Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1. Vai trò chủ yếu của thực vật với đời sống động vật và con người

A. Là nơi sinh sản của một số động vật.

B. Là nơi tổng hợp chất hữu cơ và tạo ra oxygen cung cấp cho động vật và con người.

C. Là nhà sản xuất thức ăn cho sinh giới.

D. Giúp lọc không khí.

Câu 2. Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?

A. Ruồi, chim bồ câu, ếch. B. Ruồi, muỗi, chuột.

C. Rắn, cá heo, hổ. D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi.

Câu 3. Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

A. Số lượng loài trong quần thể. B. Số lượng cá thể trong quần xã.

C. Số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài. D. Màu sắc sinh vật.

Câu 4. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

A. Cung cấp thức ăn. B. Ngăn biến đổi khí hậu.

C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.

Câu 5. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là gì?

A. Hình thái đa dạng. B. Có xương sống.

C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu.

Câu 6. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp bò sát?

A. Rùa, rắn, cá sấu, cóc nhà. B. Thằn lằn, rắn, cá sấu, ba ba.

C. Ba ba, rùa, cá sấu, thỏ. D. Thằn lằn, rắn, cá voi, rùa.

Câu 7. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: có mạch, có hạt, không có hoa?

A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.

Câu 8. Trong các giai đoạn sống của loài sâu bướm, giai đoạn sống nào gây phá hoại mùa màng nhiều nhất?

A. Nhộng B. Sâu. C. Bướm. D. Trứng

Câu 9. Lớp nào có tổ chức cơ thể cao nhất?

A. Thú. B. Chim. C. Bò sát. D. Cá.

Câu 10. Hình thức dinh dưỡng của động vật chủ yếu là ?

A. dị dưỡng. B. tự dưỡng.

C. dị dưỡng và tự dưỡng. D. dị dưỡng hoặc tự dưỡng.

Câu 11. Cá heo thuộc lớp Động vật có vú vì

A.có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa. B. sống dưới nước, di chuyển bằng vây.

C. có thân hình thoi, bơi được với tốc độ cao. D. cơ thể phủ lông mao, nuôi con bằng sữa.

Câu 12. Vùng nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

A. Hoang mạc. B. Rừng cây lá kim.

C. Đồng cỏ. D. Rừng mưa nhiệt đới.

docx 50 trang Hoàng Nam 02/02/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 TRƯỜNG THCS YÊN BÀI B ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (Kể cả thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) 
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng. 
Câu 1. Vai trò chủ yếu của thực vật với đời sống động vật và con người
A. Là nơi sinh sản của một số động vật.
B. Là nơi tổng hợp chất hữu cơ và tạo ra oxygen cung cấp cho động vật và con người.
C. Là nhà sản xuất thức ăn cho sinh giới.
D. Giúp lọc không khí. 
Câu 2. Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Ruồi, chim bồ câu, ếch. B. Ruồi, muỗi, chuột.
C. Rắn, cá heo, hổ. D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi. 
Câu 3. Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?
A. Số lượng loài trong quần thể. B. Số lượng cá thể trong quần xã.
C. Số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài. D. Màu sắc sinh vật.
Câu 4. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn. B. Ngăn biến đổi khí hậu.
C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Câu 5. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương 
sống là gì?
A. Hình thái đa dạng. B. Có xương sống.
C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu.
Câu 6. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp bò sát?
A. Rùa, rắn, cá sấu, cóc nhà. B. Thằn lằn, rắn, cá sấu, ba ba.
C. Ba ba, rùa, cá sấu, thỏ. D. Thằn lằn, rắn, cá voi, rùa.
Câu 7. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.
Câu 8. Trong các giai đoạn sống của loài sâu bướm, giai đoạn sống nào gây phá hoại mùa màng nhiều 
nhất?
A. Nhộng B. Sâu. C. Bướm. D. Trứng
Câu 9. Lớp nào có tổ chức cơ thể cao nhất?
A. Thú. B. Chim. C. Bò sát. D. Cá.
Câu 10. Hình thức dinh dưỡng của động vật chủ yếu là ?
A. dị dưỡng. B. tự dưỡng.
C. dị dưỡng và tự dưỡng. D. dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
Câu 11. Cá heo thuộc lớp Động vật có vú vì
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A.có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa. B. sống dưới nước, di chuyển bằng vây. 
C. có thân hình thoi, bơi được với tốc độ cao. D. cơ thể phủ lông mao, nuôi con bằng sữa.
Câu 12. Vùng nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?
A. Hoang mạc. B. Rừng cây lá kim.
C. Đồng cỏ. D. Rừng mưa nhiệt đới.
Phần 2. Trắc nghiệm “đúng – sai” (4,0 điểm)
Câu 13. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
 Nội Dung Đáp án
 a. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
 b. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
 c. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
 d. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
Câu 14. Để phòng bệnh giun sán chúng ta cần 
 Nội Dung Đáp án
 a. Ăn chín, uống sôi.
 b.Tẩy giun sán định kỳ.
 c.Loại bỏ vật chủ trung gian truyền bệnh.
 d.Ăn nhiều rau sống.
Câu 15. Điền chữ Đ vào khẳng định đúng, chữ S vào khẳng định sai
 Nội Dung Đáp án
 a.Cá heo Sống dưới nước, đẻ con.
 b.Tắc kè sống trên cạn, đẻ trứng, cơ thể phủ vảy sừng.
 c.Rùa biển Sống ở nơi ẩm ướt, đẻ con
 d. Ếch đồng Sống ở nơi ẩm ướt, đẻ con
Câu 16. Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?
 Nội dung Đáp án
 a. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn.
 b. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác.
 c. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất .
 d. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm). Nêu vai trò của động vật không xương sống đối với con người?
Câu 18 (1,0 điểm). Em hãy trình bày vai trò của thực vật đối với đời sống con người?
Câu 19 (0,5 điểm ). Giải thích vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học. Là một học sinh em cần làm gì để 
bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 20 (0,5 điểm ). Lấy 10 ví dụ về động vật có xương sống có ở địa phương em? Sắp xếp chúng vào 
các lớp động vật đã học?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) 
Mỗi câu trả lời đúng HS được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B B C D B B C B A A A D
Phần 2. Trắc nghiệm “đúng – sai” (4,0 điểm)
Đúng 1 ý được 0,1 điểm 
Đúng 2 ý được 0,25 điểm 
Đúng 3 ý được 0,5 điểm 
Đúng 4 ý được 1,0 điểm
Câu 13. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
 Nội Dung Đáp án
 a. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. Đ
 b. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã. Đ
 c. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng. Đ
 d. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người. S
Câu 14. Để phòng bệnh giun sán chúng ta cần 
 Nội Dung Đáp án
 a. Ăn chín, uống sôi. Đ
 b.Tẩy giun sán định kỳ. Đ
 c.Loại bỏ vật chủ trung gian truyền bệnh. Đ
 d.Ăn nhiều rau sống. S
Câu 15. Điền chữ Đ vào khẳng định đúng, chữ S vào khẳng định sai
 Nội Dung Đáp án
 a.Cá heo Sống dưới nước, đẻ con. Đ
 b.Tắc kè sống trên cạn, đẻ trứng, cơ thể phủ vảy sừng. Đ
 c.Rùa biển Sống ở nơi ẩm ướt, đẻ con S
 d. Ếch đồng Sống ở nơi ẩm ướt, đẻ con S
Câu 16. Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?
 Nội dung Đáp án
 a. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn. S
 b. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác. S
 c. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất . Đ
 d. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm. S
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu Nội dung Điểm
 Vai trò của động vật không xương sống đối với con người.
 - Làm thực phẩm: tôm, cua, mực, sứa,...
 - Làm dược liệu: mật ong, vỏ bào ngư,...
17 - Làm đồ trang trí trang sức: trai, vỏ ốc, vỏ sò 1,0
 - Có giá trị xuất khẩu: mực, tôm, bào ngư
 - Lọc sạch nước : trai, sò
 - Làm màu mỡ đất đai: giun đất. Làm thức ăn cho động vật khác: châu chấu, dế mèn...
 Vai trò của thực vật đối với đời sống con người
 - Cung cấp lương thực, thực phẩm. 0,25
18 - Cho bóng mát và điều hòa khí hậu. 0,25
 - Làm thuốc, gia vị, cây cảnh và trang trí. 0,25
 - Làm đồ dùng và nguyên liệu để sản xuất giấy. 0,25
 - Bảo vệ sự đa dạng sinh học bởi vì: Tạo sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên, giảm nguy 0,25
 cơ tuyệt chủng các giống loài. Giữ gìn nguồn tài nguyên cung ứng cho đời sống con người, 
 đảm bảo các lợi ích nông nghiệp, y học,, đảm bảo lợi ích vật chất kinh tế và các giá trị 
 tinh thần vô hình. Điều tiết và Bảo vệ môi trường
19▪ - Là học sinh, để bảo vệ đa dạng sinh học, cần làm: Tuân theo các biện pháp và tuyên 0,25
 truyền các biện pháp này cho người thân, hàng xóm để bảo vệ sự đa dạng thực vật ở địa 
 phương. Tham gia bảo vệ, chăm sóc và trồng cây xanh ở trường, địa phương. Không chặt 
 phá bừa bãi cây xanh. Không vứt rác bừa bãi, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ môi trường 
 sống
 - Lấy 10 ví dụ về động vật có xương sống: HS trả lời đúng... 0,25
20
 - Lớp cá:... Lớp lưỡng cư... Lớp bò sát.... Lớp chim ....Lớp thú 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
I. Chọn một phương án trả lời đúng (1,0 điểm)
Câu 1. Nguyên nhân gây bệnh mốc cam ở thực vật là do
A. Nguyên sinh vật. B. Vi khuẩn. C. Virus. D. Nấm.
Câu 2. Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?
A. Gây bệnh nấm da ở động vật. B. Gây bệnh viêm gan B ở người.
C. Gây ngộ độc thực phẩm ở người. D. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
Câu 3. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây
ra?
A. Thuỷ đậu, viêm da, cúm. B. Kiết lị, lao phổi, quai bị.
C. Viêm gan B, thủy đậu, quai bị. D. Quai bị, hắc lào, viêm gan B.
Câu 4. Nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển bằng chân giả?
A. Trùng biến hình. B. Trùng roi xanh. C. Trùng giày. D. Trùng sốt rét.
II. Chọn đúng, sai (1,0 điểm)
 Nhận định Đáp án
 a. Nấm được trồng làm thức ăn hoặc làm thuốc.
 b. Virus đã có cấu tạo tế bào.
 c. Bệnh lang ben do nấm gây ra ở động vật.
 d. Amip lị Entamoeba có khả năng hình thành bào xác.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy kể hai bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người và biểu hiện của bệnh đó?
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu vai trò của virus trong y học và nông nghiệp?
Câu 3 (1,0 điểm). Gia đình em thường bảo quản thực phẩm như thế nào để tránh bị nhiễm nấm mốc?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
I. Chọn một phương án trả lời đúng (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D B C A
II. Chọn đúng, sai (1,0 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng 0,25 điểm
 Nhận định Đáp án
 a. Nấm được trồng làm thức ăn hoặc làm thuốc. Đ
 b. Virus đã có cấu tạo tế bào. S
 c. Bệnh lang ben do nấm gây ra ở động vật. S
 d. Amip lị Entamoeba có khả năng hình thành bào xác. Đ
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Bệnh sốt rét: 0,25
 Rét run, sốt và đổ mồ hôi 0,25
 1
 Bệnh kiết lị: 0,25
 Đau bụng, đi ngoài có lẫn máu và chất nhày, cơ thể mệt mỏi.. 0,25
 * Trong y học :
 - sản xuất vaccine 0,25
 - tạo ra các chế phẩm sinh học có giá trị như hormone, protein.. 0,25
 2
 * Trong nông nghiệp :
 - Sản xuất thuốc trừ sâu có hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường. 0,25
 - Chuyển hóa gen tạo giống vật nuôi và cây trồng có năng suất và chất lượng cao 0,25
 Bảo quản thức ăn tránh nhiễm mốc là
 3 - Không dự trữ thức ăn tươi sống trong tủ lạnh thời gian dài 0,5
 - Làm lạnh, phơi, sấy khô, ướp muối 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Sinh học)
 MÃ ĐỀ A Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn phương án đúng ghi ra giấy làm bài.
