Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là
A. kí hiệu phép lai. B. kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát.
C. kí hiệu giao tử. D. kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất.
Câu 2: Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ một DNA mẹ tạo ra bao nhiêu DNA con?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Chức năng của tRNA là
A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.
Câu 4. Kích thước của mỗi cặp nucleotide là bao nhiêu?
A. 0,34Å. B. 3,4Å. C. 34Å. D. 340Å.
II. TỰ LUẬN
Câu 5: (1,5 điểm)
a. Phát biểu nội dung quy luật phân li. Nêu vai trò của phép lai phân tích.
b. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
…. C - A - T - G - A - C - T -T - G - C - C- A - G - T - G ….
Hãy xác định trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với mạch trên?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp: 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất: Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là A. kí hiệu phép lai. B. kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát. C. kí hiệu giao tử. D. kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất. Câu 2: Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ một DNA mẹ tạo ra bao nhiêu DNA con? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Chức năng của tRNA là A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome. B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein. C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào. D. tham gia cấu tạo màng tế bào. Câu 4. Kích thước của mỗi cặp nucleotide là bao nhiêu? A. 0,34Å. B. 3,4Å. C. 34Å. D. 340Å. II. TỰ LUẬN Câu 5: (1,5 điểm) a. Phát biểu nội dung quy luật phân li. Nêu vai trò của phép lai phân tích. b. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau: . C - A - T - G - A - C - T -T - G - C - C- A - G - T - G . Hãy xác định trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với mạch trên? (Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đ/a D A B B Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là A. kí hiệu phép lai. B. kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát. C. kí hiệu giao tử. D. kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất. Câu 2: Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ một DNA mẹ tạo ra bao nhiêu DNA con? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Chức năng của tRNA là A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome. B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein. C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào. D. tham gia cấu tạo màng tế bào. Câu 4. Kích thước của mỗi cặp nucleotide là bao nhiêu? A. 0,34Å. B. 3,4Å. C. 34Å. D. 340Å. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 5 a. (1,5 điểm) - Nội dung quy luật phân li: Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền (cặp 0.5 đ allele) quy định. Khi giảm phân hình thành giao tử, các allele trong cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của cặp. - Vai trò của phép lai phân tích: Phép lai phân tích có vai trò xác định kiểu gene của cơ thể cần kiểm tra. 0,5đ b. Trình tự các nucleotide trên một đoạn mạch bổ sung: . C - A - T - G - A - C - T - T - G - C - C- A - G - T - G . Mạch bổ sung: 0,5đ G - T - A - C - T - G - A - A - C - G - G - T - C - A - C (Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG Môn: KHTN - Lớp 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đầu câu trả lời đúng: Câu 1. Một số dụng cụ dùng trong quan sát nhiễm sắc thể là gì? A. Kính hiển vi, đa tròng và kính lúp. B. Kính hiển vi và các tiêu bản cố định nhiễm sắc thể. C. Kính lúp và đa tròng. D. Các tiêu bản và kính lúp. Câu 2. Tính trạng là A. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh học của một cơ thể. B. đặc tính về sinh thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. C. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. D. đặc điểm về hình thái bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. Câu 3. Biến dị là hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm A. khác nhau và khác bố mẹ.B. khác nhau và giống bố mẹ. C. khác nhau và khác với tổ tiên.D. giống nhau và giống bố mẹ. Câu 4. Mendel giải thích kết quả thí nghiệm, tính trạng thu được ở F1 là gì? A. Tính trạng trung gian.B. Tính trạng lặn.C. 3 trội : 1 lặn.D. Tính trạng trội. Câu 5. Phép lai phân tích có vai trò xác định A. tính trạng kiểu hình của cơ thể.B. kiểu gene của cơ thể cần kiểm tra. C. kiểu gene lặn.D. kiểu hình cơ thể. Câu 6. Nucleic acid có hai loại là A. CNA và ANR.B. DAN và RNA.C. DNA và RNA.D. ADN và PRN. II. TỰ LUẬN Câu 1 (0,5 điểm). Cấu trúc bài truyết trình của bản báo cáo một vấn đề khoa học trên phần mềm trình chiếu gồm những phần chính nào? Câu 2 (0,5 điểm). Phát biểu nội dung quy luật phân li của Mendel? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C A D B C Câu 1. Một số dụng cụ dùng trong quan sát nhiễm sắc thể là gì? A. Kính hiển vi, đa tròng và kính lúp. B. Kính hiển vi và các tiêu bản cố định nhiễm sắc thể. C. Kính lúp và đa tròng. D. Các tiêu bản và kính lúp. Câu 2. Tính trạng là A. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh học của một cơ thể. B. đặc tính về sinh thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. C. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. D. đặc điểm về hình thái bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. Câu 3. Biến dị là hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm A. khác nhau và khác bố mẹ. B. khác nhau và giống bố mẹ. C. khác nhau và khác với tổ tiên. D. giống nhau và giống bố mẹ. Câu 4. Mendel giải thích kết quả thí nghiệm, tính trạng thu được ở F1 là gì? A. Tính trạng trung gian. B. Tính trạng lặn. C. 3 trội : 1 lặn. D. Tính trạng trội. Câu 5. Phép lai phân tích có vai trò xác định A. tính trạng kiểu hình của cơ thể. B. kiểu gene của cơ thể cần kiểm tra. C. kiểu gene lặn. D. kiểu hình cơ thể. Câu 6. Nucleic acid có hai loại là A. CNA và ANR. B. DAN và RNA. C. DNA và RNA. D. ADN và PRN. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung đáp án Điểm - Cấu trúc bài truyết trình của bản báo cáo một vấn đề khoa học trên phần mềm trình chiếu gồm những phần chính: * Bài thuyết trình thể hiện nội dung cô đọng, trực quan 0,1 Câu 1 (0,5 1. Trang tiêu đề, trang giới thiệu. 0,1 điểm) 2. Trang mục tiêu nghiên cứu, trang phương pháp. 0,1 3. Trang kết quả, trang thảo luận. 0,1 4. Trang kết luận, trang câu hỏi. 0,1 Nội dung quy luật phân li: Câu 2 - Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền (cặp allele) quy định. 0,25 (0,5 điểm) - Khi giảm phân hình thành giao tử, các allele trong cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của cặp. 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 UBND PHƯỜNG HỘI AN ĐÔNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MÔN: KHTN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong di truyền học, kí hiệu P là A. Kí hiệu phép lai B. Kí hiệu giao tử C. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất Câu 2. Ví dụ nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản? A. Vỏ hạt trơn và vỏ hạt nhăn.B. Mắt đỏ và mắt trắng. C. Thân cao và thân thấp.D. Tóc đen và tóc xoăn. Câu 3. Loại RNA nào dưới đây có vai trò cấu tạo nên ribosome – nơi tổng hợp prôtêin? A. tRNA.B. mRNA.C. rRNA.D. Không có. II. TỰ LUẬN Câu 4. Ở đậu Hà Lan, gen quy định tính trạng chiều cao của cây nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp. Tiến hành giao phấn giữa cây đậu thân cao với cây đậu thân thấp ở 2 phép lai khác nhau, tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình như sau: - Phép lai 1: 100% thân cao. - Phép lai 2: 50% thân cao : 50% thân thấp. a) Người ta thường thực hiện 2 phép lai trên nhằm mục đích gì? Phép lai có tên là gì? b) Viết sơ đồ lai 2 phép lai trên. Câu 5: Một phân tử DNA có 500 nuclotide loại adenine và 3700 liên kết hydrogen. Hãy tính số lượng nucleotide mỗi loại và tổng số lượng nucleotide của phân tử DNA? Hết. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Ba câu đúng được 1 điểm. Câu 1 2 3 Trả lời C D C Câu 1. Trong di truyền học, kí hiệu P là A. Kí hiệu phép lai B. Kí hiệu giao tử C. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất Câu 2. Ví dụ nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản? A. Vỏ hạt trơn và vỏ hạt nhăn.B. Mắt đỏ và mắt trắng. C. Thân cao và thân thấp. D. Tóc đen và tóc xoăn. Câu 3. Loại RNA nào dưới đây có vai trò cấu tạo nên ribosome – nơi tổng hợp prôtêin? A. tRNA.B. mRNA. C. rRNA.D. Không có. II. TỰ LUẬN Câu 4: a/ Người ta thường thực hiện 2 phép lai trên nhằm mục đích xác định kiểu gene của 0,25 cơ thể cần kiểm tra. Phép lai này là phép lai phân tích. 0,25 b/ Sơ đồ lai viết đúng ký hiệu, tỉ lệ kiểu gene của thế hệ Fa ở mỗi phép lại: - PL1: 100% Aa 0,25 - PL2: 50% Aa : 50% aa 0,25 Câu 5: A = T = 500 nucleotide 0,25 G = C = 900 nucleotide N = 2800 nucleotide 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 UBND XÃ TIÊN DU Môn: Khoa học tự nhiên 9 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là: A. Kí hiệu phép lai B. Kí hiệu giao tử C. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất Câu 2: Phân tử DNA không có chức năng nào dưới đây? A. Lưu giữ thông tin di truyền dưới dạng trình tự các nucleotide B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể C. Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân tế bào ra tế bào chất D. Bảo quản thông tin di truyền nhờ các liên kết cộng hóa trị và hydrogen Câu 3: Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra tại A. vùng nhân. B. màng tế bào. C. tế bào chất. D. nhân tế bào. Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả nào sau đây? A. A = C, G = T B. A + T = G + C C. A + G = T + C D. A + C + T = C + T + G Câu 5: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua, người ta thu được kết quả như sau: P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm: 25% xanh lục Hãy chọn KG của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức sau: A. P: AA x AA B. P: AA x Aa C. P: AA x aa D. P: Aa x Aa II. TỰ LUẬN Câu 6 (0,5 điểm): Di truyền là gì? Biến dị là gì?. Câu 7 (0,75 điểm): Hoàn thành bảng phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Loại nucleotide môi trường cung cấp Kết quả ..HẾT.. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 D C D C D II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 6 0,5 - Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con 0,25 cháu. 0,25 - Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác khác nhau và khác bố mẹ. Câu 7 0,75 Phân biệt quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã: Đặc điểm Quá trình tái bản DNA Quá trình phiên mã Mạch làm khuôn Cả hai mạch của phân tử Một trong hai mạch của phân tử DNA đều làm mạch khuôn DNA làm mạch khuôn tổng hợp. 0,25 tổng hợp. Loại nucleotide môi A, T, G, C A, U, G, C 0,25 trường cung cấp Kết quả Hai phân tử DNA mới. Một phân tử mRNA. 0,25 Chú ý: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ. - Điểm toàn bài là tổng số điểm các phần đã chấm, không làm tròn điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Sinh Học Lớp 9 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng. Câu 1. Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây để rót chất lỏng hoặc dùng để lọc? A. Phễu. B. Ống hút nhỏ giọt. C. Bình cầu. D. Cốc thuỷ tinh. Câu 2. Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của ethylene? A. Điều chế khí gas. B. Điều chế PE. C. Dùng để ủ trái cây mau chín. D. Điều chế ethylic alcohol và acetic acid. Câu 3. Kiểu gene là tổ hợp A. toàn bộ các gene trong tế bào của cơ thể sinh vật. B. các tính trạng của cơ thể sinh vật. C. một số kiểu hình của cơ thể sinh vật. D. một số gene trong tế bào của cơ thể sinh vật. Câu 4. Nguyên tắc bổ sung trong tái bản DNA được thể hiện như thế nào? A. A liên kết với G, T liên kết với C. B. A liên kết với T, G liên kết với C. C. A liên kết với U, G liên kết với C. D. A liên kết với A, T liên kết với T. II. TỰ LUẬN Câu 5. (1,0 điểm) Muốn xác định kiểu gene của một cơ thể, người ta sử dụng phép lai nào? Nêu nội dung và kết quả của phép lai đó. Câu 6. (1,0 điểm) Những đặc điểm nào của phân tử DNA đảm bảo cho nó thực hiện chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền? ------------------Hết-------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_sinh_hoc_lop_9_giua_ki_1_canh_dieu_co_dap_an.docx

