Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Amip Entamoeba gây ra bệnh
A. ngủ li bì. B. tả. C. sốt rét. D. kiết lị.
Câu 2: Trùng giày có hình dạng như thế nào?
A. Luôn thay đổi. B. Hình cầu. C. Hình đế giày. D. Hình que.
Câu 3: Biểu hiện của bệnh lang ben là
A. xuất hiện những vùng da sưng đỏ.
B. xuất hiện những vùng da lốm đốm trắng.
C. xuất hiện những vùng da đóng vảy.
D. xuất hiện những vùng da đóng vảy, sưng đỏ.
Câu 4: Loại nấm được dùng trong công nghệ chế biến thực phẩm là
A. nấm rơm. B. nấm hương. C. nấm mối. D. nấm men.
Câu 5: Nhóm thực vật có mạch dẫn là
A. rêu, cỏ bợ, vạn tuế. B. rêu, cỏ bợ, bưởi.
C. rêu, vạn tuế, bưởi. D. cỏ bợ, vạn tuế, bưởi.
Câu 6: Vật chủ trung gian truyền bệnh dịch hạch là
A. ruồi. B. nhặng. C. chuột. D. muỗi.
Câu 7: Loài động vật thuộc nhóm động vật không có xương sống là
A. châu chấu. B. cá rô phi. C. vịt. D. mèo.
Câu 8: Giá trị kinh tế trực tiếp mà đa dạng sinh học đem lại cho con người là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu.
B. điều hòa khí hậu, du lịch sinh thái.
C. cung cấp lương thực, thực phẩm và du lịch.
D. điều hòa khí hậu, du lịch và thẩm mỹ.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6 ĐỀ A PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Amip Entamoeba gây ra bệnh A. ngủ li bì. B. tả. C. sốt rét. D. kiết lị. Câu 2: Trùng giày có hình dạng như thế nào? A. Luôn thay đổi. B. Hình cầu. C. Hình đế giày. D. Hình que. Câu 3: Biểu hiện của bệnh lang ben là A. xuất hiện những vùng da sưng đỏ. B. xuất hiện những vùng da lốm đốm trắng. C. xuất hiện những vùng da đóng vảy. D. xuất hiện những vùng da đóng vảy, sưng đỏ. Câu 4: Loại nấm được dùng trong công nghệ chế biến thực phẩm là A. nấm rơm. B. nấm hương. C. nấm mối. D. nấm men. Câu 5: Nhóm thực vật có mạch dẫn là A. rêu, cỏ bợ, vạn tuế. B. rêu, cỏ bợ, bưởi. C. rêu, vạn tuế, bưởi. D. cỏ bợ, vạn tuế, bưởi. Câu 6: Vật chủ trung gian truyền bệnh dịch hạch là A. ruồi. B. nhặng. C. chuột. D. muỗi. Câu 7: Loài động vật thuộc nhóm động vật không có xương sống là A. châu chấu. B. cá rô phi. C. vịt. D. mèo. Câu 8: Giá trị kinh tế trực tiếp mà đa dạng sinh học đem lại cho con người là A. cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu. B. điều hòa khí hậu, du lịch sinh thái. C. cung cấp lương thực, thực phẩm và du lịch. D. điều hòa khí hậu, du lịch và thẩm mỹ. II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Nêu tác hại của động vật đối với thực vật. Câu 10: (1,0 điểm) Cây vạn tuế thuộc ngành gì? Vì sao lại xếp chúng vào ngành đó? --------------------------HẾT-------------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM( 4,0 điểm). Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm 1. D 2. C 3. B 4. D 5. D 6. C 7. A 8. A II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 9 Tác hại của động vật đối với thực vật: Động vật hút nhựa, ăn lá cây, hoa, 1,0 đ (1,0 điểm) quả và các bộ phận khác của cây làm cho cây bị tổn hại, ảnh hưởng đến năng suất cây trồng, thậm chí cây sẽ chết. 10 * Cây vạn tuế được xếp vào ngành: Hạt trần. 0,25 đ (1,0 điểm) * Vì: - Cơ quan sinh sản là nón. 0,25 đ - Hạt nằm lộ trên lá noãn hở. 0,5 đ (Mọi cách trình bày khác của học sinh, nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa; HSKT: mỗi câu 1,0 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 6 ĐỀ B PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Trùng Plasmodium gây ra bệnh A. kiết lị. B. sốt rét. C. tả. D. ngủ li bì. Câu 2: Trùng biến hình có hình dạng như thế nào? A. Luôn thay đổi. B. Hình cầu. C. Hình đế giày. D. Hình que. Câu 3: Biểu hiện của bệnh hắc lào là A. xuất hiện những vùng da có dạng tròn, gây ngứa, lốm đốm trắng. B. xuất hiện những vùng da có dạng tròn, đóng vảy, lốm đốm trắng. C. xuất hiện những vùng da có dạng tròn, đóng vảy, sưng đỏ và gây ngứa. D. xuất hiện những vùng da có dạng tròn, đóng vảy và gây ngứa. Câu 4: Loại nấm được dùng làm thuốc là A. nấm linh chi. B. nấm mộc nhĩ. C. nấm đùi gà. D. nấm hương. Câu 5: Nhóm thực vật không có mạch dẫn là A. rêu. B. cỏ bợ. C. vạn tuế. D. bưởi. Câu 6: Vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán là A. ruồi. B. muỗi. C. chuột. D. ốc. Câu 7: Loài động vật thuộc nhóm động vật có xương sống là A. châu chấu. B. chim. C. ong. D. bướm. Câu 8: Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. cung cấp gỗ để làm nhà cửa. B. phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch. C. giúp duy trì và ổn định sự sống trên trái đất. D. cung cấp lương thực, thực phẩm. II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu 9: (1,0 điểm) Nêu tác hại của động vật đối với con người. Câu 10: (1,0 điểm) Cây bưởi thuộc ngành gì? Vì sao lại xếp chúng vào ngành đó? --------------------------HẾT-------------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm 1. B 2. A 3. C 4. A 5. A 6. D 7. B 8. C II. TỰ LUẬN (2,0 điểm). CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 24 Tác hại của động vật đối với con người: (1,0 điểm) - Giun, sán kí sinh gây bệnh trong cơ thể người. 0,5 đ - Một số loài là vật trung gian truyền bệnh sốt rét, bệnh giun sán, bệnh dịch 0,5 đ hạch 25 * Cây bưởi được xếp vào ngành: Hạt kín. 0,25 đ (1,0 điểm) * Vì: - Cơ quan sinh sản là hoa và quả. 0,25 đ - Hạt nằm trong quả. 0,5 đ (Mọi cách trình bày khác của học sinh, nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa; HSKT: mỗi câu 1,0 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 TRƯỜNG THCS HỒNG NGÀI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM (1 điểm) Hãy chọn một phương án trả lời lựa chọn đáp án đúng nhất. Câu 1: Đa dạng sinh học biểu hiện rõ nhất ở A. môi trường sống. B. số lượng cá thể trong loài. C. sự thích nghi của sinh vật. D. số lượng loài sinh vật. Câu 2: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là: A. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. B. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. C. cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế. D. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống. Câu 3: Thực vật được chia thành các ngành nào? A. Rêu, Tảo, Nấm và Hạt kín. B. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết. C. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. D. Hạt kín, Hạt trần, Nấm, Vi khuẩn. Câu 4: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)? A. Gấu, mèo, dê, cá heo B. Bò, châu chấu, sư tử, voi C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ D. Tôm, muỗi, lợn, cừu B. TỰ LUẬN (1 điểm) Câu 5: (1,0 điểm). Em biết những khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia nào ở Việt Nam? Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ các khu bảo tồn, vườn quốc gia? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM. (1 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 ĐA D B C A B. TỰ LUẬN: 1 điểm. Câu Nội dung Điểm Câu 5 - Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu bảo tồn thiên nhiên rừng ngập mặn Cần Giờ, Cù (1điểm) lao Chàm, Sơn Trà, Mường Nhé 0,5 - Vườn quốc gia: Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng, vườn quốc gia Phú Quốc, vườn quốc gia Cúc Phương, vườn quốc gia Cát Bà * Biện pháp bảo vệ các khu bảo tồn, vườn quốc gia: 0,5 - Tăng cường công tác quản lý, giám sát - Phòng chống khai thác trái phép - Tuyên truyền giáo dục cộng đồng - Phát triển du lịch sinh thái bền vững - Khôi phục, bảo tồn đa dạng sinh học DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 PHÒNG GD&ĐT YÊN THỦY BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG TH&THCS YÊN TRỊ Môn: KHTN 6 Điểm PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): * Trắc nghiệm lựa chọn đáp án (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25đ Câu 1: Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống? A. Bộ xương ngoài. B. Lớp vỏ. C. Xương cột sống. D. Vỏ calcium. Câu 2. Thực vật có vai trò gì đối với động vật A. Cung cấp thức ăn, nơi ở B. Ngăn biến đổi khí hậu. C. Cung cấp thức ăn D. Giữ đất, giữ nước Câu 3. Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào? A. Đường tiêu hóa. B. Đường hô hấp. C. Đường tiếp xúc. D. Đường máu. Câu 4. Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị? A. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói. B. Da tái, đau họng, khó thở C. Sốt, rét run, đổ mồ hôi. D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ. Câu 5. Cấu tạo của nguyên sinh vật gồm: A. 1 – thành tế bào, 2 – chất tế bào, 3 – vùng nhân, 4 – lục lạp. B. 1 – màng tế bào, 2 – chất tế bào, 3 – nhân tế bào, 4 – lục lạp. C. 1 – màng tế bào, 2 – chất tế bào, 3 – vùng nhân, 4 – hạt dự trữ. D. 1 – màng tế bào, 2 – chất tế bào, 3 – vùng nhân, 4 – lục lạp. Câu 6. Gọi tên là trùng biến hình vì: A. Nó có thể biến đổi hình dạng. B. Nó có hình giống chiếc giày. C. Nó có dạng hình thoi. D. Đó là tên khoa học. Câu 7. Đâu là vật truyền bệnh của bệnh sốt rét? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. Nguồn nước B. Muỗi Anopheles. C. Gia súc, gia cầm D. Vật nuôi. Câu 8: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh? A. Ruồi, chim bồ câu, ếch B. Rắn, cá heo, hổ C. Ruồi, muỗi, chuột D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi * Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (1 điểm) Câu hỏi 9: Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào? Trả lời: .. Câu hỏi 10: Cơ quan sinh sản của nhóm hạt kín là gì? Trả lời: . Câu hỏi 11: Vì sao cây thông là cây hạt trần? Trả lời: .. Câu hỏi 12: Hệ mạch dẫn của dương xỉ có chức năng là gì? Trả lời: .. II. TỰ LUẬN: (1 điểm) Câu 13. (1 điểm) Nêu vai trò của động vật trong tự nhiên và trong đời sống thực tiễn? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) * Trắc nghiệm lựa chọn đáp án (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A D A B A B C * Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (1 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 đ Câu 9: Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống. Câu 10: Hoa Câu 11: Do Hạt nằm trên các vảy (lá noãn) chưa khép kín của nón cái. Câu hỏi 12: Vận chuyển nước và các chất trong cây. II. TỰ LUẬN: (1,0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm - Vai trò của động vật trong tự nhiên: Động vật có vai trò là thức ăn cho các 0,5 13 động vật khác. 0,25 - Trong đời sống con người động vật cung cấp nguồn thực phẩm, hỗ trợ con 0,25 người trong lao động, giải trí, bảo vệ, an ninh, DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_sinh_hoc_lop_6_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx

