Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật.
B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg.
C. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.
Câu 2. Khối lượng là:
A. số đo lượng chất của một vật. B. số đo lượng chất của mọi vật.
C.số đo trọng lựợng của một vật. D. số đo lực của một vật
Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?
A. kilôgam (kg) B. mét (m) C. mét khối (m3) D. Niu tơn (N)
Câu 4. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?
A. mũi tên B. đường thẳng C. đoạn thẳng D. tia Ox
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?
A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N
B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N
C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N
D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N
Câu 6. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:
A. lực đẩy B. lực nén C. lực kéo D. lực ép
Câu 7. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng
A. nở vì nhiệt của chất khí. B. nở vì nhiệt của chất rắn
C. nở vì nhiệt của các chất. D. nở vì nhiệt của chất lỏng
Câu 8. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:
A. Giờ B. Giây C. Phút D. Ngày.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND THÀNH PHỐ HỘI AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào? A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí. B. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn. C. Dãn nở vì nhiệt của các chất. D. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. Câu 2. Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một A. lực nâng. B. lực kéo. C. lực uốn. D. lực đẩy. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng về lực đàn hồi? A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng. B. Lực đàn hồi cùng hướng với lực làm nó bị biến dạng. C. Lực đàn hồi luôn là lực kéo. D. Lực đàn hồi không tỉ lệ với độ biến dạng. Câu 4. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: Mọi vật có khối lượng đều ..... bằng một lực, lực này gọi là..... A. đẩy nhau, lực hấp dẫn. B. hút nhau, lực hấp dẫn. C. đẩy nhau, lực đẩy. D. hút nhau, lực hút. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Hãy biểu diễn lực có độ lớn 400N tác dụng lên một vật hình hộp theo phương nằm ngang chiều từ phải sang trái với tỉ xích 1cm ứng với 200N. Câu 2 (1,0 điểm). Một con voi có khối lượng là 4 tấn, tính trọng lượng của con voi? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án D D A B II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Phương nằm ngang. 0,3 - Chiều từ trái sang phải. 0,33 1 - Độ lớn: F = 6N 0,33 - Vẽ hình đúng 1,0 1 tấn = 4000 kg Trọng lượng của con voi: P = 10m 2 1,0 = 10. 4000 = 40000 (N) (nếu thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,1 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật. B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg. C. Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật. Câu 2. Khối lượng là: A. số đo lượng chất của một vật. B. số đo lượng chất của mọi vật. C.số đo trọng lựợng của một vật. D. số đo lực của một vật Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực? A. kilôgam (kg) B. mét (m) C. mét khối (m3) D. Niu tơn (N) Câu 4. Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào? A. mũi tên B. đường thẳng C. đoạn thẳng D. tia Ox Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn? A. Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N B. Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N C. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N D. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N Câu 6. Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một: A. lực đẩy B. lực nén C. lực kéo D. lực ép Câu 7. Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng A. nở vì nhiệt của chất khí. B. nở vì nhiệt của chất rắn C. nở vì nhiệt của các chất. D. nở vì nhiệt của chất lỏng Câu 8. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là: A. Giờ B. Giây C. Phút D. Ngày. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 17. (0,5 điểm) Em hãy nêu một tình huống cho thấy sự cần thiết của việc ước lượng nhiệt độ trong đời sống. Câu 18. (1,0 điểm) Một thùng hàng có khối lượng là 50kg. Tính trọng lượng của thùng hàng đó? Câu 19. (1,0 điểm) Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 200 g thì độ biến dạng của lò xo là 1 cm. Để độ biến dạng của lò xo là 3 cm thì cần treo vật nặng có khối lượng là bao nhiêu? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A D A B C D B II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Nêu đúng một tình huống 0,5 Áp dụng được biểu thức: P = 10.m 0,5 2 P = 10.50 = 500 N 0,5 Lò xo dãn ra 1cm khi treo quả nặng 200g. 0,5 3 Để lò xo dãn ra 3cm thì phải treo quả nặng có khối lượng: m = 200.3 = 600g 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 UBND THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 6 (Phân môn: Vật lí) (Thời gian làm bài: 60 phút) I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1. Người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo độ dài? A. Nhiệt kế B. Thước thẳng C. Cân D. Đồng hồ Câu 2. Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là A. cân. B. đồng hồ. C. thước dây. D. lực kế. Câu 3. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc? A. Em bé kéo sợi dây cao su. B. Bạn An kéo bao thóc trên sân. C. Hai thanh nam châm hút nhau. D. Cầu thủ đá bóng. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào? Lấy ví dụ về lực ma sát trượt trong thực tế? Câu 2 (1,0 điểm). Hãy biểu diễn lực của một người nâng một thùng hàng lên theo phương thẳng đứng với lực có độ lớn 100N, tỉ xích 1 cm ứng với 20 N. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 Đáp án B D C II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của một vật khác 0,5 1 - Học sinh lấy đúng ví đụ 0,5 2 Biểu diễn đúng điểm đặt, phương và chiều 0,5 Biểu diễn đúng tỉ xích 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp: 6 (Phân môn: Vật lí) Mã đề: A Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị A. biến dạng. B. thay đổi chuyển động. C. dừng lại. D. biến dạng và thay đổi chuyển động. Câu 2. Số đo lượng chất của vật là A. lực hấp dẫn. B. khối lượng. C. trọng lực. D. trọng lượng. Câu 3. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi A. quyển sách để yên trên mặt bàn. B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh. C. quả bóng đang lăn trên mặt bàn nằm ngang. D. xe đạp đang xuống dốc. Câu 4. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Bạn Lan đang tập bơi. C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường. D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời. II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 500g. Câu 2. (1,0 điểm) Nêu khái niệm về lực ma sát trượt. Cho 2 ví dụ minh họa. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án D B A B II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Đổi 500 g = 0,5 kg 0,25 1 Trọng lượng của vật: 0,5.10 = 5N 0,25 Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của một vật khác. 2 Cho 2 ví dụ. 0,5 Mỗi ví dụ đúng 0,25 điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp: 6 (Phân môn: Vật lí) Mã đề: B Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Quả bóng đang lăn trên sân bị cầu thủ đá ngược lại. Lực của cầu thủ đã làm quả bóng bị A. biến dạng. B. thay đổi chuyển động. C. dừng lại. D. biến dạng và thay đổi chuyển động. Câu 2. Độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật là A. trọng lượng. B. lực hấp dẫn. C. trọng lực. D. khối lượng. Câu 3. Lực ma sát trượt xuất hiện khi A. quả bóng đang chuyển động trên sân. C. cậu bé đang chơi cầu trượt. D. xe đạp đang đi trên đường. D. ô tô bị lầy, tài xế cố đẩy xe vẫn không chuyển động được. Câu 4. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả táo rơi từ trên cây xuống. B. Con cá đang bơi dưới nước. C. Bạn Lan đi xe đạp tới trường. D. Con chim đang bay trên bầu trời. II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 300g. Câu 2. (1,0 điểm) Nêu khái niệm về lực ma sát nghỉ. Cho 2 ví dụ minh họa. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_20_de_thi_cuoi_ki_1_vat_li_6_canh_dieu_co_dap_an.docx

