Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,25 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

A. Vôn kế. B. Nhiệt kế C. Tốc kế D. Ampe kế

Câu 2. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

A. Đơn vị chiều dàì. B. Đơn vị thời gian.

C. Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian. D. Các yếu tố khác

Câu 3. Âm thanh không thể truyền trong

A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chân không.

Câu 4. Các dàn loa thường có các loa thùng và ta thường nghe thấy âm thanh phát ra từ cái loa đó. Bộ phận phát ra âm là

A. màng loa. B. thùng loa.

C. dây loa. D. cả ba bộ phận: màng loa, thùng loa, dây loa.

Câu 5. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị dùng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ là

A. đồng hồ bấm giây. B. thước đo chiều dài.

C. cổng quang điện. D. súng “bắn tốc độ”.

B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1. (0,5 điểm)

Khi có muỗi bay xung quanh, ta nghe thấy tiếng vo ve. Bộ phận nào của muỗi phát ra âm? Giải thích.

docx 52 trang Hoàng Nam 14/01/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,25 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là 
A. Vôn kế. B. Nhiệt kế C. Tốc kế D. Ampe kế
Câu 2. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào 
A. Đơn vị chiều dàì. B. Đơn vị thời gian.
C. Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian. D. Các yếu tố khác
Câu 3. Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chân không.
Câu 4. Các dàn loa thường có các loa thùng và ta thường nghe thấy âm thanh phát ra từ cái loa đó. Bộ phận 
phát ra âm là
A. màng loa. B. thùng loa.
C. dây loa. D. cả ba bộ phận: màng loa, thùng loa, dây loa.
Câu 5. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị dùng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông đường 
bộ là
A. đồng hồ bấm giây. B. thước đo chiều dài.
C. cổng quang điện. D. súng “bắn tốc độ”.
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) 
Câu 1. (0,5 điểm)
Khi có muỗi bay xung quanh, ta nghe thấy tiếng vo ve. Bộ phận nào của muỗi phát ra âm? Giải thích.
Câu 2. (1,5 điểm)
Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 
2h. Hãy tính: 
a. Quãng đường vật đi được trong 1h đầu tiên.
b. Tốc độ chuyển động của vật trong giờ thứ 2.
c. Tốc độ chuyển động của vật trong 2 h chuyển động.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án C C D A D
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) 
 Câu Đáp án Điểm
 Khi muỗi bay gần chúng ta, chúng sử dụng đôi cánh đập lên đập xuống để bay, đôi cánh 
 1 dao động phát ra âm thanh, âm thanh này sẽ truyền qua môi trường không khí và đến tai 0,5
 người nghe, vì vậy tai ta nghe được tiếng vo ve đó.
 a. Trong 1h đầu tiên vật đi được quãng đường 30km 0,5
 b. Trong giờ thứ 2 vật chuyển động với tốc độ 0,5
 2 v = s/t = (50 – 30)/1 = 20(km/h)
 c. Trong suốt thời gian chuyển động vật chuyển động với tốc độ trung bình là: 0,5
 v = s/t = 50/2 = 25(km/h)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND THÀNH PHỐ HỘI AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1. Công thức tính tốc độ chuyển động là
 푠 푡 푠
A. v = s.t. B. 푣 = 푡. C. 푣 = 푠. D. 푣 = 푡2.
Câu 2. Thiết bị nào được sử dụng để đo tốc độ xe di chuyển?
A. Máy bắn tốc độ. B. Máy đo lường thời gian.
C. Máy bắn khoảng cách. D. Máy bắn thời điểm xe đi qua. 
Câu 3. Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau đây? 
A.Thời gian chuyển động. B. Tốc độ chuyển động.
C. Quãng đường đi được. D. Hướng chuyển động.
Câu 4. Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với 
xe chạy liền trước của mình?
A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.
B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.
C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.
D. Để giảm thiểu tắc đường.
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
a. Dựa vào bảng ghi số liệu dưới đây về quãng đường và thời gian của một người đi bộ, em hãy vẽ đồ thị 
quãng đường – thời gian của người này.
 t (h) 0 0,5 1,0 1,5 2,0
 s (km) 0 2,5 5,0 7,5 10
b. Dưa vào bảng câu a, xác định quãng đường của người đi bộ trong 1,5h.
c. Một người công nhân đạp xe trong 30 min đi được 3 km. Tính tốc độ của người đó ra km/h và m/s.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B A D B
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a Vẽ đúng tỉ lệ 0,5
 b Quãng đường người đi bộ đi được trong 1,5h là 7,5km 0,5
 c. Đổi 30min = 1/2h 0,25
 c
 v=s/t =3: (1/2) = 6(km/h) = 5/3 (m/s) 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS LA BẰNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?
A. Quãng đường. B. Thời gian. C. Tốc độ. D. Nhiệt độ.
Câu 2: Một ô tô rời bến A lúc 6h đến bến B lúc 7h30 phút. Biết quãng đường từ bến A đến bến B là 90 
km. Tính tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B?
A. 90 m/s. B. 36 km/h. C. 25 m/s. D. 60 km/h.
Câu 3: Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian
A. Từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích. B. Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về 
đích.
C. Bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi. D. Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.
Câu 4: Dưới đây là các bước để đo tốc độ của vật trong phòng thực hành sử dụng đồng hồ bấm giờ:
 푠
(1) Dùng công thức 푣 = 푡 tính tốc độ.
(2) Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi chạm 
vạch đích.
(3) Thực hiện 3 lần đo, lập bảng ghi kết quả đo, tính trung bình quãng đường và thời gian trong 3 lần đo.
(4) Dùng thước đo độ dài của quãng đường bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích.
Thứ tự đúng của các bước là
A. (1), (4), (2), (3). B. (4), (2), (3), (1). C. (4), (1), (2), (3). D. (1), (3), (2), (4).
Câu 5: Đơn vị của tần số là: 
A. Ki-lô-mét (Km). B. Giờ (h). C. Héc (Hz). D. Mét trên giây (m/s).
Câu 6: Hình dưới đây là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động kí. Độ dài của 
đoạn nào mô tả biên độ âm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A. Khi vật dao động mạnh hơn B. Khi vật dao động chậm hơn
C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn D. Khi tần số dao động lớn hơn
Câu 8: Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể kết luận nào sau 
đây?
A. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.
C. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng to.
D. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng nhỏ.
Câu 9: Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.
B. Trong một phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động
C. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.
D. Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động
Câu 10: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tần số dao động B. Biên độ dao động
C. Thời gian dao động D. Tốc độ dao động
Câu 11: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vật phản xạ âm tốt là nhưng vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.
B. Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.
C. Vật phản xạ âm tốt là nhưng vật có kích thước lớn.
D. Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.
Câu 12: Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?
A. Tiếng còi xe cứu thương. B. Tiếng thầy giáo giảng bài trong giờ học.
C. Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành. D. Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.
Câu 13: Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn 
A. Tiếng khoan cắt bê tông kéo dài B. Tiếng sấm rền
C. Tiếng hát ru D. Tiếng giảng bài
Câu 14: Câu nào sau đây là sai? 
A. Tiếng ồn to, kéo dài ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người thì gọi là ô nhiễm 
tiếng ồn. 
B. Để chống ô nhiễm tiếng ồn người ta phải giảm độ to của âm thanh đến tai người nghe. 
C. Để chống ô nhiễm tiếng ồn thì phải dùng vật liệu cách âm để không cho tiếng ồn lọt vào tai. 
D. Những âm thanh có tần số lớn thường gây ô nhiễm tiếng ồn.
Câu 15: Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng. B. Quang năng. C. Nhiệt năng. D. Tất cả đều đúng.
Câu 16: Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:
A. pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối. B. đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.
C. đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED. D. pin quang điện, dây nối.
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Dựa vào các thông tin về quãng đường và thời gian của một người đi xe đạp trong hình dưới, hãy:
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Quãng đường và thời gian của một người đi xe đạp
a. Lập bảng ghi các giá trị quãng đường s và thời gian t tương ứng của người này.
b. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp nói trên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án C D B B C 2 D A A B D D A D D B
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
a. Bảng ghi các giá trị quãng đường s và thời gian t tương ứng của người đi xe đạp (0,5 điểm)
 t (s) 0 2 4 6 8 10
 s (m) 0 10 20 30 40 50
b. Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của người đi xe đạp (0,5 điểm)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất 
Câu 1. Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là
A. m.h và km.h B. m/s và km/h C. h/km và s/m D. s/m và h/ km
Câu 2. Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 15m/s
A. 45m B.15m C. 50m D.40m
Câu 3. Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi kéo căng vật. B. Khi uốn cong vật.
C. Khi nén vật. D. Khi làm vật dao động.
Câu 4. Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây. 
B. Là độ lệch bất kỳ của vật so với vị trí cân bằng. 
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí cao và thấp nhất mà vật dao động thực hiện được. 
D. Là khoảng cách lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động. 
Câu 5. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?
A. Vận tốc. B. Năng lượng. C. Tần số. D. Biên độ
Câu 6. Âm phản xạ là gì?
A. Âm dội lại khi gặp vật chắn. B. Âm truyền đi qua vật chắn.
C. Âm đi vòng qua vật chắn. D. Các loại âm trên
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm)
Em hãy nêu 2 công dụng của năng lượng ánh sáng được sử dụng trong đời sống? (chỉ rõ sự chuyển hoá 
năng lượng trong từng trường hợp) 
Câu 2. (0,5 điểm)
Tại sao để việc ghi âm trên băng, đĩa đạt chất lượng cao, những ca sĩ thường được mời đến những phòng 
ghi âm chuyên dụng chứ không phải tại nhà hát?
Câu 3. (1,0 điểm) 
Một học sinh đặt một mặt chắn ở phía trước một nguồn âm và đặt tai ngay tại nguồn âm đó, nhận thấy sau 
1,2s thì nghe thấy âm phản xạ. Hỏi mặt chắn đó đặt cách nguồn âm bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong 
không khí là 340m/s.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_cuoi_ki_1_vat_li_7_canh_dieu_co_dap_an.docx