Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm IIIA có
A. 3 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. B. 5 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng.
C. 5 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. D. 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng.
Câu 2: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là?
A. 1 B. 2 C. 3; D. 4
Câu 4. Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là
A. SO2. B. H2O. C. CaCl2. D. Cl2.
Câu 5. Cho các phân tử sau: KCl, N2, Cl2, CO2. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 6. Khi hình thành liên kết trong phân tử MgO, nguyên tử Mg
A. nhường 2 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 1 electron. D. nhận 2 electron.
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (1 điểm)
Hãy mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia NH3. Biết phân tử gồm 1N và 3H và có cấu tạo nguyên tử như hình bên.
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đáp án | C | B | B | B | C | A |
Câu 1. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm IIIA có
A. 3 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. B. 5 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng.
C. 5 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. D. 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng.
Câu 2: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là?
A. 1 B. 2 C. 3; D. 4
Câu 4. Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là
A. SO2. B. H2O. C. CaCl2. D. Cl2.
Câu 5. Cho các phân tử sau: KCl, N2, Cl2, CO2. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 6. Khi hình thành liên kết trong phân tử MgO, nguyên tử Mg
A. nhường 2 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 1 electron. D. nhận 2 electron.
II. TỰ LUẬN
| Đáp án | Điểm |
|
Câu 7. (1 điểm) Hãy mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia NH3. Biết phân tử gồm 1N và 3H và có cấu tạo nguyên tử như hình bên. Trả lời: - Sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia Khi hình thành phân tử ammonia, ba nguyên tử H đã liên kết với một nguyên tử N bằng cách nguyên tử N đã góp chung với mỗi nguyên tử H một electron tạo thành cặp electron dùng chung. |
1,0 điểm |
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS TRẦN NGỌC SƯƠNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh vào ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau đây: Câu 1. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên C. Từ 3 nguyên tố D. Từ 4 nguyên tố. Câu 2. Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng A. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học. B. kí hiệu hóa học của một nguyên tố. C. kí hiệu hóa học của hai nguyên tố trở lên. D. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học. Câu 3. Công thức hóa học cho biết A. Các nguyên tố hóa học tạo ra chất. B. Số nguyên hay tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố hóa học có trong phân tử. C. Khối lượng phân tử của chất. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4. Công thức tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất khối lượng nguyên tố . số nguyên tố của nguyên tử . 100% A. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử khối lượng nguyên tử . số nguyên tử của nguyên tố . 100% B. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử khối lượng nguyên tố . số nguyên tố của nguyên tử . 100 C. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử khối lượng nguyên tố . số nguyên tử của nguyên tố . 100 D. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử B. TỰ LUẬN Câu 5. (1.5 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ và mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử muối ăn. Cho biết liên kết trong phân tử muối ăn thuộc loại liên kết gì? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Đúng mỗi câu được 0,25 điểm. Câu hỏi 1 2 3 4 Đáp án A D D B Câu 1. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên C. Từ 3 nguyên tố D. Từ 4 nguyên tố. Câu 2. Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng A. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học. B. kí hiệu hóa học của một nguyên tố. C. kí hiệu hóa học của hai nguyên tố trở lên. D. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học. Câu 3. Công thức hóa học cho biết A. Các nguyên tố hóa học tạo ra chất. B. Số nguyên hay tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố hóa học có trong phân tử. C. Khối lượng phân tử của chất. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4. Công thức tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất khối lượng nguyên tố . số nguyên tố của nguyên tử . 100% A. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử 퐤퐡ố퐢 퐥ượ퐧퐠 퐧퐠퐮퐲ê퐧 퐭ử . 퐬ố 퐧퐠퐮퐲ê퐧 퐭ử 퐜ủ퐚 퐧퐠퐮퐲ê퐧 퐭ố . % B. % 풌풉ố풊 풍ượ풏품 풏품풖풚ê풏 풕ố = 풌풉ố풊 풍ượ풏품 풑풉â풏 풕ử khối lượng nguyên tố . số nguyên tố của nguyên tử . 100 C. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử khối lượng nguyên tố . số nguyên tử của nguyên tố . 100 D. % ℎố푖 푙ượ푛 푛 ê푛 푡ố = ℎố푖 푙ượ푛 ℎâ푛 푡ử B. TỰ LUẬN Câu 5. (1.5 điểm) – HS vẽ đúng sơ đồ liên kết trong phân tử NaCl (0.5 điểm) - Mô tả đúng (0.75 điểm) + Nguyên tử sodium (Na) nhường một electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử chlorine (Cl) để tạo thành ion dương Na+ có lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne. + Nguyên tử Cl nhận vào lớp electron ngoài cùng một electron của nguyên tử Na để tạo thành ion âm Cl- có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ar. + Hai ion được tạo thành mang điện tích trái dấu hút nhau tạo thành liên kết ion trong phân tử muối ăn. - Xác định được liên kết trong phân tử NaCl là liên kết ion (0.25 điểm) ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN: KHTN 7 TRƯỜNG THCS QUẾ PHONG PHÂN MÔN HÓA HỌC DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm IIIA có A. 3 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. B. 5 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. C. 5 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. D. 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. Câu 2: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là? A. 1 B. 2 C. 3; D. 4 Câu 4. Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là A. SO2. B. H2O. C. CaCl2. D. Cl2. Câu 5. Cho các phân tử sau: KCl, N2, Cl2, CO2. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 6. Khi hình thành liên kết trong phân tử MgO, nguyên tử Mg A. nhường 2 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 1 electron. D. nhận 2 electron. II. TỰ LUẬN Câu 7. (1 điểm) Hãy mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia NH3. Biết phân tử gồm 1N và 3H và có cấu tạo nguyên tử như hình bên. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B B B C A Câu 1. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm IIIA có A. 3 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. B. 5 lớp electron và 5 electron lớp ngoài cùng. C. 5 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. D. 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng. Câu 2: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là? A. 1 B. 2 C. 3; D. 4 Câu 4. Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là A. SO2. B. H2O. C. CaCl2. D. Cl2. Câu 5. Cho các phân tử sau: KCl, N2, Cl2, CO2. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 6. Khi hình thành liên kết trong phân tử MgO, nguyên tử Mg A. nhường 2 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 1 electron. D. nhận 2 electron. II. TỰ LUẬN Đáp án Điểm Câu 7. (1 điểm) Hãy mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia NH3. Biết phân tử gồm 1N và 3H và có cấu tạo nguyên tử như hình bên. Trả lời: - Sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử ammonia 1,0 điểm Khi hình thành phân tử ammonia, ba nguyên tử H đã liên kết với một nguyên tử N bằng cách nguyên tử N đã góp chung với mỗi nguyên tử H một electron tạo thành cặp electron dùng chung. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA CUỐI KÌ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN - LỚP 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đối với các đơn chất được tạo thành từ nguyên tố kim loại thì công thức hoá học của đơn chất là A. hoá trị của nguyên tố. B. kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số. D. số nguyên tử của nguyên tố. Câu 2. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về chỉ số trong công thức hoá học của chất? A. Chỉ số là những số nguyên. B. Chỉ số đặt ở chân bên trái kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. Chỉ số bằng 1 thì không ghi. D. Chỉ số cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất. Câu 3. Ammonia (NH3) là chất khí ở nhiệt độ phòng vì A. ammonia có nhiệt độ nóng chảy cao. B. ammonia có nhiệt độ sôi cao. C. ammonia có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. ammonia có nhiệt độ sôi thấp. Câu 4. Phần trăm (%) khối lượng của oxygen trong phân tử sulfur dioxide (SO2) là bao nhiêu? A. 50%. B. 25%. C. 30%. D. 60%. II. TỰ LUẬN Câu 5. (1,0 điểm) a. Công thức hoá học của một chất là gì? b. Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định như thế nào? Câu 6. (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử của các chất sau: a. Calcium carbonate CaCO3. b. Copper(II) hydroxide Cu(OH)2. ------hết------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B B D A Câu 1. Đối với các đơn chất được tạo thành từ nguyên tố kim loại thì công thức hoá học của đơn chất là A. hoá trị của nguyên tố. B. kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số. D. số nguyên tử của nguyên tố. Câu 2. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về chỉ số trong công thức hoá học của chất? A. Chỉ số là những số nguyên. B. Chỉ số đặt ở chân bên trái kí hiệu hoá học của nguyên tố. C. Chỉ số bằng 1 thì không ghi. D. Chỉ số cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất. Câu 3. Ammonia (NH3) là chất khí ở nhiệt độ phòng vì A. ammonia có nhiệt độ nóng chảy cao. B. ammonia có nhiệt độ sôi cao. C. ammonia có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. ammonia có nhiệt độ sôi thấp. Câu 4. Phần trăm (%) khối lượng của oxygen trong phân tử sulfur dioxide (SO2) là bao nhiêu? A. 50%. B. 25%. C. 30%. D. 60%. II. TỰ LUẬN Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Câu 5. (1,0 điểm) a. Công thức hoá học của một chất là gì? b. Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định như thế nào? a. Công thức hoá học của một chất là cách biểu diễn chất bằng kí hiệu hoá học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hoá học. b. Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định bằng số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác. Câu 6. (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử của các chất sau: a. Calcium carbonate CaCO3. b. Copper(II) hydroxide Cu(OH)2. a. Khối lượng phân tử của calcium carbonate CaCO3 bằng: 0,25 40 + 12 + 3.16 = 100 (amu) 0,25 b. Khối lượng phân tử của copper(II) hydroxide Cu(OH)2 bằng: 64 + 2. (16 + 1) = 98 (amu) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUẾ MỸ 2 Môn: KHTN – Lớp 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC I/ TRẮC NGHIỆM Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ 1A, 2B,... Câu 1. Trong phân tử H2O, nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị B. ion C. kim loại D. phi kim Câu 2. Khối lượng phân tử sulfuric acid (H2SO4) là (Biết: H =1, O =16, S=32) A. 80 (amu). B. 85 (amu). C. 98 (amu). D. 100 (amu). Câu 3. Công thức hóa học phù hợp với Iron (Fe) có hóa trị III là A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe3O. D. Fe2O3. Câu 4. Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng kí hiệu hóa học của A. nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học. B. một nguyên tố. C. hai nguyên tố trở lên. D. nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học. Câu 5. Hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất là A. nguyên tố. B. nguyên tử. C. đơn chất. D. phân tử. II/ TỰ LUẬN Câu 6. (1,0 điểm) Một hợp chất có thành phần các nguyên tố theo khối lượng là: 40 % Cu; 20% S và 40 % O. Em hãy xác định công thức hóa học của hợp chất đó. Biết hợp chất có khối lượng phân tử là 160 amu. (Biết Cu = 64, S = 32, O = 16) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM Trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A C D D D Câu 1. Trong phân tử H2O, nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị B. ion C. kim loại D. phi kim Câu 2. Khối lượng phân tử sulfuric acid (H2SO4) là (Biết: H =1, O =16, S=32) A. 80 (amu). B. 85 (amu). C. 98 (amu). D. 100 (amu). Câu 3. Công thức hóa học phù hợp với Iron (Fe) có hóa trị III là A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe3O. D. Fe2O3. Câu 4. Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng kí hiệu hóa học của A. nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học. B. một nguyên tố. C. hai nguyên tố trở lên. D. nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học. Câu 5. Hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất là A. nguyên tố. B. nguyên tử. C. đơn chất. D. phân tử II/ TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 6 - Gọi công thức hợp chất có dạng: CuxSyO 0,2 (1.0 - Khối lượng phân tử của hợp chất là: 0,2 điểm) 64x + 32y + 16z = 160 - Phần trăm khối lượng của các nguyên tố: 0,4 % Cu = 64x . 100% / 160 = 40% % S = 32y . 100% / 160 = 20% % O = 16z. 100% / 160 = 40% - Suy ra: x= 1, y=1, z =4. 0,2 Vậy CTHH cần tìm là: CuSO4 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 BẮC NINH PHÂN MÔN HÓA HỌC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1. Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. kim loại.C. ion.D. phi kim. Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. B. góp chung proton. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 4. Đèn neon chứa A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau. B. các phân tử khí neon Ne2. C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon. D. một nguyên tử neon. Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3.B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2. C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3.D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu 6. (1,25 điểm) Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước giải khát có gas. Khi hình thành phân tử carbon dioxide, hai nguyên tử O đã liên kết với một nguyên tử C. a) Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử carbon dioxide. Biết số hiệu nguyên tử của O và C lần lượt là 8 và 6. b) Tính khối lượng phân tử carbon dioxide. c) Dựa trên tính chất của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hãy giải thích vì sao carbon dioxide là chất khí ở nhiệt độ phòng? (Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: C = 12 amu; O = 16 amu) DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_hoa_hoc_lop_7_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx

