Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1. Thành phần cơ bản cấu tạo nên virus gồm

A. vỏ prôtêin và lõi chứa vật chất di truyền. B. lõi chứa vật chất di truyền nucleic và capsome.

C. capsome và capsit. D. nucleôcapsit và prôtêin.

Câu 2. Có thể quan sát nguyên sinh vật như trùng roi, trùng giày bằng

A. kính lúp. B. mắt. C. kính hiển vi. D. kính thiên văn.

Câu 3. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

A. Ngăn biến đổi khí hậu. B. Cung cấp thức ăn.

C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.

Câu 4. Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?

A. Lúa nước. B. Ngô. C. Khoai tây. D. Sắn.

Câu 5. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

Câu 6. Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.

Câu 7. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?

A. Cây bưởi. B. Rêu tản. C. Cây vạn tuế. D. Cây thông.

Câu 8. Động vật không có đặc điểm chung là gì?

A. Có khả năng di chuyển. B. Là cơ thể đa bào.

C. Tế bào không có thành tế bào. D. Sống tự dưỡng.

Câu 9. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:

A. số lượng loài và môi trường sống.

B. cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

C. môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

D. hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

Câu 10. Trên thế giới đã phát hiện được khoảng bao nhiêu loài động vật?

A. 1,3 triệu loài. B. 1,5 triệu loài. C. 1,7 triệu loài. D. 2 triệu loài.

docx 49 trang Hoàng Nam 04/02/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM (2,5 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Thành phần cơ bản cấu tạo nên virus gồm
A. vỏ prôtêin và lõi chứa vật chất di truyền. B. lõi chứa vật chất di truyền nucleic và capsome.
C. capsome và capsit. D. nucleôcapsit và prôtêin.
Câu 2. Có thể quan sát nguyên sinh vật như trùng roi, trùng giày bằng
A. kính lúp. B. mắt. C. kính hiển vi. D. kính thiên văn.
Câu 3. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Ngăn biến đổi khí hậu. B. Cung cấp thức ăn.
C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Câu 4. Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?
A. Lúa nước. B. Ngô. C. Khoai tây. D. Sắn.
Câu 5. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.
Câu 6. Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?
A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.
Câu 7. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?
A. Cây bưởi. B. Rêu tản. C. Cây vạn tuế. D. Cây thông.
Câu 8. Động vật không có đặc điểm chung là gì?
A. Có khả năng di chuyển. B. Là cơ thể đa bào.
C. Tế bào không có thành tế bào. D. Sống tự dưỡng.
Câu 9. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
A. số lượng loài và môi trường sống. 
B. cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
C. môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
D. hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.
Câu 10. Trên thế giới đã phát hiện được khoảng bao nhiêu loài động vật?
A. 1,3 triệu loài. B. 1,5 triệu loài. C. 1,7 triệu loài. D. 2 triệu loài.
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Dựa vào hình thái, em hãy phân biệt nấm ăn được và nấm độc.
Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy nêu đặc điểm để phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có 
xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ (mỗi nhóm cho 2 ví dụ).
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGIỆM (2,5 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp 
 A C D C B B A D A B
 án
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Nấm độc Nấm ăn được
 Có các lá tia màu trắng Có tia là màu nâu hoặc màu da 0,3
 Mũ nấm có hoa văn hay vẩy nấm Mũ không có hoa văn hay vẩy nấm 0,3
 Mũ nấm và thân nấm màu trắng, màu da 
 Mũ nấm hoặc thân nấm có màu đỏ sặc sỡ
 1 hoặc màu nâu 0,3
 Thân nấm có một vòng thứ hai dưới mũ Thân nấm đều thẳng trơn, không có cuốn 
 nấm giống chiếc mũ nhỏ vòng quanh thân 0,3
 Khi ngắt thì sẽ có mùi hắc nhẹ/mạnh, có Mùi thơm nhẹ nhàng, dễ chịu hoặc không 
 loại mùi cay hoặc đắng mùi 0,3
 - Động vật không xương sống không có bộ xương trong, chưa có xương cột sống. 0,25
 VD : châu chấu, giun đất. 0,25
 2
 - Động vật có xương sống đã có xương cột sống và bộ xương. 0,25
 VD : cá chép, mèo 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hay D cho câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Tác nhân gây ra Bệnh sốt rét là
A. trùng kiết lị. B. trùng sốt rét. C. trùng biến hình. D. trùng giày.
Câu 2. Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thực vật trong tự nhiên? 
A. Cung cấp thức ăn và nơi ở cho động vật. B. Điều hòa khí hậu.
C. Tạo ra các loại khoáng sản quý hiếm. D. Duy trì cân bằng sinh thái.
Câu 3. Việc trồng cây xanh trong thành phố mang lại lợi ích nào sau đây?
A. Tăng lượng khí thải công nghiệp. B. Giảm nhiệt độ, tạo không khí trong lành. 
C. Gây ô nhiễm tiếng ồn. D. Làm tăng nguy cơ ngập úng.
Câu 4. Động vật đóng vai trò quan trọng nào trong tự nhiên?
A. Chỉ gây hại cho môi trường. 
B. Chỉ cung cấp thức ăn cho con người. 
C. Tham gia vào chuỗi thức ăn và duy trì cân bằng sinh thái. 
D. Cung cấp nguyên liệu cho con người.
Câu 5. Tác hại nào sau đây không phải do động vật gây ra cho sức khỏe con người?
A. Truyền các bệnh như sốt rét, sốt xuất huyết. B. Gây dị ứng do lông, vảy. 
C. Làm ô nhiễm nguồn nước. D. Cung cấp vitamin và khoáng chất.
Câu 6. Cho các loài động vật sau:
(1) Rùa. (2) Cá ngựa. (3) Cá heo. (4) Chó.
(5) Ngựa. (6) Ếch. (7) Tắc kè. (8) Sư tử.
Loài động vật nào thuộc lớp thú?
A. (1), (3), (5), (7). B. (2), (4), (6), (8). C. (3), (4), (5), (8). D. (1), (2), (6), (7).
Câu 7. Ếch đồng ở hình dưới là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá. B. Thú. C. Lưỡng cư. D. Bò sát.
Câu 8. Những tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?
1. Đa dạng khí hậu, thời tiết.
2. Số lượng cá thể cùa mỗi loài.
3. Đa dạng môi trường sống.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
4. Số lượng loài.
A. l-2-3. B. l-2-4. C. l-3-4. D. 2-3- 4.
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Hãy kể tên 3 đại diện thuộc ngành chân khớp mà em biết. Chúng có đặc điểm gì nổi bật 
mà được xếp vào chân khớp?
Câu 2. (1,0 điểm) Tại sao ở trong điều kiện tối nấm vẫn phát triển được?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Mỗi câu khoanh tròn đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B C B C D C C D
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Kể tên 3 đại diện thuộc ngành chân khớp: Rết, nhện, châu chấu, ... 0,5
 - Đặc điểm nổi bật của ngành chân khớp:
 1
 + Phần phụ (chân) phân đốt. 0,25
 + Các đốt khớp động với nhau. 0,25
 Ở trong điều kiện tối nấm vẫn phát triển được do nấm dinh dưỡng dị dưỡng, tức là không 
 2 1,0
 cần dùng ánh sáng để quang hợp.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS PHẤN MỄ I ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) 
Khoanh tròn một đáp án đúng
Câu 1: Ngành thực vật chiếm số lượng loài ít nhất ở Việt Nam là:
A. Ngành dương xỉ. B. Ngành hạt trần. C. Ngành hạt kín. D. Ngành rêu.
Câu 2: Cây ngô thuộc ngành thực vật nào?
A.Ngành rêu. B. Ngành dương xỉ. C. Thực vật hạt trần. D. Thực vật hạt kín.
Câu 3: Cơ thể rất mềm, thường được bao bọc bởi lớp vỏ cứng bên ngoài là đặc điểm của ngành nào?
A. Ngành chân khớp. B. Ngành ruột khoang.
C. Ngành giun đốt. D. Ngành thân mềm.
Câu 4: Hoàn thành nội dung sau cho phù hợp: 
 Cá là lớp động vật thuộc nhóm động vật có xương sống, sống dưới nước, hô hấp bằng .(1) Di 
chuyển bằng (2). Chúng có hình dạng rất khác nhau, phổ biến là hình thoi dẹp hai bên, thích nghi đời 
sống bơi lội.
Câu 5: Ví dụ nào sau đây là vai trò của động vật đối với con người.
A. Bảo vệ đất và nguồn nước B. Cung cấp thực phẩm
C. Hạn chế lũ lụt, hạn hán D. Chống sạt lở đất.
Câu 6: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Rắn, cá heo, hổ B. Ruồi, chim bồ câu, ếch
C. Ruồi, muỗi, chuột D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
a. Kể tên một số loài động vật mà em biết và nêu vai trò của chúng đối với con người?
b. Em hãy lấy ví dụ để chứng minh động vật vừa có lợi, vừa có hại đối với con người?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) 
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B D D (1) mang (2) vây B C
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
 Ý Đáp án Điểm
 Chó: Trông nhà, làm cảnh
 a Chim sâu: Bắt sâu 0,5
 Bò: Làm thực phẩm, sức kéo
 Chứng minh ĐV vừa có lợi vừa có hại:
 b Chó trông nhà, làm cảnh nhưng chó cắn người có thể truyền bệnh dại 0,5
 Chim sẻ bắt cào cào bảo vệ mùa màng nhưng chim sẻ ăn lúa
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1. Địa y được hình thành như thế nào? 
A. Do sự cộng sinh giữa nấm và côn trùng B. Do sự cộng sinh giữa nấm và một số loài tảo 
C. Do sự cộng sinh giữa nấm và vi khuẩn D. Do sự cộng sinh giữa nấm và thực vật 
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín? 
A. Sinh sản bằng bào tử B. Có hoa và quả 
C. Hạt nằm trong quả D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện 
Câu 3. Nguyên sinh vật nào di chuyển bằng lông bơi? 
A. Trùng roi xanh B. Trùng biến hình. C. Trùng sốt rét. D. Trùng giày. 
Câu 4. Thực vật được chia thành các ngành nào? 
A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín. B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. 
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm. D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết. 
Câu 5. Cơ thể đối xứng toả tròn là đặc điểm của ngành động vật nào? 
A. Giun dẹp. B. Giun tròn. C. Ruột khoang. D. Giun đốt. 
Câu 6. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở: 
A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài. 
B. Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển. 
C. Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng. 
D. Số lượng loài và môi trường sống.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy nêu vai trò của thực vật đối với môi trường? Nguyên nhân nào dẫn đến tình 
trạng thiên tai ngày càng gia tăng như hiện nay? 
Câu 2 (0,5 điểm). Ếch đồng thường sống ở những nơi ẩm ướt, nếu nuôi nó ở nơi khô ráo, thiếu ẩm thì thì 
nó có sống được không? Vì sao? 
Câu 3 (0,5 điểm). Dựa vào kiến thức về điều kiện phát triển của nấm, em hãy đưa ra biện pháp phòng 
tránh bệnh do nấm gây ra ở người.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B A D B C D
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 * Vai trò của thực vật đối với môi trường 
 - Cân bằng lượng khí oxygen và carbon dioxide trong khí quyển. 0,25
 - Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường, điều hòa 0,25
 không khí, giảm hiệu ứng nhà kính. 
 - Góp phần bảo vệ đất và nguồn nước. 0,25
 1
 - Hạn chế các thiên tai: lũ lụt, hạn hán, sạt lở,... 0,25
 * Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thiên tai ngày càng gia tăng như hiện nay: 
 - Do diện tích rừng bị thu hẹp, các cây gỗ lớn trong rừng bị giảm do cháy rừng và các 0,25
 hoạt động chặt phá, đốt rừng 
 - Ô nhiễm môi trường ngày càng tăng 0,25
 - Nếu nuôi ếch ở môi trường thiếu ẩm, ếch sẽ không sống được vì: 
 + Ếch hô hắp bằng phổi nhưng ếch vẫn hô hấp chủ yếu qua da nên khi trao đổi khí cần 0,25
 2 phải đủ ẩm để khí có thể khuếch tán dễ dàng qua da 
 + Khi ở môi trường khô ráo thì da sẽ bị khô, ếch sẽ không thực hiện được việc trao đổi 0,25
 khí, dẫn đến việc bị thiếu oxygen và sẽ chết vì không thể trao đổi khí. 
 Biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người: 
 - Tránh tiếp xúc với người hoặc vật nuôi nhiễm bệnh. 0,1
 - Không dùng chung đồ dùng cá nhân như quần áo, khăn mặt, 0,1
 3
 - Vệ sinh môi trường sống 0,1
 - Tạo không gian thoáng mát, khô ráo. 0,1
 - Vệ sinh giữ gìn cơ thể sạch sẽ 0,1
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_sinh_hoc_lop_6_cuoi_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx