Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thời gian vật chuyển động càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.

B. Thời gian vật chuyển động càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.

C. Tốc độ chuyển động của vật càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.

D. Quãng đường vật chuyển động càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.

Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ?

A. km/h và N B. km/h và m/s C. M/s và km.h D. m.s và km.h

Câu 3: Để đo trực tiếp tốc độ của chuyển động, ta dùng dụng cụ nào?

A. Tốc kế B. Đồng hồ C. Cổng quang điện D. Thước

II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Camera của một thiết bị bắn tốc độ ghi được thời gian một ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 12 m là 0,8 s. Biết đoạn đường này cho phép tốc độ tối đa là 60 km/h.

a. Tính tốc độ chuyển động của ô tô bằng đơn vị m/s và km/h.

b. Ô tô có vi phạm về tốc độ tối đa cho phép hay không? Vì sao?

docx 50 trang Hoàng Nam 12/01/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM (1,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Tốc độ của một vật cho biết
A. quãng đường vật đi được dài hay ngắn. B. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.
C. thời gian đi của vật nhanh hay lâu. D. quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 2. Nếu đơn vị đo quãng đường là kilômét (kí hiệu: km), đơn vị đo thời gian là giờ (kí hiệu: h) thì đơn 
vị đo tốc độ là:
A. km.h. B. h/km. C. kmh. D. km/h.
Câu 3. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là gì?
A. Vôn kế B. Nhiệt kếC. Tốc kế D. Ampe kế
Câu 4. Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là 
bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h? 
A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 
C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Camera của một thiết bị bắn tốc độ ghi được thời gian một ô tô chạy từ vạch mốc 1 
sang vạch mốc 2, cách nhau 10m là 0,5 s.
a. Hỏi tốc độ ô tô là bao nhiêu?
b. Nếu tốc độ giới hạn của cung đường là 70km/h thì ô tô có vượt quá tốc độ giới hạn không?
Câu 2. (0,5 điểm) Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô.
 Thời gian (h) 0 2 4 6
 Quãng đường (km) 0 180 180 240
Hãy vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGIỆM (1,0 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B D C A
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. Tốc độ của ô tô là : v = S :t = 10: 0,5 = 20m/s 0,5
 b. Đổi 20m/s = 72km/h 0,25
 1
 Nếu tốc độ giới hạn của cung đường là 70km/h thì ô tô này vượt quá tốc độ giới hạn vì 0,25
 72km/h > 70km/h
 2 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND PHƯỜNG HỘI AN ĐÔNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thời gian vật chuyển động càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.
B. Thời gian vật chuyển động càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.
C. Tốc độ chuyển động của vật càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.
D. Quãng đường vật chuyển động càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ?
A. km/h và N B. km/h và m/s C. M/s và km.h D. m.s và km.h
Câu 3: Để đo trực tiếp tốc độ của chuyển động, ta dùng dụng cụ nào?
A. Tốc kế B. Đồng hồ C. Cổng quang điện D. Thước
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Camera của một thiết bị bắn tốc độ ghi được thời gian một ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách 
nhau 12 m là 0,8 s. Biết đoạn đường này cho phép tốc độ tối đa là 60 km/h.
a. Tính tốc độ chuyển động của ô tô bằng đơn vị m/s và km/h.
b. Ô tô có vi phạm về tốc độ tối đa cho phép hay không? Vì sao?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Mỗi câu đúng được 0,33 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án C B A
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Ý Đáp án Điểm
 v = s/t = 12/0,8 = 15 (m/s) 0,5
 a
 v = 15.3,6 = 54 (km/h) 0,5
 Ô tô không vi phạm 0,25
 b
 Vì tốc độ chuyển động của ô tô bé hơn tốc độ tối đa cho phép 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND XÃ TÂY TRÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG PTDTBT THCS SƠN TRÀ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vao chữ cái cho câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Đơn vị chính trong hệ SI dùng để đo tốc độ là:
A. m/h B. km/s C. m/s D. s/m
Câu 2: Cho đồ thị quãng đường – thời gian sau:
Cho biết xe đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. 1h - 2h B. 2h - 3h C. 2h - 4h D. 3h - 5h
Câu 3: Sóng âm là gì?
A. Là dao động của ánh sáng.
B. Là dao động lan truyền trong môi trường vật chất.
C. Là dòng điện lan truyền trong dây dẫn.
D. Là dao động chỉ truyền trong chân không.
Câu 4: Âm thanh không thể truyền trong môi trường nào?
A. Chất lỏng. B. Chất rắn. C. Chất khí. D. Chân không.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Nhà của Nam cách trường 15 km. Mỗi ngày, Nam đi xe máy đến trường mất 30 phút.
a. Tính tốc độ đi xe máy của Nam theo km/h.
b. Nếu Nam đi với tốc độ đó, trong 15 phút Nam đi được bao xa?
Câu 2 (1,0 điểm): Theo quy định của một biển báo tốc độ trên đường cao tốc: Tốc độ tối đa khi không có 
mưa là 120 km/h. Tốc độ tối đa khi có mưa là 100 km/h.
Giải thích sự khác biệt về tốc độ tối đa khi trời mưa và khi trời không mưa?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng đạt được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án C D B D
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. 30 phút = 0,5 giờ
 Tốc độ đi xe máy của bạn Nam là: 0,5
 푠 15
 푣 = = = 30 (km/h)
 1 푡 0,5
 b. 15 phút = 0,25 giờ
 Quãng đường bạn Nam đi được trong 15 phút là: 0,5
 s = v.t = 30. 0,25 = 12,5 (km)
 Có sự khác biệt tốc độ này là do khi trời mưa tầm nhìn của người lái xe sẽ hạn chế hơn so 
 2 với khi trời không mưa. Hơn nữa, khi trời mưa, đường trơn trượt, nếu gặp t.nh huống bất 1,0
 ngờ người lái xe rất khó để giảm tốc độ nên dễ xảy ra tai nạn.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ
 TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG Môn: Khoa học tự nhiên 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng
Câu 1: Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
A. Cho biết hướng chuyển động của vật.
B. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
Câu 2: Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
 푣 푣 푠
A. 푠 = 푡 B. 푡 = 푠 C. 푣 = 푡 D. 푣 = 푠.푡
Câu 3: Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?
A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây
B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.
Câu 4: Đổi 36 km/h =  m/s
A. 3600 m/s. B. 3,6 m/s. C. 1 m/s. D. 10 m/s.
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Cho ba vật chuyển động: vật thứ nhất đi được quãng đường 20 km trong 30 phút, vật thứ hai đi quãng 
đường 45 m trong 3 giây, vật thứ ba đi với tốc độ 50 km/h.
a. Tính tốc độ chuyển động của vật thứ nhất và vật thứ hai.
b. Vật nào chuyển động nhanh nhất? Giải thích?
c. Tính quãng đường vật thứ ba chuyển động trong 12 phút?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B C A D
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
 Ý Đáp án Điểm
 Tóm tắt đúng, đổi đơn vị
 a. Tốc độ chuyển động của vật thứ nhất là: 0,25
 푠1 20
 푣1 = 푡 = = 40(km/h)
 a 1 0,5
 Tốc độ chuyển động của vật thứ hai là:
 푠2 45
 푣 = = = 15(m/s)
 2 푡2 3 0,5
 Đổi 15 m/s = 54 km/h
 b. Vật thứ hai chuyển động nhanh nhất 0,5
 b
 vì vật thứ hai có tốc độ lớn nhất (54 km/h > 50 khm/h > 40 km/h) 0,25
 c. đổi 12 phút = 1/5 h 0,25
 c Quãng đường vật thứ ba chuyển động trong 12 phút là:
 1
 (km) 0,25
 푠3 = 푣3.푡3 = 50.5 = 10
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 7 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 TRƯỜNG THCS KÝ PHÚ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là
A. hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.
B. tìm hiểu về thế giới con người, mối quan hệ của con người với môi trường.
C. cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và đời sống, chứng minh được các vấn đề trong 
thực tiễn bằng các dẫn chứng khoa học.
D. cách thức tìm hiểu về thế giới tự nhiên và những ứng dụng khoa học tự nhiên trong cuộc sống thông qua 
các phương tiện truyền thông như sách, báo, internet,...
Câu 2. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. 
(2) Rút ra kết luận.
(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán.
(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. 
(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên
A. (1); (2); (3); (4); (5). B. (4); (1); (3); (5); (2). 
C. (5); (4); (3); (2); (1). D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 3. Sau khi đã thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu 
có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây thuộc loại kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát B. Kĩ năng dự báo
C. Kĩ năng liên kết D. Kĩ năng phân loại 
Câu 4. Em cần sử dụng kĩ năng nào trong học tập môn khoa học tự nhiên để thực hiện hoạt động sau: Sử 
dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của hộp bút.
A Kĩ năng liên kết B. Kĩ năng đo
C. Kĩ năng phân loại D. Kĩ năng dự báo
Câu 5. Chọn đáp án đúng.
A. Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài.
B. Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị đo thời gian.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 6. Đổi 4 m/s =  km/h.
A. 14,4 km/h h. B. 1 km/h C. 7,2 km/h. D. 3,6 km/h.
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
a. Em hãy nêu công thức tính tốc độ? giải thích và đơn vị của các đại lương?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_giua_ki_1_vat_li_7_canh_dieu_co_dap_an.docx