Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
A. Năng lượng gió. B. Năng lượng khí đốt.
C. Năng lượng địa nhiệt. D. Năng lượng mặt trời.
Câu 2. Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,…?
A. Nhiệt năng. B. Thế năng hấp dẫn. C. Hóa năng. D. Động năng.
Câu 3. Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng?
A. Trăng khuyết đầu tháng. B. Trăng khuyết cuối tháng.
C. Trăng bán nguyệt cuối tháng. D. Trăng bán nguyệt đầu tháng.
Câu 4. Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy
A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông lặn ở đằng Tây. B. Trái Đất quay quanh trục của nó.
C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 5. Nguồn nhiên liệu hóa thạch gồm:
A. củi, cồn, dầu lửa. B. xăng, than đá, dầu mỏ, gỗ.
C. khí gas, xăng, gỗ. D. than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên.
Câu 6. Nguyên liệu dùng để sản xuất gang, thép là
A. quặng bauxite. B. quặng đồng. C. quặng sắt. D. đá vôi.
Câu 7. Vỏ dây điện được làm từ vật liệu gì?
A. Sắt. B. Nhựa. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hỗn hợp?
A. Hỗn hợp chỉ chứa một chất duy nhất. B. Hỗn hợp chứa từ hai chất trở lên.
C. Hỗn hợp có tính chất xác định. D. Hỗn hợp chỉ ở trạng thái rắn.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm) Hãy nêu 2 biện pháp tiết kiệm năng lượng trong cuộc sống hằng ngày. Mỗi biện pháp cho 1 ví dụ minh hoạ.
Câu 2. (0,5 điểm) Khi bóng đèn điện hoạt động, năng lượng điện đã được chuyển hóa thành những năng lượng nào? Năng lượng hao phí xuất hiện ở dạng nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Đáp án | B | C | D | A | D | C | B | B |
II. TỰ LUẬN
| Câu | Đáp án | Điểm |
|
1 (1,0 điểm) |
- Nêu 2 trong 3 biện pháp sau: + Sử dụng điện, nước hợp lí. + Sử dựng tiết kiệm nhiên liệu + Ưu tiên sử dụng nguồn năng lượng tái tạo. - Mỗi biện pháp 1 ví dụ. |
0.5 Mỗi vd Đúng 0,25 |
|
2 (0,5 điểm) |
- Khi bóng đèn điện hoạt động, năng lượng điện chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng. - Năng lượng hao phí xuất hiện ở dạng nhiệt |
0,3 0,2 |
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KỲ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN- LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN VẬT LÍ I. TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo? A. Năng lượng gió. B. Năng lượng khí đốt. C. Năng lượng địa nhiệt. D. Năng lượng mặt trời. Câu 2. Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,? A. Nhiệt năng. B. Thế năng hấp dẫn. C. Hóa năng. D. Động năng. Câu 3. Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng? A. Trăng khuyết đầu tháng. B. Trăng khuyết cuối tháng. C. Trăng bán nguyệt cuối tháng. D. Trăng bán nguyệt đầu tháng. Câu 4. Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông lặn ở đằng Tây. B. Trái Đất quay quanh trục của nó. C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. Câu 5. Nguồn nhiên liệu hóa thạch gồm: A. củi, cồn, dầu lửa. B. xăng, than đá, dầu mỏ, gỗ. C. khí gas, xăng, gỗ. D. than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên. Câu 6. Nguyên liệu dùng để sản xuất gang, thép là A. quặng bauxite. B. quặng đồng. C. quặng sắt. D. đá vôi. Câu 7. Vỏ dây điện được làm từ vật liệu gì? A. Sắt. B. Nhựa. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hỗn hợp? A. Hỗn hợp chỉ chứa một chất duy nhất. B. Hỗn hợp chứa từ hai chất trở lên. C. Hỗn hợp có tính chất xác định. D. Hỗn hợp chỉ ở trạng thái rắn. II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Hãy nêu 2 biện pháp tiết kiệm năng lượng trong cuộc sống hằng ngày. Mỗi biện pháp cho 1 ví dụ minh hoạ. Câu 2. (0,5 điểm) Khi bóng đèn điện hoạt động, năng lượng điện đã được chuyển hóa thành những năng lượng nào? Năng lượng hao phí xuất hiện ở dạng nào? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C D A D C B B II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 1 - Nêu 2 trong 3 biện pháp sau: 0.5 (1,0 điểm) + Sử dụng điện, nước hợp lí. + Sử dựng tiết kiệm nhiên liệu Mỗi vd + Ưu tiên sử dụng nguồn năng lượng tái tạo. Đúng - Mỗi biện pháp 1 ví dụ. 0,25 2 - Khi bóng đèn điện hoạt động, năng lượng điện chuyển hóa thành nhiệt năng 0,3 (0,5 điểm) và quang năng. - Năng lượng hao phí xuất hiện ở dạng nhiệt 0,2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: KHTN – Lớp: 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trọng lượng của một vật được tính theo công thức nào sau đây? A. P = m. B. P = 10 m. C. P = 0,1 m. D. m = 10 P. Câu 2. Khi nào thì xuất hiện lực ma sát nghỉ? A. Khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác. B. Khi một vật chịu tác dụng của một lực nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt của vật khác. C. Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác. D. Khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác. Câu 3. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.B. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường. C. Bạn Lan đang tập bơi.D. Máy bay đang bay trên bầu trời. Câu 4. Trong các tình huống sau đây, tình huống nào có lực tác dụng mạnh nhất? A. Năng lượng của gió làm quay cánh chong chóng. B. Năng lượng của gió làm cánh cửa sổ mở tung ra. C. Năng lượng của gió làm quay cánh quạt của tua - bin gió. D. Năng lượng của gió làm các công trình xây dựng bị phá hủy. Câu 5. Động năng của vật là A. năng lượng do vật có độ cao. B. năng lượng do vật bị biến dạng. C. năng lượng do vật có nhiệt độ cao.D. năng lượng do vật chuyển động. Câu 6. Vì sao trong quá trình chơi xích đu, ta thường xuyên phải đẩy vào xích đu mới lên được độ cao như ban đầu? A. Vì năng lượng tự mất đi trong quá trình xích đu chuyển động. B. Vì một phần năng lượng bàn đầu chuyển thành nhiệt năng trong quá trình xích đu chuyển động. C. Vì lực tác dụng lên xích đu trong quá trình chuyển động bị biến mất. D. Vì năng lượng luôn tự mất đi và không tự sinh ra. Câu 7. Trong những dạng năng lượng sau đây, dạng nào không phải là dạng năng lượng tái tạo? A. Năng lượng từ than đá. B. Năng lượng địa nhiệt. C. Năng lượng sinh khối. D. Năng lượng từ gió. Câu 8. Vì sao năng lượng tái tạo được khuyến khích sử dụng thay vì năng lượng hóa thạch? A. Giá thành rẻ hơn. B. Không gây ô nhiễm môi trường và có nguồn cung cấp dồi dào. C. Đòi hỏi công nghệ phức tạp hơn. D. Không phù hợp với các khu vực dân cư đông đúc. Câu 9. Biện pháp nào sau đây là tiết kiệm năng lượng? A. Để các thực phẩm có nhiệt độ cao vào tủ lạnh. B. Để điều hòa ở mức dưới 20 0C. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. D. Bật lò vi sóng trong phòng có máy lạnh. Câu 10. Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi nào? A. Toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất. B. Một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất. C. Toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng. D. Mặt Trăng ở khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời. B. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng. Câu 2. (1,5 điểm) a. Em hãy giải thích hiện tượng ngày, đêm trên Trái Đất. b. Dựa vào kiến thức về chuyển động nhìn thấy và chuyển động thực, em hãy giải thích hiện tượng từ Trái Đất nhìn thấy Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây. ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B C D D B A B C A B. TỰ LUẬN Đáp án Điểm Câu 1 (1,0 điểm) Định luật bảo toàn năng lượng: Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển 1,0 điểm hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. Câu 2 (1,5 điểm) a. - Hiện tượng ngày và đêm sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục của nó. 0,5 điểm - Vì Trái Đất có hình cầu nên Trái Đất luôn được chiếu sáng một nửa. Nửa được chiếu sáng 0,5 điểm là ban ngày, nửa không được chiếu sáng là ban đêm. b. Chuyển động của Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây là chuyển động nhìn thấy. 0,5 điểm Chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời là chuyển động thực. Do Mặt Trời đứng yên và Trái Đất cùng các hành tinh khác quay quanh Mặt Trời nên từ Trái Đất nhìn thấy Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS & THPT HOÀ THUẬN MÔN KHTN – VẬT LÍ 6 I. Trắc nghiệm (0,75 điểm) Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? A. Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng. B. Lực kế là dụng cụ đo trọng lượng. C. Lực kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng. D. Lực kế là dụng cụ để đo lực. Câu 2. Dạng năng lượng nào được dự trữ trong que diêm, pháo hoa? A. Nhiệt năng.B. Quang năngC. Hoá năng.D. Cơ năng. Câu 3. Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng? A. Máy quạt.B. Bàn là điệnC. Máy khoan.D. Máy bơm nước. Câu 4. Hãy cho biết Trái đất tự quay quang trục của nó theo chiều nào? A. Đông sang TâyB. Bắc sang TâyC. Tây sang NamD. Tây sang Đông. Câu 5. Mặt Trời là một. A. Vệ tinhB. Ngôi sao.C. Hành tinhD. Sao băng. Câu 6. Khi nói vể hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều. B. Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời. C. Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh. D. Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thuỷ tinh. II. Tự luận (1,75 điểm) Câu 7. (2,0 điểm) Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuyển hoá từ dạng nào sang dạng nào? Câu 8. (2,0 điểm) Ngôi sao là gì? Hành tinh là gì? Vệ tinh là gì? Em hãy sắp xếp thứ tự các hành tinh trong hệ mặt trời theo khoảng cách từ gần nhất đến xa mặt trời nhất. Câu 9. (2,0 điểm) Nêu 4 biện pháp sử dụng tiết kiệm năng lượng ở gia đình em? -----hết------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. Phần đáp án câu trắc nghiệm (0,75 điểm) - Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C B D B C II. Tự luận (1,75 điểm) Câu Đáp án Khi cắm dây điện của quạt vào ổ cắm, điện năng mà quạt nhận được sẽ biến thành cơ năng để Câu 7 quạt quay (2,0 Bên cạnh đó là một phần điện năng sẽ biến thành nhiệt năng do có sự ma sát, năng lượng này điểm) là năng lượng hao phí Ngôi sao là thiên thể có khả năng tự phát sáng trong vũ trụ, Hành tinh là thiên thể quay quanh Câu 8 Ngôi Sao, Vệ tinh là thiên thể quay xung quanh Hành Tinh. (2,0 Hệ Mặt Trời có tám hành tinh, xếp theo thứ tự khoảng cách từ gần nhất cho đến xa nhất so với điểm) mặt trời là Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương Sử dụng các thiết bị điện có công suất phù hợp. Câu 9 Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. (2,0 Sử dụng nước sinh hoạt với một lượng vừa đủ nhu cầu. điểm) Sử dụng điện mặt trời ở gia đình. HS có thể nêu các biện pháp khác, mỗi biện pháp đúng được 0,5đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 6 BẮC NINH PHÂN MÔN VẬT LÍ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1: Dạng năng lượng nào sau đây không phải năng lượng tái tạo? A. Năng lượng nước.B. Năng lượng gió. C. Năng lượng mặt trời.D. Năng lượng từ than đá. Câu 2: Biện pháp nào dưới đây không giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt bếp sớm hơn vài phút khi luộc một số món ăn. B. Không đậy nắp nồi khi nấu thức ăn. C. Đổ nước vừa đủ khi luộc thực phẩm. D. Dùng ấm siêu tốc thay cho ấm thường để đun nước. Câu 3: Mặt trời mọc ở hướng Đông vào buổi sáng và lặn ở hướng Tây vào buổi chiều vì A. Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Tây sang Đông. B. Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Đông sang Tây. C. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất. D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. Câu 4: Ban đêm nhìn thấy Mặt Trăng vì A. Mặt Trăng phát ra ánh sáng.B. Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời. C. Mặt Trăng là một ngôi sao.D. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Câu 5: Các hành tinh trong hệ Mặt Trời sắp xếp theo khoảng cách đến Mặt Trời từ gần đến xa là: A. Hỏa tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. B. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. C. Kim tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. D. Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu 6. (0,75 điểm) Tại sao cần tiết kiệm năng lượng? Câu 7. (0,5 điểm) Hãy giải thích sự khác nhau về hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D B A B D Câu 1: Dạng năng lượng nào sau đây không phải năng lượng tái tạo? A. Năng lượng nước.B. Năng lượng gió. C. Năng lượng mặt trời. D. Năng lượng từ than đá. Câu 2: Biện pháp nào dưới đây không giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Tắt bếp sớm hơn vài phút khi luộc một số món ăn. B. Không đậy nắp nồi khi nấu thức ăn. C. Đổ nước vừa đủ khi luộc thực phẩm. D. Dùng ấm siêu tốc thay cho ấm thường để đun nước. Câu 3: Mặt trời mọc ở hướng Đông vào buổi sáng và lặn ở hướng Tây vào buổi chiều vì A. Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Tây sang Đông. B. Trái Đất quay quanh trục của nó theo chiều từ Đông sang Tây. C. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất. D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. Câu 4: Ban đêm nhìn thấy Mặt Trăng vì A. Mặt Trăng phát ra ánh sáng. B. Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời. C. Mặt Trăng là một ngôi sao.D. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Câu 5: Các hành tinh trong hệ Mặt Trời sắp xếp theo khoảng cách đến Mặt Trời từ gần đến xa là: A. Hỏa tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. B. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Trái Đất, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. C. Kim tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. D. Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm Tiết kiệm năng lượng giúp: - Tiết kiệm chi phí. 0.25 6 - Bảo tồn các nguồn năng lượng không tái tạo. 0.25 - Góp phần giảm lượng chất thải, giảm ô nhiễm môi trường. 0.25 Hình dạng Mặt Trăng mà ta nhìn thấy thay đổi trong các ngày của tháng vì ta nhìn 7 0.5 nó ở các góc nhìn khác nhau. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Vật lí 6 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG MÔN KHTN 6 PHÂN MÔN VẬT LÍ A. TRẮC NGHIỆM I. Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hay D cho câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Dụng cụ đo lực là A. bình chia độ. B. thước dây. C. cân. D. lực kế. Câu 2. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc? A. Vận động viên nâng tạ. B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân. C. Giọt mưa đang rơi. D. Em đóng đinh vào tường. Câu 3. Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với A. khối lượng vật treo. B. chiều dài lò xo. C. trọng lực. D. lực. Câu 4. Khối lượng của vật là A. trọng lượng của vật. B. số đo lượng chất của vật. C. lực hút của trái đất tác dụng lên vật. D. số đo của vật. Câu 5. Chúng ta đi lại trên bờ thì dễ dàng còn đi lại dưới nước thì khó hơn là vì A. nước chuyển động còn không khí không chuyển động. B. khi xuống nước chúng ta nặng hơn. C. nước có lực cản còn không khí không có lực cản. D. lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí. Câu 6. Kể tên dạng năng lượng chính tỏa ra từ Mặt Trời: A. Hóa năng. B. Nhiệt năng, quang năng. C. Năng lượng âm. D. Thế năng hấp dẫn. Câu 7. Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng? A. Điện thoại. B. Máy vi tính. C. Mỏ hàn. D. Máy hút bụi. Câu 8. Hoạt động nào giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình? A. Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ. B. Ra khỏi phòng không tắt điện. C. Bật tất cả các bóng đèn trong nhà khi ngồi vào bàn học. D. Bật bình nóng lạnh trong thời gian thật lâu trước khi tắm. II. Em hãy đánh dấu (x) vào ô Đúng hay Sai Câu 9. Cho các phát biểu: Phát biểu Đúng Sai a. Đơn vị đo lực là Niuton (N). b. Than đá là nguồn năng lượng tái tạo c. Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_cuoi_ki_2_vat_li_6_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.docx

