da cam
B. TỰ LUẬN
Câu 8. Hệ sinh thái là gì? Kể tên các thành phần cấu trúc của một hệ sinh thái?
* Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng. Các loài sinh vật 
trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động qua lại với môi trường tao nên một hệ thống hoàn 
chỉnh và tương đối ổn định. 0,5đ
* Thành phần cấu của hệ sinh thái:
- Thành phần vô sinh: đất, đá, nước, nhiệt độ, mùn hữu cơ 
- Thành phần hữu sinh: + Sinh vật sản xuất: TV
+ Sinh vật tiêu thụ: ĐV
+ Sinh vật phân giải:Vi sinh vật 0,5đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 UBND HUYỆN MANG THÍT
 MÔN KHTN – KHỐI 8
 TRƯỜNG THCS MỸ AN
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 
Câu 1. Chức năng của cơ quan sinh dục ở nữ giới là:
A. nuôi dưỡng thai nhi. B. sản sinh ra tinh trùng. C. nuôi dưỡng tinh trùng. D. hoàn thiện tinh trùng.
Câu 2. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ sinh dục nam?
A. Bìu. B. Tử cung. C. Buồng trứng. D. Âm đạo.
Câu 3. Tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài sống trong cùng một không gian xác định, tại một thời 
điểm nhất định được gọi là:
A. quần xã sinh vật. B. quần thể sinh vật. C. cá thể sinh vật. D. các loài sinh vật.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về khái niệm quần xã?
A. Các sinh vật trong quần xã phân bố tại một không gian xác định.
B. Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau.
C. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài.
D. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau.
Câu 5. Loài đặc trưng là:
A. loài có số lượng cá thể nhiều trong quần xã. B. loài chỉ có ở một quần xã.
C. loài hoạt động ít nhất trong quần xã. D. loài duy nhất tồn tại trong quần xã.
Câu 6. Ví dụ nào sau đây nói về môi trường sống sinh vật?
A. Cá sống dưới nước. B. Đại bàng bay trên không trung.
C. Giun sống trong đất. D. Địa y sống trên thân cây thông.
Câu 7. Sinh vật nào sau đây sống ở môi trường trong đất?
A. Giun đất. B. Bồ câu. C. Giun đũa. D. Cá voi.
Câu 8. Trong quần xã rừng U Minh, cây đước được xem là:
A. loài hoạt động ít nhất. B. loài ưu thế. C. loài đặc trưng. D. loài duy nhất.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy mô tả cơ chế thu nhận âm thanh ở tai người? Hãy đề xuất các biện pháp chăm 
sóc và bảo vệ thính giác? 
Câu 2. (2,0 điểm)
a. (0,5 điểm) Thế nào là mật độ cá thể của quần thể?
b. (0,5 điểm) Hãy nêu khái niệm sinh vật phân giải?
c. (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ quần thể và bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã?
 ---HẾT---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
 I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM mỗi đáp án đúng 0.25đ 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A A B C B D A C
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
 Câu HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN Điểm
 Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy mô tả cơ chế thu nhận âm thanh ở tai người? Hãy đề xuất các biện 
 pháp chăm sóc và bảo vệ thính giác? 
 - Âm thanh vành tai ống tai màng nhĩ chuỗi xương tai màng và dịch ốc 0,50
 tai tế bào thụ cảm thính giác dây thần kình thị giác não.
 - Biện pháp bảo vệ thính giác:
 + Sử dụng thiết bị âm thanh ở mức vừa phải, hạn chế tiếp xúc nơi có tiếng ồn lớn. 0,25
 + Vệ sinh tai, lấy rái tai đúng cách, khám thính lực định kì.
 (Học sinh có thể đề xuất biện pháp khác, mỗi biện pháp đúng đạt 0,25đ; không quá 0,25
 0,5đ)
 Câu 2. (2,0 điểm)
 a. (0,5 điểm) Thế nào là mật độ cá thể của quần thể?
 b. (0,5 điểm) Hãy nêu khái niệm sinh vật phân giải?
 c. (1,0 điểm) Em hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ quần thể và bảo vệ đa dạng sinh học trong 
 quần xã?
 a. Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích 0,50
 của quần thể.
 b. Sinh vật phân giải là những sinh vật có chức năng phân giải xác và chất thải của 0,50
 sinh vật thành chất vô cơ.
 c. - Đối với quần thể: khai thác tài nguyên sinh vật hợp lí, thành lập các vườn quốc 0,50
 gia, khu bảo tồn, kiểm soát dịch bệnh,...
 - Đối với đa dạng sinh học trong quần xã: tuyên truyền giá trị của đa dạng sinh học, 0,50
 xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học, tăng cường công 
 tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật,...
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
 BẮC NINH
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với
A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ.
Câu 2. Có những dạng tháp sinh thái nào?
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. 
B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng.
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. 
D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng.
Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
B. chỉ có sinh vật phân giải.
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên? 
A. Hệ sinh thái đồng ruộng. B. Hệ sinh thái sa mạc. 
C. Hệ sinh thái rừng trồng. D. Hệ sinh thái ao nuôi cá. 
Câu 5. Sông và suối thuộc khu sinh học nào dưới đây?
A. Khu sinh học biển. B. Khu sinh học trên cạn.
C. Khu sinh học nước mặn D. Khu sinh học nước ngọt. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (0,75 điểm)
a) Hệ sinh thái là gì? 
b) Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái hồ Ba Bể, hệ sinh thái 
ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái ao nuôi cá, hệ sinh thái rừng nhiệt đới. Em hãy sắp 
xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ sinh thái phù hợp. 
Câu 7. (0,5 điểm) Cho các sinh vật sau: Rắn, ếch, lúa, diều hâu, châu chấu, vi sinh vật
a) Hãy cho biết: đâu là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải?
b) Hãy viết 1 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?
 --------- Hết ---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_sinh_hoc_lop_8_cuoi_ki_2_chan_troi_sang_tao_co.docx