Câu 1: Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?
A. Bệnh nấm lưỡi. B. Bệnh lao. C. Bệnh đau mắt đỏ. D. Bệnh cúm.
Câu 2: Xuất hiện các vết loét trên da hoặc da nhăn nheo, lông rụng ở động vật là dấu hiệu của bệnh:
A. Bệnh cúm mùa. B. Bệnh thủy đậu. C. Bệnh nấm da. D. Bệnh hắc lào.
Câu 3: Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần:
A. Giảm nhiệt độ môi trường. B. Cân bằng khí Oxygen và carbon dioxide.
C. Tăng nhiệt độ môi trường. D. Bảo vệ đất.
Câu 4: Cây nào sau đây lấy quả cung cấp cho đời sống con người?
A. Cây bạch đàn. B. Cây chuối. C. Cây ngải cứu. D. Cây mai.
Câu 5: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn B. Ngăn biến đổi khí hậu
C. Cung cấp thức ăn, nơi ở D. Giữ đất, giữ nước
Câu 6: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
Câu 7: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 8: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
a. Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật. Em có nhận xét gì về môi trường sống của chúng? (1,5 
điểm) 
b. Trong kỹ thuật trồng nấm, người trồng thường xuyên phải tưới nước sạch cho nấm. Em hãy giải thích vì 
sao cần tưới nước cho nấm? Nếu lượng nước tưới không đủ hoặc nước tưới kém vệ sinh thì điều gì sẽ xảy 
ra? (0,5 điểm)
c. Sắp xếp các loài thực vật: hoàng đàn, dương xỉ, rêu tường, lúa, cỏ bợ, đậu tương, hoa mai, thông vào 
các ngành thực vật phù hợp theo mẫu của bảng sau. (1,0 điểm)
 Ngành Rêu Dương Xỉ Hạt trần Hạt Kín
 Loài
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A C A B A B A A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Ý Nội dung Điểm
 Nhận xét về hình dạng của nguyên sinh vật? Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh 
 vật. Em có nhận xét gì về môi trường sống của chúng?
 * Hình dạng của nguyên sinh vật rất đa dạng: hình cầu (tảo silic), hình thoi, hình giày (trùng 0,5
 giày),... hoặc không có hình dạng nào cố định (trùng biến hình)
 * Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật. Em có nhận xét gì về môi trường sống 0,5
 của chúng?
 - Môi trường sống của nguyên sinh vật:
 a
 - Một số nguyên sinh vật sống tự do trong môi trường nước: Trùng biến hình sống ở mặt 
 bùn trong các ao tù hay các hồ nước lặng; trùng roi xanh sống trong nước ao, hồ, đầm, ruộng 
 kể cả các vũng nước mưa; tảo lục đơn bào; trùng giày;
 - Một số nguyên sinh vật sống kí sinh trên cơ thể sinh vật khác: Trùng sốt rét ký sinh trong 
 máu và thành ruột của người; trùng kiết lị kí sinh ở thành ruột của người;
 → Nguyên sinh vật thường sống tự do trong môi trường nước hoặc sống kí sinh trên cơ thể 0,5
 sinh vật khác.
 Trong kỹ thuật trồng nấm, người trồng thường xuyên phải tưới nước sạch cho nấm vì:
 - Nấm cần có độ ẩm cao để phát triển tốt, càng ẩm nấm càng ra nhanh nên cần phải tưới 0,25
 b nước cho nấm.
 - Nếu nước tưới không đủ hoặc không hợp vệ sinh thì quả thể của nấm sẽ không mọc ra vì 0,25
 nấm yêu cầu nước sạch để phát triển dẫn tới người nông dân bị thất thu.
 Ngành Rêu Dương Xỉ Hạt trần Hạt Kín
 c 1,0
 Loài Rêu tường Cỏ bợ, dương xỉ Hoàng đàn, thông Lúa, đậu tương, hoa mai
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Sinh học)
 MÃ ĐỀ B Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn phương án đúng ghi ra giấy làm bài.
Câu 1: Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?
A. Bệnh HIV. B. Bệnh hắc lào. C. Bệnh đau mắt đỏ. D. Bệnh cúm.
Câu 2: Xuất hiện các vết loét trên da hoặc da nhăn nheo, lông rụng ở động vật là dấu hiệu của bệnh:
A. Bệnh nấm da. B. Bệnh thủy đậu. C. Bệnh cúm. D. Bệnh hắc lào.
Câu 3: Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần:
A. Tăng nhiệt độ môi trường. B. Cân bằng khí Oxygen và carbon dioxide.
C. Giảm hiệu ứng nhà kính. D. Bảo vệ đất.
Câu 4: Cây nào sau đây cung cấp lương thực cho đời sống con người?
A. Cây lúa. B. Cây chuối. C. Cây ngải cứu. D. Cây mai.
Câu 5: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Ngăn biến đổi khí hậu B. Cung cấp thức ăn, nơi ở 
C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn
 Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
Câu 7: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi C. Não D. Ruột
Câu 8: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
a. Biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị , bệnh rốt rét ? (1,5 điểm)
b. Nêu lợi ích và tác hại của nấm đối với tự nhiên, con người, động vật và thực vật. Lấy các ví dụ cụ thể 
cho mỗi lợi ích và tác hại đó? (0,5 điểm) 
c. Theo em, cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín có đặc điểm nào giúp chúng có 
mặt ở nhiều nơi và thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khác nhau? (1,0 điểm) 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_sinh_hoc_lop_6_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx