Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa các chất trong dung dịch nước.


Câu 2: Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái tại đó
A. tốc độ phản ứng thuận đạt cực đại.
B. phản ứng bắt đầu xảy ra theo chiều nghịch.
C. nồng độ các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm.
D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 3: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
Câu 4: Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. D. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Câu 5: Sự điện li là quá trình
A. phân li các chất trong nước tạo thành ion. B. hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
C. phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện. D. oxi hoá - khử.

pdf 130 trang Hoàng Mạnh 23/11/2025 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ THI
HÓA HỌC
 Giữa Kì 1
 ́ ́
Kết Nố i Tri Thức
 (Có đáp án) Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KỲ TH I GIỮA KỲ LỚP 11
 TRƯỜNG THPT GIO LINH Môn thi: HÓA HỌC
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, Ca = 40, O = 16, Cl = 35,5.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương
pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây?
A. HNO3. B. KOH. C. HCl. D. H2SO4.
Câu 2: Theo thuyết Brønsted - Lowry, base là chất
A. cho proton. B. nhận proton. C. nhận electron. D. phân li ra OH-.
Câu 3: Trường hợp nào không dẫn điện được?
A. NaOH nóng chảy. B. NaCl rắn, khan. C. NaCl trong nước. D. NaCl nóng chảy.
 30000C
 hoÆc tia löa ®iÖn
Câu 4: Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), N2 thể hiện
A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính acid. D. tính base.
 
Câu 5: Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H2O(g)  Fe3O4(s) + 4H2(g). Biểu thức hằng số cân bằng
của phản ứng trên là
 4 4
 H H Fe O
 4H2 Fe3O4   2   2   3 4  4H2 
 K KC 4 KC 4 3 K 
 C 4 H O 3 Fe H O H O Fe C 4 H O
A.  2    . B.  2  . C.  2    . D.  2  .
Câu 6: Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực. B. cộng hoá trị không cực. C. ion. D. kim loại.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
 0
  t 
A. 2SO2 + O2  2SO3. B. 2KClO3 2KCl + 3O2.
 0
 t  
C. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O. D. Mg + 2HCl MgCl2 + H2.
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2. B. H2O. C. NaOH. D. H2S.
Câu 9: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ
của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là
A. 1,1.10-11 M. B. 8,7.10-4 M. C. 1,0.10-14 M. D. 3,06 M.
Câu 10: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân
bằng là
A. vt = 2vn. B. vt = vn = 0. C. vt = vn. D. vt = 0,5vn.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. HNO3.
 +
Câu 12: Nồng độ mol của ion Na trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,4 M. D. 0,5 M.
Câu 13: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
AH. 2SC. B. 2H5OH. C. KOH. D. HNO3.
C âu 14: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
AC. HCl. B. 2H5OH. C. KNO3. D. CH3COONa.
C âu 15: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng?
A . Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Chất xúc tác.
C âu 16: Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
A. -2 và +4. B. -3 và 0. C. -3 và +5. D. 0 và +5.
C âu 17: Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình
đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A . khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.
  NH –
C âu 18: Cho phản ứng: NH3 + H2O  4 + OH . Theo thuyết Brønsted – Lowry, chất (phân tử và
i on) nào là base trong phản ứng thuận?
 NH –
AH. 2O. B. 4 . C. OH . D. NH3.
Câu 19: Tính base của NH3 thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
 o
 t  
A. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O. B. NH3 + HNO3 NH4NO3.
 o
 t0 ,xt t
C. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O. D. 2NH3 + 3CuO  3Cu + 2N2↑ + 3H2O.
C âu 20: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A . nước biển. B. cơ thể người. C. mỏ khoáng. D. không khí.
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
cở ) , d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
C âu 1. Hình vẽ bên mô tả sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của
p hản ứng:
H2(g) + I2(g)  g2HI( ) (*)
a . Phản ứng đạt trạng thái cân bằng sau thời điểm t.
 [HI]
 K 
 C [H ].[I ]
b . Hằng số cân bằng của phản ứng (*) là 2 2 .
c . Tại thời điểm t, số mol của các chất H2, I2 và HI đều bằng nhau.
d ở. Nếu nồng độ các chất trạng thái cân bằng lần lượt là H2: 0,02 M; I2: 0,02 M và HI: 0,16 M thì hằng
s ố cân bằng của phản ứng (*) là 64.
 xt,p,t0
  H 0
C âu 2. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g); r
a . Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b . Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra NH3.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
c . Khi giảm nồng độ H2, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của NH3.
d ở . Người ta không thực hiện phản ứng trên nhiệt độ thấp để tăng hiệu suất phản ứng vì tốc độ của phản
ứ ng nhỏ, phản ứng diễn ra chậm. Nhiệt độ phù hợp cho phản ứng trên vào khoảng 4500C.
P HẦN II. Phần tự luận (3,0 điểm).
C âu 1. (1,0 điểm) Viết phương trình điện li của các chất sau: HNO3, Ba(OH)2, K2SO4, NH4Cl.
C âu 2. (2,0 điểm) Gần đây, sức khỏe của Larry không được tốt, anh ta thường có triệu chứng khó chịu,
cở ả m giác nóng ngực và có vị chua cổ họng, miệng. Larry đến gặp bác sĩ của
b ệnh viện X khám sức khỏe về hệ tiêu hóa. Bác sĩ cho biết anh bị chứng trào ngược
a cid dạ dày. Trên đỉnh dạ dày có một van, cơ thắt thực quản dưới, thường đóng
l ại sau khi ăn. Tuy nhiên, nếu van không đóng hoàn toàn, acid được sản xuất ra
t rong dạ dày để tiêu hóa thức ăn sẽ di chuyển lên thực quản, gây ra trào ngược acid.
Đ ó là hydrochloric acid (HCl), được dạ dày tiết ra nhằm tiêu diệt vi khuẩn, vi sinh vật, kích hoạt các
e nzyme để tiêu hóa thức ăn, nhưng khi trào ngược, acid này hoàn toàn có hại vì gây niêm mạc thực quản
vởà gây cảm giác nóng rát ngực.
B ác sĩ yêu cầu Larry thực hiện xét nghiệm pH dạ dày và kết quả phép đo cho thấy pH dạ dày mỗi lần bị
t ởr ào ngược của Larry mức pH bằng 4 và có xu hướng giảm. Bác sĩ chuẩn đoán, Larry bị trào ngược
G ERD. Anh ta phải dùng thuốc kháng acid một thời gian 03 tháng để trung hòa acid dạ dày, nâng pH dạ
dày lên khoảng 5 đến 5,5.
a . Các loại thuốc kháng acid với thành phần hóa chất chính
 Tên thuốc Thành phần chính
m à Larry có thể sử dụng trong đơn thuốc được bác sĩ đề
 Amphojel Al(OH)
n ghị như bảng bên. Hãy viết các phương trình phản ứng 3
 Milk of Magenesia Mg(OH)
h oá học xảy ra khi dùng lần lượt các loại thuốc trong bảng 2
 Bisodol CaCO
để trung hòa acid dạ dày? 3
 Alak - seltzer NaHCO KHCO
b Ở. trạng thái cơ thể nghỉ ngơi, [H+] của dịch dạ dày lúc 3, 3
này là 2.10-4 M. Hãy tính giá trị pH?
c . Hãy tính cần bao nhiêu gam thuốc Bisodol thành phần chứa 90% CaCO3 để phản ứng vừa đủ với 100
mL acid HCl có pH là 1,40 trong dạ dày?
d . Hãy cho biết trong các loại thức ăn, nước uống sau đây, Larry nên dùng loại nào để không tăng hàm
l ượng acid dạ dày trong quá trình điều trị chứng trào ngược GERD? Giải thích lí do chọn lựa?
 ---Hết---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.
M ỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
 1B 2B 3B 4B 5B 6A 7A 8C 9B 10C
 11B 12C 13B 14D 15D 16C 17A 18D 19B 20D
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
cở ) , d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
CĐâu 1. S S S 
CĐâ Đu Đ2. Đ
P HẦN II. Phần tự luận (3,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm)
HNO3 H NO3
 2 
Ba(OH)2 Ba 2OH Đ úng một phương trình điện li được 0,25 điểm.
 2 Viết sai mũi tên không cho điểm ý đó.
K2SO4 2K SO4
NH4Cl NH4 Cl
Câu 2. (2,0 điểm)
a.
Al(OH)3 3HCl AlCl3 3H2O 0,125 điểm
Mg(OH)2 2HCl MgCl2 2H2O 0,125 điểm
CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2O 0,125 điểm
NaHCO3 HCl NaCl CO2 H2O
KHCO3 HCl KCl CO2 H2O 0,0625.2 = 0,125 điểm
b.
pH lg[H ]  3,699 0,5 điểm
c.
CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2O
 10 1,4.0,1 100 0,5 điểm
 m .100. 0,221gam
 2 90 
d.
C họn đúng thức ăn, nước uống (nước ion life và rau xanh). 0,25 điểm
G iải thích do đây là các loại thực phẩm có tính kiềm. 0,25 điểm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH Môn: HOÁ – Lớp 11
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối các chất: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,3;
K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Câu 1: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học?
A. Nhiệt độ. B. Nồng độ. C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
Câu 2: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Mg.
 0
Câu 3: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 3H2 (g) + N2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ∆rH 298 = -91,8 kJ.
Tác động nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Thêm NH3. D. Tách lấy H2.
Câu 4: Theo Brønsted – Lowry, chất nào sau đây là acid?
A. NaOH. B. K2CO3. C. H2SO4. D. BaCl2.
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. CH3COOH.
Câu 6: Dung dịch KOH 0,03 M làm phenolphtalein chuyển sang màu
A. xanh. B. tím. C. đỏ. D. hồng.
Câu 7: Số oxi hoá của N trong phân tử NH4Cl là
A. -3. B. +2. C. +4. D. +5.
Câu 8: Nitrogen (Z=7) thuộc nhóm nào trong BTH?
A. IIIA. B. IVA. C. VA. D. VIA.
Câu 9: Trong phân tử nitrogen tồn tại liên kết
A. cộng hoá trị. B. ion. C. kim loại. D. hydrogen.
Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. K2SO4. B. Na2CO3. C. NH4NO3. D. FeCl3.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. KOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NH4Cl.
Câu 12: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các muối ammonium?
A. Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh. B. Tác dụng được với dung dịch kiềm.
C. Bền với nhiệt. D. Ít tan trong nước.
Câu 13: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc
gia. Người ta bơm khí này vào quả bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu.
Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu
quả xấu nếu lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
A. CO. B. NO2. C. NO. D. N2O.
Câu 14: Một phản ứng thuận nghịch, tại thời điểm cân bằng thì tốc độ phản ứng thuận so với tốc độ phản
ứng nghịch như thế nào?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A . Lớn hơn. B. Nhỏ hơn.
C . Bằng nhau. D. Tuỳ thuộc vào số mol.
Câu 15: Nitric acid (HNO3) thể hiện tính acid khi tác dụng với
A. FeO. B. NaOH. C. Cu. D. C.
P hần II. Trắc nghiệm đúng, sai: (Học sinh ghi đúng hoặc sai vào mỗi ý a, b, c, d)
C âu 1: Phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen bằng quá
 표
trình Haber như sau: N2 (g) + 3H2⇌ (g) 2NH3 (g); 훥 298 = - 91,8 kJ.
a ) Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng toả nhiệt.
bỞ ) trạng thái cân bằng, phản ứng dừng lại cho đến khi có sự tác động mới vào cân bằng.
 3
 [ 2] .[ 2]
cỞ ) trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng được tính theo công thức: KC = 2 .
 [ 3]
d ) Nếu tăng áp suất của hệ thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
C âu 2: Trong cơ thể con người, máu và các dịch của dạ dày, mật đều có giá trị pH trong một khoảng
n hất định. Nếu chỉ số pH tăng hoặc giảm đột ngột, không nằm trong giới hạn cho phép thì có thể là dấu
h iệu ban đầu của bệnh lí, người bệnh cần được khám để tìm ra nguyên nhân. Dịch vị dạ dày trong cơ thể
c ó chứa HCl với pH dao động từ 1,5 đến 3,5 (acid dạ dày). Khi nồng độ acid trong dạ dày tăng cao thì
c on người sẽ bị đau dạ dày.
a ) Chỉ số pH trong cơ thể có liên quan đến tình trạng sức khoẻ của con người.
b ) Dịch của dạ dày một người khoẻ mạnh có thể làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
c ) Một người đau dạ dày do thừa acid có thể dùng thuốc chứa muối NaCl để làm giảm cơn đau dạ dày.
d ) Acid dạ dày có tính ăn mòn cao, hầu như các sinh vật gây bệnh đều bị tiêu diệt, nhằm ngăn chặn sự
t hâm nhập của các tác nhân gây bệnh.
P hần III. Tự luận:
C ở âu 1: (0,5 điểm) Nguyên tố nitrogen tồn tại trong tự nhiên cả dạng đơn chất và hợp chất. Đơn chất
n itrogen vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. Viết phương trình phản ứng hoá học chứng
minh tính oxi hoá của nitrogen?
Câu 2: (1,5 điểm)
a ở) Cho phản ứng thuận nghịch đang trạng thái cân bằng sau:
 0
 r H298
 2NO2 (nâu) ⇌ N2O4 (không màu) có = -58kJ
Ngâm bình NO2 vào nước đá, quan sát thấy màu nâu của bình đậm lên hay nhạt màu? Giải thích?
b . ) Hiện tượng phú dưỡng do nhiều hoạt động của con người gây ra Các nguồn phân bón dư thừa làm
n ước trở nên giàu dinh dưỡng. Nguồn phosphate trong nước rửa bát đĩa cũng là một nguyên nhân tạo nên
s ự giàu dinh dưỡng trong nước. Phosphorus là một nguyên tố dinh dưỡng thực vật có khả năng kích thích
t ảo phát triển quá mức. Trong những nguồn nước bị ô nhiễm bởi phosphorus, tảo có thể tạo thành những
l ớp tảo lớn trên mặt nước, gọi là "tảo nở hoa". Khi tảo chết, vi khuẩn sử dụng oxygen hòa tan trong nước
p hân hủy tảo làm cho cá và các sinh vật khác bị thiếu oxygen và có thể gây chết hàng loạt.
+ "Tảo nở hoa" có phải nguyên nhân gây nên hiện tượng phú dưỡng không?
+ Nêu ít nhất một giải pháp hạn chế hiện tượng phú dưỡng?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C âu 3: (1,0 điểm) Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O . Phèn chua được sử dụng nhiều
t rong công nghiệp nhuộm, giấy hoặc sử dụng làm trong nước. Hoà tan hết 189,6 gam phèn chua vào nước
được dung dịch X.
+ Dung dịch X có khả năng làm đổi màu quỳ tím không? Vì sao?
+ Tính khối lượng BaCl2 (chứa 8% tạp chất trơ) cần dùng để kết tủa hết dung dịch X?
 //HẾT//
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P hần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 D C B C D D A C A C D B D C B
P hần II. Trắc nghiệm đúng, sai:
 Câu 1 aĐ. b. S c. S dĐ. 
 Câu 2 aĐ. b. S c. S dĐ. 
P hần III. Tự luận:
 STT Nội dung Điểm Ghi chú
 Câu 1 V iết đúng phương trình và cân bằng 0,5
Câu 2 a - Nhạt màu 0,25
 - Khi hạ nhiệt độ, cân bằng dịch chuyển theo chiều toả nhiệt 0,5
Câu 2 b - Không phải, vì đó là hệ quả của hiện tượng phú dưỡng 0,25
 - b. Các giải pháp có thể là:
 + Tạo điều kiện để nước được lưu thông, tránh nước bị tù đọng; 0,5 Học sinh
 + Xử lí nước thải trước khi cho chảy vào kênh, rạch, ao, hồ; c hỉ cần nêu
 + Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm để tránh 1 ý đúng
 s ự rửa trôi của các ion nitrate và phosphate từ nguồn phân bón dư thừa
 vào kênh, rạch, ao, hồ;
Câu 3 a - Dung dịch X có khả năng làm đổi màu quỳ tím 0,25
 + 3+ 2-
 - Vì phèn chua tan trong nước, phân li ra các ion: K ; Al ; SO4 và xảy
 3+ +
 ra quá trình: Al + 3H2O ⇌ Al(OH)3 + 3H , tạo ra môi trường acid,
 làm quỳ tím đổi màu 0,25
 2-
Câu 3 b -→ S ố mol phèn chua = 0,2 mol; số mol SO4 = 0,8 mol. 0,25
 2+ 2-
 Phương trình: Ba + SO4 → BaSO4
 → khối lượng của BaCl2 →≈= 0,8*(137 + 35,5*2)/92% m 180,9 gam 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
 MÔN: HOÁ HỌC 11
 Thời gian làm bài: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
 H o
Câu 1. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2(g) + H2 (g) r 298 < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất
chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 2. Trong các ứng dụng:
1. Sản xuất phân bón (đạm ammonium,..).
2. Sản xuất nitric acid.
3. Sử dụng như một chất làm lạnh trong các hệ thống làm lạnh công nghiệp.
4. Làm dung môi.
5. Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
Các ứng dụng của ammonia là
A. (2); (3); (4). B. (1); (2); (3); (4).
C. (1); (2); (4); (5). D. (2); (3); (5).
Câu 3. Dạng hình học của phân tử ammonia là
A. hình chóp tam giác. B. hình tứ diện.
C. hình tam giác đều. D. đường thẳng.
Câu 4. Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
A. NO2. B. N2. C. NH3. D. NO.
Câu 5. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được
gọi là
A. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng. B. sự dịch chuyển cân bằng.
C. sự biến đổi hằng số cân bằng. D. sự biến đổi chất.
Câu 6. Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó tốc độ phản ứng thuận
A. bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
C. bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
D. nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 7. Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, người ta dùng một dung dịch acid hoặc dung dịch base
(kiềm) đã biết chính xác (1) làm dung dịch chuẩn để xác định (2) của một dung dịch base hoặc
dung dịch acid. Từ/cụm từ ở vị trí (1), (2) lần lượt là
A. thể tích; thể tích. B. thể tích; nồng độ.
C. nồng độ; nồng độ. D. nồng độ; thể tích.
Câu 8. Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch X có pH= 10, dung dịch X chuyển thành màu
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_19_de_thi_giua_ki_1_hoa_hoc_11_sach_ket_noi_tri_thuc_co_d.pdf