Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)

Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là

A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1.

Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

A. cộng hóa trị. B. kim loại. C. ion. D. phi kim.

Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

B. góp chung proton.

C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

D. góp chung electron.

Câu 4. Đèn neon chứa

A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

B. các phân tử khí neon Ne2.

C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

D. một nguyên tử neon.

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là

A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3. B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2.

C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3. D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3.

II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)

Câu 6. (1,25 điểm) Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước giải khát có gas. Khi hình thành phân tử carbon dioxide, hai nguyên tử O đã liên kết với một nguyên tử C.

a) Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử carbon dioxide. Biết số hiệu nguyên tử của O và C lần lượt là 8 và 6.

b) Tính khối lượng phân tử carbon dioxide.

c) Dựa trên tính chất của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hãy giải thích vì sao carbon dioxide là chất khí ở nhiệt độ phòng?

docx 40 trang Noel 14/01/2026 61
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 PHÒNG GDĐT QUẾ SƠN
 MÔN: KHTN LỚP 7
 TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN
 PHÂN MÔN: HÓA HỌC
A. TRẮC NGIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
PHÂN MÔN HOÁ HỌC: (1đ)
Câu 1. Số hiệu nguyên tử hay số proton của nguyên tố carbon bằng bao nhiêu?
A. 6. B. 7 C. 8. D. 9.
Câu 2. Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là
A. natri. B. natrium. C. sodum. D. sodium.
Câu 3. Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Nhiều hơn 2. B. Chỉ một nguyên tố hóa học.
C. Bốn nguyên tố hóa học. D. Hai nguyên tố.
Câu 4. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. một hợp chất. B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học.
Câu 5. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. góp chung proton. B chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. góp chung electron. D. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
B/ TỰ LUẬN: 
PHÂN MÔN HOÁ HỌC: (1,5 đ) 
Câu 1. (1 đ)
Hình 1: Sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl
Quan sát hình 1 trả lời các câu hỏi sau:
a/ Giải thích sự hình thành phân tử sodium chloride (NaCl)?
b/ Nêu khái niệm về liên kết ion?
Câu 2. (0,5 đ) Để pháo hoa có nhiều màu sắc khác nhau, người ta sẽ cho vào thuốc pháo các chất phụ gia 
tạo màu. Các chất phụ gia này thường là các muối của một số kim loại, trong đó có muối (D) gồm 1 nguyên 
tử kim loại M và 2 nguyên tử Cl; biết (D) có khối lượng phân tử là 135 amu. Tính khối lượng nguyên tử M 
và tra bảng tuần hoàn, hãy xác định KHHH và tên của kim loại M theo IUPAC.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A.Trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,2đ
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án A D B A C
B. Tự luận
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 Câu 1 a/ Giải thích sự hình thành phân tử sodium chloride (NaCl): 
 Nguyên tử natri (Na) nhường một electron ở lớp electron ngoài cùng cho nguyên 
 tử chlorine (Cl) để tạo thành ion dương Na + có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử 0,2đ
 khí hiếm Ne.
 Nguyên tử Cl nhận vào lớp electron ngoài cùng một electron của nguyên tử Na để 0,2đ
 tạo thành ion âm Cl- có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ar. Hai ion 
 được tạo thành mang điện tích ngược dấu hút nhau để hình thành liên kết ion trong 0,1
 phân tử muối ăn.
 b/ Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích 0,5 đ
 trái dấu. 
 Câu 2 Khối lượng phân tử (D) = Khối lượng nguyên tử (M) + 35,5 x 2= 135 (amu)
 Khối lượng nguyên tử (M) = 64 (amu) => Tra bảng HTTH, M là Cu. 0,5 đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: KHTN – Lớp: 7
 PHÂN MÔN: HÓA HỌC
A. TRẮC NGIỆM
Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Những nguyên tố là khí hiếm
A. Ar, Mc, Lv, Ts. B. Ne, Ar, Kr, Xe. C. Xe, Yb, Ac, U. D. He, Ne, Fm, Md.
Câu 2. Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. một đơn chất. B. một hợp chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học.
Câu 3. Đơn chất được phân loại thành
A. chất rắn, chất lỏng, chất khí.C. kim cương, bán dẫn, phi kim.
B. kim loại, chất tan, kết tủa.D. kim loại, phi kim, khí hiếm
Câu 4. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm chứa
A. 8 electron (trừ He chứa 2 electron).C. 8 electron (trừ Ne chứa 2 electron).
B. 10 electron (trừ He chứa 2 electron).D. 10 electron (trừ Ne chứa 2 electron).
Câu 5. Khi kim loại tác dụng với phi kim, nguyên tử kim loại nhường electron để trở thành
A. ion âm.B. ion dương.C. khí hiếm.D. chất trơ.
Câu 6. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. 
Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là
A. CO2.B. CO 2.C. CO2.D. CO 2.
 II. TỰ LUẬN: 
Câu 7. (1,0 điểm) Hoàn thành thông tin bảng sau:
 Các nguyên tố tạo nên Số nguyên tử mỗi nguyên Khối lượng phân tử 
 Công thức hóa học
 chất tố (amu)
 N2
 C2H6
 CuSO4
 Zn(OH)2
 ---------------------------------------- Hết ----------------------------------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
A. TRẮC NGHIỆM: (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B B D A B D
B. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Biểu điểm
 Câu 7 1,0
 Công thức hóa Các nguyên tố Số nguyên tử Khối lượng 
 học tạo nên chất mỗi nguyên tố phân tử (amu)
 N2 N 2 N 28 0,25
 C2H6 C và H 2 C; 6 H 30 0,25
 CuSO4 Cu, S và O 1 Cu; 1 S; 4 O 160 0,25
 Zn(OH)2 Zn, O và H 1 Zn; 2 O; 2 H 99 0,25
 *HSKT chỉ cần điền được “số nguyên tố tạo” nên chất đạt điểm tối đa.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
 BẮC NINH
 PHÂN MÔN: HÓA HỌC
PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là
A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1. 
Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên 
kết
A. cộng hóa trị. B. kim loại.C. ion.D. phi kim.
Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. 
B. góp chung proton. 
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. 
D. góp chung electron.
Câu 4. Đèn neon chứa
A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau. 
B. các phân tử khí neon Ne2. 
C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon. 
D. một nguyên tử neon.
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của 
M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là 
A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3.B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2.
C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3.D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (1,25 điểm) Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước giải khát có gas. Khi hình thành 
phân tử carbon dioxide, hai nguyên tử O đã liên kết với một nguyên tử C.
a) Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử carbon dioxide. Biết số hiệu nguyên 
tử của O và C lần lượt là 8 và 6.
b) Tính khối lượng phân tử carbon dioxide.
c) Dựa trên tính chất của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hãy giải thích vì sao carbon dioxide là 
chất khí ở nhiệt độ phòng?
 (Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: C = 12 amu; O = 16 amu)
 --------- Hết ---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án B C D A A
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 6 0,5
 (1,25 
 điểm)
 KLPT carbon dioxide là: 12 + 16.2 = 44 (amu) 0,25
 Carbon dioxide là hợp chất cộng hóa trị ( liên kết giữa các nguyên tử C và O 0,5
 trong CO2 là liên kết cộng hóa trị), có nhiệt độ sôi thấp nên là chất khí ở nhiệt 
 độ phòng.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH
 MÔN: KHTN – LỚP 7
 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
 PHÂN MÔN: HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Hầu hết các nguyên tố phi kim tập trung ở nhóm nào sau đây?
A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA.
Câu 2. Các nguyên tố nằm ở bên phải của bảng tuần hoàn là các nguyên tố
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. phóng xạ.
Câu 3. Những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học được gọi là
A. đơn chất. B. hợp chất. C. phi kim D. kim loại
Câu 4. Công thức hóa học của đơn chất sodium là:
A. Na2 B. Na C. 2Na D. NA
II. TỰ LUẬN
Bài 1 ( 0,5 điểm): Cho sơ đồ liên kết ion trong phân tử Lithium fluoride (LiF) sau:
Em hãy mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử Lithium fluoride (LiF).
Bài 2 ( 1,0 điểm):
a. Hãy viết công thức hóa học của các hợp chất đường ăn biết một phân tử có chứa 12 nguyên tử 
carbon, 22 nguyên tử hydrogen, 11 nguyên tử oxygen.
b. Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất CaCO3
Cho biết nguyên tử khối: Cu = 64; S =32; O = 16; Ca = 40; C=12
 ---------Hết-------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 ĐÁP ÁN B C A B
II. TỰ LUẬN
 Bài Đáp án Điểm
 Sơ đồ liên kết ion trong phân tử Lithium fluoride LiF
 1
 0,5 đ - Sự hình thành liên kết ion trong phân tử Lithium fluoride LiF:
 + Nguyên tử Li nhường 1 electron ở lớp ngoài cùng của nó cho nguyên tử F để 0,2 đ
 tạo thành ion dương Li+
 + Nguyên tử F nhận vào lớp electron ngoài cùng một electron của nguyên tử Li 0,2 đ
 để tạo thành ion âm F-
 + Hai ion được tạo thành mang điện tích trái dấu hút nhau để hình thành liên kết 0,1 đ
 trong phân tử Lithium fluoride LiF
 a. CTHH: C12H22O11 0,5 đ
 b. Khối lượng của phân tử CaCO : 100 amu 0,125 đ
 2 3
 %Ca = 40% 0,125 đ
 1,0 đ
 %C = 12% 0,125 đ
 %O = 48% 0,125 đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
 PHÂN MÔN: HÓA HỌC
I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau đây:
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Các nguyên tố phi kim tập trung ở nhóm VA, VIA, VIIA. 
B. Các nguyên tố kim loại tập trung ở nhóm IA, IIA, IIIA.
C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
D. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron.
Câu 2. Xác định hoá trị của S trong hợp chất Sulfur dioxide (SO2).
A. I. B. II. C. III. D. IV.
Câu 3. Dãy các chất toàn là hợp chất.
A. CuO, Na, CO, N2. B. CuO, Na2O, CO, N2.
C. CuO, Na, CO, O2. D. CuO, NaNO3, CO, N2O5.
Câu 4. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử Magnesium oxide (MgO) là liên kết
A. cộng hoá trị. B. ion.
C. kim loại. D. phi kim.
II. Tự luận: 
Câu 1. (0,5đ). Nêu tính chất của chất cộng hoá trị, chất ion?
Câu 2. (1,0đ). Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất calcium sulfate (CaSO4). 
( Cho Ca = 40, S = 32, O = 16)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_hoa_hoc_lop_7_cuoi_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx