Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 9: Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ
thuộc vào
A. điện tích q đặt tại điểm M. B. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
C. vị trí điểm M. D. cường độ điện trường E .
Câu 10: Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định
bằng biểu thức: (với VM là điện thế tại M)
Câu 11: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
C. khả năng sinh công của điện trường.
D. phương chiều của cường độ điện trường.
Câu 12: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. truyền tương tác giữa các điện tích. B. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích. D. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một điện tích điểm q =10−6 C đặt trong không khí.
a) Cường độ điện trường tại điểm M cách q một khoảng r có chiều hướng về phía điện tích
điểm q.
b) Các đường sức điện trường do q gây ra có dạng các đường thẳng xuất phát từ điện tích q
và kết thúc ở vô cùng.
c) Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 30 cm là 105 V .
d) Đặt tại N cách điện tích 30 cm một điện tích q = 2.10−7 C. Lực điện tác dụng lên q ' là
0,02N.
Câu 2. Một tụ điện phẳng không khí có ghi 40F − 22 V.
a) Điện dung của tụ là 40F .
b) Nếu nối tụ trên vào nguồn điện có hiệu điện thế 25V thì tụ có khả năng bị đánh thủng.
c) Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện có hiệu điện thế 15 V, điện tích của tụ là
6.10−4 C .
d) Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là 8,8.10−4 C .
Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 = − 9 C, q2 = 4 C nằm trên đường AB
cách nhau 20cm. Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích đó(đơn vị Newton).
Câu 2. Cho hai tấm kim loại phẳng rộng, đặt nằm ngang, song song với nhau và cách nhau
d = 1mm. Cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản phẳng là đều có cường độ 3.105 V/m.
Hiệu điện thế giữa hai tấm đó bằng bao nhiêu Vôn.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề thi VẬT LÍ VẬT LÍ GIƯ A KI 2 Chân trời sáng tạo 2025-2026 Có đáp án Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT ÂU CƠ MÔN VẬT LÝ - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (3 điểm) Câu trắcệ nghi m nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Đơn vị của điện thế là A. vôn trên mét(V/m). B. jun (J). C. vôn (V). D. oát (W). Câu 2: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó A. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. B. có độ lớn giảm dần theo thời gian. C. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có hướng như nhau tại mọi điểm. Câu 3: Hai điện tích điểm q1,q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là Nm2 hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k = 9.109 . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểợm đó đư c C2 tính bằng công thức nào sau đây? q q q q q q A. F = k . B. F = k 1 2 . C. F = k 1 2 . D. F = k . r 2 r r 2 r Câu 4: Đặtộệ m t đi n tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồiả th nẹh . Điện tích này sẽ chuyển động A. ngược chiều đường sức điện trường. B. vuông góc với đường sức điện trường. C. dọc theo chiều của các đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kì. Câu 5. Trên hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường xung quanh hệ thống hai điện tích điểm A và B đặt gần nhau. Chọn kết luận đúng. A. A là điện tích dương, B là điện tích âm. A B B. A là điện tích âm, B là điện tích dương. C. Cả A và B là điện tích dương. D. Cả A và B là điện tích âm. Câu 6: Có hai điện tích điểm q1 và q2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đ?úng A . q1.q2 0. B. q1 0 và q2 0 . C. q1.q2 0 . D. q1 0 và q2 0 . Câu 7: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ A. chỉ phụ t huộc vào vị trí điểm M không phụ thuộc vào vị trí điểm N. B. phụ thuộc vào hình dạng của đường đi MN. C. p thụ h uộc vị trí c ác điểm M và N chứ không phụ t huộc vào đoạn MN dài hay ngắn. D. càng lớn khi đoạn đường MN càng dài. Câu 8: Tụ đệi n là hệ A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. C. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Câu 9: Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ tộhu c vào A. điện tích q đặt tại điểm M. B. vị trí được chọn làm mốc của điện thế. C. vị trí điểm M. D. cường độ điện trường E . Câu 10: Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trườn g (WM) được x ác định bằng biểu thức: (với VM là điện thế tại M) q VM VM A. WM = . B. WM = q.VM . C. WM = . D. WM = 2 . VM q q Câu 11: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. đ ộ lớn n hỏ của vùng không gian có điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. phương chiều của cường độ điện trường. Câu 12: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. truyền tương tác giữa các điện tích. B. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền lực cho các điện tích. D. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một điện tích điểm q =10−6 C đặt trong không khí. a) Cường độ điện trường tại điểm M cách q một khoảng r có chiều hướng về phía điện tích điểm q. b) Các đường sức điện trường do q gây ra có dạng các đường thẳng xuất phát từ điện tích q và kết thúc ở vô cùng. c) Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 30 cm là 105 V . d) Đặt tại N cách điện tích 30 cm một điện tích q = 2.10−7 C. Lực điện tác dụng lên q ' là 0,02N. Câu 2. Một tụ điện phẳng không khí có ghi 40F − 22 V. a) Điện dung của tụ là 40F . b) Nếu nối tụ trên vào nguồn điện có hiệu điện thế 25V thì tụ có khả năng bị đánh thủng. c) Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện có hiệu điện thế 15 V, điện tích của tụ là 6.10−4 C . d) Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là 8,8.10−4 C . Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả ờl i ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 = − 9 C, q2 = 4 C nằm trên đường AB cách nhau 20cm. Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích đó(đơn vị Newton). Câu 2. Cho hai tấm kim loại phẳng rộng, đặt nằm ngang, song song với nhau và cách nhau d = 1mm. Cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản phẳng là đều có cường độ 3.105 V/m. Hiệu điện thế giữa hai tấm đó bằng bao nhiêu Vôn. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 3. Một điện trường đều có cường độ E = 2500 V/m. Hai điểm A, B cách nhau 10 cm khi tính dọc theo đường sức. Công của lực điện trường thực hiện một điện tích q = − 10−6 C khi nó di chuyển từ A đến B ngược chiều đường sức là x.10−5 J. Tìm x? Câu 4. Biết điện thế tại điểm M trong điện trường đều trái đất là 120V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Một Electron đặt tại điểm M có thế năng là x.10−19 J. Tìm x.t Biết điện ích của −19 electron qe = −1,6.10 C. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) −6 −6 Câu 1(1,0 điểm). Hai điện tích điểm q1 = −4.10 C, q2 = −2.10 C đặt cách nhau 10cm trong không khí. a) Vẽ hình biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích? b) Tớính độ l n lực tương tác giữa hai điện tích? Câu 2(1,0 điểm). Cho hai tấm kim loại phẳng rộng, đặt nằm ngang, song song với nhau và cách nhau d = 5cm . Hiệu điện thế giữa hai tấm đó bằng 500V. a) Tính cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản phẳng. b) Khi một electron bật ra khỏi bản nhiễm điện âm và đi vào khoảng giữa hai bản phẳng với tốc độ ban đầu v0 0 , hãy tính động năng của electron trước khi va chạm với bản nhiễm điện dương. Câu 3(1,0 điểm). Một tụ điện gồm hai bản song song, khoảng cách giữa hai bản là d =1,00.10−3 m . Điện dung của tụ điện là C = 1,77 pF và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là 3,00 V. a) Tính độ lớn điện tích của tụ điện. b) Tính độ lớn của cường độ điện trường giữa các bản. ------------- H ẾT ------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C C A D C C C A B C A Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Đúng 1 ý: 0,25 điểm; đúng 2 ý: 0,5 điểm; đúng 3 ý: 0,75điểm; đúng 4 ý: 1,0 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a S a Đ b Đ b Đ 1 2 c Đ c Đ d Đ d Đ Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án 8,1 300 25 -192 B. TỰ LUẬN(3 điểm) TT Hướng dẫn giải Điểm 1a Vẽ đúng hình 0,5 |푞 푞 | 1b Viết đúng 1 2 . 0.25 퐹 = 2 Tính đúng F = 7,2 N 0,25 푈 2a Viết đúng 0,25 = Tính đúng E = 10000 = 104 V/m 0,25 2b Viết đúng 푊d = 푞푒푈′ 0,25 ―17 Tính đúng Wd = 8.10 J 0,25 3a Viết đúng 푄 = 푈 0,25 Tính đúng 푄 = 푈 = 5,31.10―12C 0,25 푈 3b Viết đúng 0,25 = Tính đúng E = 3000 V/m 0,25 Tổng 3 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề ) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều được xác định bằng công thức nào sau đây ? qE Ed A. W = Ed. B. W = . C. W = qEd. D. W = . M M d M M q Câu 2. Điện trường đều là điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại moi điểm A. khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều. B. giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều. C. khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều. D. giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều. Câu 3. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Đẳng thức chắc chắn đúng là A. VM − VN = 5 V. B. VM = 5 V. C. VN − VM = 5 V. D. VN = 5 V. Câu 4. Điện thế tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về khả năng A. tạo ra thế năng điện. B. tác dụng lực điện. C. thực hiện công. D. tạo ra dòng điện. Câu 5. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền tương tác giữa các điện tích. D. truyền điện tích cho các vật đặt trong nó. Câu 6. Công thức tính độ lớn cường độ điện trường do điện tích điểm Q đặt trong chân không gây ra tại điểm cách nó một khoảng r là Q Q Q Q A. E = k . B. E = k . C. E = k . D. E = k . r r2 r r2 Câu 7. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 như hình bên, hai điện tích này A. đặt gần thì đẩy nhau, đưa ra xa thì hút nhau. B. luôn hút nhau. q1 q2 C. đặt gần thì hút nhau, đưa ra xa thì đẩy nhau. D. luôn đẩy nhau. Câu 8. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là A. V/m2. B. V/m. C. V.m2. D. V.m. Câu 9. Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là A. vôn (V). B. culông (C). C. oát (W). D. ampe (A). Câu 10. Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là U2 U A. qU . B. MN . C. MN . D. q2U . MN q q MN Câu 11. Xung qua điện tích, ta có thể quan sát được A. điện trường. B. đường sức điện. C. điện phổ. D. véctơ cường độ điện trường. Câu 12. Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì đại lượng nào của chuyển động sẽ luôn không đổi? A. Vận tốc. B. Gia tốc. C. Tốc độ. D. Độ dịch chuyển. Câu 13. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều E được tính bằng công thức: A= qEd, trong đó: A. d là quãng đường đi được của điện tích q. B. là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện. C. d là độ dịch chuyển của điện tích q. D. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 14. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là U U A A. E = . B. E = Ud. C. E = . D. E = . q d qd Câu 15. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử âm tại điểm đó. B. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường. C. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó. D. phụ thuộc độ lớn điện tích thử. Câu 16. Có hai điện tích điểm q1 và q2 đặt gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. q1q2 0 và q2 0. D. q1 0. Câu 17. Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb đối với các điện tích điểm đặt trong chân không. q q q q q q q q A. F = k 1 2 . B. F = k 1 2 . C. F = k 1 2 . D. F = k 1 2 . r2 r r 2r Câu 18. Một điện tích điểm q và một điện tích điểm 2q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu lực tác dụng lên điện tích 2q có độ lớn là F thì lực tác dụng lên điện tích q có độ lớn là A. 0,25F. B. 2F. C. 0,5F. D. F. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Mô hình cấu tạo nguyên tử hydrogen được mô tả như hình vẽ bên, biết êlectron trong nguyên tử hydrogen chuyển động trên quỹ đạo tròn quanh hạt nhân nguyên tử này với bán kính 5,3.10-11 m, điện tích của êlectron và của prôton có độ lớn bằng nhau và bằng C2 1,6.10-19 C. Lấy = 8,85.10−12 . 0 Nm2 a) Điện trường do hạt nhân của nguyên tử hydrogen gây ra xung quanh nó là điện trường đều. b) Độ lớn của lực tương tác điện giữa êlectron và prôton xấp xỉ bằng 8,19.10−8 N. c) Biết công thức tính điện thế trong điện trường của điện tích q tại điểm cách q một khoảng r là 1 q V = . Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên quỹ đạo của êlectron bằng 0 V. 4 0 r d) Cường độ điện trường do prôton gây ra tại vị trí của êlectron có độ lớn xấp xỉ bằng 27,15.106 V/m. Câu 2. Hình bên là ảnh chụp điện phổ của một điện tích a), của hai điện tích cùng dấu b) và của hai điện tích trái dấu c). a) Hai điện tích ở hình c) không cùng độ lớn nhưng trái dấu nhau . b) Nếu cho hai điện tích ở hình c) tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì hình ảnh điện phổ quan sát được có dạng giống ở hình b). c) Ở càng gần các điện tích điện trường càng mạnh, điện trường yếu hơn ở những vùng xa điện tích hơn. d) Hai điện tích ở hình b) có cùng độ lớn và trái dấu. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com PHẦN III. Tự luận (3,5 điểm). Thí sinh trình bày lời giải trên giấy. Câu 1 (1,5 điểm). Một hạt bụi tích điện có khối lượng 10−8 g nằm cân bằng lơ lửng trong điện trườnềg đ u có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ 1000 V/m. Cho độ lớn điệnủ tích c a một hạt êlectron là 1,6.10-19C, lấy g = 10 m/s². 1. Xị ác đ nh điện tích của hạt bụi. 2. Tính số hạt êlectron có trong mỗi hạt bụi. Câu 2 (2,0 điểm). Trong chân không, ba điểm A, B, C nằm thẳng hàng theo thứ tự với AB = 10 cm, BC = 15 cm. Lần lượt đặt các điện tích điểm -10 -10 Q1 = 5.10 C và Q2 = −4,5.10 C tại A và B (như hình vẽ). Lấy k = 9.109 Nm2/C2. 1. Tính độ lớn cường độ điện trường do các điện tích Q1, Q2 gây ra tại C và vẽ các véctơ này. 2. Xị ác đ nh cường độ điện trường tổng hợp tại C. 3. Để kờhông có đư ng sức điện nào đi qua C thì phải đặt thêm điện tích Q3 tại trung điểm D của BC. Xác định giá trị của Q3. ------------- HẾT ------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án C B A A C B D B A A C B B C C C A D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2,0 điểm) Điểm tối đa của một câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,75 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S a) S a) S b) Đ b) S 1 2 c) Đ c) Đ d) S d) S PHẦN III. Tự luận (3,5 điểm) Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng. Câu 1 (1,5 điểm). NỘI DUNG ĐIỂM 1. Xác định điện tích của hạt bụi. - Vì hạt bụi nằm cân bằng nên F + P = 0 F =- P 0,25 Do đó, F có chiều hướng lên và có độ lớn F = P = mg. 0,25 Điện tích của hạt bụi là: F mg 10 11.10 q 10 13 C 0,25 E E 1000 13 0,25 Vì E F q 0 q 10 C 2. Tính số hạt êlectron có trong mỗi hạt bụi. q 10 13 Hạt bụi thừa êlectron, số hạt êlectron có trong mỗi hạt bụi là: n 625.103 hạt. e 1,6.10 19 0,5 Câu 2 (2,0 điểm). NỘI DUNG ĐIỂM 1. Tính độ lớn cường độ điện trường do các điện tích Q1, Q2 gây ra tại C và vẽ các véctơ này. - Độ lớn cường độ điện trường do các điện tích Q1, Q2 gây ra tại C lần lượt là Q 5.10 10 Q 4,5.10 10 E k 1 9.109 72 V E k 2 9.109 180 V 1 AC2 0,252 2 BC2 0,152 0,5 E2 E1 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Vật lí 11 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 2 . Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại C. C ường độ điện trường tổng hợp tại C: EC E1 E2 0,25 0,25 Vì E1 E2 và E1< E2 nên E C cùng hướng với E2 và có độ lớn: EC = E2 - E1 =108 V 3. Đ ể không có đường sức điện nào đi qua C thì phải đặt thêm điện tích Q3 tại trung đ iểm D của BC. Xác định giá trị của Q3. - Đ ể không có đường sức điện nào đi qua C tức là cường độ điện trường tổng hợp tại C bằng 0 thì: 0,25 E'C E1 E2 E3 0 E3 EC - Do đó, Q3 đặt tại D phải là điện tích dương, có độ lớn là: E .DC2 108.0,0752 Q 3 6,75.10 11C 0,25 3 k 9.109 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_vat_li_11_ctst_giua_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.pdf

