Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1. Một điện tích điểm Q đặt trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách điện tích một
khoảng r là
Câu 2. Hình bên là đường sức điện của điện trường gây ra bởi hai điện tích q1 và
q2.Phát biểu nào sau đây đúng?
A. q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm.
B. q1 là điện tích âm, q2 là điện tích dương.
C. q1 và q2 cùng là điện tích dương.
D. q1 và q2 cùng là điện tích âm.
Câu 3. Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
A. vôn trên mét (V/m). B. culông (C). C. vôn (V). D. niutơn (N).
Câu 4. Đặt một điện tích điểm q tại một điểm trong điện trường có điện thế VM . Thế năng của q được tính
bằng công thức nào sau đây?
Câu 5. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì điện tích của tụ là
Câu 6. Ở nhiệt độ không đổi, cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
C. tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn. D. tỉ lệ nghịch với bình phương điện trở của vật dẫn.
Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là
A. điện trở trong của nguồn điện. B. cường độ dòng điện chạy trong nguồn.
C. suất điện động của nguồn điện. D. công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn.
Câu 8. Linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ là
A. điện trở nhiệt. B. nguồn điện. C. dây dẫn kim loại. D. tụ điện.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một tế bào có màng dày 8 nm, mặt trong của màng tế bào
mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 70 mV.
Câu 9. Cường độ điện trường giữa mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào là
A. 8,75.106 V/m. B. 8,75 V/m. C. 0,114 V/m. D. 1,14.10-7 V/m.
Câu 10. Công mà tế bào cần thực hiện để đưa một ion Na+ (điện tích 1,6.10−19 C) chuyển động từ mặt trong
ra mặt ngoài của màng tế bào có độ lớn là
A. 1,28.10-27 J. B. 5.1010 J. C. 2,29.10-18 J. D. 1,12.10-20 J.
Câu 11. Tại nơi điện trường Trái Đất có cường độ 150 V/m, một ion OH- có điện tích −1,6.10−19 C được phát
ra từ một máy lọc không khí. Lực do điện trường Trái Đất tác dụng lên ion này có độ lớn là
A. 1,2.10-17 N. B. 1,1.10-21 N. C. 2,4.10-17 N. D. 9,4.1020 N.
Câu 12. Một ắc quy ô tô có suất điện động 12,6 V và điện trở trong 0,080 Ω. Các đèn của ô tô được mắc song
song với nhau và có điện trở tương đương là 5,00 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu các bóng đèn là
A.12,4 V. B. 10,8 V. C. 12,6 V. D. 10,2 V.

pdf 89 trang Thu Huyền 26/11/2025 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đề thi
VẬT LÍ
VẬT LÍ 
 CUOI KI 2
 Chân trời sáng tạo
 2025-2026
 Có đáp án Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
 BẮC NINH NĂM HỌC 2025 - 2026
 Môn: Vật lí - Lớp 11
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
 PHẦN I (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
 Q
 Câu 1. Một điện tích điểm đặt trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách điện tích một
khoảng r là
 | Q | | Q | | Q | | Q |
 A. E = 3.108 . B. E = 3.108 . C. E = 9.109 . D. E = 9.109 .
 r r 2 r r 2
 Câu 2. Hình bên là đường sức điện của điện trường gây ra bởi hai điện tích q1 và
 q2.Phát biểu nào sau đây đúng?
 A. q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm.
 B. q1 là điện tích âm, q2 là điện tích dương.
 C. q1 và q2 cùng là điện tích dương.
 D. q1 và q2 cùng là điện tích âm.
 Câu 3. Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
 A. vôn trên mét (V/m). B. culông (C). C. vôn (V). D. niutơn (N).
 Câu 4. Đặt một điện tích điểm q tại một điểm trong điện trường có điện thế VM . Thế năng của q được tính
bằng công thức nào sau đây?
 qV 2 qV
 A. W = qV 2 . B. W = M . C. W = qV . D. W = M .
 M M M 2 M M M 2
 Câu 5. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì điện tích của tụ là
 CU 2 C
 A. Q = CU . B. Q = . C. Q = CU 2 . D. Q = .
 2 U
 Câu 6. Ở nhiệt độ không đổi, cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại
 A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
 C. tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn. D. tỉ lệ nghịch với bình phương điện trở của vật dẫn.
 Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là
 A. điện trở trong của nguồn điện. B. cường độ dòng điện chạy trong nguồn.
 C. suất điện động của nguồn điện. D. công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn.
Câu 8. Linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ là
 A. điện trở nhiệt. B. nguồn điện. C. dây dẫn kim loại. D. tụ điện.
 Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một tế bào có màng dày 8 nm, mặt trong của màng tế bào
mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 70 mV.
Câu 9. Cường độ điện trường giữa mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào là
 A. 8,75.106 V/m. B. 8,75 V/m. C. 0,114 V/m. D. 1,14.10-7 V/m.
Câu 10. Công mà tế bào cần thực hiện để đưa một ion Na+ (điện tích 1,6.10−19 C) chuyển động từ mặt trong
 ra mặt ngoài của màng tế bào có độ lớn là
 A. 1,28.10-27 J. B. 5.1010 J. C. 2,29.10-18 J. D. 1,12.10-20 J.
Câu 11. Tại nơi điện trường Trái Đất có cường độ 150 V/m, một ion OH- có điện tích −1,6.10−19 C được phát
 ra từ một máy lọc không khí. Lực do điện trường Trái Đất tác dụng lên ion này có độ lớn là
 A. 1,2.10-17 N. B. 1,1.10-21 N. C. 2,4.10-17 N. D. 9,4.1020 N.
 Câu 12. Một ắc quy ô tô có suất điện động 12,6 V và điện trở trong 0,080 Ω. Các đèn của ô tô được mắc song
song với nhau và có điện trở tương đương là 5,00 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu các bóng đèn là
 A.12,4 V. B. 10,8 V. C. 12,6 V. D. 10,2 V.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 PHẦN II (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
 chỉ chọn đúng hoặc sai.
 Câu 1. Một mạch flash máy ảnh sử dụng một bộ tụ điện có điện dung Cb = 200 µF và được nạp điện ở hiệu
 điện thế U = 300 V.
 C U 2
 a) Năng lượng tích trữ của bộ tụ điện là W = b .
 M 2
 b) Điện tích của bộ tụ điện là 0,06 µC.
 c) Nếu bộ tụ được cấu tạo từ 5 tụ điện giống nhau mắc song song thì mỗi tụ có
 điện dung là 40 µF.
 d) Biết rằng mỗi lần đèn flash lóe sáng thì tụ phóng điện trong thời gian 1ms. Công
 suất phóng điện trung bình của tụ là 9000 W.
 Câu 2. Hình bên là đường đặc trưng vôn – ampe của điện trở dây tóc bóng đèn
 sợi đốt.
 a) Điện trở của dây tóc bóng đèn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
 b) Bóng đèn sợi đốt tuân theo định luật Ohm.
 c) Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 2 V thì cường độ dòng điện
 qua dây tóc bóng đèn là 0,2 A.
 d) Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn bằng 4 V thì điện trở của bóng
 đèn là 15,4 Ω.
 PHẦN III (5,0 điểm). TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm)
 Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức tính cường độ dòng điện. Giải thích và nêu đơn vị của các đại lượng
có trong biểu thức.
Câu 2. (1,5 điểm)
 Một mạch điện tử có dây dẫn bằng đồng để nối các linh kiện điện tử với
nhau. Khi mạch hoạt động, một đoạn dây đồng của mạch có dòng điện 3,5 mA
chạy qua. Biết đoạn dây này có tiết diện thẳng 5.10-8 m², mật độ electron tự do
trong đồng là 1029 m-3 và độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C.
 a) Tính điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn dây đồng trong
thời gian 1 phút.
 b) Tính tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trên đoạn dây này.
Câu 3. (2,5 điểm)
 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ bên. Biết E = 13 V, r = 1 Ω; R1 = 4 Ω,
 R2 = 10 Ω, R3 là biến trở. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.
 1) Điều chỉnh R3 bằng 40 Ω.
 a) Tính cường độ dòng điện qua R1.
 b) Tính hiệu điện thế ở hai đầu R2.
 2) Thay đổi giá trị R3 đến khi ampe kế chỉ 0,6 A. Tìm R3.
 ------ HẾT ------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪ N CH ẤM
Phần I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 D 7 C
 2 B 8 A
 3 C 9 A
 4 C 10 D
 5 A 11 C
 6 A 12 A
 Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
 - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
 - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
 - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
 - Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a) Đ
 b) S
 1
 c) Đ
 d) Đ
 a) S
 b) S
 2
 c) Đ
 d) Đ
 Phần III (5,0 điểm). Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17.
Câu Nội dung Điểm
 1 Phát biểu được định nghĩa 0,5
 Viết được biểu thức, giải thích và nêu đơn vị. 0,5
 2 a) Áp dụng đúng công thức ∆q = I∆t , 0,25
 tính đúng ∆q = 0,21 C. 0,5
 b) Áp dụng đúng công thức I = nveS , 0,25
 tính đúng v = 4,375.10−6 (m/s) 0,5
 3 1.a) Mạch ngoài gồm R1 nt (R2 / /R3 )
 R2.R3
 R23 = = 8Ω ; RN = R1 + R23 =12Ω; 0,5
 R2 + R2
 0,5
 1.b) U23 = U2 = I.R23 = 8V 0,5
 2) Viết được phương trình 1 ẩn R3. 0,5
 100 0,5
 Tính được R3 = Ω ≈ 11,1Ω.
 9
 Học sinh làm cách khác, nếu đúng cho điểm tối đa.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026
 TRƯỜNG THPT ÂU CƠ MÔN VẬT LÝ - KHỐI LỚP 11
 Thời gian làm bài : 45 Phút(không kể thời gian giao đề).
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Phần I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Thế năng của một điện tích điểm tại điểm B trong điện trường của một điện tích điểm là
−6.10−13 J . Điện tích của điện tích điểm đó là −1, 2.10−15 C . Điện thế tại B có giá trị là
 A. −500V . B. −50V . C. 500V . D. 50V .
Câu 2: Một dây dẫn kim loại có tiết diện tròn là S (m2), trong dây dẫn có mật độ hạt tải điện chạy
qua là n (electron/m3 ), dịch chuyển với tốc độ v (m/s), biết độ lớn điện tích của electron là e. Cường
độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại được xác định bằng biểu thức
 S nve Sn
 A. I = . B. I = Snve. C. I = . D. I = .
 nve S ve
Câu 3: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác
giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
 q q q q q q q q
 A. F = 1 2 . B. F = k 1 2 . C. F = k 1 2 . D. F = k 1 2 .
 kr r r2 r
Câu 4: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
 A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
 B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
 C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
 D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
 A. giấy tẩm parafin. B. nhựa pôliêtilen.
 C. mica. D. giấy tẩm dung dịch muối ăn.
Câu 6: Một đoạn mạch được mắc vào nguồn điện có suất điện động E, hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch ngoài U thì cường độ dòng điện qua mạch chính là I. Năng lượng điện tiêu thụ trong thời gian
t được xác định theo công thức
 A. A = EI . B. A =UIt . C. A = EIt . D. A =UI .
Câu 7: Điện trở nhiệt là
 A. linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ.
 B. linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.
 C. linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.
 D. linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.
Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
 A. Dùng để tạo ra các ion âm.
 B. Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
 C. Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
 D. Dùng để tạo ra các ion dương.
Câu 9: Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 3 V. Đẳng thức nào dưới đây chắc chắn
đúng?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 A. VN = 3 V. B. VM = 3 V.
 C. VN - VM = 3 V. D. VM - VN = 3 V.
Câu 10: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kếật lu n nào sau
đây không đúng?
 A. q1 và q2 cùng dấu nhau. B. q1 và q2 trái dấu nhau.
 C. q1 và q2 đều là điện tích dương. D. q1 và q2 đều là điện tích âm.
Câu 11: ốM i liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện
trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
 A. U = E / d. B. U = Ed. C. U = qE / d. D. U = qEd.
Câu 12: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu củaệ đi n trường tại một điểm?
 A. Cường độ đệi n trường. B. Điện phổ.
 C. Đường sứcệ đi n. D. Điện tích.
Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở ỗm i câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong một cơn giông, một đám mây tích
điện mang lượng điện tích âm có độ lớn 40 C
đang ở độ cao 1600 m so với mặt đất tích điện
dương (như hình bên). Xem như đám mây và mặt
đất tương đương với hai bản của một "tụ điện"
phẳng với điện dung 5.10−10 (F)
 a) Hiệu điện thế giữa mặt đất và đám mây là
8.1010 V.
 b) Cường độ điện trường trong khoảng giữa đám mây và mặt đất là 5.106 V/m.
 c) Vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, hướng từ mặt đất lên đám mây.
 -12
 d) Nếu một hạt bụi có điện tích q0 = 2.10 C dịch chuyển từ A đến B (như hình vẽ) thì công
của lực điện trường thực hiện sự dịch chuyển này có giá trị là 0,16 J.
Câu 2. Mắc hai đầu điện trở 2  vào hai cực của một viên pin
Panasonic(hình vẽ) có suất điện động và điện trở trong lần lượt là
E và r =1  .
 a) Suất điện động của pin là E = 9V .
 b) Cường độ dòng điện trong mạch là 3A.
 c) Nếu duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút thì pin
 đã sinh ra công là 5840J.
 d) Công suất tiêu thụ trên điện trở R là 18,75 W.
Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả ờl i ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho điện tích Q = 2.10−11C đặt trong không khí. Cường độ điện trường do điện tích gây ra
tại điểm M cách điện tích 10 cm có độ lớn bằng bao nhiêu V/m?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 2. Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau một khoảng 15
cm. Biết cường độ điện trường có độ lớn 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Giá trị
của UAB bằng bao nhiêu V?
Câu 3. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng
của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ampe?
Câu 4. Để xác định điện trở ủc a một vật dẫn kim loại, một học sinh
mắc nối tiếp điện trở này với một ampere kế. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch trên một nguồn có hiệu điện thế U. Thay đổi hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch, đọc giá trị cường độ dòng điện I của
ampere kế, số liệu thu được được thểệ hi n bằ ng đồ tịh như hình vẽ.
Đệ i n trở của vật dẫn này bằng bao nhiêu Ω?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện
không đổi. Dây có diện tích tiết diện thẳng là S = 0,3 cm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 54
C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10−19 C; mật độ electron tự do là n = 3.1025
hạt/m3.
 a. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn kim loại.
 b. Tính tốc độ dịch chuyển có hướng của electron.
Câu 2 (2,0 điểm). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây
nối và Ampre kế. Suất điện động E = 6V , điện trở trong r = 1 , các
điện trở R1 = 3 , R2 = 6 , R3 = 2 . Tính:
 a. Điện trở tương đương của mạch ngoài.
 b. Số chỉ Ampere kế.
 c. Hiệu điện thế giữa hai đầu R3.
 Học sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
 ------ HẾT ------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG D ẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Phần I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm n hiều phương án lựa c họn. Mỗi câu t rả lời đúng, thí sinh được
0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C B C B D B A C D B B A
Phần III. (2 điểm) Câu trắc n ghiệm trả lời n gắn. (Đúng 1 ý: 0,25điểm; đúng 2 ý: 0,5điểm; đúng 3 ý:
0,75 điểm; đúng 4 ý: 1,0 điểm)
 Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án
 a Đ a Đ
 b S b Đ
 2
 1 c Đ c S
 d Đ d S
Phần III. (2 điểm) Câu trắc n ghiệm trả l ời ngắn. (Mỗi câu t rả lời đúng, thí sinh được 0,5 điểm.)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 18 150 0,2 1.25
B. T Ự LUẬN(3 điểm)
 TT H ướng dẫn giải Điểm
 q
 1a Viết đúng I 0,25
 t
 q 54
 Thay số I 5,4A 0.25
 t 10
 1b V iết đúng I Snve 0,25
 Tính đúng v 0,25
 R1.R2
 2a T ính đúng R12 2 0,25
 R1 R2
 T ính đúng R R3 R12 4 0,25
 E
 2b V iết đúng I 0,25
 R r
 6
 Tính đúng I A
 5
 2c Viết đúng U3 I3.R3 I.R3 0,25
 6
 T ính đúng U .2 2,4V 0, 25
 3 5
 Tổng 3
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
 NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2025-2026
 Môn: Vật lí – lớp 11 THPT, GDTX
TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG
 (Thời gian làm bài: 50 phút)
Cho biết H: ằng số Coulomb là k = 9.109 N.m2/C2; độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. B. khả năng sinh công của điện trường.
C. phương chiều của cường độ điện trường. D. khả năng tác dụng lực của điện trường.
Câu 2: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. Fara (F). B. Cu lông (C). C. Vôn (V). D. Vôn/ mét (V/m).
Câu 3: Hai điện cực của bộ phận bugi đánh lửa trong một
chiếc ô tô có thể xem như là hai tấm kim loại phẳng, song
song cách nhau 1,2 mm được tích điện trái dấu (như hình
bên). Điện trường tồn tại ở khe hở giữa hai điện cực được coi
là đều. Tia lửa điện được tạo ra khi điện trường đạt cường độ
3,0.107 V/m. Hiệu điện thế tối thiểu giữa hai điện cực để có tia
lửa điện là
A. 36000000 V. B. 3600 V. C. 36000 V. D. 36 V.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
 m k k m
A.  = 2 . B.  = 2 . C.  = . D.  = .
 k m m k
Câu 5: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D.
Khoảng vân giao thoa được xác định bởi công thức
 D D D a
A. i = . B.i =  . C. i =  . D.i =  .
 a 2a a D
Câu 6: Khi nói về một điện trở nhiệt thuận (PTC), phát biểu nào sau đây đúng? Điện trở của PTC
A. giảm khi nhiệt độ tăng. B. tăng khi nhiệt độ tăng.
C. không thay đổi theo nhiệt độ. D. tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Câu 7. Một sạc dự phòng (hình bên) có ghi thông số 20000 mAh có nghĩa là
thiết bị này có thể cung cấp
A. dòng điện 20000 mA trong 1 giờ.
B. điện lượng 20000 mA trong 1 giờ.
C. dòng điện 200 mA trong 10 giờ.
D. điện lượng 200 mA trong 10 giờ.
Câu 8: Một điện tích thử q khi được đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q thì chịu tác dụng của
lực điện F⃗ . Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại vị trí đặt điện tích q được xác định theo công
thức nào dưới đây?
 F F⃗⃗ F⃗⃗
A. E⃗⃗ = . B. E⃗⃗ = . C. E = F⃗ . q. D. E = .
 q q q
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 18 Đề thi Vật lí 11 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 9: Một điện tích điểm Q = - 3.10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó
30 cm có độ lớn bằng
A. - 3.102 V/m. B. - 3.105 V/m. C. 3.105 V/m. D. 3.102 V/m.
Câu 10: Một dòng điện không đổi có I = 4,8 A chạy qua một dây kim loại tiết điện thẳng S = 1 cm2. Biết
mật độ êlectron tự do n = 3.1028 hạt/m3. Tốc độ dịch chuyển có hướng của êlectron là
A. 0,11 mm/s. B. 0,62 mm/s. C. 0,06 mm/s. D. 0,01 mm/s.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, một học sinh mắc mạch điện như hình vẽ
để đo suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Coi ampe kế và
vôn kế là lí tưởng, pin có suất điện động và điện trở trong không đổi. Khi
đóng khóa K và điều chỉnh giá trị của biến trở R giảm thì học sinh đó thấy
A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.
B. số chỉ của ampe kế giảm, số chỉ của vôn kế tăng.
C. số chỉ của ampe kế tăng, số chỉ của vôn kế giảm.
D. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.
Câu 12: Hai quả bóng X và Y nhiễm điện, đang được treo bởi hai sợi dây
làm bằng vật liệu cách điện. Hai quả bóng này được đặt gần một quả bóng
nhiễm điện âm thì có hiện tượng xảy ra như hình vẽ bên. Quả bóng X và
Y nhiễm điện gì?
A. X nhiễm điện âm, Y nhiễm điện dương.
B. X và Y n hiễm điện dương. Hình a
C. X và Y n hiễm điện âm.
D. X nhiễm điện dương, Y nhiễm điện âm.
Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hoà có phương trình x = 6cosωt (cm).
Dao động của vật có biên độ bằng
A. 3 cm. B. 6 cm. Hình b
C. 2 cm. D. 12 cm.
Câu 14: Đường đặc trưng Vôn – Ampe của ba điện trở R1, R2 và R3 được
cho như hình bên. Thứ tự tăng dần giá trị của ba điện trở là
A. R3, R2, R1. B. R1, R3, R2.
C. R3, R1, R2. D. R1, R2, R3.
Câu 15: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 µF, C2 = 3 µF mắc song song
với nhau tạo thành bộ tụ điện. Điện dung tương đương của bộ tụ điện là
A. 1,2 µF. B. 5 µF.
C. 2,5 µF. D. 6 µF.
Câu 16: Nhiệt kế điện tử (hình bên) được thiết kế sử dụng cảm biến
nhiệt để đo nhiệt độ. Nhiệt kế này hoạt động bằng cách cảm biến loại tia
nào sau đây?
A. Tia X. B. Tia tử ngoại.
C. Tia catot. D. Tia hồng ngoại.
Câu 17: Theo định luật Coulomb, lực hút hoặc đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ
lớn
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 18: Để đo cường độ dòng điện người ta thường dùng
A. oát kế. B. ampe kế. C. vôn kế. D. công tơ điện.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_18_de_thi_vat_li_11_ctst_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.pdf